Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 5)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT39 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?

y=2x3-6x

y=-2x3+6x-8

y=-2x3+6x

y=2x3-6x+8

Xem đáp án

Dựa vào dáng điệu của bảng biến thiên suy ra a > 0. Loại B và C.

Thử tại x = =1 => y = -4. Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có A thỏa. Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Hàm số đồng biến trên -;00;+.

Hàm số đồng biến trên -1;01;+

Hàm số đồng biến trên -;-11;+

Hàm số đồng biến trên (-1;0) và 1;+

Xem đáp án

Chọn D. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d  có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi phương trình fx2=4  có bao nhiêu nghiệm?

 

3

4

5

6

Xem đáp án

Do đó số nghiệm của phương trình fx2=4 chính là số giao điểm của đồ thị hàm số f(x) với hai đường thẳng y = 2 và y = -2

Dựa vào đồ thị ta thấy có 4 giao điểm nên phương trình fx2=4  4 nghiệm. Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log315 = a; log310 = blog350=ma+nb+p.  Chọn khẳng định đúng

m + n = 1

m - n = 2

m + n = mn

m.n = 2

Xem đáp án

Ta có 

Suy ra 

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log25x-3 có dạng y'=a5x-3lnba,b, a <10. Tính a+b

1

3

7

9

Xem đáp án

Ta có 

Chọn C. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m+2log32x+4log3x+m-2=0.Tập tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình có hai nghiệm x1,x2  thỏa 0<x1<1<x2  là

-;-2

(-2;2)

2;+

\2;2

Xem đáp án

Điều kiện: x > 0

Phương trình trở thành 

Khi đó ycbt phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình xlnx+eln2x2e4  có dạng S=a;b. Tích a.b bằng

1

e

e3

e4

Xem đáp án

Điều kiện: x > 0

Ta có đẳng thức 

Do đó bất phương trình 

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng BIDV Việt Nam đang áp dụng hình thức lãi kép với mức lãi suất: không kỳ hạn là 0,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 1,2%/quý. Ông A đến ngân hàng BIDV để gửi tiết kiệm với số tiền ban đầu là 300 triệu đồng. Nếu gửi không kỳ hạn mà ông A muốn thu về cả vốn và lãi bằng hoặc vượt quá 305 triệu đồng thì ông A phải gửi ít nhất n tháng nN*.  Hỏi nếu cùng số tiền ban đầu và cũng số tháng đó, ông A gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng thì ông A sẽ nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

444.785.421 đồng

444.711.302 đồng

446.490.147 đồng

447.190.465 đồng

Xem đáp án

Áp dụng công thức lãi kép: 

Như vậy, khi gửi không kỳ hạn để được số tiền gồm cả vốn lẫn lãi lớn hơn hoặc bằng 300 triệu đồng thì ông A phải gửi tối thiểu là 100 tháng.

Nếu cũng gửi với số tiền ban đầu là 300 triệu đồng với lãi suất 1,2%/quý trong thời gian 100 năm (gồm 33 kỳ hạn và 1  tháng không kỳ hạn)

• Số tiền ông A có được sau  định kỳ là: 

• Số tiền ông A có được sau 100 tháng là 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số fx=xex2

12ex2+C

2x2+1ex2+C

ex2+C

2ex2+C

Xem đáp án

Ta có 

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=02019π1-cos2xdx

I = 0

I = 22

I = 20192

I = 40382

Xem đáp án

Vì 1 - cos2x tuần hoàn theo chu kì π nên

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x = ln4, bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x0xln4, có thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là xex

V=π0ln4xexdx

V=0ln4xexdx

V=0ln4xexdx

V=π0ln4xex2dx

Xem đáp án

Diện tích hình vuông là 

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx=ax3+bx2+cx-12gx=dx2+ex+1a,b,c,d,e. Biết rằng đồ thị hàm số y=fx và y=gx cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là -3;-1;1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

4

92

5

8

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị f(x) và g(x) 

Do đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại ba điểm suy ra phương trình (*) có ba nghiệm là -3;-1;1

Ta được 

Đồng nhất hai vế ta suy ra 

Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là 

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc at=3t+t2m/s2,  trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc. Hỏi quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu mét? 

19003m

22003m

40003m

43003m

Xem đáp án

Ta có 

Tại thời điểm lúc bắt đầu tăng tốc t = 0 thì v = 10 m/s nên suy ra C = 10

Suy ra 

Vậy quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng 

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình bình hành OABC có tọa độ điểm A(3;1), C(-1;2) (tham khảo hình vẽ bên). Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm B?

z1=-2+3i

z2=2+3i

z3=4-i

z4=-4+i

Xem đáp án

Vì OABC là hình bình hành nên 

Suy ra số phức z2=2+3i có điểm biểu diễn là B.

 Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+i  và z2=2-3i.  Môđun của số phức z1+z2  bằng

1

5

5

13

Xem đáp án

Ta có  nên 

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a+b+ii=1+2i với i là đơn vị ảo.

a = 0, b = 2

a=12;b=1

a = 0, b = 1

a = 1, b = 2

Xem đáp án

Ta có 

Chọn D. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn zz¯=1 và z¯-1=2. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng

-1

0

1

2

Xem đáp án

Giả sử 

Giải hệ (1) và (2), ta được  

Chọn A. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S của tất cả các giá trị của x thỏa mãn P2x2-P3x=8

S = -4

S = -1

S = 4

S = 3

Xem đáp án

Ta có 

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Tk  là số hạng trong khai triển x3+2y213 mà tổng số mũ của x và y trong số hạng đó bằng 34. Hệ số của Tk  bằng

1287

2574

41184

54912

Xem đáp án

Ta có 

Từ giả thiết bài toán, ta có 

Vậy hệ số của Tk bằng 

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều (H) có 20 cạnh. Xét tam giác có 3 đỉnh được lấy từ các đỉnh của (H). Hỏi có bao nhiêu tam giác có đúng1  cạnh là cạnh của (H)

320

360

380

400

Xem đáp án

• Chọn một cạnh của đa giác (H) làm cạnh của tam giác nên có 20 cách.

• Chọn một đỉnh (để ghép với cạnh đã chọn ở bước trên tạo thành tam giác thỏa mãn bài toán) nên có 16 cách chọn (bỏ2  đỉnh thuộc cạnh đã chọn và 2 đỉnh liền kề hai bên cạnh đã chọn).

Vậy số tam giác cần tìm là 20 x 16 = 320.

 Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số nguyên dương chia hết cho 3. Tổng số 50 số nguyên dương đầu tiên của dãy số đó bằng

3675

3750

3825

3900

Xem đáp án

Số các số nguyên dương thỏa mãn bài toán lập thành một cấp số cộng với số hạng đầu u1=3  và công sai d = 3

Do đó 

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hình vuông A1B1C1D1 như hình vẽ bên, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là cách tô màu đẹp  Một nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình bên, theo quy trình sau:

Bước 1: Tô màu đẹp  cho hình vuông A1B1C1D1.

Bước 2: Tô màu đẹp   cho hình vuông A2B2C2D2 là hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông A1B1C1D1 thành 9  phần bằng nhau như hình vẽ.

Bước 3: Tô màu đẹp  cho hình vuông A3B3C3D3 là hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông A2B2C2D2 thành 9  phần bằng nhau. Cứ tiếp tục như vậy. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích phần được tô màu chiếm 49,99%?

9 bước

4 bước

8 bước

7 bước

Xem đáp án

Gọi diện tích được tô màu ở mỗi bước là  Dễ thấy dãy các giá trị un  là một cấp số nhân với số hạng đầu u1=49 và công bội q = 19

Gọi Sk  là tổng của k số hạng đầu trong cấp số nhân đang xét thì 

Để tổng diện tích phần được tô màu chiếm 49,99% khi và chỉ khi

Vậy cần ít nhất 4 bước. Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn lim3n-4n-11+2.4n

18

-12

-18

13

Xem đáp án

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-mx+1-m có đồ thị Cm. Gọi M là điểm có hoành độ bằng 0 và thuộc Cm. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tiếp tuyến của Cm tại M cắt trục hoành tại N sao cho MN = 22

 

m-1;3±22

m-1;2±3

m1;-3±22

m1;2±3

Xem đáp án

Phương trình tiếp tuyến tại 

Ta có 

Theo đề: 

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là

điểm F

giao điểm của đường thẳng EG và AC

giao điểm của đường thẳng EG và CD

giao điểm của đường thẳng EG và AF

Xem đáp án

Chọn mặt phẳng phụ (ABF) chứa EG

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Sin của góc tạo bởi giữa hai mặt phẳng (BDA') và (ABCD) bằng

33

63

34

64

Xem đáp án

Gọi 

Ta chứng minh được 

Từ (1) và (2) suy ra 

Vậy 

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

5a3

22a3

5a5

25a5

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=a vuông góc với đáy. Côsin góc giữa đường thẳng SC và mặt (SBD) bằng

13

23

53

223

Xem đáp án

Trong tam giác SOC, kẻ OKOS(như hình vẽ).(1)

Dễ dàng chứng minh được 

Ta tính được 

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SC tạo với đáy một góc 60°. Gọi M, N là trung điểm các cạnh bên SASB. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (DMN) bằng

2a46531

a3160

a6031

2a531

Xem đáp án

Xác định được 

Vì M là trung điểm SA nên

Kẻ  và chứng minh được  nên 

Trong  vuông MAD tính được 

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

3

4

6

9

Xem đáp án

Hình hộp chữ nhật (không là hình lập phương) có các mặt phẳng đối xứng là các mặt các mặt phẳng trung trực của các cặp cạnh đối.

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và biết diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng 

a332

a333

a336

a3312

Xem đáp án

Gọi chiều cao của hình chớp là h. Khi đó ta tính được diện tích xung quanh của hình chóp là 

Theo yêu cầu bài toán 

Thể tích khối chóp là: 

Chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16πa2  và độ dài đường sinh bằng 2a Tính bán kính r của đường tròn đáy của hình trụ đã cho. 

r = 4π

r = 4a

r = 6a

r = 8a

Xem đáp án

Ta có 

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thiết kế một thùng chứa hình trụ (như hình vẽ) có thể tích V không đổi. Biết rằng giá của vật liệu làm mặt đáy và nắp của thùng bằng nhau và đắt gấp 3 lần so với giá vật liệu để làm mặt xung quanh của thùng (chi phí cho mỗi đơn vị diện tích). Gọi chiều cao của thùng là h và bán kính đáy là r . Tính tỷ số hr  sao cho chi phí vật liệu sản xuất thùng nhỏ nhất.

hr = 1

hr = 2

hr = 6

hr = 9

Xem đáp án

Ta có 

Gọi t là giá tiền của một đơn vị diện tích vật liệu để làm mặt xung quanh, suy ra giá tiền của một đơn vị diện tích vật liệu để làm mặt đáy là 3t

Diện tích mặt xung quanh  giá tiền mặt xung quanh là 

Diện tích hai mặt đáy giá tiền hai mặt đáy là

Tổng tiền hoàn thành sản phẩm: 

Dấu "=" xảy ra 

Chọn C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với  A(1;-2;1), B(-2;2;1), C(1;-2;2). Hỏi đường phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm nào sau đây ?

0;-43;83

0;-23;43

0;-23;83

0;23;-83

Xem đáp án

Một VTCP của đường phân giác trong góc A của tam giác ABC là

Phương trình đường phân giác góc A là 

Suy ra đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oyz) tại 

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(2,0,0), B(0,4,0), C(0,0,4). Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC (O là gốc tọa độ)?

x2+y2+z2-2x+4y-4z=0

x-12+y-22+z-22=9

x-22+y-42+z-42=20

x2+y2+z2+2x-4y+4z=9

Xem đáp án

 Gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Ta có 

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là 

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P:3x-z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

n=-1;0;-1

n=3;-1;2

n=3;-1;0

n=3;0;-1

Xem đáp án

Chọn D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(4 ;-3 ;2). Hình chiếu vuông góc của A lên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz theo thứ tự lần lượt là M, N, P. Phương trình mặt phẳng (MNP) là

4x - 3y + 2z - 5 = 0

3x - 4y + 6z - 12 = 0

2x - 3y + 4z - 1 = 0

x4-y3+z2+1=0

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có M(4 ;0 ;0), N(0 ;-3 ;0), P(0 ;0 ;2)

Phương trình mặt phẳng (MNP) theo đoạn chắn là

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giao điểm của hai đường thẳng d:x=-3+2ty=-2+3tz=6+4t và d':x=5+t'y=-1-4t'z=2-8t' có tọa độ là

(-3-2;6)

(3;7;18)

(5;-1;20)

(3;-2;1)

Xem đáp án

Thay t=3 vào d, ta được (x;y;z) = (3;7;18) Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x-12=y+12=z+21  và mặt phẳng (P): x + 2y + 2z – 7 = 0. Gọi I là giao điểm của d và (P). Tính khoảng cách từ điểm M thuộc d đến (P), biết IM = 9

32

25

15

8

Xem đáp án

Đường thẳng d có VTCP Mặt phẳng (P) có VTPT

Suy ra sin của góc α tạo bởi d và (P) bằng

Khi đó 

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên . Bảng biến thiên của hàm số f’(x) trên đoạn [-1;3] như hình

Hàm số gx=f1-x2+x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

(-4;-2)

(-2;0)

(0;2)

(2;4)

Xem đáp án

Ta có 

= TH1:  Do đó hàm số nghịch biến trên  (-4;-2)

= TH2 nên hàm số chỉ nghịch biến trên khoảng (2-2a;4) chứ không nghịch biến trên toàn khoảng (2;4)

Vậy hàm số  nghịch biến trên (-4;-2)

Chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên Đồ thị hàm số y=f’(x) như hình vẽ bên. Hàm số gx=fx-x33+x2-x+2  đạt cực đại tại 

x = -1

x = 0

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Ta có 

Suy ra số nghiệm của phương trình g'(x) = 0 chính là số giao điểm giữa đồ thị của hàm số f'(x) và parapol 

Dựa vào đồ thị ta suy ra 

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy g(x) đạt cực đại tại x = 1

Chọn C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) Đồ thị hàm số y=f’(x) như hình bên. Xét hàm số gx=2fx-x+12  mệnh đề nào sau đây đúng ?

max-3;3gx=g1

max-3;3gx=g3

min-3;3gx=g1

Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g(x) trên [3;3]

Xem đáp án

Ta có 

Suy ra số nghiệm của phương trình g’(x) = 0 chính là số giao điểm giữa đồ thị của hàm số y = f’(x) và đường thẳng y = x + 1 Dựa vào đồ thị ta suy ra 

Bảng biến thiên

Dựa vào bng biến thiên, suy ra max-3;3gx=g1

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx=ax4+bx3+cx2+dx+m(với a,b,c,d,m). Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình fx=m có số phần tử là

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có 

Dựa vào đồ thị ta có phương trình f'(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt là 

Do đó 

Khi đó 

Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là hai số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=log5a2+b2 + log58a+1b  bằng

12

1

32

2

Xem đáp án

Ta có 

Do đó 

Chọn C.

Cách khác. 

và xét hàm số 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;1] và thỏa mãn 2fx+3f1-x=1-x2. Tính tích phân I=01fxdx

π20

π16

π6

π4

Xem đáp án

Từ giả thiết, thay x bằng 1-x ta được 

Do đó ta có hệ 

Chọn A.

Cách khác. Từ 

Khi đó 

Xét 

Khi đó 

Vậy 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ffsinx=m có nghiệm thuộc khoảng 0;π ?

2

3

4

5

Xem đáp án

Do đó phương trình f[f(sinx)] = m có nghiệm thuộc khoảng 0;π khi và chỉ khi phương trình

f(t) = m có nghiệm thuộc nửa khoảng [-1;1]

Dựa vào đồ thị, suy ra 

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại trạm xe buýt có 5 hành khách đang chờ xe đón, không ai quen nhau trong đó có anh A và chị B. Khi đó có 1 chiếc xe ghé trạm đón khách, biết rằng lúc đó trên xe chỉ còn đúng 5 ghế trống mỗi ghế trống chỉ 1 người ngồi gồm có 1 dãy ghế trống 3 chỗ và 2  chỗ ghế đơn để chở 5 người. Tham khảo hình vẽ bên các ghế trống được ghi là (1), (2), (3), (4), (5) và 5 hành khách lên ngồi ngẫu nhiên vào  chỗ trống. Xác suất để anh A và chị B ngồi cạnh nhau bằng

12

13

15

14

Xem đáp án

Số phần tử không gian mẫu là: 

Gọi X là biến cố: " Anh A và chị B ngồi cạnh nhau ".

● Chọn vị trí cho cặp A, B ngồi có 2 cách là: 

    Xếp A, B vào ghế có 2!

● Xếp 3 người còn lại vào 3 vị trí còn lại, có: 3! cách

Suy ra số phần tử của biến cố: 

Vậy xác suất cần tính P(X) = 15

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AD = 4a. Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a6 . Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng

8a33

46a33

8a3

46a3

Xem đáp án

Do SA = SB = SC = SD  = a6 nên hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy. Do đó tứ giác ABCD là hình chữ nhật. 

Tam giác vuông SHA có 

Khi đó 

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P: x+y-4z=0 đường thẳng d: x-12=y+1-1=z-31 và điểm A1;3;1 thuộc mặt phẳng (P). Gọi  là đường thẳng đi qua A nằm trong mặt phẳng (P) và cách d một khoảng cách lớn nhất. Gọi u=1;b;c  là một vectơ chỉ phương của đường thẳng . Tính b+c

b + c = -611

b + c = 0

b + c = 14

b + c = 4.

Xem đáp án

Kiểm tra ta thấy d cắt (P)

Đường thẳng cần tìm là giao tuyến của mặt phẳng α  với mặt phẳng (P)

Trong đó mặt phẳng α đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AH, điểm H là hình chiếu của A trên đường thẳng d

Ta tìm được tọa độ điểm H(-1;0;2) => phương trình mp 

 đường thẳng  có một VTVP là 

Chọn A.