Đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề 22)
Đề thi

Đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề 22)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P: 2x-3y+z-10=0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng P?

M12;1;2

M22;2;0

M31;2;0

M42;-2;0

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=-9x4-5x2 với trục hoành là

3

0

1

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2019x-5=13

x=201913+5

x=132019-5

x=201913-5

x=132019+5

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3-4iz2=1+3i. Hiệu số phức z1z2 bằng

4 - i

2 - 7i

2 - i

4 - 7i

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x2-2x-83

(-;-2][4;+)

\-2;4

-;-24;+

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=1

Hàm số đạt cực đại bằng 1.

Hàm số đạt cực tiểu bằng 43

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-527

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ có bán kính đáy là r và độ dài chiều cao là h có thể tích bằng

2πr2h

πr2h

13πr2h

πr2h

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân an có số hạng đầu bằng 3 và công bội q=2. Giá trị của a5 bằng

96

48

13

11

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=5x4-ex

20x3-ex+C

x5-1x+1ex+1+C

20x3-xex-1+C

x5-ex+C

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M-3;9;6. Gọi M1, M2, M3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng M1M2M3 có phương trình là

x-3+y9+z6=0

x3+y-9+z-6=1

x-3+y9+z6=1

x-1+y3+z2=1

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng 4a=x16b=y. Khi đó xy bằng

64ab

4a+2b

42ab

16a+2b

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 04fxdx=2018. Giá trị 02f2xdx+-22f2-xdx bằng

4036

3027

0

-1009

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'AB=a3AD=a(tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng B'D'AC bằng

90°

30°

45°

60°

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=x4-2x2

y=2x+1x-1

y=-x3+3x

y=2x2-x4

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm I2;5;3 và đường thẳng d:x-12=y1=z-22. Đường thẳng Δ đi qua I và vuông góc với hai đường thẳng OI, d có phương trình là

x+27=y+5-2=z+3-8

x-2-8=y-57=z-3-2

x+27=y+52=z+3-8

x-27=y-52=z-3-8

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Cách 2: Nhận thấy tọa độ điểm I không thỏa mãn phương trình ở phương án A và phương án C nên loại hai phương án này.

d có một vectơ chỉ phương là 

Đường thẳng có phương trình trong phương án B có vectơ chỉ phương 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2+3x-1 trên 2;4 bằng

6

193

2

7

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

nên ta kiểm tra từng phương án từ nhỏ đến lớn để tìm phương án đúng.

 

Vậy giá trị nhỏ nhất không phải bằng 2. Do đó loại phương án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực pq thỏa mãn 3p+2q-3i=9-8i với i là đơn vị ảo.

p=2, q=-4

p=3, q=-52

p=4, q=-4

p=3, q=-112

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=6x2-5x+12x2+9x-5 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

2

3

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

 

nên đồ thị có một tiệm cận ngang là y = 3.

 

nên đồ thị có một tiệm cận đứng là x = -5. Vậy đồ thị hàm số có tất cả 2 đường tiệm cận, trong đó có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

limx0cos3x-1x2 bằng

92

-32

-23

-92

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Cách 1: (Sử dụng giới hạn cơ bản)

Cách 2: (Sử dụng quy tắc Lopital)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P: 2x-y+2z-4=0Q: 2x-y+2z+5=0. Mặt cầu S tiếp xúc với hai mặt phẳng PQ có bán kính bằng

3

32

9

12

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2sinx+3=0

x=±2π3+k2π,k

x=±5π6+k2π,k

x=-π3+k2π hoặc x=4π3+k2π; k

x=-π6+k2π hoặc x=7π6+k2π; k

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f'x như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số gx=2019f-2018x+13

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khối tứ diện đều cạnh bằng k thì có thể tích bằng 2k312. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a2. Tính theo a thể tích khối tứ diện ACB'D' .

22a33

2a36

2a32

a33

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Chú ý: Tứ diện đều chỉ là trường hợp đặc biệt của một số tứ diện hoặc một hình chóp tam giác. Chúng ta có các kết quả như sau:

1. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b. Thể tích khối chóp tam giác đều bằng 

2. Cho khối tứ diện ABCD có  và các cạnh còn lại đều bằng a. Thể tích khối tứ diện ABCD là 

3. Cho khối tứ diện ABCD có AB = x, CD = y và các cạnh còn lại đều bằng a. Thể tích khối tứ diện ABCD là 

4. Cho khối tứ diện gần đều ABCD có AB = CD = a, AC = BD = b, AD = BC = c. Thể tích khối tứ diện ABCD là 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình z+3z2-2z+10=0 có ba nghiệm phức z1,z2,z3 là . Giá trị của z1+z2+z3 bằng

5

23

3+210

3+10

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử rằng f là hàm số liên tục và thỏa mãn 3x5+96=cxftdt với mỗi x, trong đó c là một hằng số. Giá trị của c thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

(-97;-95)

(-3;-1)

(14;16)

(3;5)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng 3 lần bán kính đáy. Thể tích của khối nón đã cho bằng

2πr33

2πr33

22πr33

8πr33

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Gọi hl lần lượt là độ dài chiều cao và độ dài đường sinh của hình nón đã cho. Theo giả thiết thì l = 3r

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2x+1x-3bằng

20

4

2

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 4f2-3x+1=0

1

3

2

0

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

23a3

3a32

23a33

3a3

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Đây là tam giác đều cạnh 2a nên có diện tích 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=6x2+13x+112x2+5x+2 và thỏa mãn P2=7. Biết rằng F12=52+aln2+bln5, trong đó a, b là các số nguyên. Tính trung bình cộng của ab.

10

8

5

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=x2+2x+2m-1x-m đồng biến trên nửa khoảng [2;+)S=(-;ab] , trong đó a, b là các số nguyên dương và ab là phân số tối giản. Giá trị của 3a-b bằng

11

23

7

19

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 35dxx2-x với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của b+3c2-2a bằng

-2

0

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ T có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là các hình tròn O;r và O';r. Gọi A là điểm di động trên đường tròn O;rà B là điểm di động trên đường tròn O';r sao cho AB không là đường sinh của hình trụ T. Khi thể tích khối tứ diện OO'AB đạt giá trị lớn nhất thì đoạn thẳng AB có độ dài bằng

 

3r

2+2r

6r

5r

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Kẻ các đường sinh AA', BB' của hình trụ (T).

Khi đó

Như vậy, khối tứ diện  có thể tích lớn nhất bằng 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loài cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 (một đồng vị cacbon). Khi một bộ phận của cây đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng sẽ ngưng và nó sẽ không nhận thêm cacbon 14 nữa. Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14. Gọi Pt là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì  được cho bởi công thức Pt=100.0,5t5750%. Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong gỗ là 45,78 (%). Hãy xác định niên đại của công trình kiến trúc đó.

6482 năm.

6481 năm.

6428 năm.

6248 năm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Do đó niên đại của công trình kiến trúc cổ là 6482 năm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm G của tam giác ABD. Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng  một góc 60°. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABSC bằng

a1519

2a28557

9a28519

3a517

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Gọi O là tâm của hình vuông và N là trung điểm của AB.

Khi đó G là giao điểm của ACDN. Tam giác SGD vuông tại G nên SDG^ nhọn

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn log9x=log12y=log16x+2y. Giá trị của tỷ số xy

2+22

2+1

2-22

2-1

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;1;2, B2;-2;1, C-2;0;1 và mặt phẳng α có phương trình 2x+2y+z-3=0. Biết rằng tồn tại duy nhất điểm Ma;b;c thuộc mặt phẳng α sao cho MA=MB=MC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

2a+b-c=0

2a+3b-4c=41

5a+b+c=0

a+3b+c=0

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2z-i=z-z¯+2i

một đường thẳng.

một đường elip.

một parabol.

một đường tròn

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện đã cho là parabol (P) có phương trình y=14x2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho d là đường thẳng đi qua điểm A-1;3 và có hệ số góc m. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt đồ thị C của hàm số y=x3-3x+1 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tiếp tuyến với đồ thị  tại BC cắt nhau tại điểm I nằm trên đường tròn đường kính BC. Tính tổng bình phương các phần tử thuộc tập hợp S.

169

349

389

343

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

d và (C) cắt nhau tại ba điểm phân biệt

Tổng bình phương các phần tử của S là 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số gx=2x3+x2-8x+7. Tồn tại bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình ggx-3+m=2gx-5 có 6 nghiệm thực phân biệt?

25

11

13

14

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

 Do đó có 13 số nguyên dương m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x-22+y-52+z-32=27 và đường thẳng d:x-12=y1=z-22. Mặt phẳng  chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Nếu phương trình của Pax+by-z+c=0 thì

a+b+c=1

a+b+c=-6

a+b+c=6

a+b+c=2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Gọi r là bán kính của đường tròn giao tuyến.

trong đó H là hình chiếu vuông góc của I trên d

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2, AD=23. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, CD,CB. Tính côsin góc tạo bởi hai mặt phẳng MNPSCD.

2435145

11145145

2870145

3145145

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho H trùng với O, B thuộc tia Ox, N thuộc tia OyS thuộc tia Oz. Khi đó: 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh máu khó đông ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, alen trội tương ứng quy định người bình thường. Một gia đình có người chồng bình thường còn người vợ mang gen dị hợp về tính trạng trên. Họ dự định sinh 2 người con, giả thiết rằng mỗi lần sinh chỉ sinh được một người con, xác suất để cả 2 người con không bị bệnh máu khó đông là bao nhiêu?

916

1516

14

34

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

 

Cách 1: Từ kết quả lai, ta có xác suất sinh con như sau:

 

- Xác suất sinh 1 con gái bình thường và 1 con trai bình thường là

Để 2 người con đều bình thường thì chỉ xảy ra các trường hợp: hoặc 2 con gái bình thường hoặc 2 con trai bình thường hoặc 1 con gái bình thường và 1 con trai bình thường. Do đó xác suất để sinh được 2 người con bình thường là

Cách 2: Từ sơ đồ lai, ta có xác suất trong một lần sinh để sinh được người con bình thường là 34

Do đó, xác suất để trong hai lần sinh đều sinh được người con bình thường là 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Bất phương trình 3fx+m+4fx+m5fx+2+5m nghiệm đúng với mọi x-1;2 khi và chỉ khi

-f-1<m<1-f2

-f2<m<1-f-1

-f-1m1-f2

-f2m1-f-1

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;-3;4. Gọi P là mặt phẳng đi qua M và cắt các trục x'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các điểm D, E, F sao cho OD=2OE=m2-2m+2OF0, trong đó m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị của m để chỉ có đúng ba mặt phẳng  thỏa mãn yêu cầu trên.

Tập hợp S có bao nhiêu tập hợp con khác rỗng?

7

3

15

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Suy ra số tập hợp con khác rỗng của S là 23-1=7

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx là hàm đa thức thỏa mãn fx-xf1-x=x4-5x3+12x2-4x. Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên tập D=x|x4-10x2+90. Giá trị của 21m+6M+2019 bằng

2235.

2319.

3045.

3069.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y=2x2+xsinx-x-1cosxxsinx+cosx, trục hoành và hai đường thẳng x=0 và x=π4. Biết rằng diện tích của hình phẳng D bằng π2+4π16+aln2+blnπ+4, với a, b là các số hữu tỷ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2a+b=12

2a-b=-6

2a-b=-12

2a+b=6

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho số phức z thỏa mãn z-1+3i+z¯+5+i=265. Giá trị nhỏ nhất của z+2+i đạt được khi z=a+bi với a, b là các số thực dương. Giá trị của 2b+3a bằng

 

19

16

24

13

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

 

Cách 1: (Sử dụng kiến thức Hình học)

Gọi M, A, B, I lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức 

I là trung điểm của đoạn thẳng AB và 

 

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có

 

Cách 2: (Sử dụng kiến thức Đại số)

 

Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xky, ta có

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCC3;2;3, đường cao AH nằm trên đường thẳng d1:x-21=y-31=z-3-2 và đường phân giác trong BD của góc B nằm trên đường thẳng d2 có phương trình x-11=y-4-2=z-31. Diện tích tam giác ABC bằng

4

23

43

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

nên trường hợp này bị loại.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và đồ thị C. Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm 2;m có phương trình là y=4x-6. Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y=ffx y=f3x2-10 tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax+b y=cx+d . Tính giá trị của biểu thức S=4a+3c-2b+d.

S = -26

S = 176

S = 178

S = 174

Xem đáp án

Chọn đáp án D.