Đề thi trắc nghiệm Toán học kì 2 lớp 5 (Đề 12)
Đề thi

Đề thi trắc nghiệm Toán học kì 2 lớp 5 (Đề 12)

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 123,789 thuộc hàng nào?

Hàng nghìn

Hàng phần mười

Hàng phần

Hàng phần nghìn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm : 5m2 25dm2 = .................     m2

525

5,25

52,5

0,525

Xem đáp án

Chọn đáp án  B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 14 được viết dưới dạng số thập phân là :

0,25

25

2,5

1,4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

7816 kg = ………..    tấn. Số cần điền vào chỗ chấm là :

78,16

7816

7,816

781,6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tròn có đường kính là 8dm ,bán kính hình tròn là :

4dm

16dm2

4dm2

16dm2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tròn có đường kính là 8dm,  diện tích hình tròn là:

50,24dm

5024dm2

50,24dm2

50,24m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 0,75 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là :

75%

750%

7,5%

0,75%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 30 học sinh trong đó có 9 học sinh giỏi. Hỏi số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số học sinh cả lớp ?       

0,3%

30%

300%

33,33%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có tổng số đo của hai đáy là 8,6 m, chiều cao là 4m. Vậy hình thang có diện tích là :

4,3 m2

6,3m2

17,2m2

34,4m2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150cm2. Vậy hình lập phương đó có thể tích là :

125 m3

12,5cm3

125m

125cm3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a.      245,25 +  675,39                                         b. 72,5    46,37     

 

c. 126,5 x 3,4                                                      d. 22,95 :   4,25    

Xem đáp án

a. 920,64                 b.26,13          

c.   430,10               d.   5,4
                          

                                  

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x :

      a. 6 : x = 0,5                                                  

      b. x - 36,2 = 72,9

Xem đáp án

a.   x = 12                                           

b.   x = 109,1

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x :

      a. 6 : x = 0,5                                                  

      b. x - 36,2 = 72,9

Xem đáp án

a.   x = 12                                           

b.   x = 109,1

14. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đã đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 46 km/ giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B ?

Xem đáp án

Bài giải

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B kể cả thời gian nghỉ là :

            11 giờ 45 phút – 7 giờ = 4giờ 45 phút                      

      Thời gian ô tô thực đi là:

             4 giờ 45 phút – 15 phút = 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ        

       Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:

   46 x 4,5 = 207(km) 

                           Đáp số : 207 km

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

          12,48 : 0,5 × 6,25 × 4 × 22 × 3,12 × 1,25 : 0,25 × 10

Xem đáp án

12,48 : 0,5 × 6,25 × 4 × 22 × 3,12 × 1,25 : 0,25 × 10=12,48 × 2 × 6,25 ×4 × 22 × 3,12 × 1,25 ×4 × 10=4 × 1 × 5 × 1 × 11 × 1 × 1 × 1 × 2=2×1×5×1×11×1×1×1×1=10