Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 2)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT29 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?

y = x4-2x2+1

y = -x4+2x2+1

y = x4-2x2+2

y = -x4+2x2+2

Xem đáp án

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy:

Đây là dạng hàm số trùng phương có hệ số a < 0. Loại A và C.

Mặt khác, đồ thị hàm số đi qua điểm (0;2) nên loại B. Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến trên 1;+

Hàm số đồng biến trên -;-11;+

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

Hàm số đồng biến trên -;-11;+

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta có kết quả: Hàm số đồng biến trên -;-1 và 1;+, nghịch biến trên (-1;1) nên các khẳng định A, B, C đúng.

Theo định nghĩa hàm số đồng biến trên khoảng (a;b) thì khẳng định D sai. Chọn D.

Ví dụ: Ta lấy   nhưng 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

0

1

2

3

Xem đáp án

Dễ nhận thấy hàm số có một điểm cực trị là điểm cực tiểu tại x = 1

Xét hàm số f(x) trên khoảng  ta có: f(x) < f(0) với mọi 

Suy ra x = 0 là điểm cực đại của hàm số.

Vậy hàm số có 2 điểm cực trị. Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = -x4+2x2 có bao nhiêu điểm chung với trục hoành?

0

2

3

4

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: 

Suy ra đồ thị hàm số có ba điểm chung với trục hoành. Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn limx-fx = -1  và limx+fx = m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = 1fx+2  có duy nhất một tiệm cận ngang.

m = -1

m = 2

m-1;-2

m-1;2

Xem đáp án

Ta có  đồ thị hàm số luôn có TCN y = 1

Do đó để ycbt thỏa mãn  

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa log4a+log4b2 = 5 và log4a2+log4b = 7 thì tích ab nhận giá trị bằng

2

16

29

218

Xem đáp án

Từ giả thiết ta có 

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=lnx2+1-mx+2018  đồng biến trên khoảng -;+  là

-;-1

-1;1

(-;-1]

[1;+)

Xem đáp án

Để hàm số đồng biến trên -;+ khi và chỉ khi 

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 2018x2-12x+1 = 2019  có hai nghiệm phân biệt x1, x2 . Tổng x1+ x2 bằng 

-1

12

2log20182019

2018

Xem đáp án

Ta có 2018x2-12x+1 = 2019

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m.9x-2m+16x+m.4x0.  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc (0;1]

m-6

-6m4

m-4

m-6

Xem đáp án

Bất phương trình đã cho 

Đặt  Bất phương trình trở thành 

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức St=S0.2t  trong đó  là số lượng vi khuẩn A ban đầu, St  là số lượng vi khuẩn A có sau  phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?

6 phút

7 phút

8 phút

9 phút

Xem đáp án

Vì sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con nên ta có phương trình

Để số lượng vi khuẩn A là  triệu con thì 

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=xe2x

Fx = 12e2xx-12+C

Fx = 2e2xx-12+C

Fx = 2e2xx-2+C

Fx = 12e2xx-2+C

Xem đáp án

Đặt 

Khi đó 

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân 020187xdx

I =72018-1ln7

I =72018-ln7

I =720192019-7

I =2018.72017

Xem đáp án

Ta có 

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng trong hình bên (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào trong các công thức sau đây?

V=πabg2x-f2xdx

V=πabf2x-g2xdx

V=πabfx-gx2dx

V=πabfx-gxdx

Xem đáp án

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên 0;4 và có đồ thị như hình bên. Tích phân 04fxdx  bằng

0

1

5

8

Xem đáp án

Kí hiệu các điểm như trên hình vẽ.

Ta có: 

Diện tích hình thang ABCO là: 

Vậy 

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72 km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72 km/h vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt = 30 - 2t m/s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72 km/h ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?

100m

125 m

150 m

175 m

Xem đáp án

Ta có 72 km/h = 20 m/s

Từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72 km/h ta có phương trình

30-2t = 20 => t = 5

Vậy từ lúc đạp phanh đến khi ô tô đạt tốc độ  ô tô đi được quãng đường là

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (như hình vẽ bên). Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

Điểm N

Điểm Q

Điểm E

Điểm P

Xem đáp án

Gọi  Suy ra điểm biểu diễn của z là điểm M(a;b)

Suy ra số phức 2z = 2a + 2bi có điểm biểu diễn trên mặt phẳng Oxy là M1(2a;2b)

Ta có 

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i  và z2=2-3i Phần ảo của số phức z=3z1-2z2 

-12

-1

11

12

Xem đáp án

Ta có 

Vậy z=3z1-2z2 có phần ảo là  Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=2z¯+1+3i . Phần thực của số phức z là

-3

-1

1

2

Xem đáp án

Gọi 

Ta có 

Chọn B.     

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z+1-2i=3  là

Đường tròn tâm I(-1;2) bán kính r = 3

Đường tròn tâm I(1;-2) bán kính r = 3

Đường tròn tâm I(1;-2) bán kính r = 3

Đường tròn tâm I(-1;2) bán kính r = 3

Xem đáp án

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ k+1 trong khai triển nhị thức 2+xn  là 

Cnk2nxk

Cnk2n-kxk

Cnk2n-kxn

Cnk+12n-k-1xk+1

Xem đáp án

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển và rút gọn đa thức Px=2x-11000  ta được Px=a1000x1000+a999x999+...+a1x+a0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a1000+a999+...+a1=0

a1000+a999+...+a1=1

a1000+a999+...+a1=21000-1

a1000+a999+...+a1=21000

Xem đáp án

Để ý thấy tổng cần tính  là tổng các hệ số trong khai triển nhưng thiếu a0

Do đó 

• Cho x = 1 trong khai triển ta được 

• a0 là số hạng không chứa x trong khai triển 2x-11000Do đó 

Vậy 

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn ra ba đỉnh từ các đỉnh của hình lập phương đơn vị để thu được một tam giác đều?

4

8

10

12

Xem đáp án

Nối các đường chéo của các mặt ta được  tứ diện đều không có đỉnh nào chung.

Mỗi tứ diện đều có  tam giác đều. Nên tổng cộng có 8 tam giác đều. Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng có số hạng đầu u1=2018  và công sai d=-5. Hỏi bắt đầu từ số hạng nào của cấp số cộng đó thì nó nhận giá trị âm?

u403

u404

u405

u406

Xem đáp án

Số hạng tổng quát của CSC là 

Để

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trang hoàng cho căn hộ của mình, An quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông cạnh bằng 1. Bạn ấy tô màu đỏ các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1,2,3,....,n,..., trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa hình vuông trước đó (như hình bên). Giả sử quy trình tô màu của An có thể tạo ra vô hạn. Hỏi bạn An tô màu đến hình vuông thứ mấy thì diện tích của hình vuông được tô nhỏ hơn 11000 

3

4

5

10

Xem đáp án

Gọi diện tích các hình vuông được tô lần 1,2,3,...,n,... lần lượt là 

Khi đó diện ta tính được 

Vậy tối thiểu An phải tô đến hình vuông thứ 5 thì diện tích của hình vuông được tô nhỏ hơn 11000

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un  với un=4n2+n+2an2+5.  Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2, giá trị của a là

a = -4

a = 2

a = 3

a = 4

Xem đáp án

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x + 7

 

y = 9x + 7; y = 9x - 25

y = 9x - 25

y = 9x - 7; y = 9x + 25

y = 9x + 25

Xem đáp án

Gọi  là tọa độ tiếp điểm và k là hệ số góc của tiếp tuyến.

Theo giả thiết, ta có 

Với Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y = 9x + 7 (loại)(vì trùng với đường thẳng đã cho).

Với  Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y = 9x - 25

Chọn B. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC. Điểm P thỏa mãn PB+2PD=0  và điểm Q là giao điểm của hai đường thẳng CD và NP. Hỏi đường thẳng nào sau đây là giao tuyến của hai mp (MNP) và (ACD)? 

CQ

MQ

MP

NQ

Xem đáp án

Ta có M là điểm chung thứ nhất.

=> Q là điểm chung thứ hai.

Vậy 

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của SD. Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) bằng

13

22

33

23

Xem đáp án

Gọi O là tâm hình vuông, suy ra 

Trong tam giác vuông SOB tính được 

Gọi N là trung điểm OD, suy ra MN//SO nên  Khi đó

Xét tam giác vuông BNM ta có 

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và C'D' bằng

a

a2

a32

a3

Xem đáp án

Ta có 

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SC và AD. Góc giữa đường thẳng MN và đáy (ABCD) bằng

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm AB. Suy ra 

Gọi E là trung điểm HC. Suy ra ME//SH nên 

Khi đó 

Ta dễ dàng tính được 

Tam giác MNE vuông tại E có 

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SMC) bằng

a3

a3913

a

a2

Xem đáp án

Xác định được 

Do M là trung điểm của cạnh AB nên 

Tam giác vuông SAM, có 

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt?

6

10

11

12

Xem đáp án

Chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6 và CA = 8. Tính thể tích V của khối chóp S. ABC

V = 24

V = 32

V = 40

V = 192

Xem đáp án

Tam giác ABC có: 

=> tam giác ABC vuông tại A 

Vậy thể tích khối chóp 

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy; Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh).

12

23

49

59

Xem đáp án

Gọi bán kính đáy của cốc hình trụ là R. Suy ra chiều cao của cốc nước hình trụ là 6R bán kính của viên bi là R; bán kính đáy hình nón là R; chiều cao của hình nón là 4R

Thể tích khối nón là  Thể tích khối nón là 

Thể tích của cốc (thể tích lượng nước ban đầu) là 

Suy ra thể tích nước còn lại:  Vậy 

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BC  = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABC). Gọi H, K  lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh bên SB và SC. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp chóp A.HKCB bằng

2πa3

πa32

2πa33

πa36

Xem đáp án

Theo giả thiết, ta có  và 

Do 

Từ (1) và (2) suy ra ba điểm B, H, K cùng nhìn xuống AC dưới một góc 90°  nên 

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz hình chiếu của điểm M(1;-3;5) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là

(1;-3;5)

(1;-3;0)

(1;-3;1)

(1;-3;2)

Xem đáp án

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz giả sử tồn tại mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2-4x+2y-2az+10a=0.  Tập tất cả các giá trị của a để (S) có chu vi đường tròn lớn bằng 8π

{1;-11}

{1;10}

{-1;1}

{-10;2}

Xem đáp án

Ta có 

Để (S) là phương trình của mặt cầu 

Khi đó mặt cầu (S) có bán kính 

Chu vi đường tròn lớn của mặt cầu (S) là: 

Theo giả thiết: 

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng α  chứa trục Oz và đi qua điểm P(2;-3;5) có phương trình là

α: 2x + 3y = 0.

α: 2x - 3y = 0

α: 3x + 2y = 0

α: y + 2z = 0

Xem đáp án

mặt phẳng α  chứa trục Oz nên phương trình có dạng 

Lại có α đi qua điểm P(2;-3;5) nên  

Vậy phương trình mặt phẳng α: 3x + 2y = 0

Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P: x-2y+2z-3=0 và mặt cầu (S) có tâm I(5;-3;5) bán kính R = 25.  Từ một điểm A thuộc mặt phẳng (P) kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm B. Tính OA biết rằng AB = 4.

OA = 3

OA = 11

OA = 6

OA = 5

Xem đáp án

 Ta có 

hay A là hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (P)

Do đó ta dễ dàng tìm được 

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu H của A-1;3;2 trên mặt phẳng P: 2x-5y+4z-36=0

H(-1;-2;6)

H(1;2;6)

H(1;-2;6)

H(1;-2;-6)

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có VTPT 

Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với (P) nên có VTCP 

Khi đó tọa độ hình chiếu H(x;y;z) thỏa mãn 

Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(3;3;1), B(0;2;1).và mặt phẳng (P): x + y + z - 7 = 0. Đường thẳng d nằm trong (P) sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là

 

x = ty = 7 +3tz = 2t

x = 2ty = 7 -3tz = t

x = ty = 7 -3tz = 2t

x = -ty = 7 -3tz = 2t

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là 

Đường thẳng cần tìm d cách đều hai điểm A, B nên sẽ thuộc mặt phẳng α

Lại có  hay 

Chọn x = t ta được: 

Chọn C.   

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số gx=fx2+x-1+480mx2+x+2  nghịch biến trên (0;1)?

4

6

7

8

Xem đáp án

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (0;1) khi 

Dựa vào đồ thị, ta có 

Theo YCBT 

Chọn C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và không có cực trị, đồ thị của hàm số  y = f(x) là đường cong ở hình vẽ bên. Xét hàm số hx =  12fx2-2xfx+2x2.  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số y = h(x) có điểm cực tiểu là M(1;0)

Đồ thị hàm số y = h(x) không có cực trị.

Đồ thị của hàm số y = h(x) có điềm cực đại là N(1;2)

Đồ thị hàm số y = h(x) có điểm cực đại là M(1;0)

Xem đáp án

Ta có 

Suy ra 

• Từ giả thiết hàm số không có cực trị, kết hợp với đồ thị suy ra hàm số luôn nghịch biến nên f'(x) < 0 với mọi x. Suy ra f'(x) - 2 < 0 với mọi x

• Phương trình f(x) = 2x có nghiệm suy nhất x = 1 (VT nghịch biến – VP đồng biến).

 

Bảng biến thiên 

Do đó đồ thị hàm số y = h(x) có điểm cực tiểu M(1;0) 

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 3+x+6-x-18+3x-x2m2-m+1(m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc[-5;5] để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x-3;6

3

5

9

10

Xem đáp án

Đặt 

Suy ra 

Ta có 

Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta suy ra 

Khi đó bất phương trình trở thành: 

Xét hàm số  với 

Ta có 

Suy ra hàm số f(t) nghịch biến trên 

Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là hai số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

P = log31+2a+log31+b2a+2log31+4b

1

4

7

9

Xem đáp án

Ta có 

Suy ra 

Chọn B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị như hình bên. Đặt K = 01x.fxf'xdx,  khi đó K thuộc khoảng nào sau đây?

(-3; -2)

-2;-32

-32;-23

-23;0

Xem đáp án

Đặt 

Khi đó 

Từ đồ thị, ta thấy:

Chọn C. 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y = cosx3sin5x-4cos5x-2m+3 có tập xác định là  

m < -3

m < -2

m < -1

m -1

Xem đáp án

Để hàm số đã cho xác định trên  

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao cho có đủ cả ba màu. Số cách chọn là

2163

2170

3003

3843

Xem đáp án

Số cách chọn  viên bi bất kì trong hộp là:  cách.

Khi chọn bất kỳ thì bao gồm các trường hợp sau

Suy ra số cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán (có đủ ba màu) là

Chọn B.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Biết VS.ABHVS.ABC=169.  Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

32

34

36

312

Xem đáp án

Gọi O là trung điểm của AB

Ta có 

Trong tam giác vuông SOC có 

Ta có  

Vậy 

Chọn C.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi  là đường thẳng đi qua điểm A2;1;0 song song với mặt phẳng P: x-y-z=0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M(0;2;0) N4;0;0 tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất? Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của 

u=0;1;-1

u=1;0;1

u=3;2;1

u=2;1;1

Xem đáp án

Vì  đi qua điểm A song song với (P) =>  nằm trong mặt phẳng α với α là mặt phẳng qua

A và song song với P. Suy ra 

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N trên α. Suy ra

Ta có 

Dấu "=" xảy ra 

Khi đó đường thẳng  có một VTCP là  Đối chiếu các đáp án,

chọn B.