Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh Lần 1 năm 2025- THCS Xuân La ( Hà Nội)
Đề thi

Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh Lần 1 năm 2025- THCS Xuân La ( Hà Nội)

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1095 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

mental

stressed

counsellor

website

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phát âm là /e/.

Đoạn văn

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 13 to 16.

SAFETY TIPS FOR SOLO TRAVELERS

- Always stay aware (13) ______ your surroundings.

- Make sure to have (14) ______ emergency contact list ready.

- Avoid walking alone at night and stick to well-lit areas.

- (15) ______ someone about your daily travel plans.

- Keep your important documents in a safe place to avoid (16) ______ situations.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Always stay aware (13) ______ your surroundings.

from

of

at

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Be aware of: nhận thức, cảnh giác

Hướng dẫn dịch: Luôn cảnh giác với mọi thứ xung quanh bạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

- Make sure to have (14) ______ emergency contact list ready.

a

an

the

x (no article)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

‘list’ là danh từ đếm được được nhắc tới lần đầu, emergency bắt đầu bằng nguyên âm => đi với mạo từ ‘an’

Hướng dẫn dịch: Đảm bảo có một danh sách liên lạc khẩn cấp luôn sẵn có.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

- (15) ______ someone about your daily travel plans.

Tell

Talk

Speak

Inform

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Tell sb about sth: kể ai cái gì

Hướng dẫn dịch: Kể cho ai đó về kế hoạch di chuyển hàng ngày.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

- Keep your important documents in a safe place to avoid (16) ______ situations.

danger

dangerously

dangerous

endanger

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trước danh từ cần một tính từ.

Hướng dẫn dịch: Giữ những tài liệu quan trọng ở một nơi an toàn để tránh những tình huống nguy hiểm.

 Dịch bài đọc:

MẸO AN TOÀN CHO NHỮNG NGƯỜI ĐI DU LỊCH MỘT MÌNH

Luôn cảnh giác với mọi thứ xung quanh bạn.

Đảm bảo có một danh sách liên lạc khẩn cấp luôn sẵn có.

Tránh đi bộ một mình vào ban đêm và bám vào các khu vực được chiếu sáng tốt.

Kể cho ai đó về kế hoạch di chuyển hàng ngày.

Giữ những tài liệu quan trọng ở một nơi an toàn để tránh những tình huống nguy hiểm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

whether

honest

homesick

heir

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /h/, các đáp án còn lại là âm câm.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 19 to 24.

Volunteering is a great (19) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community. It's an act of service, where you give your skills and time for free for the benefits of others. (20) _______ you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to work for. In this article, we will (21) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering. With the wide range of issues covered by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your (22)________ and background. You have the choice between volunteering individually and in teams. While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (23) _______ to your life. You may think that you’re not qualified or are (24) _______ others. Remember this quote by Elizabeth Andrew: “Volunteers don’t necessarily have the time; they have the heart.”

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Volunteering is a great (19) _______ your CV, learn new skills and help other people in the community.

way boosting

boost way

boosted way

way to boost

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sau tính từ ‘great’ cần một danh từ => ‘way’

To V: để làm gì

Hướng dẫn dịch: Tình nguyện là một cách để thúc đẩy CV của bạn, học các kỹ năng mới và giúp đỡ những người khác trong cộng đồng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

(20) _______ you're considering volunteering, learning about the different forms can help you find organizations and groups you may wish to work for.

If

Because

Though

Since

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

If: nếu

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn đang cân nhắc việc tình nguyện, tìm hiểu về các hình thức khác nhau có thể giúp bạn tìm ra các tổ chức và nhóm mà bạn muốn làm việc cùng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In this article, we will (21) _______ some volunteering ideas to consider in your search, provide some tips on finding volunteering work and explain some of the benefits of volunteering.

go on

look at

carry out

keep up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Look at: xem xét

Hướng dẫn dịch: Trong bài viết này, chúng tôi sẽ xem xét một số ý tưởng tình nguyện để bạn cân nhắc, cung cấp một số mẹo tìm công việc tình nguyện và giải thích một số lợi ích của việc tình nguyện.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

With the wide range of issues covered by the projects (such as environment, health, inclusion, digital technologies, culture, sport), you’re sure to find something to match your (22)________ and background.

knowledge

interests

methods

facilities

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Match your interests and background: phù hợp với sở thích và nền tảng của bạn

Hướng dẫn dịch: Với phạm vi vấn đề rộng lớn được các dự án đề cập (chẳng hạn như môi trường, y tế, hòa nhập, công nghệ số, văn hóa, thể thao), bạn chắc chắn sẽ tìm thấy điều gì đó phù hợp với sở thích và nền tảng của mình.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

While helping others, you may make new friends, learn new skills, and add (23) _______ to your life.

forgetful experiences

experiences forgettable

unforgettable experiences

experiences forget-me-not

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Unforgettable experiences: những trải nghiệm đáng nhớ

Hướng dẫn dịch: Trong khi giúp đỡ người khác, bạn có thể kết bạn mới, học hỏi kỹ năng mới và thêm những trải nghiệm đáng nhớ vào cuộc sống của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You may think that you’re not qualified or are (24) _______ others.

too busy to help

so busy to helping

enough busy to help

very busy help

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Too adj/adv to V: quá....để làm gì

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể nghĩ rằng mình không đủ trình độ hoặc quá bận để giúp đỡ người khác.

 Dịch bài đọc:

Tình nguyện là một cách để thúc đẩy CV của bạn, học các kỹ năng mới và giúp đỡ những người khác trong cộng đồng. Đây là một hành động phục vụ, nơi bạn cống hiến kỹ năng và thời gian của mình miễn phí vì lợi ích của người khác. Nếu bạn đang cân nhắc việc tình nguyện, tìm hiểu về các hình thức khác nhau có thể giúp bạn tìm ra các tổ chức và nhóm mà bạn muốn làm việc cùng. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ xem xét một số ý tưởng tình nguyện để bạn cân nhắc, cung cấp một số mẹo tìm công việc tình nguyện và giải thích một số lợi ích của việc tình nguyện. Với phạm vi vấn đề rộng lớn được các dự án đề cập (chẳng hạn như môi trường, y tế, hòa nhập, công nghệ số, văn hóa, thể thao), bạn chắc chắn sẽ tìm thấy điều gì đó phù hợp với sở thích và nền tảng của mình. Bạn có thể chọn tình nguyện cá nhân hoặc theo nhóm. Trong khi giúp đỡ người khác, bạn có thể kết bạn mới, học hỏi kỹ năng mới và thêm những trải nghiệm đáng nhớ vào cuộc sống của mình. Bạn có thể nghĩ rằng mình không đủ trình độ hoặc quá bận để giúp đỡ người khác. Hãy nhớ câu nói của Elizabeth Andrew: "Những tình nguyện viên không nhất thiết phải có thời gian; họ có tấm lòng."

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

protect

repair

manage

allow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

national

official

essential

construction

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Lan wishes her brother _______ the guitar.

plays

play

can play

could play

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + V (QKĐ)

Hướng dẫn dịch: Lan ước rằng anh trai của cô có thể chơi được ghi-ta.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong works ________ than most of her friends.

much harder

a lot more hardly

by far the hardest

more hardly

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sau động từ ‘work’ cần một trạng từ. “hard” và “hardly” đều là trạng từ nhưng khác nhau về nghĩa:

- hard: chăm chỉ, vất vả

- hardly: hiếm khi

=> Dựa vào nghĩa của câu chọn ‘hard’

- So sánh hơn với trạng từ ngắn: adv-er + than

Hướng dẫn dịch: Phong làm việc chăm chỉ hơn nhiều so với hầu hết các bạn của cô ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is in the workshop. She is talking to the main artisan.

- Hoa: "Could you tell me how many steps to do to preserve its fragrance?

- Artisan: "____________”

- Hoa: “Oh… how many steps to do to preserve its fragrance?”

I beg your pardon.

It was my duty.

Never mind.

Don't say “Sorry!”.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hoa đang ở trong xưởng. Cô ấy đang nói chuyện với nghệ nhân chính.

- Hoa: "Anh có thể cho tôi biết cần thực hiện bao nhiêu bước để giữ được hương thơm của nó không?

- Nghệ nhân: "____________”

- Hoa: “Ồ… cần thực hiện bao nhiêu bước để giữ được hương thơm của nó?”

A. Xin lỗi tôi không nghe rõ.

B. Đó là nhiệm vụ của tôi.

C. Không sao đâu.

D. Đừng nói “Xin lỗi!”.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The __________ of historical structures ensures that they remain a part of cultural memory.

destruction

preservation

neglect

alteration

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Preservation: sự bảo tồn

Hướng dẫn dịch: Việc bảo tồn các công trình lịch sử đảm bảo rằng chúng vẫn là một phần của ký ức văn hóa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lyn _____ a nightmare while she ______in the camp by the oldEdinburgh Castle.

had/ slept

had/ was sleeping

had had/ sleeping

was having/ was sleeping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sự phối hợp thì với ‘while’: S + V (QKĐ) + while + S + V (QKTD)

=> Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào

- Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn

- Hành động xen vào chia quá khứ đơn

Hướng dẫn dịch: Lyn đã gặp ác mộng khi cô đang ngủ trong trại ở lâu đài cũ Edinburgh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents should learn how to teach their children personal ________________.

time management

time managements

timeline

timekeeping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Time management: quản lý thời gian

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ nên dạy con cách quản lý thời gian cá nhân.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The traditional recipe for our famous moon cake has been _____ through generation to generation.

handed down

passed on

put on

showed off

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hand down: truyền lại

Hướng dẫn dịch: Công thức truyền thống cho món bánh trung thu nổi tiểng của chúng tôi được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I had no idea ___________ to write in my speech for the community event.

who

where

what

whom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

What to V: làm cái gì

Hướng dẫn dịch: Tôi không biết viết gì vào bài nói cho sự kiện cộng đồng của mình.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 17 to 18.

Put the sentences (a-c) in the correct order, then fill in the blank to make a logical text.

A new shopping mall has just been opened in the city. Here’s a brief report. ___________

a. The mall includes a wide range of shops, restaurants, and a cinema.

b. The grand opening was a huge success, attracting many visitors.

c. Located in the heart of the city, the mall aims to provide a modern shopping experience.

a - c - b

b - c - a

b - a - c

c - a - b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

Một trung tâm mua sắm mới vừa được khai trương trong thành phố. Dưới đây là một báo cáo ngắn:

Nằm ngay trung tâm thành phố, trung tâm mua sắm này hướng đến việc mang lại trải nghiệm mua sắm hiện đại. Trung tâm có nhiều cửa hàng, nhà hàng và một rạp chiếu phim. Lễ khai trương đã diễn ra thành công rực rỡ, thu hút rất nhiều du khách.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the sentence that most appropriately ends the text (in Question 17).

The mall will have special offers and events in the coming weeks.

Otherwise, visitors can enjoy free parking during the first month of opening.

Therefore, the mall is expected to become a central hub for shopping and entertainment.

So, many local businesses have already set up shops in the new mall.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

Một trung tâm mua sắm mới vừa được khai trương trong thành phố. Dưới đây là một báo cáo ngắn:

Nằm ngay trung tâm thành phố, trung tâm mua sắm này hướng đến việc mang lại trải nghiệm mua sắm hiện đại. Trung tâm có nhiều cửa hàng, nhà hàng và một rạp chiếu phim. Lễ khai trương đã diễn ra thành công rực rỡ, thu hút rất nhiều du khách.

Do đó, trung tâm thương mại này được kỳ vọng sẽ trở thành trung tâm mua sắm và giải trí chính.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

Eating too many cakes may make you put on more weight.

If you eat too many cakes, you may put on more weight.

Unless you eat too many cakes, you may put on more weight.

Despite eating too many cakes, you don't put on weight.

You may put on more weight if you don't eat many cakes.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dùng câu điều kiện 1 để giả định hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V (HTĐ), S + may/will/can... + V

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn ăn quá nhiều bánh ngọt, bạn có thể bị tăng cân.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

In the past. Vietnamese people often had black teeth and wear hair buns.

Vietnamese people used to have a black tooth and a hair bun.

Vietnamese people didn’t use to have black teeth and wear hair buns.

Vietnamese people used to have black teeth and wear hair buns.

Vietnamese people use to have black teeth and wear hair buns.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Used to V: diễn tả thói quen trong quá khứ và bây giờ không còn nữa

Hướng dẫn dịch: Người Việt Nam đã từng nhuộm răng đen và búi tóc.