Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 5)
50 câu hỏi
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án D.
Phương pháp
Sử dụng tập giá trị của hàm để đánh giá hàm số bài cho
Cách giải
Ta có:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên đoạn trục Ox và hai đường thẳng có diện tích là:
Câu 2: Đáp án B.
Phương pháp
Hình phẳng được giới hạn bởi hàm số trục hoành và các đường thẳng có diện tích được tính bới công thức:
Cách giải
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta được:
Thể tích khối hộp hình chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh là:
Đáp án B.
Phương pháp
Thể tích hình lập phương có các kích thước a, b, c:
Cách giải
Ta có:
Số phức liên hợp của số phức là
Đáp án C.
Phương pháp
Cho số phức thì số phức liên hợp của số phức z là:
Cách giải
Ta có:
Thể tích của khối nón có chiều cao và bán kính đáy R = 4 bằng bao nhiêu?
Đáp án A.
Phương pháp
Công thức tính thể tích khối nón:
Cách giải
Ta có thể tích khối nón đề bài cho là:
Tích phân bằng:
Đáp án B.
Phương pháp
Sử dụng công thức tính tích phân của hàm cơ bản.
Cách giải
Ta có:
Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận là:
Đáp án D.
Phương pháp
+) Đường thẳng được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
+) Đường thẳng được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Cách giải
Ta có:
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
0
4
2
3
Đáp án B.
Phương pháp
Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành:
Cách giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành:
Vậy có 4 giao điểm.
Tập xác định của hàm số là:
Đáp án D.
Phương pháp
Hàm số xác định
Cách giải
Hàm số xác định
Trong không gian Oxyz, cho và Tọa độ vecto là:
Đáp án A.
Phương pháp
Cho hai điểm thì
Cách giải
Áp dụng công thức ta có:
bằng:
-2
4
-4
2
Đáp án D.
Phương pháp
Sử dụng công thức tính giới hạn của hàm số.
Cách giải
Ta có:
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số
Đáp án C.
Phương pháp
Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản.
Cách giải
Ta có:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của (P)?
Đáp án A.
Phương pháp
Cho mặt phẳng thì VTPT của (P) là:
Cách giải
Theo đề bài ta thấy VTPT của (P):
Cho Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án C.
Phương pháp
Sử dụng công thức
Cách giải
Môđun của số phức bằng
1
13
5
Đáp án C.
Phương pháp
Cách giải
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
4
Đáp án B.
Phương pháp
Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
Cách giải
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và đường thẳng Khi (H) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng:
18
20
50
10
Đáp án D.
Phương pháp
Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính thể tích vật tròn xoay.
Thể tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành, đường thẳng là
Cách giải
Đk:
Xét phương trình hoành độ giao điểm Khi đó
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều là số lẻ?
25
20
50
10
Đáp án A.
Phương pháp
Gọi số cần tìm là
Tìm số cách chọn cho chữ số a và chữ số b, sau đó áp dụng quy tắc nhân.
Cách giải
Gọi số cần tìm là
a là số lẻ nên có 5 cách chọn a, tương tự có 5 cách chọn b.
Vậy có số thỏa mãn.
Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có 3 cực trị là:
Đáp án C.
Phương pháp
Điều kiện để hàm bậc bốn trùng phương có 3 cực trị là
Cách giải
Để hàm số có 3 cực trị
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
Đáp án D.
Phương pháp
Hàm số nghịch biến trên
Cách giải
Đáp án A ta có và
Hàm số nghịch biến trên và
Đáp án B:
Đáp án C:
Đáp án D:
Hàm số nghịch biến trên R
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số có hai điểm cực trị
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
Hàm số đạt cực tiểu tại và đạt cực đại tại
Đáp án A.
Phương pháp
Dựa vào BBT tìm các điểm cực trị, các giá trị cực trị, GTLN, GTNN của hàm số.
Cách giải
Dễ thấy đáp án A đúng.
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm và bán kính là:
Đáp án B.
Phương pháp
Mặt cầu
có tâm và bán kính
Cách giải
Mặt cầu (S) có tâm bán kính
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng
1
4
2
3
Đáp án C.
Phương pháp
Sử dụng tính chất hai góc bù nhau
Giải phương trình lượng giác cơ bản
Cách giải
Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc
Đường cong bên là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?
Đáp án A.
Phương pháp
Đồ thị có hình dáng hàm đa thức bậc ba
Dựa vào dấu của a.
Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung
Dựa vào số điểm cực trị suy ra đáp án.
Cách giải
Đồ thị có hình dáng hàm đa thức bậc ba
Loại B và D.
Đáp án A:
Đáp án C:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại
Loại đáp án C.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Khi đó tổng bằng:
Đáp án D.
Phương pháp
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số trên
+) Giải phương trình các nghiệm
+) Tính các giá trị
+) So sánh và kết luận:
Cách giải
Cho lăng trụ tam giác ABC.MNP có thể tích V. Gọi lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACM, AMB, BCM, là thể tích của khối tứ diện Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án C.
Phương pháp
So sánh diện tích đáy và chiều cao của các khối chóp.
Cách giải
Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AC, AB, BC.
Vì là trọng tâm các tam giác MAC, MAB, MBC nên
Lại có
Lại có
Vậy
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu và mặt phẳng cắt nhau theo một đường tròn có chu vi bằng:
Đáp án A.
Phương pháp
Gọi I; R lần lượt là tâm và bán kính của mặt cầu (S), giả sử mặt phẳng (a) cách I một khoảng là d và cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r, khi đó ta có
Cách giải
Mặt cầu (S) có tâm bán kính
Do đó mặt phẳng
cắt nhau theo một đường tròn (C) có bán kính
Vậy chu vi đường tròn (C) bằng
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số Số điểm cực trị của hàm số là
4
3
5
2
Đáp án D
Phương pháp
Số điểm cực trị của hàm số là số nghiệm của phương trình và qua đó đổi dấu từ âm sang dương hoặc từ dương sang âm.
Cách giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình có 2 nghiệm mà qua 2 nghiệm đó đổi dấu, do đó hàm số có hai điểm cực trị.
Trog không gian Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây là đúng?
d song song với (P)
d nằm trong (P)
d cắt và không vuông góc với (P)
d vuông góc với (P)
Đáp án B
Phương pháp
Kiểm tra mối quan hệ giữa hai vector và
Cách giải
Ta có có
hoặc
Lấy ta thấy
Cho khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án A.
Phương pháp
Cách giải
ĐK:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
Đáp án D.
Phương pháp
Đặt sử dụng công thức
Cách giải
Đặt khi đó phương trình trở thành
phương trình này có hai nghiệm dương phân biệt Theo định lí Vi-et ta có
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:
3
4
Đáp án B.
Phương pháp
Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và CD, chứng minh
Cách giải
Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và CD ta có:
cân tại F
Chứng minh tương tự ta có
Ta có:
Xét tam giác vuông AEF có
Trong không gian Oxyz cho điểm Tính khoảng cách từ điểm A tới trục tung
1
Đáp án B.
Phương pháp
Cách giải
Với số nguyên dương n thỏa mãn trong khai triển số hạng không chứa x là:
84
8
5376
672
Đáp án D.
Phương pháp
Sử dụng công thức tìm n.
Sử dụng khai triển nhị thức Newton
Cách giải
Cho Tích phân bằng:
2018
-1009
-2018
1009
Đáp án D.
Phương pháp
Đổi biến, đặt
Cách giải
đổi cận
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.MNP có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I là trung điểm của cạnh AC. Cosin của góc giữa hai đường thẳng NC và BI bằng
Đáp án C.
Phương pháp
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là một đường tròn có bán kính bằng:
3
6
Đáp án A.
Phương pháp
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là một đường tròn có bán kính bằng a
Cách giải
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là một đường tròn có bán kính bằng 3
Cho hình lập phương có cạnh bằng 4. Mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương có bán kính bằng:
2
Đáp án C.
Số nghiệm của phương trình
là:
2
0
1
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là Khi đó bằng:
2
Đáp án A.
Phương pháp
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đáy.
Cách giải
ABCD là hình vuông cạnh a
Xét tam giác vuông SAC có:
Cho các hàm số có đồ thị lần lượt là Đường thẳng cắt lần lượt tại M, N, P. Biết rằng phương trình tiếp tuyến của tại M và của tại N lần lượt là
Cho các số phức và z thỏa mãn Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi Hiệu bằng:
Cho hai cấp số cộng và Mỗi cấp số cộng có 2018 số. Hỏi có bao nhiêu số có mặt trong cả hai dãy số trên?
672
504
403
402
Đáp án C.
Phương pháp
Sử dụng công thức số hạng tổng quát của CSC:
Cách giải
Ta có
Có 403 giá trị của n thỏa mãn
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm Hai mặt cầu có phương trình và cắt nhau theo đường tròn (C). Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng chứa (C) và tiếp xúc với ba đường thẳng AB, BC, CA?
4
Vô số
1
3
Biết hàm số không có cực trị. Giá trị nhỏ nhất của là:
-4
-6
2
-2
Cho hàm số đồng biến, có
đạo hàm cấp hai trên đoạn và thỏa
mãn
Biết Khi đó bằng:
Cho đa giác đều có 14 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong số 14 đỉnh của đa giác. Tìm xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông
Một khối gỗ hình trụ đường kính 0,5m và chiều cao 1m. Người ta đã cắt khối gỗ, phần còn lại như hình vẽ bên có thể tích là V. Tính V?
Cho đồ thị hàm bậc ba như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
6
3
2
4
Cho
Tích phân bằng:
4032
1008
0
2016

