Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4113 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

writer

musician

factory

singer

Xem đáp án

Đáp án là C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

rice

time

vegetable

milk

Xem đáp án

Đáp án là B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

marker

wish

have

play

Xem đáp án

Đáp án là A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

A, fat

worker

tall

slim

Xem đáp án

Đáp án là B.

5. Tự luận
1 điểm

Nối cột A với cột B

Xem đáp án

Đáp án là:

6. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

He goes to school ___________ seven o’clock.

Xem đáp án

Đáp án là: at.

7. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

___________ Sunday, we will go camping.

Xem đáp án

Đáp án là: On.

8. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

Teacher’s day is ___________ November 20th.

Xem đáp án

Đáp án là: on.

9. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

They play volleyball ___________ the afternoon.

Xem đáp án

Đáp án là: in.

10. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

She stayed ___________ home all day.

Xem đáp án

Đáp án là: at.

11. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

They live ___________ a big house.

Xem đáp án

Đáp án là: in.

12. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

The apple is ___________ the table.

Xem đáp án

Đáp án là: on.

13. Tự luận
1 điểm

Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

I don’t know what is ___________ the box.

Xem đáp án

Đáp án là: in.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– __________ does your sister do? – She is a nurse.

What

When

How

Why

Xem đáp án

Đáp án là A.

Câu hỏi nghề nghiệp: “What does + S + do?”

Dịch: – Chị gái bạn làm nghề gì thế? – Chị ấy là y tá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

His brother is tall __________ he is short.

and

but

so

to

Xem đáp án

Đáp án là B.

But nối 2 vế câu tương phản về nghĩa.

Dịch: Anh trai cậu ấy cao to, nhưng cậu ấy thì thấp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

- Would you like some orange juice? - __________?

Hello

It's good

Yes, please

Sorry

Xem đáp án

Đáp án là C.

Đáp lại lời mời ăn/ uống

Dịch: – Bạn muốn một chút nước cam không? – Ừ, có.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

I __________ hungry. Do you have something to eat?

am

is

be

are

Xem đáp án

Đáp án là A.

“I” đi với tobe là “am”

Dịch: Tôi đói, bạn có gì ăn được không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

My uncle is __________ bus driver.

the

a

an

X

Xem đáp án

Đáp án là B.

Cấu trúc chỉ nghề nghiệp: S + be + a/ an + N.

Dịch: Chú tôi là một lái xe buýt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

She often __________ her homework at 8 p.m.

has

makes

gets

does

Xem đáp án

Đáp án là D.

Do one’s homework: làm bài tập về nhà

Dịch: Cô ấy thường làm bài tập về nhà vào lúc 8h

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

It’s time ________ lunch. Let’s go to the cafeteria.

of

to

with

for

Xem đáp án

Đáp án là D.

It’s time for st: đã đến giờ làm gì

Dịch: Đã đến giờ ăn trưa rồi. Đi ra căng tin đi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

A doctor works in a ________ together with a nurse.

factory

office

hospital

house

Xem đáp án

Đáp án là C.

Hospital: bệnh viện

Dịch: Một bác sĩ làm việc ở bệnh viện với một y tá.

22. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

1. student

2. teeth

23. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

3. fifteen

4. lemonade

24. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

5. market

6. firework