Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)
Đề thi
Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4126 lượt thi
31 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống từ cho sẵn và thời gian tương ứng với đồng hồ

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp ánĐề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp ánĐề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án

Đáp án là:

1. get up

get up – six

2. take a shower

take a shower – six

3. eat breakfast

eat breakfast – eleven o’clock

4. go to school

go to school – half past seven

5. go home

go home – four o’clock

6. go to bed

Go to bed (nhớ vẽ đồng hồ số 6 nhé)

2.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

 _____________ is Tet holiday?

Xem đáp án

Đáp án là: When.

3.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ time is this?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ is this T-shirt?

Xem đáp án

Đáp án là: How much.

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ does your mother do?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

6.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ do they look like?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ are those pens?

Xem đáp án

Đáp án là: How much.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ is her phone number?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

 _____________ is your school?

Xem đáp án

Đáp án là: Where.

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ animal do you want to see?

Xem đáp án

Đáp án là: What.

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

_____________ is your birthday?

Xem đáp án

Đáp án là: When.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

Let’s ___________ to the bookshop.

going

go

to go

went

Xem đáp án

Đáp án là B.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

I have lunch ___________ twelve o’clock.

at

to

with

for

Xem đáp án

Đáp án là A.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng

What ___________ her brother do?

do

did

is

does

Xem đáp án

Đáp án là D.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He is ___________ engineer.

the

X

a

an

Xem đáp án

Đáp án là D.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

How ___________ is this dress?

much

many

lot of

some

Xem đáp án

Đáp án là A.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Would you like ___________ milk?

many

X

some

any

Xem đáp án

Đáp án là C.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

What is your phone ___________?

mobile

number

home

way

Xem đáp án

Đáp án là B.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

I am going ___________ my grandparents this summer.

visiting

visit

visits

to visit

Xem đáp án

Đáp án là D.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

snake

dog

teacher

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án là C.

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

second

thirteen

eight

twelve

Xem đáp án

Đáp án là A.

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

cheap

much

expensive

long

Xem đáp án

Đáp án là B.

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

toy store

bakery

hospital

near

Xem đáp án

Đáp án là D.

24.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?

Xem đáp án

What animal do you want to see?

25.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my.

Xem đáp án

I do my homework at seven p.m.

26.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

some/ like/ coffee/ you/ Would?

Xem đáp án

Would you like some coffee?

27.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?

Xem đáp án

What is cheaper, this hat or that shirt?

28.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

in/ works/ My/ an/ office/ mother.

Xem đáp án

My mother works in an office.

29.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

and/ teacher/ tall/ My/ is/ handsome.

Xem đáp án

My teacher is tall and handsome.

30.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m.

Xem đáp án

I can’t go because I’m busy.

31.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

day/ is/ When/ children’s/ the?

Xem đáp án

When is the children’s day?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả