Đếm số chất
Đề thi

Đếm số chất

A
Admin
Hóa họcLớp 1133 lượt thi
104 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất có công thức sau:

1H2NCH2COONH4

2ClH3NCH2COOC2H5

3Glu-Val

4C15H31COO3C3H5

 

Số chất phản ứng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 là 

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) metyl benzoat, (2) axit glutamic, (3) tripanmitin, (4) Ala-Ala, (5) phenylamoni clorua.

Số chất tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 là 

1

4.

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) phenyl axetat, (2) alanin, (3) triolein, (4) Gly-Gly, (5) axit panmitic.

Số chất tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol 1 : 1 là 

2.

3.

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có cấu tạo như sau:

 

 

Số chất tác dụng hoàn toàn với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 3 là 

3

4.

5

6

Xem đáp án

Đáp án C

 Chỉ có (2) không thỏa mãn

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có cấu tạo như sau:

 

Số chất tác dụng hoàn toàn với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 là 

5

6

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án A 

Chỉ có (2) không thỏa mãn

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) phenyl propionat, (2) tripanmitin, (3) amoni gluconat, (4) axit glutamic, (5) Ala-Val, (6) axit ađipic. Số chất tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 là 

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn đề bài là 1;4;5 và 6

Amoni gluconat:CH2OH(CHOH)4COONH4 + NaOH CH2OH(CHOH)4COONa + NH3 + H2O

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) vinyl axetat, (2) axit stearic, (3) triolein, (4) alanin, (5) phenylamoni clorua, (6) Ala-Ala. Số chất chỉ tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1 là 

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: ethyl formate, aniline, glucose, Glu-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là 

1

2.

4.

3

Xem đáp án

Đáp án B

Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là ethyl formate (ester) và Glu-Ala (peptide).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: buta- 1,3-đien; stiren, axit fomic, anilin, benzen, axit axetic, glucozơ. Số chất làm mất màu dung dịch brom là: 

5

4

6

7

Xem đáp án

Đáp án A

Gồm: buta- 1,3 -đien; stiren, axit fomic, anilin, glucozơ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: metyl metacrylat; triolein; glucozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là 

3

6

4.

5

Xem đáp án

Đáp án C

Chỉ có glucozơ không thỏa mãn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etilen, axetilen, glucozơ, buta-1,3-đien, toluen, anilin. Số chất làm mất màu nước Br2 ở điều kiện thường là? 

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: phenol, etilen, glucozơ, axit axetic, anilin. Số chất tác dụng được với nước brom là 

5.

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: toluen, benzen, phenol, glucozơ, etilen, o-xilen, saccarzơ. Số chất làm mất màu nước brom là 

5.

2

3

4.

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: axit focmic, toluen, axetanđehit, saccarozơ, vinyl axetat, ancol vinylic, etylen glicol, glucozơ, glyxylalanin, isopren, phenyl amin, đivinyl, cumen. Tổng số chất tác dụng với dung dịch nước Br2 là 

6

8

9

7

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozo, etyl amin, Gly-ala, tơ nilon-6. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là 

2.

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozơ, tơ nilon-6,6, ancol benzylic, glyxin, poli (vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là 

5

3

4

6

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

• phenylamoni clorua: C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O.

• triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3.

• tơ nilon-6,6 kém bền trong môi trường cả môi trường kiềm và axit.

• glyxerin: H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.

• poli(vinyl clorua) + NaOH loãng nóng tương tự như dẫn xuất halogen ankyl clorua.

Có 5 chất thỏa mãn yêu cầu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4, KAl(SO4)2.12H2O. Số chất điện li là 

3.

2

5

4

Xem đáp án

Đáp án D 

Số chất điện li gồm CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 và KAl(SO4)2.12H2O

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, axit acrylic. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là 

5.

4

6.

7

Xem đáp án

Đáp án A 

Các chất thỏa mãn là etilen, buta-1,3-đien, stiren, phenol, axit acrylic

 

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axetilen, but-2-in, fomanđehit, etanal, isopren, axit axetic, etilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là 

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C 

Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa gồm axetilen, fomanđehit và etanal

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etin, stiren, propanal, axit metanoic, natri fomat, vinylaxetilen, amoni axetat. Số chất không có phản ứng tráng bạc là 

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D 

Số chất không có phản ứng tráng bạc gồm Etin, stiren, vinylaxetilen và amoni axetat

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là 

4

2.

1.

3

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen và đivinyl oxalat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là 

10

7

8.

9

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất thỏa mãn là: phenylamoni clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, triolein và đivinyl oxalat

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: benzen, stiren, phenol, toluen. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là 

1

2.

3

4.

Xem đáp án

Đáp án B 

Các chất làm mất màu nước Br2 ở điều kiện thường là: Stiren (có nối đôi pi C=C); Phenol ( nhóm -OH làm tăng hoạt phản ứng thế vòng benzen).

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là 

4

3.

2.

5

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa mãn là benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) tinh bột, (2) vinyl axetat, (3) triolein, (4) Val–Ala, (5) axit glutamic, (6) policaproamit. Số chất bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường bazơ là 

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) axetilen, (2) but-2-in, (3) axit gluconic, (4) fructozơ, (5) anđehit propionic. Số chất tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư là 

5

4

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) butađien, (2) triolein, (3) metyl metacrylat, (4) stiren, (5) axit oleic. Ở điều kiện thường, số chất tác dụng với dung dịch Br2 là 

5

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) axit glutamic, (2) tinh bột, (3) Ala–Gly, (4) anbumin, (5) poli(hexametylen ađipamit). Số chất tác dụng với dung dịch HCl dư, có xảy ra phản ứng thủy phân liên kết peptit là 

3.

4.

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) vinyl axetat, (2) tristearin, (3) benzyl axetat, (4) Gly-Ala, (5) poli(etylen terephtalat). Số chất bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu được sản phẩm có chứa ancol là 

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) vinyl axetat, (2) etyl fomat, (3) metyl acrylat, (4) saccarozơ, (5) xenlulozơ.

Số chất bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc là 

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: (1) tripanmitin, (2) anilin, (3) xenlulozơ, (4) Ala-Val, (5) poli(hexametylen ađipamit).

Số chất bị thủy phân hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 dư, thu được sản phẩm có chứa muối là 

5

3

2.

4

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) glyxin, (2) triolein, (3) Ala-Ala, (4) metyl metacrylat, (6) poli(etylen terephtalat).  Số chất bị thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm có chứa muối là 

3

2

5.

4

Xem đáp án

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) metyl fomat, (2) glucozơ, (3) fructozơ, (4) axit fomic, (5) saccarozơ. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là 

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) benzen, (2) metyl metacrylat, (3) poliisopren, (5) triolein, (5) glucozơ. Số chất có khả năng cộng H2 (xúc tác Ni, to) là 

2

3

4

5.

Xem đáp án

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) axetilen, (2) o–crezol, (3) triolein, (4) anilin, (5) poliisopren.  Số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch là 

2.

4.

5.

3

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) triolein, (2) metylamin, (3) phenol, (4) glyxin, (5) saccarozơ, (6) poli(vinyl clorua). Số chất dễ tan trong nước ở điều kiện thường là 

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) axit axetic, (2) etyl axetat, (3) tristearin, (4) glixerol, (5) glucozơ, (6) xenlulozơ. Số chất dễ tan trong nước ở điều kiện thường là 

5

2.

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) axit stearic, (2) axit ađipic, (3) polietilen, (4) axit gluconic, (5) valin, (6) axit glutamic. Số chất có mạch cacbon không phân nhánh là 

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) etyl axetat, (2) metylamin, (3) glucozơ, (4) triolein, (5) etylen glicol. Ở điều kiện thường, số chất tồn tại ở thể lỏng là 

4.

5

3

2.

Xem đáp án

Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) glixerol, (2) tristearin, (3) glyxin, (4) anilin, (5) saccarozơ. Ở điều kiện thường, số chất tồn tại ở thể rắn là 

2

3

4

5.

Xem đáp án

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) amilopectin, (2) axit oleic, (3) hexametylenđiamin, (4) poliisopren, (5) axit metacrylic, (6) axit aminocaproic. Số chất có mạch cacbon phân nhánh là 

5

2.

3

4.

Xem đáp án

Đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) axit α – aminoaxetic, (2) axit α – aminoglutaric (3) đimetylamin, (4) Val-Ala, (5) natri phenolat.

Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch HCl là 

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Amino axit, amin đều chứa nhóm chức –NH2 nên có khả năng tác dụng với HCl.

Val-Ala là peptit, có phản ứng thủy phân trong môi trường H+.

Natri phenolat cũng có phản ứng với HCl: C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl.

Vậy có 5 chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch HCl.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: (1) axit glutamic, (2) anilin, (3) Ala-Ala, (4) poli(hexametylen ađipamit), (5) saccarozơ. Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch HCl là 

5

3

4.

2

Xem đáp án

Đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất: (1) vinyl axetat, (2) tripanmitin, (3) tinh bột, (4) anbumin, (5) glyxin. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường bazơ là 

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thủy phân là phản ứng phân cắt một chất bởi nước. Trong số các chất: (1) metyl metacrylat, (2) tristearin, (3) xenlulozơ, (4) Gly-Ala, (5) alanin. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là 

3.

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metyl acrylat, triolein, glixerol, xenlulozơ, tơ nilon-6,6, glyxylalavalin, saccarozơ. Số chất trong dãy tác dụng với Cu(OH)2 điều kiện thích hợp tạo dung dịch xanh lam là 

5.

3

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

 Các chất thỏa mãn là glixerol và saccarozơ chọn D.

Chú ý: "dung dịch xanh lam" loại tripeptit vì tạo phức chất màu tím

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axetilen, anđehit oxalic, but-2-in, etilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa là 

1

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B 

Các chất thỏa mãn là axetilen và anđehit oxalic

- HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3.

– (CHO)2 + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (COONH4)2 + 4Ag↓ + 4NH4NO3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenol; glucozơ; axit fomic; toluen; vinylaxetilen; fructozơ; anilin. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là 

3.

6.

4.

5

Xem đáp án

Đáp án D 

Số chất làm mất màu dung dịch brom gồm:

Phenol, glucozơ, axit fomic, vinylaxetilen và anilin

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất sau: etyl axetat, triolein, saccarozơ, amilozơ, fructozơ và Gly-Ala. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch axit là: 

4

3.

6

5.

Xem đáp án

Đáp án D 

Chỉ có fructozơ không thỏa mãn

 

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metan, etilen, anđehit fomic, stiren, ancol anlylic, axit axetic. Số chất trong dãy phản ứng được với H2 (Ni, to) là 

4

2

3

5.

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất thỏa màn là: etilen, anđehit fomic, stiren, ancol anlylic

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen. Số chất có phản ứng tráng bạc là 

5

2

3

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: metanal, axetanđehit, amoni fomat chọn C.

Chú ý: propin và axetilen có phản ứng với AgNO3/NH/3 tạo ↓ vàng

nhưng không phải phản ứng tráng bạc (sinh ra ↓Ag

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: axit glutamic, saccarozo, metylamoni clorua, Gly-Gly, vinyl axetat, phenol. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là 

6.

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án C 

Các chất thỏa mãn là axit glutamic, metlamoni clorua, Gly-Gly, vinyl axetat, phenol

● Axit glutamic: HOOC-(CH2)-CH(NH2)-COOH + 2NaOH → NaOOC-(CH2)-CH(NH2)-COONa + 2H2O.

● Metylamoni clorua: CH3NH3Cl + NaOH → CH3NH2↑ + NaCl + H2O.

● Gly-Gly: Gly-Gly + 2NaOH → 2 H2N-CH2-COONa + H2O.

● Vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO.

● Phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinyl axetilen, etan, axit axetic. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là 

1.

2.

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất thỏa mãn là stiren, vinyl axetilen

● Striren: C6H5-CH=CH2 + Br2 → C6H5-CH(Br)-CH2Br.

● Vinyl axetilen: CH2=CH-C≡CH + 3Br2 → CH2Br-CH(Br)-C(Br)2-C(Br)2

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2-COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozơ và glyxin. Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là 

2.

3

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl gồm:

CH3COOH3NCH3, H2NCH2CONHCH2-COOH và glyxin

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: glucozơ, etilen, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, phenyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat. Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là 

8

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án D 

Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp gồm: glucozơ, etilen, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropyl clorua, phenyl clorua, anđehit fomic, metyl fomat.

C6H12O62C2H5OH + 2CO2

CH2=CH2 + H2O → C2H5OH

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

CH2=CH–CH2Cl + NaOH → CH2=CH–CH2OH + NaCl

CH3–CH(CH3)Cl + NaOH → CH3–CH(CH3)OH + NaCl

CH3CHO + H2CH3CH2OH

HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là 

4.

6

5.

3

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol

●Etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.

●Axit acrylic: CH2=CHCOOH + NaOH → CH2=CHCOONa + H2O.

● Phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.

● Phenylamoni clorua: C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O.

p-crezol: p-CH3C6H4OH + NaOH → p-CH3C6H4ONa + H2O

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là 

3.

2

4

1.

Xem đáp án

Đáp án B 

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH cho dung dịch màu xanh lam phải có tính chất của poliancol.

Các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ 

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là 

3.

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án B 

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH cho dung dịch màu xanh lam phải có tính chất của poliancol.

Các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ chọn B.

Chú ý: Val-Gly-Ala có phản ứng màu biure nhưng tạo dung dịch phức chất màu tím.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ lapsan, saccarozơ, xenlolozơ, fructozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch kiềm, đun nóng là 

3

5

4

6

Xem đáp án

Đáp án A

+ Số chất bị thủy phân trong dung dịch kiềm gồm:

Etyl axetat, triolein, tơ lapsan

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val–Gly–Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là 

4

2

1

3.

Xem đáp án

Đáp án B 

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH cho dung dịch màu xanh lam phải là poliancol.

các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ chọn B.

Chú ý: Val-Gly-Ala có phản ứng màu biure nhưng tạo dung dịch phức chất màu tím.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: etilen; saccarozơ; axetilen; fructozơ; anđehit axetic; tinh bột; axit fomic; xenlulozơ; glucozơ. Số chất có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là 

5.

7.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án A

HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3

HOCH2(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HOCH2(CHOH)4COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3

HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → (NH4)2CO3 + 2Ag↓ + 2NH4NO3 các chất thỏa mãn là: axetilen, fructozơ, anđehit axetic, axit fomic, glucozơ

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen, đivinyl oxalat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là 

10

7.

8

9

Xem đáp án

Đáp án D 

Các chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là phenylamoni clorua, phenyl benzoat , tơ nilon-6, alanin, Gly-Gly-Val,m-crezol, phenol, triolein, đivinyl oxalat có 9 chất

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất sau: CH4, C2H2, CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH3, C6H5OH, CH3-CHO, CH3-CO-CH3. Số chất tác dụng với nước brom là 

5

4.

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án A

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là 

6.

4.

3

5.

Xem đáp án

Đáp án B

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2/H2O, dung dịch Br2/CH3COOH. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO ở điều kiện thích hợp là: 

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất có công thức sau:

 

Số chất có phản ứng với dung dịch HCl là 

5.

6

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Cả 6 chất đề cho đều có khả năng phản ứng với dung dịch HCl

(1), (2) và (5) có phản ứng của nhóm -NH2 + HCl → -NH3Cl

(3), (4) phản ứng thủy phân cắt cầu nối -NH-CO- đồng thời có phản ứng tạo muối như trên.

(6) C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất có công thức sau:

 

Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là 

3

5

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) vinyl axetat, (2) etyl fomat, (3) triolein, (4) saccarozơ, (5) tinh bột, (6) poli(metyl metacrylat). Khi bị thuỷ phân trong môi trường axit, số chất có khả năng tạo thành sản phẩm có phản ứng tráng bạc là 

5.

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các dung dịch: (1) metyl fomat, (2) glucozơ, (3) nước ép quả nho chín, (4) mật ong, (5) saccarozơ, (6) sobitol. Số chất có phản ứng tráng bạc là 

4

2.

3

1.

Xem đáp án

Đáp án A

 – Nước ép quả nho chín có thành phần chính là glucozơ.

– Mật ong có thành phần chính là fructozơ.

Các chất thỏa mãn là (1), (2), (3), (4)

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: (1) vinyl axetat, (2) tripanmitin, (3) amoni gluconat, (4) lysin, (5) Ala-Val, (6) poli(etylen terephtalat). Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là 

5.

3

6

4

Xem đáp án

Đáp án C 

Cả 6 chất đều thỏa mãn

 

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) benzen, (2) metyl metacrylat, (3) poli(vinyl clorua), (4) axit oleic, (5) triolein, (6) glucozơ. Số chất có khả năng cộng H2 (xúc tác Ni, to) là 

2

3

4

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Chỉ có (3) không thỏa mãn

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) benzen, (2) o–crezol, (3) triolein, (4) poliisopren, (5) anilin, (6) glucozơ. Số chất có khả năng tác dụng với nước brom là 

3.

5.

4.

2

Xem đáp án

Đáp án B

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) metyl benzoat, (2) tripanmitin, (3) xenlulozơ, (4) glyxin, (5) Ala-Val, (6) policaproamit.

Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường bazơ là 

5.

4

6

3.

Xem đáp án

Đáp án B

este, chất béo; peptit và amit có khả năng thủy phân trong môi trường bazơ:

• RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH. (chức este).

• RCO–NH–R' + NaOH + 2H2O → RCOONa + R'NH2 (liên kết peptit, amit).

→ có 4 chất thỏa mãn yêu cầu

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) metyl acrylat, (2) triolein, (3) saccarozơ, (4) metylamin, (5) Gly-Ala, (6) poli(hexametylen ađipamit).

Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là 

3.

6

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: andehit fomic, metyl fomat, glucozơ, fructozơ, anilin. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là 

3

2.

5

4

Xem đáp án

Đáp án D

Chỉ có frutozơ không thỏa mãn

 

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: triolein, anbumin, ala-ala, poli(hexametylen adipamit). Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là 

2

1

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, poli(vinyl axetat), glyxyl valin, etylen glicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là 

6

4.

7.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy chất: tripanmitin, glucozơ, saccarozơ, nilon 6-6; tơ lapsan và gly-gly-ala. Số chất cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là: 

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất thỏa mãn là tripanmitin, nilon 6-6, tơ lapsan và gly-gly-ala

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozơ, Ala-Ala. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là 

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: glucozơ, alanin, metyl fomat, saccarozơ, etylamin. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là 

5

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Phenol, anilin, axit acrylic, benzanđehit, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

5 chất

4 chất

3 chất

6 chất

Xem đáp án

Đáp án A

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, glyxin, gly-val, etilenglicol, triolein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là 

5.

6.

4.

7.

Xem đáp án

Đáp án A

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Metyl amin, Sobitol, glucozơ, Etyl axetat và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là: 

3

4

2

5

Xem đáp án

Đáp án B

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, etyl axetat, axit benzoic, glucozơ, etylamin. Ở điều kiện thường, số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là 

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A 

Dãy các chất có thể tác dụng được với Cu(OH)2 gồm:

•axit axetic: CH3COOH + Cu(OH)2↓ → (CH3COO)2Cu + H2O.

•axit benzoic: C6H5COOH + Cu(OH)2 → (C6H5COO)2Cu + H2O.

(chú ý C6H5 là vòng hút e nên tính axit của axit benzoic còn mạnh hơn cả CH3COOH).

• glucozơ: 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu(phức màu xanh) + 2H2O

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic. Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là 

4

2.

3

5.

Xem đáp án

Đáp án A 

• Có 4 chất thỏa mãn là HCOOH (axit fomic), HCOOCH3 (metyl fomat),

CH2OH[CHOH]4CHO (glucozơ), anđehit axetic (CH3CHO

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: C2H2, C2H4, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, glucozơ, saccarozơ, fructozơ, CH3NH3Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được chất kết tủa là 

6.

8

7

5

Xem đáp án

Đáp án A 

Các chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được chất kết tủa là: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, glucozo, fructozo.Có 6 chất. 

Chú ý: CH3NH3Cl tạo AgCl tan trong NH3 nên k thỏa mãn

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: saccarozơ, vinylaxetilen, axit fomic, glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic. Số chất tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng là 

3

5.

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ (mỗi mũi tên là 01 phản ứng, X, Y, Z, T đều là hợp chất hữu cơ):

X → Y → Z → T → axit gluconic

Trong số các chất sau: C4H8(CH3)2, (C6H10O5)n, C12H22O11, C6H12O6; số chất thỏa mãn X trong sơ đồ trên là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

 Có 2 chất C12H22O11, (C6H10 O5)n.

+) 2(C6H10 O5)n (X) + nH2O enzim nC12H22O11 (Y).

C12H22O11 (Y) + H2O H+ C6H12O6(Z).

C6H12O6(Z)+2[Ag(NH3)2]OH→CH2OH[CHOH]COONH4 (T) + 2Ag + 3NH3 + H2O.

CH2OH[CHOH]COONH4(T)+HCl→CH2OH[CHOH]COOH + NH4Cl.

+) C12H22O11 (X) + H2O H+ 2C6H12O6 (Y).

C6H12O6 (X)+2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]COONH4(Z) + 2Ag + 3NH3+ H2O.

CH2OH[CHOH]COONH4+NaOH→CH2OH[CHOH]COONa (T) + NH3 + H2O.

CH2OH[CHOH]COONa+HCl→CH2OH[CHOH]COOH +HCl.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là 

3

4

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

 • Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là axit glutamic, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, Gly-Gly → Có 5 chất

 

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất: fructozơ, saccarozơ, đimetylaxetilen, vinylbenzen, amoni fomat, phenylamoni clorua. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra kết tủa là

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án A 

Các chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa gồm: fructozo (C6H12O6) và amoni fomat (HCOONH4). Chỉ có 2 chất. chọn đáp án A. p/s: Trong các TH còn lại thì chú ý dễ nhầm phenylamoni clorua; TH này không thu được kết tủa vì AgCl tạo ra sẽ tạo phức tan với NH3 còn dư

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất: fructozơ, saccarozơ, vinylaxetilen, vinylbenzen, amoni fomat, phenylamoni clorua. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra kết tủa là

3

4

2

5

Xem đáp án

Đáp án A

HD: Các chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa gồm:

(1). fructozo + AgNO3/NH3 → Ag↓.

(2).vinylaxetilen ( CH2=CH-C≡CH ) + AgNO3/NH3 → CH2=CH-C≡CAg↓.

(3). HCOONH4 ( viết CTCT ra sẽ thấy còn có nhóm -CHO ) + AgNO3/NH3 → Ag↓.

Các chất còn lại: saccarozo, vinylbenzen không tác dụng. TH phenylamoni clorua thì các bạn cần chú ý. kết tủa AgCl tạo ra sẽ tạo phức với NH3 → cuối cùng sẽ không thu được kết tủa.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có thể khử được phức bạc amoniac (a) và số chất có tính chất của poliol (b) là. 

(a) ba; (b) bốn

(a) bốn; (b) ba

(a) ba; (b) năm

(a) bốn; (b) bốn

Xem đáp án

Đáp án C

(a) glucozo, fructozo, mantozo

(b) tất cả trừ tinh bột

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng từng chất sau với lượng dư dung dịch HCl loãng: (1) anilin, (2) tinh bột, (3) Ala-Ala, (4) anbumin, (5) policaproamit, (6) poli(hexametylen ađipamit).  Sau khi phản ứng kết thúc, số chất xảy ra sự thủy phân liên kết peptit là 

3.

4.

2

5.

Xem đáp án

Đáp án C

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng từng chất sau với dung dịch NaOH dư: (1) etyl axetat, (2) tripanmitin, (3) phenylamoni clorua, (4) Ala-Ala, (5) poli(metyl metacrylat), (6) poli(etylen terephtalat).

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số chất có phản ứng thủy phân ở chức este là 

4.

3

5.

2

Xem đáp án

Đáp án A 

Các chất thỏa mãn là (1), (2), (5) và (6)

 

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vài giọt chất lỏng X tinh khiết vào ống nghiệm có sẵn 2 ml nước lắc đều, sau đó để yên một thời gian thấy xuất hiện chất lỏng phân thành hai lớp. Cho 1 ml dung dịch HCl vào và lắc mạnh thu được dung dịch đồng nhất. Cho tiếp vài ml dung dịch NaOH vào lắc mạnh, sau đó để yên lại thấy chất lỏng phân thành hai lớp. Trong các chất: phenol lỏng, benzen, anilin, lòng trắng trứng, số chất thoả mãn X là

1

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án A 

X tác dụng được với HCl tạo dung dịch đồng nhất -> Loại phenol và benzen

X k tác dụng với NaOH nên khi cho NaOH vào chất lỏng vẫn phân thành 2 lớp -> Loại lòng trắng trứng. Vậy chỉ có anilin thỏa mãn.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối ? 

7

4.

5.

6

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao thì có thể phản ứng trong tất cả các trường hợp có 6 chất tạo 2 muối ( trừ (5) và (6) 

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: vinyl fomat, triolein, tinh bột, anilin, Gly-Ala-Gly, protein. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là 

5

3.

6

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm gồm vinyl fomat, triolein, Gly-Ala-Gly và protein

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: đietylete, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, vinyl clorua, nilon-6,6. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm nóng là 

3.

4

2.

5.

Xem đáp án

Đáp án C 

Các chất thỏa mãn là vinyl axetat và nilon-6,6

 

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là 

6.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: Vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là: 

8.

6

5

7.

Xem đáp án

Đáp án B

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là 

6

7

5

4

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là: axit axetic (CH3COOC2H5); Tristearin ( (C17H35COO)3C3H5); protein; tơ capron; Saccarozo (C12H22O11) và tinh bột ( -(-C6H10O5-)-n S 6 chất bị thủy phân trong môi trường axit.

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit l̀à : 

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D 

Có 6 chất bị phân hủy trong môi trường axit là metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, Xenlulozơ, Glyxylalanin và tơ nilon-6,6

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: triolein; saccarozơ; nilon-6,6; tơ lapsan; xenlulozơ và glyxylglyxin. Số chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là 

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án B 

Có 4 chất thủy phân trong môi trường kiềm là: triolein; nilon-6,6; tơ lapsan; glyxylglyxin