ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cấu tạo từ
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cấu tạo từ

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực94 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C, or D) to fill in each blank.

He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.

biology

biological

biologist

biologically

Xem đáp án

A. biology (n) sinh học             

B. biological (adj) thuộc về sinh học

C. biologist (n) nhà sinh học   

D. biologically (adv) về mặt sinh học

Vị trí cần điền là một danh từ hoặc Ving vì sau giới từ (on) là 1 danh từ hoặc Ving

=>He has been very interested in doing research on biology since he was at high school.

Tạm dịch: Anh ấy đã rất thích nghiên cứu về sinh học từ khi còn học trung học.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you sure that boys are more _______ than girls?

act

active

action

activity

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. act (v): hành xử, hành động                   

B. active (adj): hoạt bát, hiếu động                   

C. action (n): hành động

D. activity (n): hoạt động

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + adj dài + than + O.

Dịch: Bạn có chắc rằng con trai thường hiếu động hơn con gái không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.

decide

decision

decisive

decisively

Xem đáp án

A. decide (v) quyết định                

B. decision (n) quyết định

C. decisive (adj) quyết đoán

D. decisively (adv) một cách quyết đoán

Vị trí cần điền là 1 danh từ vì phía trước có mạo từ “a”

Cụm từ make a decision = decide: quyết định

=>John cannot make a decisionto get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.

Tạm dịch: John không thể đưa ra quyết định kết hôn với Mary hay sống độc thân cho đến khi anh có đủ tiền mua nhà và xe hơi.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother used to be a woman of great _______, but now she gets old and looks pale.

beauty

beautiful

beautifully

beautify

Xem đáp án

A. beauty (n) vẻ đẹp

B. beautiful (adj) xinh đẹp

C. beautifully (adv) 1 cách xinh đẹp

D. beautify (v) làm đẹp

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có tính từ

=>My mother used to be a woman of great beauty, but now she gets old and looks pale.

Tạm dịch: Mẹ tôi trước đây là một người phụ nữ có nhan sắc tuyệt trần, nhưng giờ bà già đi và trông xanh xao.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

As an _______, Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.

educate

education

educator

educative

Xem đáp án

A. educate (v) giáo dục              

B. education (n) sự giáo dục, nền giáo dục                  

C. educator (n) nhà giáo dục           

D. educative (adj) có tính giáo dục

Vị trí cần điền là 1 danh từ vì phía trước có 1 mạo từ

=>As an educator, Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.

Tạm dịch: Là một nhà giáo dục, ông Pike rất lo lắng về tình trạng trẻ vị thành niên phạm pháp ngày càng gia tăng.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

They had a ______ dinner last night and she accepted his proposal of marriage.

romance

romantic

romantically

romanticize

Xem đáp án

A. romance (n) sự lãng mạn

B. romantic (adj) lãng mạn

C. romantically (adv) một cách lãng mạn

D. romanticize (v) lãng mạn hóa

Vị trí cần điền là một tính từ vì phía sau có 1 danh từ (dinner)

=>They had a romantic dinner last night and she accepted his proposal of marriage.

Tạm dịch: Họ đã có một bữa tối lãng mạn vào tối qua và cô đã chấp nhận lời cầu hôn của anh.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.

polite

politely

politeness

impoliteness

Xem đáp án

A.polite (adj) lịch sự. trang trọng

B.politely (adv) một cách lịch sự

C.politeness (n) sự lịch sự

D.impoliteness (n) sự bất lịch sự

Vị trí cần điền là một tính từ vì phía sau có danh từ “letter”

=>She sent me a polite letter thanking me for my invitation.

Tạm dịch: Cô ấy đã gửi cho tôi một lá thư lịch sự cảm ơn vì lời mời của tôi.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Advanced technology can last our _______.

long

length

longer

longevity

Xem đáp án

Vị trí cần điền là một danh từ vì trước đó là một tính từ sở hữu.    

long (adj) dài

length (n) độ dài

longer (adj) dài hơn

longevity (n) tuổi thọ, sự dài lâu

=>Advanced technology can last our longevity.

Tạm dịch: Công nghệ tiên tiến có thể kéo dài tuổi thọ của chúng tôi.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Only a few of the many species at risk of extinction actually make it to the lists and obtain legal ____.

protect

protection

protective

protector

Xem đáp án

protect (v) bảo vệ 

protection (n) sự bảo vệ

protective (adj) có tính bảo vệ, bảo hộ

protector (n) người bảo vệ

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có tính từ legal

=>Only a few of the many species at risk of extinction actually make it to the lists and obtain legal protection.

Tạm dịch: Chỉ một vài trong số rất nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng thực sự lọt vào danh sách và được bảo vệ hợp pháp.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.

communicate

communication

communicative

communicator

Xem đáp án

communicate (v): giao tiếp

communication (n): sự giao tiếp, sự truyền đạt

communicative (adj): cởi mở, dễ truyền, hay lan truyền

communicator (n): người truyền tin, người truyền đạt

Liên từ “and” nối 2 từ cùng từ loại: “language” đứng trước là danh từ nên chỗ cần điền cũng phải là danh từ =>loại A & C

Xét về nghĩa thì từ "communicator" không phù hợp =>loại D

=>Children who are isolated and lonely seem to have poor language and communication.

Tạm dịch: Những trẻ em sống tách biệt và đơn độc dường như có khả năng ngôn ngữ và giao tiếp yếu kém.

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The more _______ and positive you look, the better you will feel.

confide

confident

confidently

confidence

Xem đáp án

A. confide (v) tâm sự

B. confident (adj) tự tin

C. confidently (adv) 1 cách tự tin

D. confidence (n) sự tự tin

Cấu trúc so sánh kép: The more + adj/ adv dài + S + V, the adj-er/ adv-er + S + V

Vị trí cần điền là 1 tính từ vì động từ trong câu là “look”

=>The more confident and positive you look, the better you will feel.

Tạm dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực, bạn sẽ càng cảm thấy tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.

marry

married

marriageable

marriage

Xem đáp án

A. marry (v) cưới, kết hôn

B. married (adj) đã kết hôn

C. marriageable (adj) có thể kết hôn

D. marriage (n) cuộc hôn nhân

Vị trí cần điền là 1 danh từ vì phía trước là 1 giới từ

=>My parents will have celebrated 30 years of marriage by next week.

Tạm dịch: Bố mẹ tôi sẽ kỷ niệm 30 năm ngày cưới vào tuần tới.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He is not really friendly and makes no attempt to be _______.

society

social

socialize

sociable

Xem đáp án

A. society (n) xã hội

B. social (adj) thuộc về xã hội

C. socialize (v) xã hội hóa

D. sociable (adj) hòa đồng

Vị trí cần điền là 1 tính từ miêu tả tính cách vì phía trước có động từ tobe.

=>He is not really friendly and makes no attempt to be sociable.

Tạm dịch: Anh ấy không thực sự thân thiện và không cố gắng hòa đồng.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Smoke, dirt and noise are all kinds of ___.

pollute

polluting

pollutant

pollution

Xem đáp án

pollute (v) làm ô nhiễm

polluting (v) dạng Ving của pollute

pollutant (n) tác nhân ô nhiễm

pollution (n) sự ô nhiễm

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có giới từ “of”

=>Smoke, dirt and noise are all kinds of pollutant.

Tạm dịch: Khói, bụi bẩn và tiếng ồn là tất cả các loại ô nhiễm.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It was such a boring speech that I felt _________.

asleep

sleep

sleepy

sleepily

Xem đáp án

A. asleep (adj) đang ngủ

B. sleep (v) ngủ

C. sleepy (adj) buồn ngủ

D. sleepily (adv) buồn ngủ

Vị trí cần điền là 1 tính từ vì phía trước có động từ “feel”

Phân biệt asleep và sleepy

Cả 2 từ đều là tính từ, nhưng có sự khác nhau về nghĩa.

- Asleep: (trạng thái) đang ngủ (= be sleeping)

- Sleepy: buồn ngủ (= needing sleep; ready to go to sleep)

=>It was such a boring speech that I felt sleepy.

Tạm dịch: Đó là một bài phát biểu nhàm chán đến mức tôi cảm thấy buồn ngủ.

Đáp án cần chọn là: C