Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán các trường THCS trọng điểm - Tỉnh Bắc Ninh 2025 có đáp án
26 câu hỏi
Trung bình cộng của hai số là 20. Số lớn bằng 53 số bé. Số bé là
25
7,5
40
15
Một cửa hàng mua một hộp bánh với giá 70 000 đồng. Để được lãi 20% giá vốn, cửa hàng phải bán hộp bánh với giá là
56 000 đồng
70 000 đồng
14 000 đồng
84 000 đồng
Số bé nhất trong các số: 0,2; 1,5; 0,5; 0,25 là
0,5
0,25
1,5
0,2
Biết 15 số sách trong thư viện là 180 quyển. Số sách đó được chia đều vào 6 tủ. Hỏi mỗi tủ có bao nhiêu quyển sách?
180
160
155
150
Làm tròn số 112,436 đến số tự nhiên gần nhất ta được số nào?
112 000
112
113
1120
Một hình thang có chiều cao 30 cm, đáy bé bằng 23 chiều cao và đáy lớn gấp 2 lần đáy bé. Diện tích hình thang là
450 cm²
1800 cm²
900 dm²
900 cm²
Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; ... . Tìm số hạng thứ 2025 của dãy số.
4052
4049
4050
4048
Biết hiệu hai số là 84 và \(\frac{1}{3}\) số bé bằng \(\frac{1}{5}\) số lớn. Số bé là
172
120
126
42
Mẹ hơn con 30 tuổi. Sau 20 năm nữa tổng số tuổi của mẹ và con là 100 tuổi. Tuổi hiện nay của mỗi người là
15; 45
35; 65
10; 40
25; 55
Một người bán cam, lần thứ nhất bán \(\frac{1}{2}\) số cam và 3 quả, lần thứ hai bán \(\frac{1}{2}\) số còn lại và thêm 2 quả, lần thứ ba bán 9 quả thì vừa hết. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu quả cam?
36
22
41
50
Giá trị của biểu thức: \(\frac{2}{{1 \times 3}} + \frac{2}{{3 \times 5}} + \frac{2}{{5 \times 7}} + ... + \frac{2}{{103 \times 105}}\) là
\(\frac{{104}}{{105}}\)
\(\frac{{102}}{{105}}\)
\(\frac{2}{{105}}\)
\(\frac{1}{{105}}\)
An tham gia thi đấu cờ vua và đã đấu 20 ván, thắng được 10 điểm, mỗi ván thua bị trừ 5 điểm. Sau đợt thi An được 155 điểm. Như vậy An đã thắng số ván cờ là?
17 ván
11 ván
25 ván
3 ván
Một hình lập phương có diện tích xung quanh 36 cm². Thể tích là
36 cm³
72 cm³
27 cm³
63 cm³
Hình tam giác ABC có diện tích 125 cm². Kéo dài cạnh đáy BC về phía C thêm một đoạn thẳng CD sao cho CD = BC. Diện tích tam giác ABD là
375 cm²
125 cm²
500 cm²
250 cm²
Rút gọn phân số \(\frac{{125125125}}{{375375375}}\)
\(\frac{1}{3}\)
\(\frac{{12}}{{37}}\)
\(\frac{{125}}{{375}}\)
\(\frac{{1251}}{{3753}}\)
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, người ta đo được khoảng cách từ trường Tiểu học A tới Ủy ban Nhân dân xã là 2 cm. Hỏi thực tế quãn đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét?
200 km
0,02 km
2 km
0,2 km
Cho hình vẽ, biết ABCD là hình vuông có cạnh 4 cm. Hai hình tròn tâm A và C cùng có bán kính 4 cm. Diện tích phần tô màu là

4,56 cm²
16 cm²
6,28 cm²
9,12 cm²
Một hình tròn chu vi 6,28 m thì diện tích của nó là
12,56 m²
3,14 m²
1,256 m²
3,14 m
Giá trị của chữ số 4 trong số 32,0045 là
\(\frac{4}{{100}}\)
400
\(\frac{4}{{1000}}\)
40
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4,6 ha = ............. m²
46 000
4 600
4 600 000
460
Hai vòi nước chảy riêng đầy bể. Vòi thứ nhất chảy riêng thì sau 2 giờ sẽ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng thì sau 3 giờ sẽ đầy bể. Hỏi khi bể không có nước, có hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ đầy bể?
1 giờ 2 phút
5 giờ
1 giờ 12 phút
2,5 giờ
Một túi kẹo có 9 viên kẹo vị cam, 6 viên kẹo vị chanh, 8 viên kẹo vị dâu, 5 viên kẹo vị bạc hà. Hỏi cần lấy ít nhất ra bao nhiêu viên kẹo để chắc chắn có một viên kẹo cam?
23 viên
28 viên
19 viên
20 viê
Cho dãy chữ: BACBLINGBACBLING..., chữ cái thứ 2025 là
Chữ cái B (trong BLING)
Chữ cái B (trong BAC)
Chữ cái A
Chữ cái N
Ba giờ đầu xe chạy với vận tốc 45 km/giờ. Hai giờ tiếp theo xe giảm vận tốc xuống còn 40 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của xe máy trên toàn bộ quãng đường (với đơn vị km/giờ)
47,5
43
42
42,5
Ba lớp 5A, 5B, 5C trồng được 180 cây. Số cây lớp 5A và 5B trồng nhiều hơn lớp 5C là 30 cây. Số cây lớp 5A bằng 34 số cây lớp 5B. Tìm số cây mỗi lớp đã trồng.
Cho tam giác MNK. Trên cạnh MK lấy Q sao cho KQ = 4QM. Nối NQ. Trên NQ lấy điểm E sao cho NQ = 3NE. Gọi I là trung điểm NK. Biết diện tích tam giác ENI là 220 cm².
a) So sánh diện tích tam giác NMQ và NQK.
b) Tính diện tích tam giác ENK.
c) Tìm tỉ số diện tích tam giác ENK và diện tích tam giác NMQ
