Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2)
20 câu hỏi
Chọn từ khác loại.
visit
wear
join
luck
Đáp án là D.
Chọn từ khác loại.
father
thinner
teacher
bigger
Đáp án là C.
Chọn từ khác loại.
eat
fish
chicken
beef
Đáp án là A.
Chọn từ khác loại.
singer
hospital
engineer
farmer
Đáp án là B.
Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng
Đáp án là:
2. half past two
3. seven o’clock
Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng
Đáp án là:
4. Half past eleven
5. half past six
6. a quarter past eight
Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng
Đáp án là:
7. a quarter past three
8. half past four
9. a quarter to seven
Chọn đáp án đúng
My father is _________ pilot.
a
an
the
X
Đáp án là A.
Chọn đáp án đúng
Would you like _________ tea?
many
much
some
little
Đáp án là C.
Chọn đáp án đúng.
– _________ time is it? – It’s one o’clock.
What
When
Who
How
Đáp án là A.
Chọn đáp án đúng.
– What does he __________ like? – He’s tall.
look
do
see
have
Đáp án là A.
Chọn đáp án đúng.
My birthday is __________ November 1st.
in
at
on
of
Đáp án là C.
Chọn đáp án đúng.
– What are you doing, Linda? – I’m __________ an email.
reading
listening
writing
speaking
Đáp án là C.
Chọn đáp án đúng.
He watches TV __________ half past seven.
to
on
with
at
Đáp án là D.
Chọn đáp án đúng.
He often ________ his teeth after having breakfast.
has
brushes
washes
eats
Đáp án là B.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
your/ work/ brother/ Where/ does?
Where does your brother work?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
6 o’clock/ get/ I/ up/ always/ at.
I always get up at 6 o’clock.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
you/ Do/ playing/ like/ football?
Do you like playing football?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
than/ brother/ dad/ my/ my/ is/ taller.
My dad is taller than my brother
Hoàn thành ô chữ sau
Đáp án là:
1. hairdresser
2. baker
3. doctor
4. butcher
5. tailor
6. cook
7. pilot
8. teacher
9. vet
10. farmer
11. engineer
12. nurse
13. painter
14. secretary
15. dentist








