Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)
31 câu hỏi
Điền vào chỗ trống từ cho sẵn và thời gian tương ứng với đồng hồ
Đáp án là:
1. get up
get up – six
2. take a shower
take a shower – six
3. eat breakfast
eat breakfast – eleven o’clock
4. go to school
go to school – half past seven
5. go home
go home – four o’clock
6. go to bed
Go to bed (nhớ vẽ đồng hồ số 6 nhé)
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is Tet holiday?
Đáp án là: When.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ time is this?
Đáp án là: What.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is this T-shirt?
Đáp án là: How much.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ does your mother do?
Đáp án là: What.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ do they look like?
Đáp án là: What.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ are those pens?
Đáp án là: How much.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is her phone number?
Đáp án là: What.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is your school?
Đáp án là: Where.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ animal do you want to see?
Đáp án là: What.
Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống
_____________ is your birthday?
Đáp án là: When.
Chọn đáp án đúng
Let’s ___________ to the bookshop.
going
go
to go
went
Đáp án là B.
Chọn đáp án đúng
I have lunch ___________ twelve o’clock.
at
to
with
for
Đáp án là A.
Chọn đáp án đúng
What ___________ her brother do?
do
did
is
does
Đáp án là D.
Chọn đáp án đúng.
He is ___________ engineer.
the
X
a
an
Đáp án là D.
Chọn đáp án đúng.
How ___________ is this dress?
much
many
lot of
some
Đáp án là A.
Chọn đáp án đúng.
Would you like ___________ milk?
many
X
some
any
Đáp án là C.
Chọn đáp án đúng.
What is your phone ___________?
mobile
number
home
way
Đáp án là B.
Chọn đáp án đúng.
I am going ___________ my grandparents this summer.
visiting
visit
visits
to visit
Đáp án là D.
Chọn từ khác loại.
snake
dog
teacher
kangaroo
Đáp án là C.
Chọn từ khác loại.
second
thirteen
eight
twelve
Đáp án là A.
Chọn từ khác loại.
cheap
much
expensive
long
Đáp án là B.
Chọn từ khác loại.
toy store
bakery
hospital
near
Đáp án là D.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?
What animal do you want to see?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my.
I do my homework at seven p.m.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
some/ like/ coffee/ you/ Would?
Would you like some coffee?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?
What is cheaper, this hat or that shirt?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
in/ works/ My/ an/ office/ mother.
My mother works in an office.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
and/ teacher/ tall/ My/ is/ handsome.
My teacher is tall and handsome.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m.
I can’t go because I’m busy.
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh
day/ is/ When/ children’s/ the?
When is the children’s day?








