Đè thi thử THPTQG môn Toán cực hay mới nhất có lời giải (đề số 13)
50 câu hỏi
Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối không trùng nhau được lấy từ 10 điểm trên?
C102.
A102.
20
210
Đáp án B.
Từ 2 điểm phân biệt có thể tạo được 2 vecto nên số vecto tạo ra được là A102.
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [a;b] (a < b) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1
2
3
4
Đáp án B.
Trong các hàm số sau, đâu là hàm số đồng biến trên R?
y=0,5x.
y=π4x.
y=3−x.
y=2x.
Đáp án D.
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
loga+b=loga.logb.
logab=1bloga.
logab=loga−logb.
loga+logb=loga+b.
Đáp án C.
![]()
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
∫dxax+b=1alnax+b+C a≠0.
∫dxsin2x=cotx+C.
∫exdx=ex+C.
∫dx=x+C.
Đáp án B.
∫dxsin2x=−cotx+C.
Cho số phức z = 2 - 3i. Phần ảo của số thức z¯¯ là?
3
2
-3
-2
Đáp án A.
Z=2−3i→z¯=2+3i.
Cho hình nón có bán kính đáy là r và độ dài đường sinh là l. Diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón bằng bao nhiêu?
Sxq=πr(l+r).
Sxq=2πrl.
Sxq=πrl.
Sxq=2πr(l+r).
Đáp án C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;−1;0), B(2;3;1),C(3;1;−4). Tọa độ tâm G của tam giác ABC là
G(6;3;-3)
G(4;2;-2)
G(-2;-1;1)
G(2;1;-1)
Đáp án D.

Đồ thị của hàm số y=x3+3x2−3 và đồ thị của hàm số y=x2−2x−3 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
0
2
1
3
Đáp án C.
Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
SA⊥BD.
SC⊥BD.
AD⊥SC.
SO⊥BD.
Đáp án C.


Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{2}, liên tục trên mỗi khoảng và có bảng biến thiên như sau

Tập hợp tất cả các số thực m sao cho phương trình f(x) = m có hai nghiệm thực phân biệt là
−∞;1.
{3}
−∞;1∪3.
−∞;1.
Đáp án C.

Cho bốn số -3; a; b; 15 theo thứ tự tạo thành cấp số cộng. Tính giá trị của T=a2+b2.
T = 84.
T = 144.
T = 12.
T = 90.
Đáp án D.

Cho biểu thức P=x.x2.x343 với x > 0. Biết viết gọn P ta được P=xmn với mn là phân số tối giãn (m, n > 0). Hỏi tổng m + n bằng bao nhiêu?
45.
47.
46.
48.
Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Tính góc của cặp đường thẳng MN và C’D’
30º.
45º.
60º.
90º
Đáp án B.


Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1,3], f(1) = 1 và f(3) = 2018. Giá trị của tích phân I=∫13f'xdxlà
I = 2017.
I = -2017.
I = 2018.
I = 2016.
Đáp án A.

Biết F(x) làm một nguyên hàm của hàm số fx=2016e2016x và F0=2018. Giá trị của F(1) là
F1=2016.
F1=2016e2016.
F1=2016e2016+2.
F1=e2016+2017.
Đáp án D.

Cho số phức z3+2i−4−7i=0. Tổng phần thực và phần ảo của z là
3
-1
1
2
Đáp án C.

Cho số phức z = 2 - 3i. Môđun của số phức w=iz+z¯+7 bằng bao nhiêu?
|w| = 17
|w| = 5
|w| = 13
|w| = 10
Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 36 và G là trọng tâm tam giác SBC. Thể tích V của khối chóp G.ABCD là
V = 18.
V = 9.
V = 6.
V =12.
Đáp án D.


Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a là
a34.
a64.
a2
2a3
Đáp án B.
![]()
M là trung điểm của CD; N là trung điểm của AB.
Trong mặt phẳng (ABM), kẻ đường thẳng qua N, vuông góc với AB, cắt AH tại I. Khi đó, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ diện ABCD.


Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;0) và mặt phẳng P:2x−y+2z−6=0. Mặt cầu tâm A tiếp xúc với (P) có phương trình là
x+12+y+22+z2=2.
x+12+y+22+z2=4.
x−12+y−22+z2=2.
x−12+y−22+z2=4.
Đáp án D.
Mặt cầu tâm A, tiếp xúc (P) có bán kính:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho Δ1:x−12=y1=z+2−1 và Δ2:x1=y+2−2=z−33. Mặt phẳng (α) chứa Δ1 và song song với Δ2 có phương trình là
x−7y−5z−11=0.
x+7y−5z+11=0.
2x+3y+7z+12=0.
2x−3y+z=0.
Đáp án A.

Gọi a, b lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 1−cos2x21−cosx+3sinx=3. Tình tổng T = a + b.
T=π3.
T=−4π3.
T=−π3.
T=−5π3.
Đáp án B.


Tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=mx4+m−1x2+2 có đúng một cực đại và không có cực tiểu
m≤0.
m≤0 hoặc m≥1.
m≥1.
m < 0
Đáp án A.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x2+x+1. Giá trị của M - 3m bằng bao nhiêu?
0
1
-1
2
Đáp án D.

Cho hàm số y=x+2x−1 có đồ thị (C). Biết Mx0;y0 thuộc (C) x0<0và khoảng cách từ M t2ới đường thẳng ∆ bằng với Δ:y=−x. Khi đó x0−y0 bằng
1
-1
2
-2
Đáp án D.

Tập nghiệm S của bất phương trình log28x≥8log22x là
S=132;12∪2;+∞.
S=−∞;132∪12;2.
S=−∞;132∪12;2.
S=132;12∪2;+∞.
Đáp án A.

Số thực x thỏa mãn log2log4x=log4log2x+m m∈ℝ thì giá trị log2x bằng
4m+1.
2m+1.
2m
24m+1.
Đáp án A.

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số fx=83x+1−2x2−1 khi x>1 m3x2−m−3x khi x≤1 có giới hạn tại x = 1.
1
2
3
0
Đáp án C.

Phương trình 4x2−2x2+2+6=mcó ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
m≥3.
2 < m < 3
m = 2
m = 3
Đáp án D.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bới các đường y=3x+1, y=x-1 và x=1. Diện tích S của hình phẳng (H) là
S=43.
S=409.
S=940.
S=34.
Đáp án B.


Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=sinx, x=π2, hai trục tọa độ. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay (H) quanh trục Ox là
V=π2.
V=π24.
V=ππ+14.
V=π3.
Đáp án B.


Cho số phức z1=1−2i và z2=i. Biết w=z1+z2. Môđun của số phức w201721008 là
22.
2
1
2
Đáp án B.

Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
Môđun của số phức z là một số thực.
Môđun của số phức z là một số thực không âm.
Môđun của số phức z là một số phức.
Môđun của số phức z là một số thực dương.
Đáp án D
Cho khối trụ có chiều cao h = 3 và diện tích toàn phần bằng 20π. Khi đó chu vi đáy của khối trụ là
2π
4π
6π
8π
Đáp án B.

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) bằng v Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
3a3
a3
43a33.
3a34.



Đáp án A.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB = BC = a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. Diện tích tam giác SAB bằng a2. Thể tích V của khối chóp S.HCD là
V=3a32.
V=a32.
V=a3.
V=a33.
Đáp án B.

SH vuông góc với AB tại trung điểm của AB nên ΔSAB cân tại A.

rong không gian với hệ tọa độ Oxzy, cho đường thẳng d1:x−1a=y−3b=z4 và d2:x1=y+14=z−2−2 . Tổng a + b bằng bao nhiêu để d1//d2?
a + b = -10
a + b = 10
a + b = 6
không tồn tại
Đáp án D.
d1) đi qua điểm M1(1;3;0), có vecto chỉ phương là u→1=a;b;4
(d2) đi qua điểm M2(0;-1;2), có vecto chỉ phương là u→2=1;4;−2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A0;3;0, B0;0;−1và C thuộc tia Ox Biết khoảng cách từ C tới mặt phẳng P:2x−y+2z+1=0 bằng 1. Mặt phẳng (ABC) có phương trình là?
3x+y−3z−3=0.
3x−y+3z+3=0.
x+y−3z−3=0.
x−y+3z+3=0.
Đáp án A.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Ở các góc phần tư thứ I, thứ II, thứ III, thứ IV ta lần lượt lấy 1, 2, 3 và 4 điểm phân biệt (các điểm không nằm trên các trục tọa độ và ba điểm bất kì không thẳng hàng). Ta lấy 3 điểm bất kì trong 10 điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm đó tạo thành tam giác có 2 cạnh đều cắt trục tọa độ.
56.
25.
1324.
1529.
Đáp án C.
![]()
- Tam giác ABC tạo thành có 2 cạnh cắt trục tọa độ khi B; C thuộc 1 góc phần tư, A thuộc góc phần tư khác:

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số f(x). Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(x) là một trong bốn đồ thị dưới đây



Hỏi F(x) là đồ thị thuộc hình nào?
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Đáp án D.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình mx2+2=x+m có hai nghiệm thực phân biệt?
0
1
2
3
Đáp án A.

Tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2x2−2x+m=logx2+22x+m+2 có nghiệm là
m≥−12.
m≤12.
m=12.
m∈ℝ.
Đáp án D.

Phương trình (2) có nghiệm với mọi m nên phương trình đã cho có nghiệm với mọi m.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=xx2+1, x=3 và hai trục tọa độ. Đường thẳng x=k 0<k<3chia (H) thành hai phần có diện tích S1, S2 như hình vẽ bên. Để S1=6S2 thì k=k0. Hỏi k0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

0,92.
1,24.
1,52.
1,64.
Đáp án D.


Cho Parapol P:y=x2+1 và đường thẳng d:y=mx+2. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d) đạt giá trị nhỏ nhất?
0
34.
43
1
Đáp án A.

=x2−x1−13x1+x22−x1x2+m2x1+x2+1

Cho tam giác ABC có AB = 3a, đường cao CH = a và AH = a. Trên các đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A, B, C về cùng một phía của mặt phẳng (ABC) lấy các điểm A', B', C' sao cho AA' = 3a, BB' = 2a, CC' = a. Tính diện tích tam giác A'B'C'.
a2393.
a2213.
a2262.
a2352.
Đáp án D.



Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SA = a. Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SMSA=k. Xác định k sao cho mặt phẳng (BMC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau.
k=−1+32.
k=−1+52.
k=−1+22.
k=1+52.
Đáp án B


Cho hình chóp S.ABC có SA = a, SB+SC=m m>2a. BSC = CSA = ASB = 60º và ∆ABC vuông tại A. Tính thể tích chóp S.ABC theo a và m.
V=a2m−a312.
V=a2m−a212.
V=a2m−2a312.
V=a2m−2a212.
Đáp án D.
Trên các tia SB; SC lần lượt lấy các điểm B’; C’ sao cho SB’ = SC’ = SA = a.



Khai triển đa thức: 1−3x20=a0+a1x+a2x2+...+a20x20. Tính tổng:
S=a0+2a1+3a2+...+21a20
S=244.
S=423.
S=320.
S=518.
Đáp án A.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;27;8) cắt các tia Ox,Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho AB2+BC2+CA2 nhỏ nhất có phương trình là
6x+2y+3z−84=0.
6x−2y+3z+24=0.
6x−2y−3z+72=0.
6x+2y−3z−36=0.
Đáp án A.
Gọi A(a;0;0); B(0;b;0); C(0;0;c) (a; b; c > 0)
→ Phương trình mặt phẳng (P) là


* PS: do a; b; c > 0 nên chỉ có đáp án A thỏa mãn.

