Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 17)
Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2022 có đáp án (đề 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT62 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{-1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = (x-2)π là:

0;+∞

2;+∞.

0;+∞.

2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên khoảng (-3;3) như hình bên dưới.

Khẳng định đúng là:

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (-3;3) bằng 3.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (-3;3) bằng 4.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (-3;3) bằng -3.

Hàm số không có giá trị lớn nhất trên khoảng (-3;3).

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫fxgxdx=∫fxdx.∫gxdx

∫2fxdx=2∫fxdx.

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx

∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=−2 và ∫01gxdx=7, khi đó ∫012fx−3gxdx bằng:

-12

25

-25

17

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c > 0, a≠1. Chọn khẳng định sai.

logabc=logab−logac.

logabc=logab+logac.

logab=c⇔b=ac.

logab+c=logab+logac.

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

x = -1

x = 1

x = 2

x = -3

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−23=z+11. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?

M1;2;1.

N2;3;1.

Q−2;−3;1.

P3;5;0.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+14x−1 có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?

x=14.

y=14.

x = -1

y = -1

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=x4−2x2+1.

y=−x3+3x+1.

y=x3−3x+1.

y=x3−3x2+1.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là:

27.

2!

C72.

A72.

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;3) trên đường Ox có tọa độ là:

(2;0;0)

(2;0;3)

(0;1;3)

(2;1;0)

Xem đáp án

Đáp án A

Mẹo: Hình chiếu vuông góc của một điểm trên các đường Ox, Oy, Oz lần lượt có dạng (x;0;0); (0;y;0); (0;0;z) (trên trục nào thì giữ nguyên tọa độ trục đó còn hai tọa độ còn lại bằng 0).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2(3x-8) = 2 là:

12

4

-4

−43

Xem đáp án

Đáp án B

Nhập vế trái của phương trình. Bấm phím CALC rồi nhập từng đáp án vào ta thấy khi x=4 thì vế trái bằng vế phải. Vậy phương trình có nghiệm là x=4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;1). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:

n→=3;−2;1.

n→=2;−3;−6.

n→=2;3;6.

n→=2;−3;6.

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại: 

{4;3}

{3;5}

{5;3}

{3;4}

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h=2 và bán kính đáy r=3. Thể tích của khối nón đã cho bằng:

24π

36π

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M(3;-5). Xác định số phức liên hợp z¯ của z.

z¯=3+5i.

z¯=−5+3i.

z¯=5+3i.

z¯=3−5i.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) với u1 = 3 và u2 = 9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:

-6

3

12

6

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=0 là:

4.

2.

0.

3.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(sinx).

y'=1sinx.

y'=−1sin2x.

y'=tanx.

y'=cotx.

Xem đáp án

Đáp án D

y'=lnsinx'=1sinx.sinx'=cosxsinx=cotx

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng 2a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón.

Sxq=πa2.

Sxq=π2a2.

Sxq=2πa2.

Sxq=2π2a2.

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, AC=a,BC=2a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng:

60o

90o

30o

45o

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = (1-i)(1+2i) có phần thực là:

-1

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = x3-3x2+2 là:

4

-4

2

-2

Xem đáp án

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 9x-10.3x+9=0. Tổng các phần tử của S bằng:

1

2

10

103

Xem đáp án

Đáp án B

9x−10.3x+9=0⇔3x=13x=9⇔x=0x=2⇒S=0;2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số dương tùy ý khác 1. Rút gọn P=logab6+loga2b6 ta được:

P=9logab.

P=15logab.

P=6logab.

P=27logab.

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x2=y−11=z+23 và d2:x=−1−2ty=−tz=1−3t, t là tham số. Vị trí tương đối giữa d1 và d2 là:

d1 chéo d2.

d1 trùng d2.

d1 song song với d2.

d1 cắt d2.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên và đạo hàm f’(x) liên tục trên R. Giá trị của biểu thức ∫12f'xdx bằng:

2

4

1

0

Xem đáp án

Đáp án D

∫12f'xdx=f2−f1=−2−−2=0

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực dương a; b; c khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax;y=bx;y=cx được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<1<c<b.

1<a<c<b.

1<a<b<c.

a<1<b<c.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ. Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:

I. Môđun của z là một số thực dương.

II. z2=z2.

III. z¯=iz=z.

IV. Điểm M(-a;b) là điểm biểu diễn của số phức z¯

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy nhận xét I sai vì môđun có thể bằng 0; nhận xét IV là sai, tọa độ của M là (a;-b); nhận xét II sai ví dụ z=2i, ta có -4=4 (vô lí).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=x+x−1i,x∈ℝ. Có bao nhiêu số thực x để z2 là số thuần ảo? 

0.

1.

2.

Vô số.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;2;0) và N(5;-1;2). Mặt phẳng trung trực của đoạn MN có phương trình là:

4x−3y+2z−252=0.

4x−3y+2z+252=0.

4x−3y+2z−25=0.

4x−3y+2z+25=0.

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 16 m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh tại điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=-2t+16 trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được cho tới khi dừng hẳn là:

60 m.

64 m.

160 m.

96 m.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC vuông tại A,AB=a,ABC^=30°, cạnh C’A hợp với mặt đáy góc 60o. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

a36.

a32.

a336.

a332.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+1x−1 có bao nhiêu tiệm cận?

3.

1.

0.

2.

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có BSC^=120°,CSA^=60°,ASB^=90°và SA=SB=SC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? 

I là trung điểm AB.

I là trọng tâm tam giác ABC.

I là trung điểm AC.

I là trung điểm BC.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để hàm số y=x+4−x2 đạt giá trị nhỏ nhất:

x=2 2.

x=-2

x=1.

x=2.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a được thiết diện là một hình chữ nhật có chiều dài bằng độ dài đường sinh của hình trụ, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng:

108πa3.

54πa3.

135πa3.

1352πa3.

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của hàm số y = |f(x)| là:

2

3

4

5

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của Px=x2+1x330 là:

C3012.

C3010.

C3011.

C3013.

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫01f2x−fxdx=5 và ∫01fx+12dx=36 thì ∫01fxbằng: 

30.

31.

5.

10.

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ln2x−22m+1lnx+34m−1=0 (m là tham số). Tập hợp các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [e;e3] là:

12;1.

12;1.

1;2.

12;1.

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Hoàng có một tấm thép mỏng hình tròn, tâm O, bán kính 4 dm. Bác định cắt ra một hình quạt tròn tâm O, quấn rồi hàn ghép hai mép của hình quạt tròn lại để tạo thành một đồ vật dạng mặt nón tròn xoay (tham khảo hình vẽ). Dung tích lớn nhất có thể của đồ vật mà bác Hoàng tạo ra bằng bao nhiêu? (bỏ qua phần mối hàn và độ dày của tấm thép).

128π327dm3.

128π381dm3.

16π327dm3.

64π327dm3.

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=7−4x2 khi 0≤x≤14−x2 khi x>1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) và các đường thẳng x=0, x=3, y=0 là:

163.

10.

293.

9

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2=2z+z¯+4 và z−1−i=z−3+3i. 

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f’(x) như sau:

Hỏi hàm số y = f(x2-2x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

1

2

3

4

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−2−iz¯−2−i=25. Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w=2z¯−2+3i là đường tròn tâm I(a;b) và bán kính c. Giá trị của a+b+c bằng: 

20.

17.

18.

10.

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;-2;6), B(0;1;0) và mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=25. Mặt phẳng (P): ax+by+cz-2=0 đi qua A, B và cắt mặt cầu theo giao tuyến (S) là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=a+b+c.

T = 3

T = 4

T = 5

T = 2

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O cạnh a, ABC^=60°,SA⊥ABCD,SA=3a2. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC) bằng:

3a8.

5a8.

3a4.

5a4.

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=mx2+4−2mx−62x+9 cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất khi m bằng:

12.

-12.

2

1

Xem đáp án