ĐỀ THỬ SỨC SỐ 2
50 câu hỏi
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc k bằng
Đáp án A.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên các khoảng và
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên các khoảng và
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án C.
Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .
Đáp án C.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d<0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Đáp án A.
Tìm nghiệm của phương trình .
Đáp án A.
Giả sử một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và hai đường thẳng x=a và x=b (a<b) quay xung quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay đó.
Đáp án C.
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: Sai do HS viết nhầm thứ tự cận.
Phương án B: Sai do HS nhớ nhầm với công thức tính diện tích hình phẳng.
Phương án D: Sai do HS thiếu trong công thức tính thể tích.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?
Đáp án D.
Cho hai số phức và . Tìm số phức .
Đáp án A.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R mặt cầu .
và
và
và
và
Đáp án B.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, phép đối xứng qua trục Ox biến điểm thành điểm nào dưới đây?
Đáp án D.
Phép đối xứng qua trục Ox biến điểm thành điểm .
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: HS nhầm lần với phép đối xứng qua tâm O.
Phương án B: HS nhầm lẫn với phép quay tâm O với góc quay 360°.
Phương án C: HS nhầm lần với phép đối xứng qua trục Oy.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án D.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Mệnh đề nào dưới đây là sai?
Đáp án D.
Tính đạo hàm của hàm số .
Đáp án B.
Ta có
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: HS nhớ sai công thức tính đạo hàm của một tích .
Phương án C: HS nhớ sai đạo hàm của hàm số .
Cụ thể: .
Phương án D: HS nhớ sai công thức .
Tính
Đáp án A.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai d=5. Viết công thức tính sô hạng tổng quát của cấp số cộng đó.
Đáp án C.
Tìm số hạng chính giữa trong khai triển của .
Đáp án B.
Giải phương trình .
Đáp án C.
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai?
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ .
Đáp án B.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Đường thẳng d không đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
Đáp án C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm và . Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
Đáp án A.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có . Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a.
Đáp án C.
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) thì mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có bán kính . Với giả thiết của bài toán, ta có .
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: Sai do HS nhớ đúng công thức tính nhưng lại biến đổi nhầm .
Phương án B: Sai do HS có thể gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào hình chóp (A trùng với O và B, C, S lần lượt thuộc các tia Ox, Oy, Oz) và nhầm rằng tâm của mặt cầu chính là trọng tâm của tam giác ABC nên tính được .
Phương án D: Sai do HS nhớ nhầm công thức thành .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Đáp án D.
Cho số phức . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Đáp án B.
Giải phương trình .
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc
Đáp án A.
Biết rằng . Tính .
Đáp án C.
Tính tích phân bằng cách đặt , mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án B.
Bằng cách đặt , bất phương trình trở thành bất phương trình nào dưới đây?
Đáp án D.
Cho a, b là các số thực dương và a khác 1, đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án B.
Tìm tập xác định D của hàm số .
Đáp án B.
Cho hàm số , với . Mệnh đề nào dưới đây là sai?
Đáp án D.
Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc đoạn của phương trình . Biết rằng tổng các phần tử thuộc S bằng , trong đó m, n là các số nguyên dương và phân số tối giản. Tính T=22m+6n+2018.
T=2322
T=2340
T=2278
T=2388
Đáp án A.
Đội thanh niên xung kích của một trường trung học phổ thông có 15 học sinh, gồm 4 học sinh khối 10, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong đội xung kích để làm nhiệm vụ trực tuần. Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh.
Đáp án B.
Số cách chọn 4 học sinh trong đội thanh niên xung kích là .
Số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là .
Suy ra xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là .
Phân tích phương án nhiễu:
Phương án A: Sai do HS tính sai số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh và nhớ sai công thức tính xác suất.
Cụ thể: Chọn mỗi khối một học sinh, sau đó chọn 1 học sinh trong số các học sinh còn lại. Theo cách này thì số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là: .
Suy ra xác suất cần tìm là .
Phương án C: Sai do HS tính sai số cách chọn 4 học sinh từ trong đội thanh niên xung kích. Cụ thể là số cách chọn đó là .
Suy ra xác suất cần tìm là .
Phương án D: Sai do HS tính số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh theo phần bù nhưng lại tính sai. Cụ thể là số cách chọn 4 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất một học sinh là
.
Suy ra xác suất cần tìm là .
Cho hàm số , trong đó a, b là các số thực thỏa mãn . Khi hàm số liên tục trên , hãy tính giá trị của biểu thức .
T=2072
T=-728
T=728
Đáp án C.
Biết rằng đồ thị hàm số nhận điểm làm điểm cực tiểu và cắt đường thẳng tại điểm có tung độ bằng 24. Tính .
T=-261
T=4315
T=196713
T=225
Đáp án A.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) bằng và góc giữa đường thẳng SB với mặt đáy bằng 60°. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC theo a.
Đáp án B.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và hai đường thẳng và .Gọi là đường thẳng đi qua A, vuông góc với và cắt . Đường thẳng không nằm trong mặt phẳng nào dưới đây?
Đáp án D.
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn F(2)=7. Giả sử rằng , trong đó a, b là các số nguyên. Tính trung bình cộng của a và b.
8
3
10
5
Đáp án A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với ??=??=1, ??=2. Cạnh bên SD vuông góc với mặt đáy, còn cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 45°. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCE.
Đáp án D.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn .
Đáp án A.
Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên nửa khoảng là , trong đó a, b là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Tính tổng bình phương của a và b.
169
41
89
81
Đáp án C.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
Đáp án A.
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích , trong đó a, b là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
a+b=5
a-2b=5
a+b=3
a-2b=7
Đáp án B.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA=2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BC theo a.
Đáp án A.

Cho hàm số . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn , biết rằng . Tính .
Đáp án B.
Xét các hình chóp S.ABCD thỏa mãn các điều kiện: đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng a. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất khi cosin góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng , trong đó p, q là các số nguyên dương và phân số là tối giản. Tính .
Đáp án C.

Giả sử đường thẳng y=x+m cắt đồ thị (C) của hàm số tại hai điểm phân biệt E và F. Gọi lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại E và F. Tìm giá trị nhỏ nhất minS của biểu thức .
Đáp án A.
Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Cắt khối trụ bằng mặt phẳng (P) song song với trục và cách trục một khoảng bằng . Mặt phẳng (P) chia khối trụ thành hai phần. Gọi là thể tích của phần chứa tâm của đường tròn đáy và thể tích của phần không chứa tâm của đường tròn đáy, tính tỉ số .
Đáp án D.

Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của . Tính tổng bình phương của M và m.
82
162
90
Đáp án A.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ đứng có , , và , trong đó là các số thực dương và thỏa mãn . Khi khoảng cách giữa hai đường thẳng và lớn nhất thì bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ bằng bao nhiêu?
Đáp án D.
Xét các tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn . Gọi và lần lượt là thể tích của các khối tròn xoay sinh ra khi quay tam giác OCA quanh trung trực của đoạn thẳng CA, quay tam giác OAB quanh trung trực của đoạn thẳng AB và quay tam giác OBC quanh trung trực của đoạn thẳng BC. Tính theo R khi biểu thức đạt giá trị lớn nhất.
Đáp án B.





