Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 474 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống từ cho sẵn và thời gian tương ứng với đồng hồ

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp ánĐề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp ánĐề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

1. get up

get up – six

2. take a shower

take a shower – six

3. eat breakfast

eat breakfast – eleven o’clock

4. go to school

go to school – half past seven

5. go home

go home – four o’clock

6. go to bed

Go to bed (nhớ vẽ đồng hồ số 6 nhé)

2. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

 _____________ is Tet holiday?

Xem đáp án

Đáp án là: When.

3. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ time is this?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

4. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ is this T-shirt?

Xem đáp án

Đáp án là: How much.

5. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ does your mother do?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

6. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ do they look like?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

7. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ are those pens?

Xem đáp án

Đáp án là: How much.

8. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ is her phone number?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

9. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

 _____________ is your school?

Xem đáp án

Đáp án là: Where.

10. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ animal do you want to see?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

11. Tự luận
1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ is your birthday?

Xem đáp án

Đáp án là: When.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Let’s ___________ to the bookshop.

going

go

to go

went

Xem đáp án

Đáp án là B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

I have lunch ___________ twelve o’clock.

at

to

with

for

Xem đáp án

Đáp án là A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

What ___________ her brother do?

do

did

is

does

Xem đáp án

Đáp án là D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He is ___________ engineer.

the

X

a

an

Xem đáp án

Đáp án là D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

How ___________ is this dress?

much

many

lot of

some

Xem đáp án

Đáp án là A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Would you like ___________ milk?

many

X

some

any

Xem đáp án

Đáp án là C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

What is your phone ___________?

mobile

number

home

way

Xem đáp án

Đáp án là B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

I am going ___________ my grandparents this summer.

visiting

visit

visits

to visit

Xem đáp án

Đáp án là D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

snake

dog

teacher

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án là C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

second

thirteen

eight

twelve

Xem đáp án

Đáp án là A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

cheap

much

expensive

long

Xem đáp án

Đáp án là B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

toy store

bakery

hospital

near

Xem đáp án

Đáp án là D.

24. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?

Xem đáp án

What animal do you want to see?

25. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my.

Xem đáp án

I do my homework at seven p.m.

26. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

some/ like/ coffee/ you/ Would?

Xem đáp án

Would you like some coffee?

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?

Xem đáp án

What is cheaper, this hat or that shirt?

28. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

in/ works/ My/ an/ office/ mother.

Xem đáp án

My mother works in an office.

29. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

and/ teacher/ tall/ My/ is/ handsome.

Xem đáp án

My teacher is tall and handsome.

30. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m.

Xem đáp án

I can’t go because I’m busy.

31. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

day/ is/ When/ children’s/ the?

Xem đáp án

When is the children’s day?