Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 9)
50 câu hỏi
Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số ?






Suy ra đồ thị của hàm số giống y chang phần đồ thị của hàm số ![]()
(bên phải đường thẳng x = -1). Đối chiếu các đáp án ta chọn C.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và
Hàm số đã cho đồng biến trên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)
Hàm số đã cho đồng biến trên (-2;2)
Vì (0;2)(-1;2), mà hàm số đồng biến trên khoảng (-1;2) nên suy ra C đúng. Chọn C.
Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

x = -2
x = -1
x = 1
x = 2
Chọn B.
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

1
2
3
4
Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét như sau:
=> x = 0 là TCĐ.
![]()
không có TCN khi
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận. Chọn B.
Cho a, b là các số thực dương khác 1. Các hàm số và có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng bất kỳ song song với trục hoành và cắt đồ thị hàm số , , trục tung lần lượt tại M, N, A đều thỏa mãn AN = 2AM. Mệnh đề nào sau đây đúng?

b = 2a
Gọi A(0;t) với t > 0. Suy ra
Theo giả thiết AN = 2AM nên suy ra

Cho x > 0 và số thực y thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
1
2
3
4
Theo BĐt Côsi: ![]()


Tìm tập nghiệm S của phương trình
S = {3}
![]()
Phương trình tương đương

Chọn C.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
S = [2;16]
Điều kiện: x > 0
Bất phương trình tương đương với 
Kết hợp điều kiện ta có .
Chọn B.
Đúng ngày 01 mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất . Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì anh A có được số tiền cả gốc và lãi nhiều hơn 100 triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và anh A không rút tiền ra.
28 thángc
29 tháng
30 tháng
33 tháng

Nguyên hàm của hàm số là

Cho tích phân và . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Chọn D.
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn , trục hoành (tham khảo hình) xung quanh trục hoành là

Phương trình hoành độ giao điểm: ![]()
Vậy 
Chọn A.
Biết rằng đường Parabol chia đường tròn thành hai phần lần lượt có diện tích là (hình bên). Khi đó với a, b, c nguyên dương và là phân số tối giản. Tổng bằng
13
14
15
16

Diện tích hình tròn S =
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (C) là

Suy ra 
Suy ra

Chọn C.
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc phụ thuộc thời gian có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường Parabol có đỉnh I(2;9) với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đuờng s mà vật chuyển động trong 4 giờ đó.
s = 24 km
s = 26,5 km
s = 27 km
s = 28,5 km
Dựa vào đồ thị suy ra 
Quảng đường người đó đi được trong khoảng thời gian 4 giờ là:

Chọn C.
Cho số phức z thỏa mãn và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z. Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức là một trong bốn điểm M, N, P, Q. Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là

Điểm Q
Điểm M
Điểm N
Điểm P

Vì x > 0, y > 0 nên điểm biểu diễn số phức w có tọa độ là (-2y;-2x) (đều có hoành độ và tung độ âm). Đồng thời ![]()
Suy ra điểm biểu diễn của số phức w nằm trong góc phần tư thứ III và cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 2OA. Quan sát hình vẽ ta thấy có điểm P thỏa mãn. Chọn D.
Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a = 1, b = 1
a = 1, b = 1
a = 1, c = -1
a = 1, b = -i

Nếu là một nghiệm phức của phương trình với thì bằng
-2
-1
1
2
Do z = i là nghiệm của phương trình nên -1 + ai + b = 0
![]()
Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức thỏa mãn là
Đường tròn tâm O bán kính
Đường tròn đường kính AB với và
Đường trung trực của đoạn thẳng AB với và
Đường thẳng vuông góc với đoạn AB tại A với A

Phương trình đường trung trực của AB là: 6x + 8y + 5 = 0
Vậy tập hợp các điểm M(x;y) biểu diễn số phức z và thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng trung trực của đoạn AB với và
Chọn C.
Tính tổng S tất cả các hệ số trong khai triển
S = 1
S = -1
S = 0
S = 8192
Tính tổng các hệ số trong khai triển => cho x = 1
Khi đó
Chọn B.
Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn ?
1
2
3
Vô số

Ba người cùng bắn vào một bia một cách độc lập. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,5; 0,6; và 0,8 Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích là
0,24
0,46
0,92
0,96
Từ giả thiết suy ra xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn không trúng đích lần lượt là 0,5; 0,4 và 0,2
Để có đúng người bắn trúng đích thì có các trường hợp sau

Vậy xác suất để có đúng người bắn trúng đích là
![]()
Chọn B.
Nếu cấp số cộng có công sai là d thì dãy số với là một cấp số cộng có công sai là
d - 13
d + 13
d
13d
Cấp số cộng có công sai là d nên ![]()
Ta có

Vậy dãy số là một cấp số cộng có công sai cũng là d. Chọn C.
Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là ). Diện tích mặt trên cùng (tầng thứ 11) bằng
6
8
10
12
Diện tích bề mặt của mỗi tầng (kể từ tầng 1) lập thành một cấp số nhân có công bội ![]()
Khi đó diện tích mặt trên cùng là: ![]()
Chọn A.
Giá trị của là
0
Dùng giới hạn đặc biệt ![]()


Cho hàm số xác định, có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn với mọi . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung.
y = 2 - x
y = -x
y = x
y = 2x - 1
Từ giả thiết thay x = 0 ta có: ![]()
Mặt khác, ta lại có

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = 1(x-0) + 0 = x. Chọn C.
Cho tứ diện ABCD. Gọi và lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD. Khẳng định nào sau đây là sai?
//(ABD)
//(ABC)
B, Avà CD đồng quy

Gọi N là trung điểm của CD
● Khi đó A, , N thẳng hàng và B, , N thẳng hàng.
Do đó, B, Avà CD đồng quy
Áp dụng định lí Talet đảo, suy ra
![]()
![]()
Do đó D sai. Chọn D.
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và . Gọi M là trung điểm của BC. Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
30
45
60
90

Đặt = a suy ra ![]()
Gọi N là trung điểm AC, ta có MN//AB. Khi đó ![]()
Trong tam giác OMN có
nên OMN là tam giác đều
![]()
Chọn C.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với . Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SD với đáy bằng . Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) bằng

Xác định

![]()
Tam giác vuông BAD có ![]()
Tam giác vuông SAE có ![]()
![]()
Chọn A.
Cho hình lập phương . Gọi M là trung điểm của AD và là góc giữa hai mặt phẳng (BMC') và (ABB'A'). Khẳng định nào dưới dây đúng?



Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB' và A'H bằng
a
2a


Mặt phẳng chia khối lăng trụ thành các khối đa diện nào?
Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
Hai khối chóp tam giác.
Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
Hai khối chóp tứ giác.


Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng . Thể tích khối chóp đã cho bằng


Hình nón có góc ở đỉnh bằng và chiều cao bằng . Độ dài đường sinh của hình nón bằng
2
3
Đường sinh hình nón: 
Chọn A.
Công ty của ông Bình dự định đóng một thùng phi hình trụ (có đáy dưới và nắp đậy phía trên) bằng thép không rỉ để đựng nước. Chi phí trung bình cho thép không rỉ là 350000 đồng. Với chi phí không quá 6594000 đồng, hỏi công ty ông Bình có thể có được một thùng phi đựng được tối đa bao nhiêu tấn nước? (Lấy )
3,14
6,28
12,56
9,52
Giả sử thùng phi có chiều cao h bán kính đáy r
Diện tích thép tối đa cần dung là:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm và . Hệ thức giữa m và p để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng là
2m + p = 0
m + p = 1
m + 2p = 3
2m - 3p = 0

Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng khi ![]()
Chọn C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho là phương trình mặt cầu và là phương trình mặt phẳng. Tìm tất cả các giá trị thực của m để mặt cầu (P) và mặt phẳng có điểm chung.
m > 3; m < 2
m > 9; m < -5
Mặt cầu (S) có tâm I(2;1;-1) và bán kính R = 1
Mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có điểm chung với nhau khi và chỉ khi

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho là phương trình mặt cầu, điểm và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm M thuộc d, N thuộc (S) sao cho I là trung điểm MN.
N(3;2;1); N(3;6;-1)
N(-3;-2;1); N(3;6;-1)
N(-3;2;1); N(3;6;1)
N(-3;-2;1); N(3;6;1)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng . Xét mặt phẳng với m là tham số thực. Tìm giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng
m = -2
m = 2
m = -52
m = 52

Trong không gian với hệ tọa độ Oxzyz cho đường thẳng và mặt phẳng . Góc hợp bởi giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng
30
45
60
90
![]()
Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
Ta có ![]()
Chọn B.
Cho hàm số . Đồ thị hàm số như hình bên và . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

(-2;-1)
(1;2)
(2;5)
Dựa vào đồ thị f'(x) suy ra bảng biến thiên của hàm số f(x) như sau


Suy ra hàm số g(x) nghịch biến trên các khoảng , (2;5). Chọn C.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số là
2
3
5
6

Vậy Số điểm cực trị của hàm số là 3.
Chọn B.
Cho hàm bậc ba có đồ thị như hình. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng ?

1
2
3
4
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng

Vì hàm số xác định trên
không là các đường TCĐ. Vậy ĐTHS g(x)
có 1 đường TCĐ là x = 3. Chọn A.
Cho hàm số . Có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Bất phương trình đúng với mọi khi chỉ khi
![]()

Cho x, y là các số thực thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
-2
-1


và đi đến kết quả

Cho hàm số có đạo hàm và liên tục trên , thỏa mãn và . Tính
Nhân hai vế cho để thu được đạo hàm đúng, ta được

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có 12 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ?

2
3
4
5

Dựa vào đồ thị y= 2|sinx| trên , ta thấy t = 0 cho ta 4 nghiệm ![]()

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình
có tối đa 2 nghiệm (đường thẳng y = cắt đồ thị tối đa hai điểm).
Do đó để phương trình đã cho có đúng 12 nghiệm x phân biệt thuộc khi và chỉ khi phương trình
có đúng 2 nghiệm t phân biệt thuộc (0;2)

Cho tập hợp . Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số được lập từ các chữ số thuộc tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, xác suất để số được chọn chia hết cho 6 bằng
Tập S có phần tử. Ta có

Thật vậy: Gọi số thỏa mãn biến cố là ![]()


Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC), tính khi thể tích khối chóp nhỏ nhất.


Vì AB, AC, AS đôi một vuông góc nên

![]()
Chọn C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng . Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm tới điểm C trong đó C là điểm cách đều đường thẳng và trục Ox.


