ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Tính chất và cấu tạo hạt nhân
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Tính chất và cấu tạo hạt nhân

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực84 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu của một nguyên tử là ZAX phát biểu nào sau đây sai: 

Z bằng số electron có trong nguyên tử.

Z là số proton có trong hạt nhân.

A là số nuclon có trong hạt nhân.

A là số khối bằng tổng số proton và electron.

Xem đáp án

CTCT nguyên tử X: ZAX

  • X: tên nguyên tử
  • Z: số hiệu nguyên tử (là vị trí của hạt nhân trong bảng tuần hoàn hóa học)
  • Số hạt proton = số hạt electron = số Z
  • A: số khối = số proton + số nơtron

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là

82207Pb

82125Pb

12582Pb

20782Pb

Xem đáp án

CTCT nguyên tử X: ZAX

Ta có: Z=82,N=125

⇒A=Z+N=207

=> X là 82207Pb

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân 2760Co có cấu tạo gồm:

33 proton và 27 nơtron

27 proton và 33 nơtron

27 proton, 33 nơtron và 27 electron

27 proton, 33 nơtron và 33 electron

Xem đáp án

ZAX

  • Số hạt proton = số hạt electron = số Z =27
  • A = số proton + số nơtron = Z + N =  60 => N = 60 - 27 = 33

=> Co có cấu tạo gồm 27 proton, 33 nơtron và 27 electron

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết  NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 92238U  có số nơtron xấp xỉ là:

2,38.1023

2,20.1025

1,19.1025

9,21.1024

Xem đáp án

1 nguyên tử U có: 238 – 92 = 146 notron

Số nguyên tử  trong 59,50g U là: N = m.NA/A = 59,50.6,02.1023/238 = 1,505.1023

 Số notron trong 59,50g U là: 146N = 2,20.1025

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Định nghĩa nào sau đây là về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

u bằng khối lượng của một nguyên tử 11H

u bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon 612C

u bằng 1/12 khối lượng của hạt nhân nguyên tử cacbon 612C

u bằng 1/12 khối lượng một nguyên tử 612C

Xem đáp án

Đơn vị của khối lượng hạt nhân: u

Đơn vị u có giá trị bằng 112 khối lượng nguyên tử của đồng vị 612C; cụ thể

1u=112mC=1,66055.10−27kg

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng nghỉ 5kg chuyển động với tốc độ v=0,6c  ( với c=3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không). Theo thuyết tương đối, động năng của vật bằng:

1,125.1017J

12,7.1017J

9.1016J

2,25.1017J

Xem đáp án

Khối lượng tương đối tính của vật là

m=m01−v2c2=51−0,6cc2=6,25kg

Động năng của vật là

Wd=E−E0=m−m0c2=1,25.3.1082=1,125.1017J

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt electron có khối lượng 5,486.10−4u. Biết 1uc2=931,5MeV. Để electron có năng lượng toàn phần 0,591MeV thì electron phải chuyển động với tốc độ gần nhất giá trị nào sau đây?

2,4.108m/s

1,2.108m/s

1,5.108m/s

1,8.108m/s

Xem đáp án

Năng lượng toàn phần của electron:

E=mc2=m0c21−v2c2

​→0,591=5,486.10−4uc21−v2c2​
→v≈1,507195.108(m/s)

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số prôtôn có trong hạt nhân 86222Rn là

86.

308.

222.

136.

Xem đáp án

Số proton có trong hạt nhân là: Z=86

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitơ tự nhiên có  khối lượng nguyên tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị  N14 và N15 có khối lượng nguyên tử lần lượt là 14,00307u và 15,00011u. Phần trăm của N15 trong nito tự nhiên:

0,36%

0,59%

0,43%

0,68%

Xem đáp án

Gọi phần trăm N15 trong tự nhiên là x

=> phần trăm của N14 trong tự nhiên là : 1-x

Ta có: khối lượng nguyên tử của Nitơ tự nhiên

m=a1m1+a2m2=mN141−x+mN15x↔14,0067u=14,00307u(1−x)+15,00011ux→x=3,63.10−3=0,363%

Đáp án cần chọn là: A