ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 MÔN TOÁN CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC ( Đề 11)
50 câu hỏi
Giả sử là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án B
Cho hai vectơ và . Biết và . Tính
Đáp án C
Cho số phức với a,b là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phần ảo của z là bi
Mođun của bằng
không phải là số thực
Số z và có mođun khác nhau
Đáp án B
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
3
4
1
2
Đáp án A
Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Đáp án B
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
3
2
1
4
Đáp án D
Dựa vào bảng xét dấu f ' (x) ta có: hàm số f(x) liên tục trên có 4 điểm mà tại đó f ' (x) đổi dấu khi x qua điểm . Vậy hàm số đã cho có 4 điểm cực trị
Bất phương trình tương đương với
Tất cả đều đúng
Đáp án D
Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại bao nhiêu điểm?
2
4
1
0
Đáp án A
Cho và . Khi đó giá trị của là
x + y
Đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình là
Đáp án B
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và . Thể tích của khối tứ diện OABC bằng
Đáp án D
Giá trị của bằng
0
2
Đáp án B
Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
Đáp án C
Dựa vào hình vẽ ta có bán kính và chiều cao của hình trụ lần lượt là a và 2a
Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là
Đáp án D
Số cách chọn 3 em học sinh là số cách chọn 3 phần tử khác nhau trong 10 phần tử có phân biệt thứ tự nên số cách chọn thỏa yêu cầu là
Cho hàm số có đạo hàm , với mọi . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(1;3)
( 1;0)
(0;1)
(2 ;0)
Đáp án C
Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
4
2
3
1
Đáp án C
Phương trình tương đương với phương trình:
Đáp án D
Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm
Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( -1;1;6) và đường thẳng . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng là
Đáp án C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh . Cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng
Đáp án D
Đạo hàm của hàm số là
Đáp án A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên , mặt bên SAB là tam giác cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC bằng
Đáp án B
Tính
Đáp án B
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
()
Đáp án C
Ký hiệu a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 0;2]. Giá trị a+ A bằng
7
18
0
12
Đáp án A
Cho các số phức . Phương trình bậc hai có hai nghiệm và là:
Đáp án A
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của sao cho . Giá trị của bằng
0
Đáp án A
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. A'B'C' có . Góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng
Đáp án A
Cho hàm số liên tục trên mỗi khoảng xác định của chúng và có bảng biến thiên được cho như hình vẽ dưới đây
Mệnh đề nào sau đây sai?
Phương trình không có nghiệm thuộc khoảng
Phương trình có 2 nghiệm với mọi m > 0
Phương trình có nghiệm với mọi m
Phương trình không có nghiệm
Đáp án D
Tìm hệ số của sau khi khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng của
2940
3210
2940
3210
Đáp án A
Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6cm, chiều cao 15cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy cốc. Khi đó diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng
Đáp án C
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a, góc tạo bởi (SAB) và (ABC) bằng . Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC bằng
Đáp án B
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Đáp án B
Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng (Oxy) biểu diễn các số phức z và . Tính |z| biết diện tích tam giác OAB bằng 8
= 2
Đáp án D
Trong không gian Oxyz, cho điểm, đường thẳng d: và mặt phẳng (P): . Điểm B thuộc mặt phẳng (P) thỏa mãn đường thẳng AB vuông góc và cắt đường thẳng d. Tọa độ điểm B là
Đáp án C
Cho là hàm số chẵn và liên tục trên. Biết . Giá trị của bằng
1
6
4
3
Đáp án D
Cho hàm số có đồ thị của hàm số được cho như hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng
()
Đáp án C
Cho đồ thị (C): và là hai tiếp tuyến của (C) song song với nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa d1 và d2 là
3
2
Đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): tiếp xúc với hai mặt phẳng , lần lượt tại các điểm A, B. Độ dài đoạn AB là
Đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: và mặt cầu . Tìm m để đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho độ dài đoạn EF lớn nhất
Đáp án B
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 0;3] bằng 20. Mệnh đề nào sau đây đúng?
m > 8
Đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng , . Đường thẳng ∆ cắt d, d ' lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng ∆ là
Đáp án D
Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Hàm số có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
9
2018
2022
11
Đáp án A
Gọi a là giá trị nhỏ nhất của
Có bao nhiêu số n để ?
2
vô số
1
4
Đáp án A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA =2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SD. Tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng (AMC) và (SBC) bằng
Đáp án C
Biết rằng a là số thực dương sao cho bất đẳng thức đúng với mọi số thực x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
( 12; 14]
( 10;12]
( 14;16]
(16;18]
Đáp án D
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a, gọi M là trung điểm của BB' và P thuộc cạnh DD' sao cho . Mặt phẳng (AMP) cắt CC' tại N. Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng
Đáp án B
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn , với mọi và. Giá trị của tích phân bằng
Đáp án D
Cho các số phức w, z thỏa mãn và . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Đáp án C
Cho hàm số u(x) liên tục trên đoạn [0;5] và có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình có nghiệm trên đoạn [0;5]?
6
4
5
3
Đáp án C
Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh có cùng kích thước thành ba phần, mỗi phần 3 viên. Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên cùng màu bằng
Đáp án A
Cách 1: Vì xác suất không thay đổi khi ta coi ba phần này có xếp thứ tự 1, 2, 3.
Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành ba phần, mỗi phần 3 viên như sau:
- Phần 1: Chọn 3 viên cho phần 1 có
- Phần 2: Chọn 3 viên cho phần 2 có cách.
- Phần 3: Chọn 3 viên cho phần 3 có 1 cách.
Do đó số phần tử của không gian mẫu là
.
Gọi A là biến cố không có phần nào gồm 3 viên cùng màu, khi đó ta chia các viên bi thành 3 bộ như sau
- Bộ 1: 2 đỏ, 1 xanh: Có cách chọn
- Bộ 2: 1 đỏ, 2 xanh: Có cách chọn
- Bộ 3: gồm các viên bi còn lại (1 đỏ, 2 xanh)
Vì bộ 2 và 3 có các viên bi giống nhau để không phân biệt hai bộ này nên có sắp xếp 3 bộ vào 3 phần trên. Do đó
Ta được
.

