Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 5)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT66 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin x. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

M=1; m=1.

M=2; m=1.

M=3; m=0.

M=3; m=1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng tập giá trị của hàm y=sinx: 1sinx1 để đánh giá hàm số bài cho

Cách giải

Ta có: 

1sin x11sin x1

212sin x2+112sin x3M=3;m=1

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên đoạn [1;3], trục Ox và hai đường thẳng x=1,x=3 có diện tích là:

S=13fxdx

S=13fxdx

S=31fxdx

S=31fxdx

Xem đáp án

Câu 2: Đáp án B.

Phương pháp

Hình phẳng được giới hạn bởi hàm số y=fx, trục hoành và các đường thẳng x=a,x=b có diện tích được tính bới công thức: 

S=abfxdx

Cách giải

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta được: 

S=13fxdx

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp hình chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh AB=3, AD=4, AA'=5 là:

V=30

V=60

V=10

V=20

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Thể tích hình lập phương có các kích thước a, b, c: V=abc

Cách giải

Ta có: 

VABCD.A'B'C'D'=AB.AD.AA'=3.4.5=60.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=64i là

z¯=6+4i

z¯=4+6i

z¯=6+4i

z¯=64i

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Cho số phức z=a+bi thì số phức liên hợp của số phức z là: 

z¯=abi

Cách giải

Ta có: 

z=64iz¯=6+4i

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có chiều cao h=6 và bán kính đáy R = 4 bằng bao nhiêu?

V=32π

V=96π

V=16π

V=48π

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Công thức tính thể tích khối nón: 

V=13πR2h

Cách giải

Ta có thể tích khối nón đề bài cho là: 

V=13πR2h=13π42.6=32π

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân 13exdx bằng:

e2

e3e

ee3

e2

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Sử dụng công thức tính tích phân của hàm cơ bản.

Cách giải

Ta có: 

13exdx=ex13=e3e

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x1x+3 có các đường tiệm cận là:

y=3,x=3

y=3,x=3

y=3,x=3

y=3,x=3

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

+) Đường thẳng x=a được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

y=fx limxafx=±

+) Đường thẳng y=b được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx limx±fx=b

Cách giải

Ta có: limx3fx=limx33x1x+3=x=3

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx±fx=limx±3x1x+3=3y=3 

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x45x2+4 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

0

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx với trục hoành là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: fx=0

Cách giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: 

x45x2+4=0x21x24=0x2=1x2=4x=±1x=±2

Vậy có 4 giao điểm.

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log3x là:

y=log3x

\0

0;+

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Hàm số logafx xác định 

fx>00<a1

Cách giải

Hàm số xác định x>0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A1;0;1 B1;1;2. Tọa độ vecto AB là:

2;1;1

0;1;1

2;1;1

0;1;3

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Cho hai điểm Ax1;y1;z1;Bx2;y2;z2 thì 

AB=x2x1;y2y1;z2z1

Cách giải

Áp dụng công thức ta có:

AB=11;10;21=2;1;1

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

limx2x+8x2 bằng:

-2

4

-4

2

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng công thức tính giới hạn của hàm số.

Cách giải

Ta có:

limx2x+8x2=limx2+8x12x=2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=cosx

y=tanx

y=cotx

y=sinx

y=sinx

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản.

Cách giải

Ta có: cosxdx=sinx+C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x3z+2=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)?

w=1;0;3

v=2;6;4

u=1;3;0

n=1;3;2

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Cho mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0 thì VTPT của (P) là: n=a;b;c

Cách giải

Theo đề bài ta thấy VTPT của (P): n=1;0;3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1a>0,x0. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

logax4=4logax

logax4=14logax

logax4=4logax

logax4=loga4x

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng công thức 

logaxn=nlogax

Cách giải

logax4=4logax

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z=32i bằng

1

13

13

5

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

z=a+biz=a2+b2

Cách giải

z=32iz=32+22=13.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A1;0;2 đến mặt phẳng P:x2y2z+9=0 bằng: 

23

4

103

43

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm Mx0;y0;z0 đến mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0 là 

dM;P=Ax+By+Cz+DA2+B2+C2

Cách giải

dM;P=122+91+4+4=4

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và đường thẳng x=9. Khi (H) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng:

18

20

50

10

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính thể tích vật tròn xoay.

Thể tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục hoành, đường thẳng x=a,x=b V=πabf2xdx

Cách giải

Đk: x0. 

Xét phương trình hoành độ giao điểm x=0x=0. Khi đó 

V=π09xdx=πx2209=81π2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số lẻ?

25

20

50

10

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Gọi số cần tìm là ab¯a0

Tìm số cách chọn cho chữ số a và chữ số b, sau đó áp dụng quy tắc nhân.

Cách giải

Gọi số cần tìm là ab¯a0

a là số lẻ nên có 5 cách chọn a, tương tự có 5 cách chọn b.

Vậy có 5.5=25 số thỏa mãn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x42mx2+3 có 3 cực trị là:

m<0

m0

m>0

m0

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Điều kiện để hàm bậc bốn trùng phương y=ax4+bx2+ca0 có 3 cực trị là b2a>0

Cách giải

Để hàm số y=x42mx2+3 có 3 cực trị 2m2>0m>0

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

y=x+1x3

y=x4+2x2+3

y=x3+x2+2x+1

y=x3x2

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Hàm số y=fx nghịch biến trên 

f'x0x

Cách giải

Đáp án A ta có D=\3 y'=4x3<0  xD

Hàm số nghịch biến trên ;3 và 3;+

Đáp án B: 

TXĐ: D=;y'=4x3+4x

Đáp án C: 

TXĐ: D=;y'=3x2+2x+2>0  x

Đáp án D:

TXĐ: D=;y'=3x21<0  x

Hàm số nghịch biến trên R

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1

Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0và đạt cực đại tại x=1.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Dựa vào BBT tìm các điểm cực trị, các giá trị cực trị, GTLN, GTNN của hàm số.

Cách giải

Dễ thấy đáp án A đúng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z2+4x2y+2z3=0 có tâm và bán kính là:

I2;1;1,R=9

I2;1;1,R=3

I2;1;1,R=3

I2;1;1,R=9

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Mặt cầu

S:x2+y2+z22ax2by2cz+d=0

có tâm Ia;b;c và bán kính 

R=a2+b2+c2

Cách giải

Mặt cầu (S) có tâm I2;1;1, bán kính R=4+1+1+3=3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x+cosx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng π;π

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng tính chất hai góc bù nhau cosx=cosπx

Giải phương trình lượng giác cơ bản

Cách giải

Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc π;π

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong bên là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?

y=x3+3x21

y=x4+x21

y=x33x21

y=x23x1

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Đồ thị có hình dáng hàm đa thức bậc ba y=ax3+bx2+cx+d

Dựa vào limx y dấu của a.

Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung c

Dựa vào số điểm cực trị suy ra đáp án.

Cách giải

Đồ thị có hình dáng hàm đa thức bậc ba y=ax3+bx2+cx+d

Loại B và D.

Đáp án A: 

y'=3x2+6x=0x=0x=2

Đáp án C: 

y'=3x23=0x=1x=1

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Loại đáp án C.

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x36x2+7 trên đoạn 1;5. Khi đó tổng M+m bằng:

18

16

11

23

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y=fx trên [a;b].

+) Giải phương trình y'=0 các nghiệm xia;b

+) Tính các giá trị fa;fb;fxi

+) So sánh và kết luận: 

maxa;bfx=maxfa;fb;fxi;mina;bfx=minfa;fb;fxi

Cách giải

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.MNP có thể tích V. Gọi G1;G2;G3;G4 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACM, AMB, BCM, V1 là thể tích của khối tứ diện G1G2G3G4. Khẳng định nào sau đây là đúng?

V=27V1

V=9V1

V=81V1

8V=81V1

Xem đáp án

Đáp án C.

 

 

Phương pháp

So sánh diện tích đáy và chiều cao của các khối chóp.

Cách giải

Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AC, AB, BC.

G2;G3;G4 là trọng tâm các tam giác MAC, MAB, MBC nên 

G2MD;MG2=2DG2G3ME;MG3=2EG3G4MF;MG4=2FG4G2G3G4//DEFV1=VE.G2G3G4=FG3MG3.VM.G2G3G4=12VM.G2G3G4

Lại có 

VM.G2G3G4VMDEF=MG2.MG3.MG4MD.ME.MF=23.23.23=827

V1=12827VMDEF=427VMDEF

Lại có 

SDEF=14SABCVM.DEF=14VM.ABC=14.13V=112V

Vậy 

V1=427.V12=V81

 

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu S:x2+y2+z22x4y20=0 và mặt phẳng α:x+2y2z+7=0 cắt nhau theo một đường tròn có chu vi bằng:

6π

12π

3π

10π

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Gọi I; R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu (S), giả sử mặt phẳng (a) cách I một khoảng là d và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r, khi đó ta có R2+r2+d2

Cách giải

Mặt cầu (S) có tâm I 1;2;0, bán kính R=5.

dI;α=1+2.2+71+4+4=4=d

Do đó mặt phẳng

α:x+2y2z+7=0 cắt nhau theo một đường tròn (C) có bán kính r=R2d2=3.

Vậy chu vi đường tròn (C) bằng 

2πr=6π

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f'x. Số điểm cực trị của hàm số y=fx 

4

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp

Số điểm cực trị của hàm sốy=fx là số nghiệm của phương trình f'x=0 và qua đó f'x đổi dấu từ âm sang dương hoặc từ dương sang âm.

Cách giải

Dựa vào đồ thị hàm số y=f'x ta thấy phương trình f'x=0 có 2 nghiệm mà qua 2 nghiệm đó f'x đổi dấu, do đó hàm số y=fx có hai điểm cực trị.

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trog không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y1=z13 và mặt phẳng P:3x3y+2z+1=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

d song song với (P)

d nằm trong (P)

d cắt và không vuông góc với (P)

d vuông góc với (P)

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp

Kiểm tra mối quan hệ giữa hai vector ud và n(P)

Cách giải

Ta có ud=1;1;3;n(P)=3;3;2, có 1.31.33.2=0udn(P).

d//P hoặc dP.

Lấy M1;0;1d ta thấy MPdP

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logba+1>0, khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

b1a>0

a+b<1

a+b>1

ab+1>0

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

logafx>logagxa>1fx>gx0<a<1fx<gx

Cách giải

ĐK: 0<b1;a>1

logafx>logagxb>1a+1>10<b<1a+1<1b>1a>00<b<1a<0b1>0a>0b1<0a<0ab1>0

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x2016.3x+2018=0 bằng

log31008

log31009

log31006

log32018

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Đặt t3xt>0 sử dụng công thức

logax+logay=logaxy0<a1;x;y>0

Cách giải

Đặt t3xt>0 khi đó phương trình trở thành

t22016t+2018=0,

phương trình này có hai nghiệm dương phân biệt t1;t2. Theo định lí Vi-et ta có t1t2=2018

x1=log3t1;x2=log3t2x1+x2=log3t1t2=log32018

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB  và CD bằng:

33

32

3

4

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và CD, chứng minh 

EFABEFCD.

Cách giải

Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và CD ta có:

ΔACD=ΔBCDc.c.cAF=BFΔABF 

cân tại F EFAB. 

Chứng minh tương tự ta có 

EFCDdAB;CD=EF.

Ta có: 

AF=632=33

Xét tam giác vuông AEF có

EF=AF2AE2=32

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A1;2;3. Tính khoảng cách từ điểm A tới trục tung

1

10

5

13

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp

Mx;y;zdM;Oy=x2+z2

Cách giải

dO;Oy=12+32=10

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số nguyên dương n thỏa mãn Cn2n=27, trong khai triển x+2x2n số hạng không chứa x là:

84

8

5376

672

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Sử dụng công thức Cnk=n!k!nk! tìm n.

Sử dụng khai triển nhị thức Newton 

a+bn=k=0nCnk.ank.bk

Cách giải

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 01fxdx=2018. Tích phân 0π4fsin 2xcos 2xdx bằng:

2018

-1009

-2018

1009

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp

Đổi biến, đặt t= sin 2x.

Cách giải

t=sin2xdt=2cos2xdx, đổi cận 

x=0t=0x=π4t=10π4fsin 2xcos 2xdx=1201fxdx=12.2018=1009

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.MNP có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I là trung điểm của cạnh AC. Cosin của góc giữa hai đường thẳng NC và BI bằng

62

104

64

155

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2zi=6 là một đường tròn có bán kính bằng:

3

62

6

32

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn zw=a là một đường tròn có bán kính bằng a

Cách giải

2zi=6z12i=3 

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2zi=6 là một đường tròn có bán kính bằng 3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có cạnh bằng 4. Mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương có bán kính bằng:

2

23

22

42

Xem đáp án

Đáp án C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình

log12x32x23x+4+log2x1=0

là:

2

0

1

3

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là α. Khi đó tanα bằng:

2

23

2

22

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp    

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đáy.

Cách giải

SC;ABCD=SC;AC=SCA

ABCD là hình vuông cạnh a AC=a2

Xét tam giác vuông SAC có:

tan=SAAC=2aa2=2

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=fx;y=ffx;y=fx2+4 có đồ thị lần lượt là C1;C2;C3. Đường thẳng x=1 cắt C1;C2;C3 lần lượt tại M, N, P. Biết rằng phương trình tiếp tuyến của C1 tại M và của C2 tại N lần lượt là 

y=8x1

y=4x+3

y=2x+5

y=3x+4

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=3i;z2=4+i và z thỏa mãn zi=2. Biểu thức T=zz1+2zz2 đạt giá trị nhỏ nhất khi z=a+bia,b. Hiệu ab bằng:

361317

613317

3+61317

3+61317

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai cấp số cộng un:1;6;11;... và vn:4;7;10;... Mỗi cấp số cộng có 2018 số. Hỏi có bao nhiêu số có mặt trong cả hai dãy số trên?

672

504

403

402

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp

Sử dụng công thức số hạng tổng quát của CSC: un=u1+n1d

Cách giải

Ta có

un=1+5n1=5n40n2018,nvm=4+3m1=3m+10m2018,mun=vm5n4=3m+1n=3m+55=3m5+1m5;0m2018m=5kk;05k20180k403

 

Có 403 giá trị của n thỏa mãn

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A6;0;0;B0;6;0;C0;0;6. Hai mặt cầu có phương trình S1:x2+y2+z22x2y+1=0S2:x2+y2+z28x+2y+2z+1=0 cắt nhau theo đường tròn (C). Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa (C) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA?

4

Vô số

1

3

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=x+mx+nx+p không có cực trị. Giá trị nhỏ nhất của F=m2+2n-6p là:

-4

-6

2

-2

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  đồng biến, có

đạo hàm cấp hai trên đoạn [0;2]  và thỏa

mãn fx2-fx.f''x+f'x2=0.

Biết f0=1;f2=e6.  Khi đó f1 bằng:

e2

e32

e3

e52

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều có 14 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong số 14 đỉnh của đa giác. Tìm xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông

213

513

413

313

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối gỗ hình trụ đường kính 0,5m và chiều cao 1m. Người ta đã cắt khối gỗ, phần còn lại như hình vẽ bên có thể tích là V. Tính V?

3π16m3

5π64m3

3π64m3

π16m3

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm bậc ba y=fx như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=x2+4x+3x2+xxf2x-2fx có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

6

3

2

4

Xem đáp án

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho

021-2xf'xdx=3f2+f0=2016.

Tích phân 01f2xdx bằng:

4032

1008

0

2016

Xem đáp án