ĐỀ THỬ SỨC SỐ 2
50 câu hỏi
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 tại điểm Mx0;y0 có hệ số góc k bằng
k=3x02−6x0
k=x03-3x02+2
k=3x02−2x0
k=3x02−6x0+2
Đáp án A.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;2 và −2;+∞
Hàm số nghịch biến trên khoảng −2;2.
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;-1 và 1;+∞
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;-2
Đáp án C.
Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+12x−1.
x=32
y=12
x=12
y=32
Đáp án C.
Cho hàm số y=ax+bcx+d có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d<0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

a<0,b<0,c<0
a>0,b<0,c>0
a<0,b>0,c<0
a>0,b>0,c>0
Đáp án A.
Tìm nghiệm của phương trình log5x+2=2018.
x=52018−2
x=20185−2
x=52018+2
x=20185+2
Đáp án A.
Giả sử một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục Ox và hai đường thẳng x=a và x=b (a<b) quay xung quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay đó.
V=π∫baf2xdx
V=∫abfxdx
V=π∫abf2xdx
V=∫abf2xdx
Đáp án C.
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: Sai do HS viết nhầm thứ tự cận.
Phương án B: Sai do HS nhớ nhầm với công thức tính diện tích hình phẳng.
Phương án D: Sai do HS thiếu π trong công thức tính thể tích.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức z=7−2i có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?
M17;2
M27;-2
M37;−2i
M4−2;7
Đáp án D.
Cho hai số phức z1=4−2i và z2=1+5i. Tìm số phức z=z1+z2.
z=5+3i
z=3-7i
z=-2+6i
z=5-7i
Đáp án A.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+22+y−32+z−12=16. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R mặt cầu S.
I2;−3;−1 và R=16
I-2;3;1 và R=4
I-2;3;1 và R=16
I2;−3;−1 và R=4
Đáp án B.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, phép đối xứng qua trục Ox biến điểm I−3;7 thành điểm nào dưới đây?
I13;−7
I2-3;7
I33;7
I4-3;−7
Đáp án D.
Phép đối xứng qua trục Ox biến điểm Ma;b thành điểm M'a;−b.
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: HS nhầm lần với phép đối xứng qua tâm O.
Phương án B: HS nhầm lẫn với phép quay tâm O với góc quay 360°.
Phương án C: HS nhầm lần với phép đối xứng qua trục Oy.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
G1G2//SBD
G1G2//SBC
G1G2//SAC
G1G2//SCD
Đáp án D.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Mệnh đề nào dưới đây là sai?
SBC⊥SAB
SAB⊥ABC
SAC⊥ABC
SBC⊥SAC
Đáp án D.
Tính đạo hàm của hàm số y=2x−14x+3.
y'=44x+3
y'=12x+44x+3
y'=18x+44x+3
y'=24x+3+14x+3
Đáp án B.
Ta có
y'=2.4x+3+2x−1.24x+3=24x+3+22x−14x+3=12x+44x+3
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: HS nhớ sai công thức tính đạo hàm của một tích u.v'=u'.v'.
Phương án C: HS nhớ sai đạo hàm của hàm số y=ux.
Cụ thể: ux'=u'x2ux.
Phương án D: HS nhớ sai công thức u.v'=u'+v'.
Tính l=limx→22x2−83x2−6x
l=43
l=83
l=0
l=23
Đáp án A.
Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u1=3 và công sai d=5. Viết công thức tính sô hạng tổng quát un của cấp số cộng đó.
un=3+5n
un=3.5n−1
un=5n-2
un=5n+8
Đáp án C.
Tìm số hạng chính giữa trong khai triển của 5x+2y4.
6x2y2
600x2y2
24x2y2
60x2y2
Đáp án B.
Giải phương trình sin2x=1.
x=π2+k2π,k∈ℤ
x=π4+k2π,k∈ℤ
x=π4+kπ,k∈ℤ
x=π+k4π,k∈ℤ
Đáp án C.
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai?
Hàm số y=sin2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π.
Hàm số y=sinx2 là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π.
Hàm số y=tanx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π.
Hàm số y=cot x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π.
Đáp án B.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−21=y+1−2=z−32. Đường thẳng d không đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
N13;−3;5
N2-1;5;−3
N3-2;7;9
N40;3;-1
Đáp án C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;−1;1,B1;2;0 và C3;2;−1. Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
n1→=1;1;2
n2→=1;-1;2
n3→=1;5;-2
n4→=2;1;1
Đáp án A.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA=a3,AB=a,AC=a2. Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a.
r=a1+2+32
r=a63
r=a62
r=a6
Đáp án C.
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) thì mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có bán kính r=12.SA2+AB2+AC2. Với giả thiết của bài toán, ta có r=a62.
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: Sai do HS nhớ đúng công thức tính r=12.SA2+AB2+AC2 nhưng lại biến đổi nhầm x2+y2+z2=x+y+z.
Phương án B: Sai do HS có thể gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào hình chóp (A trùng với O và B, C, S lần lượt thuộc các tia Ox, Oy, Oz) và nhầm rằng tâm của mặt cầu chính là trọng tâm Ga3;a23;a33 của tam giác ABC nên tính được r=OG=a63.
Phương án D: Sai do HS nhớ nhầm công thức r=12.SA2+AB2+AC2 thành r=SA2+AB2+AC2.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
V=a3
V=16a3
V=12a3
V=13a3
Đáp án D.
Cho số phức z=3−2i. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức iz¯?
M13;−2
M2-2;3
M32;3
M4-2;3i
Đáp án B.
Giải phương trình z2+4z+9=0.
z=−2−i5 hoặc z=-2+i5
z=2−i5 hoặc z=2+i5
z=2−i5 hoặc z=2+i5
z=−2−i52 hoặc z=−2+i52
Đáp án A.
Biết rằng ∫fxdx=Fx+C. Tính I=∫f5x−3dx.
I=F5x−3+C
I=5F5x−3+C
I=15F5x−3+C
I=15Fx+C
Đáp án C.
Tính tích phân I=∫523xx2+4dx bằng cách đặt t=x2+4, mệnh đề nào dưới đây đúng?
I=∫523t2dt
I=∫34t2dt
I=12∫34t2dt
I=∫34tdt
Đáp án B.
Bằng cách đặt t=3x, bất phương trình 9x−5.3x+1+54≤0 trở thành bất phương trình nào dưới đây?
t2−5t+54≤0
t2−8t+54≤0
-12t+54≤0
t2-15t+54≤0
Đáp án D.
Cho a, b là các số thực dương và a khác 1, đặt P=loga2b6+2logab4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
P=10logab
P=19logab
P=7logab
P=16logab
Đáp án B.
Tìm tập xác định D của hàm số y=2x2−825.
D=ℝ
D=−∞;−2∪2;+∞
D=−∞;−22∪22;+∞
D=0;+∞
Đáp án B.
Cho hàm số fx=2x−mx+1, với m≠−2. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
Đáp án D.
Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc đoạn 0;2π của phương trình sin2x+3cos2x=−2. Biết rằng tổng các phần tử thuộc S bằng mπn, trong đó m, n là các số nguyên dương và phân số mn tối giản. Tính T=22m+6n+2018.
T=2322
T=2340
T=2278
T=2388
Đáp án A.
Đội thanh niên xung kích của một trường trung học phổ thông có 15 học sinh, gồm 4 học sinh khối 10, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong đội xung kích để làm nhiệm vụ trực tuần. Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh.
9196
4891
291
222455
Đáp án B.
Số cách chọn 4 học sinh trong đội thanh niên xung kích là C154=1365.
Số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là C42C61C51+C41C62C51+C41C61C52=720.
Suy ra xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là p=7201365=4891.
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: Sai do HS tính sai số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh và nhớ sai công thức tính xác suất.
Cụ thể: Chọn mỗi khối một học sinh, sau đó chọn 1 học sinh trong số các học sinh còn lại. Theo cách này thì số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là: C41C61C51C121=1440.
Suy ra xác suất cần tìm là 13651440=9196.
Phương án C: Sai do HS tính sai số cách chọn 4 học sinh từ trong đội thanh niên xung kích. Cụ thể là số cách chọn đó là A154=32760.
Suy ra xác suất cần tìm là 72032760=291.
Phương án D: Sai do HS tính số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh theo phần bù nhưng lại tính sai. Cụ thể là số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là C154−C104+C94+C114=666
.
Suy ra xác suất cần tìm là 6661365=222455.
Cho hàm số fx=x6−6x+5x2−2x+1 khi x<1x2+ax+b khi x≥1, trong đó a, b là các số thực thỏa mãn a2+ab+b2=148. Khi hàm số liên tục trên ℝ, hãy tính giá trị của biểu thức T=a3+b3.
T=2072
T=-728
T=728
T=±728
Đáp án C.
Biết rằng đồ thị hàm số fx=x3+ax2+bx+c nhận điểm I1;−3 làm điểm cực tiểu và cắt đường thẳng y=−6x+12 tại điểm có tung độ bằng 24. Tính T=ab2+bc2+ca2.
T=-261
T=4315
T=196713
T=225
Đáp án A.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) bằng a147 và góc giữa đường thẳng SB với mặt đáy bằng 60°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC theo a.
V=3a322
V=3a324
V=3a3216
V=9a324
Đáp án B.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;3 và hai đường thẳng d1:x−22=y+2−1=z−31 và d2:x−1−1=y−12=z+11.Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2. Đường thẳng ∆ không nằm trong mặt phẳng nào dưới đây?
P1:x+2y−z−2=0
P2:2x-y+z-3=0
P3:x-2y+2z−1=0
P4:x+4y+z−12=0
Đáp án D.
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=6x2+13x+112x2+5x+2 thỏa mãn F(2)=7. Giả sử rằng F12=52+aln2−bln5, trong đó a, b là các số nguyên. Tính trung bình cộng của a và b.
8
3
10
5
Đáp án A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với ??=??=1, ??=2. Cạnh bên SD vuông góc với mặt đáy, còn cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 45°. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCE.
R=32
R=142
R=52
R=112
Đáp án D.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=2m+3 cắt đồ thị hàm số y=log52x−7log5x−2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2 thỏa mãn x1x2=625.
m=12
3132
m=-72
m=311
Đáp án A.
Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=x2+2x+2m−1x−m đồng biến trên nửa khoảng 2;+∞ là S=−∞;ab, trong đó a, b là các số nguyên dương và ab là phân số tối giản. Tính tổng bình phương của a và b.
169
41
89
81
Đáp án C.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log13log6x2+xx+4>0.
S=−3;−2∪2;8
S=−4;−3∪8;+∞
S=−∞;−4∪−3;8
S=−4;−2∪2;+∞
Đáp án A.
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=3+x−2exxex+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V=πa+bln1+1e, trong đó a, b là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
a+b=5
a-2b=5
a+b=3
a-2b=7
Đáp án B.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA=2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BC theo a.
d=a428
d=a2112
d=a4212
d=a46266
Đáp án A.

Cho hàm số fx=x2−2x−3e−x . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Fx=ax2+bx+ce−x trên đoạn −1;0, biết rằng F'x=fx,∀x∈ℝ. Tính T=am+bM+c.
T=2−24e
T=0
T=3−2e
T=−16e
Đáp án B.
Xét các hình chóp S.ABCD thỏa mãn các điều kiện: đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng a. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất V0 khi cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng pq, trong đó p, q là các số nguyên dương và phân số pq là tối giản. Tính T=p+qV0.
T=33a3
T=6a3
T=23a3
T=532a3
Đáp án C.

Giả sử đường thẳng y=x+m cắt đồ thị (C) của hàm số y=x−11−2x tại hai điểm phân biệt E và F. Gọi k1,k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại E và F. Tìm giá trị nhỏ nhất minS của biểu thức S=k14+k24−3k1k2.
minS=−1
minS=−58
minS=135
minS=−2581
Đáp án A.
Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Cắt khối trụ bằng mặt phẳng (P) song song với trục và cách trục một khoảng bằng r22. Mặt phẳng (P) chia khối trụ thành hai phần. Gọi V1 là thể tích của phần chứa tâm của đường tròn đáy và V2 thể tích của phần không chứa tâm của đường tròn đáy, tính tỉ số V1V2.
V1V2=3π−2π−2
V1V2=π−23π+2
V1V2=3+22
V1V2=3π+2π-2
Đáp án D.

Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện z−3+4i+z+2−i=52. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z−4−3i. Tính tổng bình phương của M và m.
82
162
90
90+405
Đáp án A.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có Ax0;0;0, B-x0;0;0, C0;1;0 và B'−x0;0;y0, trong đó x0;y0 là các số thực dương và thỏa mãn x0+y0=4. Khi khoảng cách giữa hai đường thẳng AC' và B'C lớn nhất thì bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C' bằng bao nhiêu?
R=362
R=294
R=414
R=292
Đáp án D.
Xét các tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O;R. Gọi V1,V2 và V3 lần lượt là thể tích của các khối tròn xoay sinh ra khi quay tam giác OCA quanh trung trực của đoạn thẳng CA, quay tam giác OAB quanh trung trực của đoạn thẳng AB và quay tam giác OBC quanh trung trực của đoạn thẳng BC. Tính V3 theo R khi biểu thức V1+V2 đạt giá trị lớn nhất.
V3=2π39R3
V3=8π81R3
V3=2281πR3
V3=18−629πR3
Đáp án B.

