Đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề 27)
50 câu hỏi
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?
Chọn đáp án B
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là?
x = 2
y = 1
x = -1
x = 1
Chọn đáp án A


Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
Chọn đáp án C


Tập nghiệm của bất phương trình ?
[-1;0]
(-1;0]
Chọn đáp án D

Cho hai hàm số là hai hàm số liên tục trên R. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Chọn đáp án A
Chú ý: Tính chất của nguyên hàm

Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

z = 3 + 2i
z = -2 + 3i
z = 2 + 3i
z = 3 - 2i
Chọn đáp án D
Hình bát diện đều thuộc loại hình đa diện đều nào sau đây?
{3;4}
{3;3}
{4;3}
{3;5}
Chọn đáp án A
Chú ý: Khái niệm về đa diện đều.
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Một hình nón có đá trùng với một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm của đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Độ dài đường sinh của hình nón là.
a
2a
3a
Chọn đáp án B


Cho hai đường thẳng song song d và d’. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Có đúng một phép tịnh tiến biến d thành d’.
Tất cả các phép tịnh tiến theo véc tơ có giá vuông góc với đường thẳng d biến đường thẳng d thành d’.
Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d’.
Không có phép tịnh tiến nào biến d thành d’.
Chọn đáp án C

Do đó có vô số phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d’.
MEMORIZE |
Một phép tịnh tiến xác định khi biết vecto tịnh tiến. |
Cho n là số nguyên dương, x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Chọn đáp án A

Cho ba điểm A, B, C bất kì trong mặt phẳng. Mệnh đền nào dưới đây sai?
Chọn đáp án D
Mệnh đề D sai vì với ba điểm A, B, C bất kì ta luôn có
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình có nghiệm thực duy nhất.
hoặc
Chọn đáp án A
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 
Cho thỏa mãn . Tính .
Chọn đáp án A

Trong không gian tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m đường thẳng song song với mặt phẳng .
m = 3
m = -1
Không có giá trị nào của m.
Chọn đáp án B

MEMORIZE |
Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. |

Cho số phức . Số phức liên hớp của số phức là?
Chọn đáp án C


Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V, gọi M, N, P lần lượt thuộc cạnh AA’; BB’; CC’ sao cho . Mặt phẳng chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần này (số bé chia số lớn).
Chọn đáp án C


Chú ý: Trong bài toán trên ta sử dụng công thức tính nhanh sau:



Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật có . Mặt bên nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Chọn đáp án C


Ta có mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD chính là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.



Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng , biết rằng thiết diện của vật thể cắt bơi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là hình vuông có cạnh
2
C, 1
Chọn đáp án A
Biết là một nguyên hàm của hàm số và . Tính giá trị của
Chọn đáp án D

Cho các số thực dương a;b;c thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
P = 69
P = 179
P = 181
P = 291
Chọn đáp án C


Cho hàm số có đồ thị . Số tiếp tuyến của đồ thị song song với trục hoành là?
0
1
2
3
Chọn đáp án B


FOR REVIEW |
Sai lầm thường gặp trong bài toán là vội vàng kết luận số tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán bằng số tiếp điểm khi chưa viết phương trình tiếp tuyến. |
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng
4
5
2
3
Chọn đáp án D


Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Nếu và thì
Nếu và thì
Nếu và thì
Nếu và thì .
Chọn đáp án C
Cho hàm số . Số nghiệm của phương trình là bao nhiêu?
1
2
3
0
Chọn đáp án B

- Ta xét sự tồn tại đạo hàm của hàm số tại x = 1, x = 2


Cho hàm số . Biết hàm số có đạo hàm tại điểm . Hãy tính giá trị của biểu thức
2019
4037
6056
6055
Chọn đáp án D


Cho elip có hai tiêu điểm . Hai điểm M, N phân biệt thuộc elip thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
Chọn đáp án D

MEMORIZE |
Định nghĩa đường elip, phương trình chính tắc của elip. |
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm BC. Tính giá trị của biểu thức
Chọn đáp án B
Ta có

Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số xác định trên .
m < 1
Chọn đáp án D
Hàm số xác định khi
![]()

Do đó hàm số đã cho xác định trên

Trong các hàm số sau đây, có bao nhiêu hàm số là hàm số lẻ
1
2
3
4
Chọn đáp án C


Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm
4
3
9
10
Chọn đáp án C


Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có phương trình (1) đã cho có nghiệm

Vậy có 9 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có đúng 5 điểm cực trị.
2019
2020
2017
2018
Chọn đáp án D


Từ bảng biến thiên ta có hàm số có đúng 5 điểm cực trị khi và chỉ khi


Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đường thẳng và đồ thị hàm số có đúng một điểm chung. Tìm tích các phần tử của S.
20
4
5
Chọn đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C):

Đường thẳng d và đồ thị (C) có đúng một điểm chung Phương trình (1) có đúng 1 nghiệm khác 1

Vậy tích các phần tử của S bằng 20.
Cho hàm số đa thức bậc năm liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

1
2
3
4
Chọn đáp án C

Vậy đồ thị hàm số có ba tiệm cận đứng x = 1, x = 2, x = a.
Cho hàm số với . Biết , tính giá trị của biểu thức
4030
6
2018
2024
Chọn đáp án A

Tìm tất cả giá trị của tham số thực m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.
Chọn đáp án B


Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu để phương trình và hai điểm . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức với M là điểm bất kì thuộc mặt cầu
10
Chọn đáp án C



Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC cân tại B, . Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết khoảng cách từ điểm S và mặt phẳng nhỏ hơn 2a.
Chọn đáp án A

Gọi D là hình chiếu của điểm S lên (ABC)





Có bao nhiêu số tự nhiên có 10 chữ số và có tổng các chữ số bằng 4.
256
184
220
640
Chọn đáp án C
Gọi số thỏa mãn yêu cầu đề bài là N
Xét các trường hợp sau:
* TH1: N có chữ số 4 đứng đầu và 9 chữ số 0 => Có 1 số thỏa mãn. (1)
* TH2: Ncó 2 chữ số 2 và 8 chữ số 0.
Chữ số đứng đầu của N bằng 2. Chữ số 2 còn lại có 9 cách chọn vị trí.
Do đó có 9 số thỏa mãn. (2)
* TH3: N có 1 chữ số 3, 1 chữ số 1 và 8 chữ số 0.
+ Chọn chữ số đầu tiên của N: có 2 cách chọn.
+ Chữ số 1 hoặc 3 còn lại có 9 cách chọn vị trí.
Do đó có 2x9 = 18 số thỏa mãn. (3)

Theo dự báo với mức tiêu thụ dầu không đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu của nước A sẽ hết sau 100 năm tới. Nhưng do nhu cầu thực tế, mức tiêu thụ tăng lên 3% mỗi năm. Hỏi sau bao nhiêu năm số dầu dự trữ của nước A sẽ hết?
47
46
48
45
Chọn đáp án A
Gọi mức tiêu thụ dầu hàng năm của nước A theo dự báo là M.
Khí đó lượng dầu dự trữ của nước A là 100M.
Trên thực tế ta có:

Cho dãy số thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để
102
101
202
201
Chọn đáp án D


Vậy số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện trên là
Cho hàm số thỏa mãn với và . Giá trị của bằng
1
4
2
Chọn đáp án A


Cho hình trụ có hai đường tròn đáy , chiều cao và đường kính đáy đều bằng 2a. Gọi A, B lần lượt thuộc hai đường tròn đáy sao cho AB không song song với OO’. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABO’O.
Chọn đáp án D

Cách 1: Kẻ đường sinh AF và BE như hình vẽ.

Cách 2: Sử dụng công thức tính nhanh

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với . Tam giác SAB vuông tại S, mặt phẳng vuông góc với . Biết góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng theo a.
a
2a
Chọn đáp án C




Cho hai số phức z, w thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
0
Chọn đáp án A



=> Tập hợp các điểm M là nửa mặt phẳng không chứa điểm I(1;1), có bờ là đường thẳng x + y = 0 (d)

Cho Parabol và hai điểm A, B thuộc sao cho . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Chọn đáp án A


Cho các số thực a, b thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
15
16
17
18
Chọn đáp án B



Cho hàm số . Biết rằng đường thẳng cắt tại ba điểm phân biệt A, B, C. Tiếp tuyến tại ba điểm A, B, C của đồ thị cắt đồ thị lần lượt tại các điểm A', B', C'(tương ứng khác A, B, C). Biết rằng A', B', C' thẳng hàng, tìm giá trị của tham số m để đường thẳng đi qua ba điểm A', B', C' vuông góc với đường thẳng
Chọn đáp án C


Do đó phương trình đường thẳng đi qua 3 điểm A’, B’, C’ là


Cho các số thực dương x, y thỏa mãn . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để
4
5
6
7
Chọn đáp án B



Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện.
Cho khai triển . Tính tổng sau:
Chọn đáp án A

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và điểm . Hai điểm B, C di động trên đường thẳng d sao cho mặt phẳng vuông góc với . Gọi điểm B’ là hình chiếu vuông góc của điểm B lên đường thẳng AC. Biết quỹ tích các điểm B’ là một đường tròn cố định, tính bán kính r của đường tròn này.
Chọn đáp án B


trên H là hình chiếu của O lên đường thẳng d.

Suy ra điểm B’ thuộc đường tròn đường kính AK, đường tròn này vẽ trong mặt phẳng (A,d)

Cách 2: Vì B’ là hình chiếu của B lên AC nên , suy ra B’ thuộc mặt cầu (S), đường kính AO.


