Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 11)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT60 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x+4-1-x=1-2x có bao nhiêu nghiệm?

1

3

0

2

Xem đáp án

Đáp án A

ĐKXĐ:

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực dương, a1. Xét các mệnh đề sau

I 3a=2a=log32II x\0, log2x2=2log2xIII logabc=logab.logac

Trong ba mệnh đề I, II, IIIsố mệnh đề sai là

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án A

Mệnh đề 

Mệnh đề (III): 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Với x,y thì x-1+y+3i là số thuần ảo khi và chỉ khi

y = -3

x=1y=-3

x = 1 hoặc y = -3

x = 1

Xem đáp án

Đáp án D

x-1+y+3i là số thuần ảo khi và chỉ khi x - 1 = 0 x = 1 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 38dxx2+x=aln2+bln3 với a, b, c là các số nguyên. Tính S=a2-b2

4

3

16

9

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

Vậy 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+1x-2x+2=0 tương đương với phương trình

|x| - 4 = 0

x = -2

x = 2

x2-4=0

Xem đáp án

Đáp án D

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bộ bài tú lơ khơ gồm 52 con, lấy ngẫu nhiên lần lượt có hoàn lại từng con cho đến khi lần đầu tiên lấy được con át thì dừng. Tính xác suất sao cho quá trình dừng lại ở lần thứ 4.

1442197

172828561

128561

Đáp số khác.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi Ak: “Lần thứ k lấy được con Át” thì k1 thì 

Ta cần tính 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=x+1x2-2mx+2m+3 không có tiệm cận đứng

m > 3

-1m3

-1 < m < 3

m < -1

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số y=x+1x2-2mx+2m+3 không có tiệm cận đứng khi và chỉ khi  vô nghiệm hay 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC,  vuông cân tại A, SAABC, BC=a, SBC,ABC=45°. Trên tia đối của tia SA lấy điểm R sao cho RS=2SA . Tính VR.ABC .

a38

a312

a34

a324

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểm của BC. Dễ thấy SMA^=45°

Tam giác ABC vuông cân tại A suy ra 

Tam giác SAM vuông tại ASMA^=45° suy ra SA = AM = a2

Vậy 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T tuần hoàn của đồ thị hàm số y=tan3x+sinx2 .

12π

4π

4π3

6π

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y = tan3x có chu kì T1=π3

hàm số y=sinx2 có chu kì T2=2π12=4π

Do đó chu kì của hàm số y=tan3x+sinx2 là 4π

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn z-i+1=z+i-2  là đường thẳng có phương trình

2x-3y-1=0

6x-4y-3=0

2x-3y+1=0

4x-6y+3=0

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4x trên đoạn 1;2

1

3

9

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có bảng biến thiên của hàm số y = x+4x

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy trên đoạn [1;2]

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu S tâm I2;1;-1 tiếp xúc với mặt phẳng ABC với A-12;1;1, B0;-2;4,C-5;-2;2. Tìm tọa độ tiếp điểm.

M(-12;1;1)

M(-3;0;4)

M(-5;-2;2)

M(0;-2;4)

Xem đáp án

Đáp án D

Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Ta có

Mặt phẳng (ABC) có phương trình

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+m-1cosx=2 có nghiệm khi và chỉ khi

m > 2

m>0 hoc m2

0 m2

m0 hoc m2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đã cho có nghiệm 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3-3x2+1 tại các điểm có tung độ bằng 1 bằng?

0

-9

9

1

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ của các điểm có tung độ bằng 1 là nghiệm của phương trình

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=6, AC=8. Quay hình tam giác ABC xung quanh trục BC ta được một khối tròn xoay có thể tích là

963π

96π

3845π

11525π

Xem đáp án

Đáp án C

Khi quay tam giác theo BC ta sẽ có được hai khối nón như hình vẽ.

Trong ABC, gọi là H chân đường cao của A đến BC. Ta có

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng sau d1x+y+2z=0x-y+z+1=0và d2x=-2+2ty=-tz=2+t

Hai đường thẳng chéo nhau

Hai đường thẳng cắt nhau

Hai đường thẳng song song với nhau

Hai đường thẳng vuông góc với nhau

Xem đáp án

Đáp án A

Hai đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương là

nên d1 không vuông góc với d2 

Thay tọa độ x, y, z ở phương trình d2 vào phương trình của d1, ta được 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 32x2+4x34x+3?

x>3 hoặc x<-1

-1;3

x3 hoặc x-1

-1x3

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=x4-2x3+1x2F3=-1. Tìm F-1

-2

-53

-73

-1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3-5x2+6x và đồ thị của hàm số y=x2-5x+6 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số chính là nghiệm của phương trình

 Vậy đồ thị của hàm số y=x3-5x2+6x giao với đồ thị hàm số y=x2-5x+6 tại 3 điểm. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tanx, y=0, x=0, x=π6 xung quanh trục Ox.

-πln12

-πln32

πln12

πln32

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay phần mặt phẳng được giới hạn như hình vẽ (tô màu) quanh trục Ox là 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x-3y+z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng P ?

u=2;1;-3

B u=2;-3;1

u=1;1;1

u=3;2;0

Xem đáp án

 

Đáp án B

Vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D'. Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện ABDA' và khối hộp ABCD.A'B'C'D'

13

16

12

6

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng d biết d đi qua M0;1 và tạo với đường thẳng : x+2y+3=0 một góc 45°

x+3y-3=0

x-3y+3=0

x+y3-13=0

x+3y-3=0 hoặc x+y3-13=0

Xem đáp án

Đáp án D

Có hai phương trình đường thẳng d cần tìm là 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S tâm O bán kính 3cm. Điểm A nằm ngoài mặt cầu và cách O một khoảng bằng 5cm. Đường thẳng AB tiếp xúc với mặt cầu, B là tiếp điểm. Độ dài đoạn thẳng AB

4 cm

5 cm

3 cm

23 cm

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Cho m . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn hình học số phức z=mi có tọa độ là

(0;mi)

(m;0)

(mi;0)

(0;m)

Xem đáp án

Đáp án D

vậy điểm biểu diễn z có tọa độ (0;m)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=logx2-13x-x2  là

-1<x<3, x2

-1<x<3

1<x<3, x2

0<x<3

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x-1x+1 tại điểm M(1;0) là

y=x+1

y=x2-12

y=x-1

y=2x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1;0) 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0, a1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số y=1ax với a>1 đồng biến trên tập

Đồ thị hai hàm số y=ax với a>1 nghịch biến trên tập

Đồ thị hàm số y=ax nằm phía trên trục hoành và đồ thị hàm số y=1ax nằm phía dưới trục hoành

Đồ thị hàm số y=ax; y=1ax uôn nằm phía trên trục hoành

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=ax; y=1ax xác định dương với a>0, a1

Vậy đồ thị hàm số y=ax; y=1ax luôn nằm phía trên trục hoành. 

Đồ thị hàm số y=ax với a>1 đồng biến trên tập 

Đồ thị hàm số y=1ax với a>1 đồng biến trên tập 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình lần lượt d:x=1+2t; y=2-t; z=3t. Tìm tọa độ điểm K đối xứng với điểm  qua đường thẳng d

K(4;3;3)

K(1;-3;3)

K(-4;-3;-3)

(-1;3;-3)

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt phẳng qua I vuông góc với d có phương trình

Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d.

Thay x, y, z từ phương trình của d vào  ta có

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxzy, viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trong mặt phẳng y+2z=0 và cắt hai đường thẳng d1:x=1-ty=tz=4td1:x=-t'y=4+2t'z=1

x=4ty=-2tz=t

x=1+4ty=-2tz=t

x=1+4ty=2tz=t

x=4ty=2tz=t

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (P) và d1; (P) và d2.

Ta tìm được A(1;0;0), B(5;-2;1)

Khi đó đường thẳng AB là đường thẳng cần tìm.

Vậy phương trình tham số của đường thẳng cần tìm là x=1+4ty=-2tz=t

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:2x-y+1=0 . Để phép tịnh tiến theo vecto v biến đường thẳng d thành chính nó thì  phải là vecto nào trong các vecto sau?

(1;2)

(2;-1)

(2;1)

(0;1)

Xem đáp án

Đáp án A

Vecto tịnh tiến cùng phương với d. Một vecto chỉ phương của d là 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Thể tích của khối tứ diện ABCD

3a34

3a312

2a312

2a34

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M là trung điểm của CD, H là trọng tâm của tam giác BCD.

Ta có AHBCD  (giả thiết ABCD là tứ diện đều)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình cos22x+cosx1-cosx=0 trên đường tròn lượng giác là

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Thay vào (1 đều không thỏa mãn. Do đó phương trình đã cho vô nghiệm.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x=log2018, y=ln2018. Hỏi quan hệ nào sau đây giữa xy là đúng?

10y=ex

x+y=10e

xy=10e

10x=ey

Xem đáp án

Đáp án D

Vậy 10x=ey

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng

Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tùy ý không có trục đối xứng

Hình gồm hai đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp có trục đối xứng

Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng

Xem đáp án

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P:y=x2+2x-3 và d:y=mx-4-2. Tìm m để d cắt  tại hai điểm Ax1;y1, Bx2;y2 sao cho biểu thức P=2x12+x22+9x1x2+2014 đạt giá trị nhỏ nhất

m>10+223

m > -3

m = -3

m<10-223

Xem đáp án

Đáp án C

Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên ?

y = tanx

y=2x-1x+2

y=5x-3sinx

y=x3+4x2+3

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm số y=x3+4x2+3 xác định trên  có 

nhận thấy y' không lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x .

Xét hàm số  có tập xác định 

Vậy  không đồng biến trên .

Xét hàm số y=2x-1x+2 có tập xác định \{-2}

Vậy y=2x-1x+2 không đồng biến trên .

Xét hàm số y = 5x-3sinx có tập xác định 

Vậy hàm số y = 5x-3sinx đồng biến trên .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của m để phương trình log22x-m+2log2x+2m-2=0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1x2=8

m = 1

m=12

m = 2

m = -1

Xem đáp án

Đáp án A

Đk: x > 0

Phương trình 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Giá trị của biểu thức z=i5+i4+i3+i2+i+140

-220

220i

220

-220i

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ABC A0;-2, B4;0, C1;1 G là trọng tâm. Điểm M thuộc đường thẳng y=2 sao cho MA+MB+MC nhỏ nhất, khi đó tọa độ MG

0;73

53;-73

53;73

0;-73

Xem đáp án

Đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chia 100 đồ vật giống nhau cho 4 người sao cho mỗi người được ít nhất 1 đồ vật?

156849

161700

3921225

3764376

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử 100 đồ vật được xếp thành hàng ngang, giữa chúng có 99 khoảng trống. Đặt một cách bất kì 3 vạch vào 99 khoảng trống đó, ta được một cách chia 100 đồ vật ra thành 4 phần để lần lượt gán cho 4 người. Khi đó mỗi người được ít nhất 1 đồ vật và tổng đồ vật của 2 người bằng 100, thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vậy số cách chia đồ vật thỏa mãn là

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Các cạnh BC, AH, AB theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Tính công bội q của dãy số đó.

1222+1

2+1

22+1

122+1

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết  BC, AH, AB theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên ta có hệ

Do C là góc nhọn nên

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=tanx-2mtanx-2 đồng biến trên khoảng 0;π4?

1<m2

-;2

1 < m < 2

2;+

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t = tanx, ta tìm m để hàm số

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ABCD. Biết AB=a, AD=2a, góc giữa cạnh bên SD và mp ABCD bằng 60° . Tính khoảng cách từ A đến mp SBD .

a33

2a6

a23

a32

Xem đáp án

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn O;R, O';R. Biết rằng tồn tại dây cung AB của đường tròn O sao cho O'AB là tam giác đều và O'AB hợp với đường tròn O một góc 60°. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

π7R27

4π7R27

2π7R27

6π7R27

Xem đáp án

Đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x3-3mx2+2 có hai điểm cực trị A; B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1.

m=±1

m=±12

m=±2

m=±5

Xem đáp án

Đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=tan3x

tan2x2+1

lncosx+tan2x2+C

tan2x+1

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc chia hết cho 11?

232

142

220

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi A là tập các số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7, B là tập các số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 11,

Khi đó AB  là tập các số nguyên không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 và chia hết cho 11, AB  là tập các số nguyên không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc chia hết cho 11.

 

Trong các số nguyên dương không lớn hơn 1000 ta có:

+) Vì 7 và 11 là hai số nguyên tố cùng nhau nên số nguyên chia hết cho 7 và 11 là số nguyên chia hết cho . Số các số này là 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>b>0 . Đường elip E có phương trình x2a2+y2b2=1 . Diện tích của hình elip E 

πab

4πab

a2+b22π

2πab

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hình phẳng D giới hạn bởi các trục Ox, Oy và đồ thị của hàm số 

Diện tích elip bằng 4 lần diện tích hình phẳng D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bà Lam gửi số tiền là 10 triệu đồng với lãi suất 0,6%/ tháng, được một thời gian thì lãi suất tăng lên 1%/ tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,6%/ tháng. Bà Lam tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10808065,48(đồng). Hỏi bà Lam gửi tổng là bao nhiêu tháng? (Biết rằng kỳ hạn là một tháng, và bà Lam gửi theo hình thức tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau).

9 tháng

11 tháng

12 tháng

8 tháng

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A(đồng) là số tiền ban đầu bà Lam gửi vào ngân hàng.

Sau tháng thứ nhất với lãi suất r1 thì số tiền bà Lam có là A(1+r1)(đồng).

Sau tháng thứ hai với lãi suất r1 thì số tiền bà Lam có là A1+r12 (đồng).

.....

Sau tháng thứ n1  với lãi suất thì số tiền bà Lam có là A1+r1n (đồng).

Số tiền bà Lam nhận được sau n1 tháng đầu với lãi suất r1 chính là số tiền ban đầu đối với giai đoạn bà nhận tiền lãi với lãi suất r2. Tương tự lập luận trên, số tiền bà Lam có được sau n2 tháng với lãi suất r2

Vậy số tiền bà Lam nhận được sau n3  tháng với lãi suất r3