Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 30)
Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 30)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=xxx...xn43 với x>0, n∈ℕ, n≥2 ta được kết quả P=xα. Khẳng định nào dưới đây đúng?

α=12!+13!+...+1n!

α=12+13+...+1n

α=12!+...+1n−1!

α=12+...+1n−1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

P=xxx...xn43=x12.x12.3.x12.3.4...x12.3.4...n⇒α=12!+13!+...+1n!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=2−3i, z2=1+4i. Số phức liên hợp với số phức z1z2 bằng

−14−5i

−10−5i

−10+5i

14−5i

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: z1z2=2−3i1+4i=14+5i⇒z1z2¯=14−5i

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (α) và đường thẳng d⊄α. Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu d∩α=A và d'⊄α thì d và d’ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau

Nếu d //α thì trong (α) tồn tại đường thẳng a sao cho a//d

Nếu d // c⊂α thì d //α

Nếu d //α và b⊂α thì d//b

Xem đáp án

Đáp án D

Nếu d //α và b⊂α thì chưa chắc d//b, có thể xảy ra trường hợp d và b chéo nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;−1, B2;−1;3, C−4;7;5. Độ dài phân giác trong của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B

3733

230

2745

2743

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi D(a;b;c) là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh B. Ta có:

BABC=ADCD=12⇒AD→=−12CD→⇔2a−1=−a−42b−2=−b+72c+1=−c+5⇔a=−23b=113c=1⇒BD=2743

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+11−2x. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=−32

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số y=ax+bcx+d có tiệm cận đứng x=−dc và tiệm cận ngang y=ac nên tiệm cận ngang là y=−32

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+32=y−11=z−1−3. Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oyz) là một đường thẳng có vectơ chỉ phương là

u→=0;1;3

u→=0;1;−3

u→=2;1;−3

u→=2;0;0

Xem đáp án

Đáp án B

Vectơ chỉ phương của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của d xuống (Oyz) là hình chiếu của ud→=2;1;−3 xuống (Oyz) suy ra u→=0;1;−3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx+sinx+cosx.sinx=1 là

x=π4+k2π k∈ℤ

x=π4+k2πx=3π4+k2π k∈ℤ

x=k2πx=−π2+k2π k∈ℤ

x=k2πx=π2+k2π k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4, −2≤t≤2. Khi đó sinx.cosx=t2−12.

Ta được t+t2−12=1⇔t2+2t−3=0⇔t=1t=−3 (t=−3 loại).

Với t=1⇒2sinx+π4=1⇔x=k2πx=π2+k2π k∈ℤ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số fx=mx+1x−m có giá trị lớn nhất trên [1;2] bằng -2.

m=−3

m=2

m=4

m=3

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định: D=ℝ\m⇒m∉1;2.

f'x=−m2−1x−m2<0; ∀x≠m⇒max1;2fx=f1=m+11−m

Theo đề bài max1;2fx=−2⇔m+11−m=−2⇒m+1=2m−2⇔m=3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM=2MB, AN=13AC. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của tứ diện ABCDAMND. Khi đó

V2=29V1

V2=2V1

V2=23V1

V2=19V1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: V2V1=AMAB.ANAC=23.13=29⇒V2=29V1

Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đồ thị các hàm số: y=sin3x; y=0; x=0 và x=π6. Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi (S) khi quay quanh trục Ox.

π24

π212

π224

π28

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi V là thể tích cần tính.

Ta có: V=π∫0π6sin23xdx=π2∫0π61−cos6xdx=π2x−16sin6x0π6

=π2π6−16sinπ−0=π212đvtt

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là hai số thực dương và ,a≠1, logaa2b bằng

12+logab

4+logab

1+2logab

4+2logab

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: logaa2b=22logaa+logab=22+12logab=4+logab

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R thỏa mãn fx5+4x+3=2x+1 với mọi x∈ℝ. Tích phân ∫−28fxdx bằng

72

323

10

2

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt x=t5+4t+3⇒dx=5t4+4dt và fx=ft5+4t+3=2t+1.

Với x=−2⇒t5+4t+3=−2⇔t=−1; x=8⇒t5+4t+3=8⇔t=1.

Do đó ∫08fxdx=∫−112t+15t4+4dt=10.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx2−2x+m−12x+1. Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng

0.

1.

-1.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=2mx2+x−12x+12. Để hàm số có hai cực trị thì m≠0.

Lại có phương trình qua hai điểm cực trị là y = mx−1. Đường phân giác góc phần tư thứ nhất là y = x.

Vậy yêu cầu bài toán tương đương m.1 = −1 hay m = −1.

Chú ý: Hàm số y=ax2+bx+cdx+e trong đó ab≠0 nếu có hai điểm cực trị thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này sẽ có phương trình là d:y=ax2+bx+c'dx+e'=2ax+bd.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết m0 là giá trị duy nhất của tham số m để phương trình 2x2.3mx−1=6 có hai nghiệm x1,x2 sao cho x1+x2=log281. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m0∈−7;−2

m0∈−2;5

m0∈5;6

m0∈6;7

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

2x2.3mx−1=6⇔x2+mx−1log23=log26⇔x2+mlog23.x−2log23−1=0

Khi đó yêu cầu bài toán ⇔Δ=m2log232+4log23+1>0x1+x2=4log23

⇒−mlog23=4log23⇒m=−4 (thỏa mãn)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp sữa có dạng hình trụ và có thể tích bằng 2825cm3. Biết chiều cao của hộp sữa bằng 25cm. Diện tích toàn phần của hộp sữa đó gần với số nào sau đây nhất?

1168cm2.

1172cm2.

1164cm2.

1182cm2.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi bán kính đáy của hình trụ là R. Khi đó theo bài ra ta có:

V=2825⇔πR2.25=2825⇔R2=113π⇔R=113π

Vậy diện tích toàn phần của hộp sữa là:

Stp=2πRh+2πR2=2π.113π.25+2π113π2≈1168cm2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều dài đường sinh của hình nón là 5a. Tính thể tích V của khối nón tạo bởi hình nón đã cho.

V=20πa3

V=12πa3

V=16πa3

V=5πa3

Xem đáp án

Đáp án C

Đường cao của hình nón là h=l2−r2=3a. Thể tích khối nón V=13.h.π.r2=16πa3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫02x−22018x+12020dx

I=220193.2020

I=220203.2019

I=220193.2019

I=220203.2021

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: I=∫02x−22018x+12020dx=∫02x−2x+12018.1x+12dx

Đặt: t=x−2x+1⇒dt=3x+12dx⇒13dt=1x+12dx

Đổi cận x=0⇒t=−2, x=2⇒t=0⇒I=13∫−20t2018dt=13.t20192019−20=220193.2019

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=cotx−1mcotx−1 đồng biến trên khoảng π4;π2

m∈−∞;0∪1;+∞

m∈−∞;0

m∈1;+∞

m∈−∞;1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y'=−1+cot2xmcotx−1+m1+cot2xcotx−1mcotx−12=1+cot2x1−mmcotx−12

Hàm số đồng biến trên khoảng π4;π2 khi và chỉ khi: 

mcotx−1≠0, ∀x∈π4;π2y'=1+cot2x1−mmcotx−12>0, ∀x∈π4;π2⇔m≤0m≥11−m>0⇔m≤0

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=2x3−x−1x−1,   x≠1mx+1         ,   x=1 liên tục trên R là

43

-13

-43

23

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).

Hàm số liên tục trên R ⇔ hàm số liên tục tại điểm x=1⇔limx→12x3−x−1x−1=m+1

⇔limx→12x3−1x−1−1=m+1⇔limx→12x23+x3+1−1=m+1⇔−13=m+1⇔m=−43 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số phức z=a+bi, a,b∈ℝ thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i có môđun nhỏ nhất. Tính M=a2+b2

M = 16

M = 10

M = 8

M = 26

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi z=a+bi, a,b∈ℝ. Ta có z−2−4i=z−2i⇔a+bi−2−4i=a+bi−2i

⇔a−22+b−42=a2+b−22⇔a+b−4=0

z=a2+b2=a2+4−a2=2a−22+8≥22

Vậy |z| nhỏ nhất khi a = 2, b = 2. Khi đó M=a2+b2=8.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=7ex−tanx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

fx=ex7−e−xcos2x

fx=7ex+1cos2x

fx=7ex+tan2x−1

fx=7ex−1cos2x

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có F'x=7ex−1cos2x=ex7−e−xcos2x

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d: y = ax+b tiếp xúc với đồ thị C:y=x4+4x3−2x2 tại hai điểm phân biệt A, B. Diện tích của tam giác OAB bằng

18

9

4145

145

Xem đáp án

Đáp án A

Để d tiếp xúc (C) tại 2 điểm phân biệt thì ta phải có x4+4x3−2x2−ax−b=x−c2x−e2.

Đạo hàm hai vế ta được 4x3+12x2−4x−a=22x−c−ex−ex−c

⇒4x3+12x2−4x−a=0 có 3 nghiệm phân biệt x=c, x=e, x=c+e2⇒c+e2=−1.

Khi đó 4x3+12x2−4x−a=0 có nghiệm x=−1⇒a=12⇒c=−3e=1

⇒b=−x+32x−12x=0=−9

Do đó A−3;−45; B1;3. Vì vậy SΔOAB=18.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [4;9] thỏa mãn fx=2f4x−4x+3x2 ∀x∈4;9. Giá trị của ∫89fxdx bằng

666.

665.

333.

111.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì fx=2f4x−4x+3x2, ∀x∈4;9 nên ∫49fxdx=∫492f4x−4xdx+3∫49x2dx

⇔∫49fxdx=∫48ftdt+665   t=4x−4⇔∫89fxdx=665

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA=SB=SC=a, cạnh SD thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp S.ABCD

a32

a38

3a38

a34

Xem đáp án

Đáp án D

Khi SD thay đổi thì AC thay đổi.

Đặt AC = x. Gọi O=AC∩BD.

SA=SB=SC nên chân đường cao SH trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

⇒H∈BO

Ta có

OB=a2−x22=4a2−x24=4a2−x22SABC=12OB.AC=12.x.4a2−x22=x4a2−x24HB=R=a.a.x4SABC=a2x4.x4a2−x24=a24a2−x2SH=SB2−BH2=a2−a44a2−x2=a3a2−x24a2−x2VS.ABCD=2VS.ABC=2.13.SH.SABC=23.a3a2−x24a2−x2.x4a2−x24=16ax.3a2−x2≤16ax2+3a2−x22=a34

Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA=SB=SC=a (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+2+z−2=8. Trong mặt phẳng phức tập hợp những điểm M biểu diễn cho số phức z là

C:x+22+y−22=64

E:x216+y212=1

E:x212+y216=1

C:x+22+y−22=8

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi Mx;y, F1−2;0, F22;0.

Ta có

z+2+z−2=8⇔x2+y+22+x2+y−22=8⇔MF1+MF2=8

Do đó điểm M(x;y) nằm trên elip (E) có 2a=8⇔a=4. Ta có F1F2=2c⇔4=2c⇔c=2.

Ta có b2=a2−c2=16−4=12. Vậy tập hợp các điểm M là elip E:x216+y212=1

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số y=f’(x) được cho như sau

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Bảng biến thiên (ảnh 1)

Hàm số y=f1−x2+x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(2;4)

(-4;-2)

(-2;0)

(0;2)

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số gx=f1−x2+x, g'x=−12f'1−x2+1

g'x<0⇔−12f'1−x2+1<0⇔f'1−x2>2⇒2<1−x2<3⇔−4<x<−2

Vậy hàm số g(x) nghịch biến trên (-4;-2).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2m−1x−3m+2cosx nghịch biến trên R.

−3≤m≤−15

−3<m<−15

m<−3

m≥−15

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định: D = R.

Ta có: y'=2m−1+3m+2sinx.

Để hàm số nghịch biến trên R thì y'≤0, ∀x tức là: 2m−1+3m+2sinx≤0 1, ∀x∈ℝ.

+) m=−23 thì (1) thành −73≤0, ∀x∈ℝ.

+) m>−23 thì (1) thành sinx≤1−2m3m+2⇒1−2m3m+2≥1⇔5m+13m+2≤0⇔−23<m≤−15.

+) m<−23 thì (1) thành sinx≥1−2m3m+2⇒1−2m3m+2≤−1⇔m+33m+2≤0⇔−3≤m<−23.

Kết hợp được: −3≤m≤−15

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;−3) cắt đường thẳng d:x2=y1=z−22 tại hai điểm phân biệt A; B với chu vi tam giác IAB bằng 12+210 có phương trình

x−12+y−22+z+32=36

x−12+y−22+z+32=144

x−12+y−22+z+32=100

x−12+y−52+z+22=10

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d.

Ta có IH=dI;d=MI→,ud→ud→=26 với M0;0;2∈d; ud→=2;1;2.

Trong tam giác vuông IAH ta có: AH=R2−26.

Theo giả thiết ta có: IA+IB+AB=2R2−26+2R=12+210

⇔R2−26=6+10−R⇒2R6+10=72+1210⇔R=6

Vậy phương trình mặt cầu là: x−12+y−22+z+32=36

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển nhị thức 13+23x10=a0+a1x+a2x2+...+a10x10. Hệ số ak lớn nhất trong khai triển trên khi k bằng

5.

3.

6.

7.

Xem đáp án

Đáp án D

Số hạng tổng quát của khai triển: C10k1310−k.23xk=C10k2k310xk=ak.xk k≥0.

Giả sử ak là hệ số lớn nhất thì 

ak≥ak+1ak≥ak−1⇔C10k2k310≥C10k+12k+1310C10k2k310≥C10k−12k−1310⇔10!10−k!.k!≥2.10!9−k!.k+1!2.10!10−k!.k!≥10!11−k!.k−1!⇔110−k≥2k+12k≥111−k⇔k+1≥210−k211−k≥k⇔k≥193k≤223⇒k=7

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và hàm số y=gx=xfx2 có đồ thị trên đoạn [0;2] như hình vẽ. Biết diện tích miền tô màu là S=52. Tích phân ∫14fxdx bằng

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và hàm số y = g(x) = xf(x^2) (ảnh 1)

5

52

54

10

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có S=∫12xfx2dx=52, t=x2⇒dt=2xdx.

Suy ra S=12∫14ftdt⇒∫14fxdx=2S=5

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a = ln2 và b = ln5. Biểu thức M=ln12+ln23+ln34+...+ln9991000 có giá trị là

M=−3a−b

M=3a+b

M=−3a+b

M=3a−b

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

=ln12+ln23+ln34+...+ln9991000=ln12.23...9901000=ln11000=−ln1000=−ln23.53=−3ln2+3ln5=−3a+b

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A, D với AB=AD=a, DC=2a. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD quanh AD

V=5πa33

V=7πa33

V=8πa33

V=4πa33

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi S là giao điểm của BCAD.

Gọi V1 là thể tích khối nón đỉnh S, đường sinh SC, bán kính đáy DC ⇒V1=13SD.π.DC2=8πa33.

Gọi V2 là thể tích khối nón đỉnh S, đường sinh SB, bán kính đáy AB ⇒V2=13SA.π.AB2=πa33.

Vậy thể tích khối tròn xoay cần tìm bằng: V1−V2=7πa33.

Chú ý: Áp dụng công thức tính thể tích nón cụt V=13πhR2+r2+R=7πa33.

Cho hình thang ABCD vuông tại A, D với AB=AD=a, DC=2a (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x.fx2018=x.ex với mọi x∈ℝ và f(1)=1. Hỏi phương trình fx=−1e có bao nhiêu nghiệm?

0.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D 

Ta có: 

∫f'xfx2018dx=∫xexdx⇔∫fx2018dfx=x−1.ex+C

⇔12019.fx2019=x−1.ex+C⇔fx2019=2019x−1.ex+2019C

Do f1=1 nên 2019C=1 hay fx2019=2019x−1.ex+1.

Ta có:

fx=−1e⇔fx2019=−1e2019⇔2019x−1.ex+1+1e2019=0

Xét hàm số gx=2019x−1.ex+1+1e2019 trên R.

Ta có g'x=2019x.ex; g'x=0⇔x=0;g0=−2019+1+1e2019<0limx→+∞gx=+∞; limx→−∞gx=1+1e2019>0.

Bảng biến thiên của hàm số:

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x).[f(x)ư^2018 = x.e^x (ảnh 1)

Do đó phương trình fx=−1e có đúng 2 nghiệm.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm nguyên của tham số m để phương trình fx−2m=m có 10 nghiệm phân biệt là

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm (ảnh 1)

0.

2.

1.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án B

Vẽ đồ thị hàm số y=fx như hình bên dưới

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm (ảnh 2)

Ta có f2−m=m có cùng số nghiệm với phương trình fx=m.

Đường thẳng y = m cắt y=fx tại 10 điểm phân biệt khi 0<m<3 nên có 2 giá trị nguyên m thỏa mãn.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCAB=2a, khoảng cách từ A đến (SBC) là 3a2. Thể tích hình chóp S.ABC

a33

a332

a336

a333

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm ΔABC.

Ta có: SG⊥ABC⇒SG⊥BC. Mà AM⊥BC nên BC⊥SAM.

Kẻ AH⊥SM tại H. Suy ra: AH⊥SBC

⇒dA,SBC=AH=3a2.

Ta có: AM=a3, GM=a33.

Đặt SG = x với x > 0.

Ta có: SM=SG2+GM2=x2+a23.

Mặt khác: 

SG.AM=AH.SM⇒x.a3=3a2.x2+a23⇔x2=34x2+a23⇔x24=a24⇒x=a

Lại có SΔABC=2a2.34=3a2.

Vậy VS.ABC=13SΔABC.SG=13.3a2.a=3a33.

Cho hình chóp đều S.ABC có AB=2a, khoảng cách từ A đến (SBC) là (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+x2+mx với tham số thực m. Biết rằng hàm số có một giá trị cực trị là y = 1. Giá trị cực trị còn lại của hàm số bằng

-1

−527

13

0

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định: D = R.

Ta có: f'x=3x2+2x+m. Xét f'x=0⇔3x2+2x+m=0.

Để hàm số có cực trị thì Δ'=1−3m>0⇔m<13 *.

Gọi x0 là điểm cực trị của hàm số mà giá trị cực trị tương ứng là 1. Ta có:

f'x0=3x02+2x0+m=0fx0=x03+x02+mx0=1⇔m=−3x02+2x0x03+x02−3x02+2x0x0=1⇔m=−1x0=−1

Với m = −1 hàm số trở thành:

fx=x3+x2−xf'x=3x2+2x−1=0⇔x=−1x=13⇒f−1=1f13=−527

Vậy giá trị cực trị còn lại của hàm số là −527.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+1 có đồ thị (C). Từ một điểm A trên trục hoành sao cho từ A có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C). Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đi qua hai tiếp điểm của đồ thị đạt giá trị lớn nhất bằng

10

26

12

6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có tiếp điểm Mx0;y0 nên phương trình tiếp tuyến: y=3x0+12x−x0+x0−2x0+1

Gọi điểm A(m;0) thay vào tiếp tuyên ta có: x02−4x0+3m−2=0⇔x02−4x0=2−3m

Lại có

y0=x0−2x0+1=1−3x0+1=1−3x0−5x0+1x0−5=m+x0−4m+1⇒x0−y0m+1+m−4=0

Nên phương trình đường thẳng là 

x−ym+1+m−4=0⇒d0;Δ=m−41+m+12≤26

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng bất phương trình log25x+2+2.log5x+22>3 có tập nghiệm là S=logab;+∞, với a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a≠1. Tính P = 2a+3b.

P = 16

P = 7

P = 11

P = 18

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

log25x+2+2.log5x+22>3⇔log25x+2+2.1log25x+2>3 *

Đặt t=log25x+2>1. Khi đó (*) trở thành t+2t>3⇔t2−3t+2>0⇔t>2 (do t > 1).

Với t > 2 thì log25x+2>2=log222⇔5x>2⇔x>log52.

Suy ra a=5b=2⇒P=2a+3b=16.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho bốn đường thẳng: d1:x−31=y+1−2=z+11,d2:x1=y−2=z−11,d3:x−12=y+11=z−11,d4:x1=y−1−1=z−11. Số đường thẳng trong không gian cắt cả bốn đường thẳng trên là

0.

2.

1.

Vô số.

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng d1 đi qua M1=3;−1;−1 và có một vectơ chỉ phương là u1→=1;−2;1.

Đường thẳng d2 đi qua M2=0;0;1 và có một vectơ chỉ phương là u2→=1;−2;1.

Do u1→=u2→ và M1∉d1 nên hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau.

Ta có M1M2→=−3;1;2, u1→,M1M2→=−5;−5;−5=−51;1;1.

Gọi (α) là mặt phẳng chứa d1 và d2 khi đó (α) có một vectơ pháp tuyến là n→=1;1;1. Phương trình mặt phẳng (α) là x+y+z−1=0,

Gọi A=d3∩α thì A1;−1;1. Gọi B=d4∩α thì B−1;2;0.

Do AB→=−2;3;−1 không cùng phương với u1→=1;−2;1 nên đường thẳng AB cắt hai đường thẳng d1 và d2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=x−2 và trục hoành (hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi  y = căn bậc hai của x (ảnh 1)

103

163

73

83

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x và y=x−2.

x=x−2⇔x≥2x=x−22⇔x≥2x2−5x+4=0⇔x=4

Diện tích hình phẳng (H) là

S=∫02xdx+∫24x−x−2dx=∫02xdx+∫24x−x+2dx=2x32302+2x323−x22+2x24=103

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCSA=SB=SC=a, ASB^=60°, BSC^=90° và CSA^=120°. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng ACSB.

d=a34

d=a33

d=a2211

d=a2222

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy ΔABC vuông tại B.

Khi đó gọi H là trung điểm AC, do SA=SB=SC nên SH⊥ABC.

Gọi E là hình chiếu vuông góc của B xuống AC.

Trên đường thẳng d qua B và song song với AC lấy điểm F sao cho HF//BE ta có AC⊥SHF.

Kẻ HK⊥SF⇒dSB,AC=dAC,SBF=HK.

Ta có: BE.AC=AB.BC⇒BE=a63SH=SA2−AC22=a2.

Vậy HK=HS.HFHS2+HF2=a2211

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a, góc ASB = 60 độ (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm Aa;0;0, B0;b;0, C0;0;c. Gọi R, r lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp và mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC. Đặt k=Rr. Giá trị nhỏ nhất của k thuộc khoảng nào sau đây?

(3;4)

(3;4)

(1;2)

(4;5)

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi OA=aOB=bOC=c, ta có bán kính đường tròn ngoại tiếp R=12a2+b2+c2.

Bán kính đường tròn nội tiếp: r=3VStp=3.abc6ab+bc+ca2+SΔABC

⇒r=abcab+bc+ca+a2b2+b2c2+c2a2⇒Rr=ab+bc+ca+a2b2+b2c2+c2a22abca2+b2+c2≥a2b2c23+3a2b2c2342abc3a2b2c234

Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=3⇒Rr=3+332.

Vậy kmin=3+332∈4;5.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3. Gọi M là một điểm thay đổi nằm trên mặt phẳng (ABC), N là điểm nằm trên OM sao cho OM.ON=12. Biết rằng khi M thay đổi, điểm N luôn nằm trên một mặt cầu cố định. Bán kính R của mặt cầu đó bằng

4.

6.

5.

7.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng ABC:x1+y2+z3=1⇒6x+3y+2z−6=0.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (ABC).

Khi đó H cố định và có khoảng cách OH=dO;ABC=−662+32+22=67.

Từ N dựng mặt phẳng vuông góc với ON tại N, mặt phẳng này cắt OH tại K.

Hai tam giác vuông ΔOHM; ΔONK đồng dạng với nhau.

Suy ra: OM.ON=OH.OK=12→OK=12OH=14.

Nhận thấy đường thẳng OH cố định và OK không đổi nên suy ra K cố định. Vậy điểm N luôn nhìn OK một góc 90° không đổi, suy ra quỹ tích điểm N là mặt cầu (S) có đường kính OK.

Bán kính mặt cầu (S) là: R=OK2=7.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0) (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn u1=1, un+1=aun2+1, ∀n≥1, a≠1. Giá trị của biểu thức T=ab bằng bao nhiêu. Biết rằng limu12+u22+...+un2−2n=b

-1

-2

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

un+1=aun2+1⇔un+12=aun2+1⇔un+12−11−a=aun2−11−a 

Đặt vn=un2−11−a⇒vn+1=avn⇒vn là cấp số nhân với công bội q = a.

Suy ra vn=v1an−1=u12−11−aan−1=an−1.aa−1⇒un2=an−1.aa−1+11−a.

Ta có: 

u12=aa−1+11−au22=a.aa−1+11−a.............................un2=an−1.aa−1+11−a⇒u12+u22+...+un2=aa−11+a+...+an−1+11−a.n

⇒u12+u22+...+un2−11−a.n=aa−1.1−an1−a.

Khi đó 11−a=2⇒a=12b=limaa−1.1−an1−a=−2⇒T=−1.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khi m thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện m≠0, tồn tại một đường thẳng (d) là tiếp tuyến chung của tất cả các đường cong thuộc họ Cm:y=2x2−m−2x+mx−m+1. Đường thẳng (d) đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Biết rằng khi m thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện (ảnh 1)

14

13

12

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta xét:

m=100⇒y=2x2−98x+100x−99⇒y'=2x2−396x+9602x−992

Chạy TABLE với Fx=2x2−396x+9602x−992 cho chạy từ -9 đến 9 Step 1 ta được:

Biết rằng khi m thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện (ảnh 2)

Tương tự thay m = 10 ta thực hiện tương tự.

Ta thấy ngay tại x = −1 hệ số góc tiếp tuyến không đổi bằng 1. Mặt khác bấm máy tính: y=2x2−98x+100x−99; CALC x=−1 được y = −2.

Vậy ta luôn có một tiếp tuyến cố định tiếp xúc với mọi đường cong trong họ là y = x−1.

Suy ra S=12.1.1=12.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình ln7x2+7≥lnmx2+4x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc R?

0.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Bất phương trình ln7x2+7≥lnmx2+4x+m nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

⇔7x2+7≥mx2+4x+mmx2+4x+m>0, với mọi x∈ℝ.

⇔m−7x2+4x+m−7≤0mx2+4x+m>0, với mọi x∈ℝ.

Ta nhận thấy, m = 0 hoặc m = 7 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Khi m≠0 hoặc m≠7 thì m−7x2+4x+m−7≤0mx2+4x+m>0, với mọi x∈ℝ

⇔m−7<04−m−72≤0m>04−m2<0⇔0<m<7m≤5m≥9m>2m<−2⇔2<m≤5

Vì m∈ℤ nên m∈3;4;5.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và các tích phân ∫0π4ftanxdx=4 và ∫01x2fxx2+1dx=2. Tính tích phân I=∫01fxdx

I = 6

I = 2

I = 3

I = 1

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=tanx⇒dt=1+tan2xdx⇒dt1+t2=dx. Đổi cận x=0⇒t=0; x=π4⇒t=1.

Do đó: ∫0π4ftanxdx=4⇒∫01ftdt1+t2=4⇒∫01fxdx1+x2=4.

Vậy ∫01fxdx1+x2+∫01x2fxdx1+x2=4+2⇒∫01fxdx=6.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6}. Gọi B là tập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau từ tập A. Chọn thứ tự 2 số thuộc tập B. Xác suất để trong 2 số vừa chọn có đúng một số có mặt chữ số 3 bằng

159360

160359

80359

161360

Xem đáp án

Đáp án B

Có tất cả A64=360 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau từ tập A.

Tập hợp B có 360 số.

Ta xét phép thử “chọn thứ tự 2 số thuộc tập B”.

Khi đó nΩ=A3602

Trong tập hợp B ta thấy có tất cả 4.A53=240 số có mặt chữ số 3 và A54=120 số không có mặt chữ số 3.

Gọi A là biến cố “trong 2 số vừa chọn có đúng một số có mặt chữ số 3”.

Khi đó nA=C2401.C1201.2!.

Vậy xác suất cần tìm là C2401.C1201.2!A3602=160359.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình fex2=m có đúng 2 nghiệm thực là

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

[0;4]

{0;4}

0∪4;+∞

4;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt gx=fex2.

Khi đó, số nghiệm phương trình fex2=m hay gx=m là số giao điểm của đồ thị hàm số g(x) và đường thẳng y = m.

Ta có: g'x=2xex2f'ex2

g'x=0⇔x=0ex2=0ex2=3⇔x=0x=±ln3

Lại có g0=f1=4; g±ln3=f3=0

Bảng biến thiên:

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ (ảnh 2)

Khi đó, g(x) = m có đúng 2 nghiệm ⇔m∈0∪4;+∞.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình cos2x+3sinx.cosx=1 bằng

3

31010

3105

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có phương trình: cos2x+3sinx.cosx=1⇔3sinx.cosx−sin2x=0

⇔sinx3cosx−sinx=0⇔sinx=0tanx=3⇔x=kπx=α+kπ k∈ℤ

với tanα=3

Gọi A; B là các điểm biểu diễn cho họ nghiệm x=kπ k∈ℤ trên đường tròn lượng giác.

Gọi C; D là các điểm biểu diễn cho họ nghiệm x=α+kπ k∈ℤ trên đường tròn lượng giác.

Ta cần tính diện tích hình chữ nhật ACBD.

Xét tam giác vuông AOT có: OT=OA2+AT2=10⇒sinα=ATOT=310 *

Xét tam giác ACD có: 

ADC^=α2⇒sinα2=AC2 và cosα2=AD2.

Từ *⇔2sinα2.cosα2=310⇔2.AC2.AD2=310⇔AC.AD=610⇒SACBD=3105

Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác (ảnh 1)