Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5)
24 câu hỏi
Chọn từ khác loại.
writer
musician
factory
singer
Đáp án là C.
Chọn từ khác loại.
rice
time
vegetable
milk
Đáp án là B.
Chọn từ khác loại.
marker
wish
have
play
Đáp án là A.
Chọn từ khác loại.
A, fat
worker
tall
slim
Đáp án là B.
Nối cột A với cột B
Đáp án là:
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
He goes to school ___________ seven o’clock.
Đáp án là: at.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
___________ Sunday, we will go camping.
Đáp án là: On.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
Teacher’s day is ___________ November 20th.
Đáp án là: on.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
They play volleyball ___________ the afternoon.
Đáp án là: in.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
She stayed ___________ home all day.
Đáp án là: at.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
They live ___________ a big house.
Đáp án là: in.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
The apple is ___________ the table.
Đáp án là: on.
Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống
I don’t know what is ___________ the box.
Đáp án là: in.
Chọn đáp án đúng.
– __________ does your sister do? – She is a nurse.
What
When
How
Why
Đáp án là A.
Câu hỏi nghề nghiệp: “What does + S + do?”
Dịch: – Chị gái bạn làm nghề gì thế? – Chị ấy là y tá.
Chọn đáp án đúng
His brother is tall __________ he is short.
and
but
so
to
Đáp án là B.
But nối 2 vế câu tương phản về nghĩa.
Dịch: Anh trai cậu ấy cao to, nhưng cậu ấy thì thấp.
Chọn đáp án đúng
- Would you like some orange juice? - __________?
Hello
It's good
Yes, please
Sorry
Đáp án là C.
Đáp lại lời mời ăn/ uống
Dịch: – Bạn muốn một chút nước cam không? – Ừ, có.
Chọn đáp án đúng.
I __________ hungry. Do you have something to eat?
am
is
be
are
Đáp án là A.
“I” đi với tobe là “am”
Dịch: Tôi đói, bạn có gì ăn được không?
Chọn đáp án đúng.
My uncle is __________ bus driver.
the
a
an
X
Đáp án là B.
Cấu trúc chỉ nghề nghiệp: S + be + a/ an + N.
Dịch: Chú tôi là một lái xe buýt.
Chọn đáp án đúng.
She often __________ her homework at 8 p.m.
has
makes
gets
does
Đáp án là D.
Do one’s homework: làm bài tập về nhà
Dịch: Cô ấy thường làm bài tập về nhà vào lúc 8h
Chọn đáp án đúng.
It’s time ________ lunch. Let’s go to the cafeteria.
of
to
with
for
Đáp án là D.
It’s time for st: đã đến giờ làm gì
Dịch: Đã đến giờ ăn trưa rồi. Đi ra căng tin đi.
Chọn đáp án đúng.
A doctor works in a ________ together with a nurse.
factory
office
hospital
house
Đáp án là C.
Hospital: bệnh viện
Dịch: Một bác sĩ làm việc ở bệnh viện với một y tá.
Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng
Đáp án là:
1. student
2. teeth
Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng
Đáp án là:
3. fifteen
4. lemonade
Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng
Đáp án là:
5. market
6. firework








