2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán các trường THCS trọng điểm - Tỉnh Bắc Ninh 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán các trường THCS trọng điểm - Tỉnh Bắc Ninh 2025 có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 61 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 20. Số lớn bằng 53 số bé. Số bé là

25

7,5

40

15

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng mua một hộp bánh với giá 70 000 đồng. Để được lãi 20% giá vốn, cửa hàng phải bán hộp bánh với giá là  

56 000 đồng

70 000 đồng

14 000 đồng

84 000 đồng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất trong các số: 0,2; 1,5; 0,5; 0,25 là   

0,5

0,25

1,5

0,2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 15 số sách trong thư viện là 180 quyển. Số sách đó được chia đều vào 6 tủ. Hỏi mỗi tủ có bao nhiêu quyển sách?     

180

160

155

150

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 112,436 đến số tự nhiên gần nhất ta được số nào?   

112 000

112

113

1120

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có chiều cao 30 cm, đáy bé bằng 23 chiều cao và đáy lớn gấp 2 lần đáy bé. Diện tích hình thang là   

450 cm²

1800 cm²

900 dm²

900 cm²

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; ... . Tìm số hạng thứ 2025 của dãy số.   

4052

4049

4050

4048

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hiệu hai số là 84 và \(\frac{1}{3}\) số bé bằng \(\frac{1}{5}\) số lớn. Số bé là   

172

120

126

42

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ hơn con 30 tuổi. Sau 20 năm nữa tổng số tuổi của mẹ và con là 100 tuổi. Tuổi hiện nay của mỗi người là   

15; 45

35; 65

10; 40

25; 55

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người bán cam, lần thứ nhất bán \(\frac{1}{2}\) số cam và 3 quả, lần thứ hai bán \(\frac{1}{2}\) số còn lại và thêm 2 quả, lần thứ ba bán 9 quả thì vừa hết. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu quả cam?   

36

22

41

50

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức: \(\frac{2}{{1 \times 3}} + \frac{2}{{3 \times 5}} + \frac{2}{{5 \times 7}} + ... + \frac{2}{{103 \times 105}}\)   

\(\frac{{104}}{{105}}\)

\(\frac{{102}}{{105}}\)

\(\frac{2}{{105}}\)

\(\frac{1}{{105}}\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

An tham gia thi đấu cờ vua và đã đấu 20 ván, thắng được 10 điểm, mỗi ván thua bị trừ 5 điểm. Sau đợt thi An được 155 điểm. Như vậy An đã thắng số ván cờ là?   

17 ván

11 ván

25 ván

3 ván

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích xung quanh 36 cm². Thể tích là  

36 cm³

72 cm³

27 cm³

63 cm³

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tam giác ABC có diện tích 125 cm². Kéo dài cạnh đáy BC về phía C thêm một đoạn thẳng CD sao cho CD = BC. Diện tích tam giác ABD là   

375 cm²

125 cm²

500 cm²

250 cm²

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{125125125}}{{375375375}}\)   

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{{12}}{{37}}\)

\(\frac{{125}}{{375}}\)

\(\frac{{1251}}{{3753}}\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, người ta đo được khoảng cách từ trường Tiểu học A tới Ủy ban Nhân dân xã là 2 cm. Hỏi thực tế quãn đường đó dài bao nhiêu ki-lô-mét?   

200 km

0,02 km

2 km

0,2 km

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, biết ABCD là hình vuông có  cạnh 4 cm. Hai hình tròn tâm A và C cùng có bán kính 4 cm. Diện tích phần tô màu là

Rút gọn phân số 125125125 / 375375375 (ảnh 1)

4,56 cm²

16 cm²

6,28 cm²

9,12 cm²

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tròn chu vi 6,28 m thì diện tích của nó là   

12,56 m²

3,14 m²

1,256 m²

3,14 m

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 4 trong số 32,0045 là  

\(\frac{4}{{100}}\)

400

\(\frac{4}{{1000}}\)

40

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4,6 ha = ............. m²   

46 000

4 600

4 600 000

460

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vòi nước chảy riêng đầy bể. Vòi thứ nhất chảy riêng thì sau 2 giờ sẽ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng thì sau 3 giờ sẽ đầy bể. Hỏi khi bể không có nước, có hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

1 giờ 2 phút

5 giờ

1 giờ 12 phút

2,5 giờ

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một túi kẹo có 9 viên kẹo vị cam, 6 viên kẹo vị chanh, 8 viên kẹo vị dâu, 5 viên kẹo vị bạc hà. Hỏi cần lấy ít nhất ra bao nhiêu viên kẹo để chắc chắn có một viên kẹo cam?   

23 viên

28 viên

19 viên

20 viê

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chữ: BACBLINGBACBLING..., chữ cái thứ 2025 là

Chữ cái B (trong BLING)

Chữ cái B (trong BAC)

Chữ cái A

Chữ cái N

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba giờ đầu xe chạy với vận tốc 45 km/giờ. Hai giờ tiếp theo xe giảm vận tốc xuống còn 40 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của xe máy trên toàn bộ quãng đường (với đơn vị km/giờ)  

47,5

43

42

42,5

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Ba lớp 5A, 5B, 5C trồng được 180 cây. Số cây lớp 5A và 5B trồng nhiều hơn lớp 5C là 30 cây. Số cây lớp 5A bằng 34 số cây lớp 5B. Tìm số cây mỗi lớp đã trồng.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNK. Trên cạnh MK lấy Q sao cho KQ = 4QM. Nối NQ. Trên NQ lấy điểm E sao cho NQ = 3NE. Gọi I là trung điểm NK. Biết diện tích tam giác ENI là 220 cm².

a) So sánh diện tích tam giác NMQ và NQK.

b) Tính diện tích tam giác ENK.

c) Tìm tỉ số diện tích tam giác ENK và diện tích tam giác NMQ

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack