ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Bài tập về muối nitrat
Đề thi

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - Bài tập về muối nitrat

A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực83 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2trong không khí thu được sản phẩm gồm :

FeO, NO2, O2.

Fe2O3, NO2.

Fe2O3, NO2, O2.

Fe, NO2, O2.

Xem đáp án

\[4Fe{(N{O_3})_2}\mathop \to \limits^{{t^o}} 2F{e_2}{O_3}\; + {\rm{ }}8N{O_2}\; + {\rm{ }}{O_2}\]

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi ?

Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.

Ba(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3.

Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.

Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

Xem đáp án

Nhiệt phân các muối của các kim loại từ Mg đến Cu thu được oxit kim loại, khí NO2và O2

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

Mg(NO3)2.

NH4NO3.

NH4NO2.

KNO3.

Xem đáp án

Mg(NO3)2→ MgO   =>mMgO= 40

NH4NO3và NH4NO2không tạo chất rắn

KNO3→ KNO2=>mKNO2= 85

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

2KNO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2KNO2+ O2.

NH4NO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] N2+ 2H2O.

NH4Cl \[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] NH3+ HCl.

2NaHCO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] Na2CO3+ CO2+ H2O.

Xem đáp án

B sai vì:  NH4NO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] N2O + 2H2O

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết ion NO3-người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4loãng và đun nóng, bởi vì :

Tạo ra khí có màu nâu.

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

Tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

Xem đáp án

Để nhận biết ion NO3-người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4loãng và đun nóng, bởi vì tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau :

X + Y  →  không xảy ra phản ứng

X + Cu  →  không xảy ra phản ứng

Y + Cu  →  không xảy ra phản ứng

X + Y + Cu  →  xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây ?

NaNO3và NaHCO3.

NaNO3và NaHSO4.

Fe(NO3)3và NaHSO4.

Mg(NO3)2và KNO3.

Xem đáp án

X không phản ứng với Cu =>loại C vì Fe(NO3)3phản ứng với Cu

X + Y + Cu  →  xảy ra phản ứng =>trong X chứa NO3-và Y chứa H+

Loại A vì NaHCO3không có môi trường axit mạnh

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch :

X1: dung dịch HCl 

X2: dung dịch KNO3

X3: dung dịch HCl + KNO3

X4: dung dịch Fe2(SO4)3

Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là :

X2, X3, X4.

X3, X4.

X2, X4.

X1, X2.

Xem đáp án

Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là : HCl; KNO3

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau :

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

2) Ion NO3-có tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Các mệnh đề đúng là :

(1), (2), (3).

(2) và (4).

(2) và (3).

(1) và (2).

Xem đáp án

Các mệnh đề đúng là: (1) và (2)

(3) sai vì muối nitrat của K, Na, Ba, Ca nhiệt phân không thu được khí NO2

(4) sai vì các muối nitrat hầu hết kém bền nhiệt

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau : (1) nhiệt phân Cu(NO3)2; (2) nhiệt phân NH4NO2;  (3) NH3+ O2(t0, xt); (4) NH3+ Cl2; (5) nhiệt phân NH4Cl; (6) NH3+ CuO. Các phản ứng tạo ra được N2

(3), (5), (6)

(1), (3), (4)

(1), (2), (5)

(2), (4), (6)

Xem đáp án

(1) 2Cu(NO3)2\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2CuO + 4NO2+ O2

(2) NH4NO2\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] N2+ 2H2O

(3) 2NH3+ 5/2O2\[\mathop \to \limits^{{t^o},xt} \] 2NO + 3H2O

(4) 2NH3+ 3Cl2→ N2+ 6HCl

(5) NH4Cl \[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] NH3+ HCl

(6) 2NH3+ 3CuO \[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] N2+ 3Cu + 3H2O

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt ba dung dịch axit NaCl ; NaNO3và Na3PO4bằng :

Quỳ tím

NaOH

Ba(OH)2

AgNO3

Xem đáp án

Phân biệt ba dung dịch axit NaCl ; NaNO3và Na3PO4bằng AgNO3

+ NaCl tạo kết tủa trắng

+ Na3PO4tạo kết tủa vàng

+ NaNO3không hiện tượng

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đem nung một lượng Cu(NO3)2sau một thời gian thì dừng lại làm nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối đã bị nhiệt phân là

0,50 gam

0,49 gam

9,40 gam

0,94 gam

Xem đáp án

2Cu(NO3)2\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2CuO + 4NO2+ O2

x           →         x    →    2x  →  0,5x

mgiảm = mkhí sinh ra= mNO2+ mO2=>2x.46 + 0,5x.32 = 0,54  =>x = 0,005 mol

=>mCu(NO3)2= 0,94 gam

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hết 9,4 gam một muối nitrat của kim loại M được 4 gam chất rắn là oxit kim loại. Kim loại M là

Fe

Cu

Zn

Mg

Xem đáp án

TH1: Nếu muối nitrat của M là Fe(NO3)2

4Fe(NO3)2→ 2Fe2O3+ 8NO+ O2              

47/900 mol     0,025 mol                 =>loại

TH2: Muối nitrat có hóa trị không đổi khi nhiệt phân

2M(NO3)n→   M2On+  2nNO+  n/2O2         

\[\frac{{9,4}}{{M + 62n}}\,\,\, \to \,\,\,\,\frac{{4,7}}{{M + 62n}}\]

\[ = >\,\,\frac{{4,7}}{{M + 62n}}\,\, = \,\,\frac{4}{{2M + 16n}} = >M = 32n\]

Với n = 2 =>M = 64 =>M là Cu

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng hết 27,3 gam hỗn hợp X gồm NaNO3và Cu(NO3)2rồi hấp thụ toàn bộ khí thu được vào H2O thấy có 1,12 lít khí (đktc) bay ra. Khối lượng Cu(NO3)2trong X là  

18,8 gam

8,6 gam

4,4 gam

9,4 gam

Xem đáp án

Gọi nNaNO3= a mol;  nCu(NO3)2= b mol

=>mhỗn hợp = 85a + 188b = 27,3   (1)

2NaNO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2NaNO2+ O2

a                  →              0,5a

2Cu(NO3)2\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2CuO + 4NO2+ O2

b                  →               2b  →  0,5b

Hấp thụ khí vào nước:

4NO2+ O2+ 2H2O → 4HNO3

2b  → 0,5b        

=>nkhí còn lại= 0,5a = 0,05  =>a = 0,1

Thay a = 0,1 vào (1) =>b = 0,1

=>mCu(NO3)2= 0,1.188 = 18,8 gam

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân một lượng AgNO3được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là        

70%.

25%.

60%.

75%.

Xem đáp án

2AgNO3\[\mathop \to \limits^{{t^o}} \] 2Ag + 2NO2+ O2

x       →     x    →   x  →  0,5x

4NO2+ O2+ 2H2O → 4HNO3

x → 0,25x          →      x

=>nAg= nHNO3= x mol

3Ag  +  4HNO3→ 3AgNO3+ NO + 2H2O

0,75x ←  x 

=>%mAg phản ứng= 75%

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:

Fe(NO3)2, H2O

Fe(NO3)2, AgNO3

Fe(NO3)3, AgNO3

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Xem đáp án

2AgNO+ Fe → 2Ag + Fe(NO3)2

AgNO3+ Fe(NO3)→ Ag + Fe(NO3)3

Đáp án cần chọn là: C