Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 13)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 13)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT37 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu  có phương trình x2+y2+z2-4x-2y+2z+5=0  và mặt phẳng P: 3x-2y+6z+m=0. S P giao nhau khi

2m3

m>2 hoặc m<2

-5m9

m>9 hoặc m<-5

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ điểm đối xứng của M22;-15;7 qua gốc tọa độ O

(-22;15;7)

(22;15;7)

(-22;15;-7)

(22;-15;-7)

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x-ex. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Hàm số có tập xác định là 0;+

Hàm số không có cực trị

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+

Hàm số đạt cực đại tại x=0

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Hàm số đồng biến trên khoảng -;0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=fx. Diện tích hình phẳng (phần tô màu) là

01fxdx-12fxdx

01fxdx+12fxdx

301fxdx

10fxdx+12fxdx

Xem đáp án

Đáp án A

01fxdx-12fxdx

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Giá trị cực đại của hàm số là -1

Giá trị cực tiểu của hàm số là 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-1 và đạt cực đại tại x=2

Hàm số đạt cực đại tại x=-1 và đạt cực tiểu tại x=0

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và đạt cực tiểu tại x = 0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thực của số phức w=1+1+i+1+i2+1+i3+...+1+i1999 bằng

1

0

12

12

Xem đáp án

Đáp án B

w=1+1+i+1+i2+1+i3+...+1+i1999

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương là 96 cm2. Thể tích của hình lập phương đó là:

27 cm3

125 cm3

8 cm3

64 cm3

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích một mặt của hình lập phương 

Vậy cạnh của hình lập phương là 16 = 4 cm

Th tích của hình lập phương là 43 = 64 cm3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AD=2a, AB=BC=a, SA vuông góc với đáy, SB tạo với đáy một góc 30°. Tính tỉ số thể tích VSABDVSBCD

2

12

3

13

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm véctơ u biết rằng véctơ u vuông góc với véctơ a=1;-2;1 và thỏa mãn u.b=-1, u.c=-5 với b=4;-5;2, c=8;4;-5

u=1;3;5

u=3;-5;1

u=5;3;1

u=-1;3;5

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3+2x+1C, tiếp tuyến của đồ thị tại x=1 và đường thẳng x=0 thuộc góc phần tư thứ (I), (IV) là

4

3

34

52

Xem đáp án

Đáp án C

 

Phương trình đường tiếp tuyến tại x = 1

Hoành độ giao điềm của (C) và  là nghiệm của phương trình 

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x, y=-x, x=3. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  quanh trục hoành

3π

9π2

4π

29π6

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a<1, 0<x<y. Phát biểu nào sau đây là đúng?

logax>logay

ax<ay

lg a > 0

ln a > 0

Xem đáp án

Đáp án A

Do 0 < a < 1 suy ra x < y

logax>logay(tm)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=ex có một nguyên hàm F(x) là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 32  khi x=0

Fx=cosxex2+1

Fx=sinxex-cosxex2+2

Fx=cosxex-sinxex2+1

Fx=cosxex+sinxex2+1

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, M lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức -2, 4i, x+2i. Với giá trị nào của x thì A, B, M thẳng hàng.

x = -1

x = -3

x = 3

x = 1

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x2-4x+1x-1

Không có tiệm cận

Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

Có tiệm cận ngang

Có tiệm cận đứng

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC với AB=AC=a. Khi quay tam giác đó (cùng với phần trong của nó) quanh đường thẳng đi qua B và song song với AC, ta được khối tròn có thể tích bằng

2πa33

2πa35

πa33

πa32

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích khối tròn thu được bằng hiệu thể tích hình trụ bán kính đáy AB chiều cao AC trừ cho thể tích nón đỉnh B bán kính đáy AB chiều cao AC

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn 2+3iz¯+1-iz=3+5i. Tìm môđun của số phức z.

11

61011

9

2311

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biu thức A=2I+1I+3 biết I=-21xdx

52

1211

25

1112

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây giống đồ thị của hàm số nào nhất?

x+22x-2

x-12x+2

x+12x-2

x-32x-2

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy đồ thị hàm số nhận  là tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số đi qua đi

Vậy ta chọn y = x+12x-2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log711, b=log27. Biểu diễn log71218=ma+nb tính tổng m2+n2

-5

134

5

52

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d:x+y-1=0 d':x+y-5=0. Phép tịnh tiến theo vecto u biến đường thẳng d thành d'. Khi đó, độ dài bé nhất của u là bao nhiêu?

22

5

2

42

Xem đáp án

Đáp án A

Độ dài bé nhất của u bằng khong cách từ một điểm bất kì trên d tới d' bằng

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số thể tích hình cầu và thể tích hình trụ cùng ngoại tiếp một hình lập phương bằng

3

3a2

π

23

Xem đáp án

Đáp án A

O, I lần lượt là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương và tâm đường tròn đáy của hình trụ ngoại tiếp hình lập phương.

Dễ dàng tính được bán kính mặt cầu ngoại tiếp 

bán kính đáy của hình trụ

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M2;-5;7. Tìm tọa độ điểm đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy

M'(2;5;7)

M(-2;5;7)

M'(-2;5;-7)

M'(2;-5;-7)

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M(x;y;z)

Khi đó M'(x';y';z') là điểm đối xứng của M qua  khi và chỉ khi

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau phù hợp với hàm số nào?

-x4-2x2+2

x4-2x2

x4-3x2+1

-x4-2x2

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào chiều biến thiên ta có a > 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1 và đạt cực đại tại x = 1. Vậy ta chọn 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=x3+mx2+1 đồng biến trong khoảng 1;2?

-32<m0

m > 0

m-32

m0

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đồng biến trong khoảng (1;2) khi và chỉ khi

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng P: x-2y+z-3=0 và Q: x-3y+z-4=0

x=-ty=-1z=1-t

x=ty=-1+tz=1-t

x=ty=-1z=1-t

x=ty=-tz=1-t

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi u  là véctơ chỉ phương của giao tuyến. Ta có

Điểm A(0;-1;1) là điểm thuộc cả (P) và (Q)

 

Vậy phương trình giao tuyến của hai mặt phẳng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình tanx+π6 thuộc đoạn π2;2π  là

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=logxx-22-1

x > 2

x0; x1

x4

x2

Xem đáp án

Đáp án C

Vậy để hàm số xác định thì x4

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2x=3. Tính  A=8x+4x-2

32

44116

35

1154

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m đ đồ thị hàm số y=x4-2x2-3+m cắt trục hoành tại 4 nghiệm phân biệt

m < 4

3 < m < 4

m > 3

m4

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số y=x4-2x2-3+m cắt trục hoành tại 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 

phương trình x4-2x2-3+m=0 có 4 nghiệm phân biệt (1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4-3x2+ax+b có điểm cực tiểu A2;-2. Tính tổng  a+b

-14

-34

20

14

Xem đáp án

Đáp án D

 

Do A(2;-2) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nên

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=1+2i số phức z' đối xứng với số phức z qua gốc tọa độ O0;0  là

z' = 1 - 2i

z' = 2i

z' = -1 + 2i

z' = -1 - 2i

Xem đáp án

Đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình 4x-5.2x+4=0. Tính giá trị x12+x22

2

8

4

9

Xem đáp án

Đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho các đường thẳng d1:x+2y-3z+1=02x-3y+z+1=0 và d2:x=2+aty=-1+2tz=3-3t

Trong đó t là tham số, a là một số thực cho trước. Xác định a để tồn tại mặt phẳng (Q) chứa d1 và vuông góc với d2

a = -2

a = 2

a = -1

a = 1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có véctơ chỉ phương của d1  là 

véctơ chỉ phương của d2 là 

Để có mặt phẳng (Q) chứa d1 và vuông góc với d2 điều kiện cần và đủ là

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì điểm A1;2 và hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x2+m thẳng hàng

m = 3

m = 2

m=12

m = 4

Xem đáp án

Đáp án D

Vậy hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 

A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng song song với P: 6x-2y+3z+7=0 và tiếp xúc với mặt cầu x2+y2+z2+2x+2y+2z-1=0

6x-2y+3z-8=0

6x-2y+3z-3=0

6x-2y+3z-7=0

6x-2y+3z-5=0

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi (Q) là mặt phẳng cần tìm. Vì (Q) song song với (P) nên phương trình (Q) có dạng 

Tâm mặt cầu I(-1;-1;-1) bán kính R = 2 

Vì (Q) tiếp xúc với mặt cầu nên d(I,(Q)) = R hay


37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho thỏa mãn biểu thức 1log2x+1log3x+...+1log1993x=M. Chọn khẳng đnh đúng trong các khẳng định sau

x=1993!M

x=1993!M

x=1993!M1993

x=1993M

Xem đáp án

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của a để I=0a5x+7x2+3x+2dx=3ln2+2ln3

a = 3

a=32

a = 2

a = 1

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng qua A0;1;0 và cắt c hai đường thẳng d1:x-21=y-12=z1d2:x+z-3=0y-z=0

3x+y-2z-1=0x+3y-2z-3=0

y-2z-1=0x+3y-2z-3=0

y-2z-1=0x+3y-3=0

x+2y-2z-1=0x+3y-2z-3=0

Xem đáp án

Đáp án B

Viết phương trình mặt phẳng P chứa A và d1  

Ta có B(2;1;0) là một điểm thuộc đường thẳng d1.

Vậy véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

Phương trình mặt phẳng 

 

Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A và d2

Ta có C(1;2;2) là một điểm thuộc đường thẳng d2

 là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d2

 

Vậy véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là

 

Vậy đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q)

 y-2z-1=0x+3y-2z-3=0

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt phẳng SAC SBD cùng vuông góc với đáy, AB=a, AD=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng a3. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

23a33

3a33

3a32

3a36

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đàn ong có số lượng là 5.103 thành viên. Biết mỗi năm, số lượng thành viên của đàn ong tăng 2% so với năm trước. Hỏi sau 5 năm, số lượng thành viên của đàn ong là bao nhiêu?

5.103.1,025 (thành viên)

5.103.1+0,025 (thành viên)

5.103+1,025 (thành viên)

5.103.1,125 (thành viên)

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi A là số lượng thành viên ban đầu của đàn ong.

Sau 1 năm, số lượng thành viên trong đàn là 

Sau 2 năm, số lượng thành viên trong đàn là 

Sau n năm, số lượng thành viên trong đàn là 

Vậy sau 5 năm, số lượng thành viên của đàn ong là 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2-4x7x với x0. Phải bổ sung thêm giá trị f0 bằng bao nhiêu thì hàm số fx liên tục trên

17

0

-47

47

Xem đáp án

Đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2xx+1. Tìm điểm M thuộc đồ thị C biết tiếp tuyến của C tại M cắt Ox và Oy tại hai điểm A, B và OAB có diện tích bằng 14

M12;23

M2;43

M3;32

M(1;1) hoặc M-12;-2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đường tiếp tuyến tại M của (C) 

Giải phương trình bậc hai ta suy ra có hai điểm M thỏa mãn đề bài M(1;1) hoặc M-12;-2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a, AD=2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB. Cạnh bên SC hợp với đáy ABC một góc 45°. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

5a11

25a11

23a11

3a11

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có tam giác HBM đồng dạng  với tam giác CBA nên

Xét tam giác vuông SHC có 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng một loại vi khuẩn gây bệnh có trong cơ thể của một người sau thời gian t (ngày) là ft trong đó f't=100003t+1. Một người mắc bệnh do vi khuẩn gây ra. Khi đi khám lần thứ nhất, trong cơ thể của người này có 1000 con vi khuẩn nhưng lúc này cơ thể chưa phát bệnh. Biết rằng nếu trong cơ thể người đó có trên 12000 con vi khuẩn thì người này sẽ ở tình trạng nguy hiểm. Hỏi sau 10 ngày người đó đi khám lại thì trong cơ thể của họ có đang trong tình trạng nguy hiểm không, nếu có thì số lượng vi khuẩn vượt ngưỡng an toàn là bao nhiêu con?

Có, 334 con

Có, 446 con

Có, 223 con

Không

Xem đáp án

Đáp án B

Sau 10 ngày thì số lượng vi khuẩn có trong cơ thể bệnh nhân là

Vậy người đó có trong tình trạng nguy him và vượt ngưỡng nguy hiểm 446 con

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật

6323

3323

234845

374845

Xem đáp án

Đáp án B

Có 10 đường kính của đường tròn được nối bởi 2 đỉnh của đa giác đều.

Mỗi hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác được tạo bởi 2 đường kính nói trên,

Số cách chọn 4 đỉnh của đa giác là C204

Số cách chọn 4 đỉnh của đa giác tạo thành hình chữ nhật là C102

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số A=0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và số đó chia hết cho 3?

1120

1980

2160

1080

Xem đáp án

Đáp án C

Chia tập A theo số dư khi chia cho 3 ta có: 

Chọn chữ số hàng đầu tiên có: 5 cách

Chọn 3 chữ số3 hàng tiếp theo có: 63  cách

Chọn chữ số hàng cuối cùng có 2 cách vì...

Nếu tng của 4 số đã chọn chia 3 dư 0 thì chọn số cuối ở tập {0;3}

Chọn chữ số hàng cuối cùng có 2 cách vì...

Nếu tng của 4 số đã chọn chia 3 dư 0 thì chọn số cuối ở tập {2;5}

Nếu tổng của 4 số đã chọn chia 3 dư 2 thì chọn số cuối ở tập {1;4}

Trường hp nào cũng ch có 2 lựa chọn.

Đáp số: 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nóc tòa nhà cao tầng có dạng hình nón. Người ta muốn xây một b nước có dạng một hình trụ nội tiếp trong hình nón để chứa nước (như hình vẽ minh họa). Cho biết SO=h; OB=R; OH=x0<x<h. Tìm thể tích lớn nhất của hình trụ.

4πR2h27

2πR2h9

2πR2h27

4πR2h9

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=2a, SAB^=SCB^=90°.

Và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC theo a.

6πa2

3πa2

4πa2

12πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi K là trung đim của BC.

 nên dễ dàng nhận thấy trung điểm I của SB là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp SABC.

Gọi M là trung đim của AC. Tam giác ABC vuông tại B, ta có MA = MB = MC. 

mặt khác IA = IB = IC, do đó IM là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC hay IM(ABC)

Xét tam giác vuông IMA ta có

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp SABC là

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+bi; a,b. Nhận xét nào sau đây luôn đúng?

z2a+b

z2a+b

z2a+b

z2a+b

Xem đáp án

Đáp án D