2048.vn

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 5)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT6 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2−sin x. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

M=1; m=−1.

M=2; m=1.

M=3; m=0.

M=3; m=1.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên đoạn [1;3], trục Ox và hai đường thẳng x=1,x=3 có diện tích là:

S=∫13fxdx

S=∫13fxdx

S=∫31fxdx

S=∫31fxdx

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp hình chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh AB=3, AD=4, AA'=5 là:

V=30

V=60

V=10

V=20

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=6−4i là

z¯=−6+4i

z¯=4+6i

z¯=6+4i

z¯=−6−4i

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có chiều cao h=6 và bán kính đáy R = 4 bằng bao nhiêu?

V=32π

V=96π

V=16π

V=48π

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫13exdx bằng:

e−2

e3−e

e−e3

e2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x−1x+3 có các đường tiệm cận là:

y=3,x=3

y=−3,x=−3

y=−3,x=3

y=3,x=−3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x4−5x2+4 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

0

4

2

3

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log3x là:

y=log3x

ℝ\0

0;+∞

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A−1;0;1 và B1;−1;2. Tọa độ vecto AB→ là:

2;−1;1

0;−1;−1

−2;1;−1

0;−1;3

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→∞2x+8x−2 bằng:

-2

4

-4

2

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=cosx

y=tanx

y=cotx

y=sinx

y=−sinx

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−3z+2=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)?

w→=1;0;−3

v→=2;−6;4

u→=1;−3;0

n→=1;−3;2

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1≠a>0,x≠0. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

logax4=4logax

logax4=14logax

logax4=4logax

logax4=loga4x

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z=3−2i bằng

1

13

13

5

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A−1;0;−2 đến mặt phẳng P:x−2y−2z+9=0 bằng: 

23

4

103

43

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và đường thẳng x=9. Khi (H) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng:

18

20

50

10

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số lẻ?

25

20

50

10

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x4−2mx2+3 có 3 cực trị là:

m<0

m≤0

m>0

m≥0

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ℝ?

y=x+1x−3

y=−x4+2x2+3

y=x3+x2+2x+1

y=−x3−x−2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1

Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0và đạt cực đại tại x=1.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y+2z−3=0 có tâm và bán kính là:

I2;−1;1,R=9

I−2;1;−1,R=3

I2;−1;1,R=3

I−2;1;−1,R=9

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x+cosx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng −π;π

1

4

2

3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong bên là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?

y=x3+3x2−1

y=x4+x2−1

y=x3−3x2−1

y=−x2−3x−1

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−6x2+7 trên đoạn 1;5. Khi đó tổng M+m bằng:

−18

−16

−11

−23

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.MNP có thể tích V. Gọi G1;G2;G3;G4 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACM, AMB, BCM, V1 là thể tích của khối tứ diện G1G2G3G4. Khẳng định nào sau đây là đúng?

V=27V1

V=9V1

V=81V1

8V=81V1

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−20=0 và mặt phẳng α:x+2y−2z+7=0 cắt nhau theo một đường tròn có chu vi bằng:

12π

10π

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f'x. Số điểm cực trị của hàm số y=fx 

4

3

5

2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trog không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−1=z−1−3 và mặt phẳng P:3x−3y+2z+1=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

d song song với (P)

d nằm trong (P)

d cắt và không vuông góc với (P)

d vuông góc với (P)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logba+1>0, khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

b−1a>0

a+b<1

a+b>1

ab+1>0

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−2016.3x+2018=0 bằng

log31008

log31009

log31006

log32018

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB  và CD bằng:

33

32

3

4

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A1;2;3. Tính khoảng cách từ điểm A tới trục tung

1

10

5

13

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số nguyên dương n thỏa mãn Cn2−n=27, trong khai triển x+2x2n số hạng không chứa x là:

84

8

5376

672

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2018. Tích phân ∫0π4fsin 2xcos 2xdx bằng:

2018

-1009

-2018

1009

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.MNP có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I là trung điểm của cạnh AC. Cosin của góc giữa hai đường thẳng NC và BI bằng

62

104

64

155

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2z−i=6 là một đường tròn có bán kính bằng:

3

62

6

32

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có cạnh bằng 4. Mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương có bán kính bằng:

2

23

22

42

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình

log12x3−2x2−3x+4+log2x−1=0

là:

2

0

1

3

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là α. Khi đó tanα bằng:

2

23

2

22

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=fx;y=ffx;y=fx2+4 có đồ thị lần lượt là C1;C2;C3. Đường thẳng x=1 cắt C1;C2;C3 lần lượt tại M, N, P. Biết rằng phương trình tiếp tuyến của C1 tại M và của C2 tại N lần lượt là 

y=8x−1

y=4x+3

y=2x+5

y=3x+4

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=−3i;z2=4+i và z thỏa mãn z−i=2. Biểu thức T=z−z1+2z−z2 đạt giá trị nhỏ nhất khi z=a+bia,b∈ℝ. Hiệu a−b bằng:

3−61317

613−317

3+61317

−3+61317

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai cấp số cộng un:1;6;11;... và vn:4;7;10;... Mỗi cấp số cộng có 2018 số. Hỏi có bao nhiêu số có mặt trong cả hai dãy số trên?

672

504

403

402

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A6;0;0;B0;6;0;C0;0;6. Hai mặt cầu có phương trình S1:x2+y2+z2−2x−2y+1=0 và S2:x2+y2+z2−8x+2y+2z+1=0 cắt nhau theo đường tròn (C). Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa (C) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA?

4

Vô số

1

3

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=x+mx+nx+p không có cực trị. Giá trị nhỏ nhất của F=m2+2n-6p là:

-4

-6

2

-2

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  đồng biến, có

đạo hàm cấp hai trên đoạn [0;2]  và thỏa

mãn fx2-fx.f''x+f'x2=0.

Biết f0=1;f2=e6.  Khi đó f1 bằng:

e2

e32

e3

e52

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều có 14 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong số 14 đỉnh của đa giác. Tìm xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông

213

513

413

313

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối gỗ hình trụ đường kính 0,5m và chiều cao 1m. Người ta đã cắt khối gỗ, phần còn lại như hình vẽ bên có thể tích là V. Tính V?

3π16m3

5π64m3

3π64m3

π16m3

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm bậc ba y=fx như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=x2+4x+3x2+xxf2x-2fx có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

6

3

2

4

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho

∫021-2xf'xdx=3f2+f0=2016.

Tích phân ∫01f2xdx bằng:

4032

1008

0

2016

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack