Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 474 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

visit

wear

join

luck

Xem đáp án

Đáp án là D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

father

thinner

teacher

bigger

Xem đáp án

Đáp án là C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

eat

fish

chicken

beef

Xem đáp án

Đáp án là A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

singer

hospital

engineer

farmer

Xem đáp án

Đáp án là B.

5. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

2. half past two

3. seven o’clock

6. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

4. Half past eleven

5. half past six

6. a quarter past eight

7. Tự luận
1 điểm

Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

7. a quarter past three

8. half past four

9. a quarter to seven

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

My father is _________ pilot.

a

an

the

X

Xem đáp án

Đáp án là A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Would you like _________ tea?

many

much

some

little

Xem đáp án

Đáp án là C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– _________ time is it? – It’s one o’clock.

What

When

Who

How

Xem đáp án

Đáp án là A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– What does he __________ like? – He’s tall.

look

do

see

have

Xem đáp án

Đáp án là A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

My birthday is __________ November 1st.

in

at

on

of

Xem đáp án

Đáp án là C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– What are you doing, Linda? – I’m __________ an email.

reading

listening

writing

speaking

Xem đáp án

Đáp án là C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He watches TV __________ half past seven.

to

on

with

at

Xem đáp án

Đáp án là D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He often ________ his teeth after having breakfast.

has

brushes

washes

eats

Xem đáp án

Đáp án là B.

16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

your/ work/ brother/ Where/ does?

Xem đáp án

Where does your brother work?

17. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

6 o’clock/ get/ I/ up/ always/ at.

Xem đáp án

I always get up at 6 o’clock.

18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

you/ Do/ playing/ like/ football?

Xem đáp án

Do you like playing football?

19. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

than/ brother/ dad/ my/ my/ is/ taller.

Xem đáp án

My dad is taller than my brother

20. Tự luận
1 điểm

 Hoàn thành ô chữ sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

1. hairdresser

2. baker

3. doctor

4. butcher

5. tailor

6. cook

7. pilot

8. teacher

9. vet

10. farmer

11. engineer

12. nurse

13. painter

14. secretary

15. dentist