Đề thi trắc nghiệm Toán học kì 2 lớp 5 (Đề 2)
Đề thi

Đề thi trắc nghiệm Toán học kì 2 lớp 5 (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 539 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 3 trong số 382,53 có giá trị là:

3 đơn vị

3 phần trăm

3 chục

3 phần mười

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số 453được viết dưới dạng phân số là:

235

253

1310

135

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

5840g = … Kg ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,4kg

5,84kg

0,584kg

0,0584kg

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

25% của một số là 75 vậy số đó là:

18,75

25,100

300

75

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng thời gian từ lúc 8 giờ kém 15 phút đến 8 giờ 30 phút là:

15 phút.

20 phút.

35 phút.

45 phút.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trường tiểu học có 260 học sinh nam và 320 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam bằng bao nhiêu phần trăm số học sinh nữ ?

0,81%

81,25%

8125%

12,30%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có cạnh là 4m. Vậy thể tích hình đó là: 

64 m3

16 m3

12 m3

96 m3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép trừ: 35,2 – 30,12 là:                                                                

0,12

5,80

5,08

0,08

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số 4,5 ; 4,25 ; 4,52 ; 4,205 theo thứ tự từ bé đến lớn:

4,5 ; 4,25 ; 4,52 ; 4,205

4,5 ; 4,205 ; 4,25 ; 4,52

4,25 ; 4,205; 4,52; 4,5

4,205; 4,25 ;4,5 ; 4,52

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tam giác có cạnh đáy dài 4cm, chiều cao 2,5 cm.

                Diện tích hình tam giác đó là:   

5 cm2

10 cm2

13cm2

6,5 cm2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 3 đơn vị và 7 phần mười đơn vị được viết là:

3,07

3,7

37,10

30,7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

237,5 m2 = ....... dm2: 

23,75m2

2,0375 m2

2,375 m2

23750 m2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

6 giờ 30 phút – 4 giờ 45 phút = .... ?:

1 giờ 45 phút

2 giờ 45 phút

1 giờ 15 phút

1 giờ 75 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án  A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

21 m3 = .... dm3: 

210m3

2100 m3

21 000 m3

2,100 m3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Tự luận
1 điểm

 Tìm x, biết:    

a) 34,8 : x = 7,2 + 2,8                      

b) 12 × x = 12

Xem đáp án

a) 34,8 : x = 7,2 + 2,8

    34,8 : y = 10

     x = 34,8 : 10

     x = 3,48

b) 12x x = 12

     x = 12 : 12

     x = 24

16. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.

Xem đáp án

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là: 

     10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút

Thời gian ô tô thực đi : 

    4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút

   Đổi : 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ

Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là: 

    48 x 4,5 = 216 (km)

Đáp số : 216 km

17. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng 90m.

 a) Tính diện tích thửa ruộng.

 b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc.

Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

Xem đáp án

a ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là : 

                   120 × 90 = 10800 (m2)

b) Cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tấn thóc là:      

                       10800 : 100 ×15 = 1620 (kg)

           1620 (kg) = 1,62 ( tấn)     

                       Đáp số: a) 10800m2                                    b) 1,62 tấn