Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 4)
51 câu hỏi
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án D.
Phương pháp:
Xác định khoảng mà ( tại hữu hạn điểm trên khoảng đó).
Cách giải:
Hàm số đồng biến trên khoảng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
Đáp án C.
Phương pháp:
Mặt phẳng có 1 VTPT là
Cách giải:
có một vecto pháp tuyến là
Tìm số phức liên hợp của số phức
Đáp án A.
Phương pháp:
Số phức liên hợp của số phức
là số phức
Cách giải:
Số phức liên hợp của số phức là
Tìm
Đáp án B.
Phương pháp:
Cách giải:
Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là
3!.
15
Đáp án A.
Cách giải:
Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai vecto Tính
Đáp án D.
Phương pháp:
Vecto có tọa độ
Cho hai vecto
Cách giải:
Khi đó,
Cho hàm số , liên tục trên đoạn và nhận giá trị bất kỳ. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng được tính theo công thức
Đáp án C.
Phương pháp:
Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng.
Cách giải:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng được tính theo công thức
Cho hàm số , liên tục trên đoạn và nhận giá trị bất kỳ. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng được tính theo công thức
Đáp án C.
Phương pháp:
Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng.
Cách giải:
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng được tính theo công thức
Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.
60
180
50
150
Đáp án B.
Phương pháp:
Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c là
Cách giải:
Cho a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án C.
Phương pháp:
Sử dụng các công thức của logarit:
Cách giải:
bằng
-2.
1.
2
Đáp án A.
Phương pháp:
Chia cả tử và mẫu cho x và sử dụng giới hạn
Cách giải:
Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.
Đáp án D.
Phương pháp:
Thể tích của khối nón:
(Trong đó, r: bán kính đáy, l: độ dài đường sinh, h: độ dài đường cao).
Cách giải:
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình
Đáp án C.
Phương pháp:
Cách giải:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án D.
Phương pháp:
Nhận dạng đồ thị các hàm số hàm số bậc ba.
Cách giải:
Ta thấy, khi thì Hàm số bậc ba có
Loại bỏ phương án A và B.
Quan sát đồ thị ta thấy hàm số đạt cực trị tại
Xét hàm số
Loại bỏ phương án C.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
Đáp án A.
Phương pháp:
Xét hàm số
*Nếu Hàm số nghịch biến trên
*Nếu Hàm số đồng biến trên .
Cách giải:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và có VTCP là
Đáp án C.
Phương pháp:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua và có 1 VTCP là
là
Cách giải:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và có VTCP là
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
Đáp án B.
Phương pháp:
* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Nếu hoặc hoặc hoặc thì
Cách giải:
Xét hàm số có:
Đồ thị hàm số có TCĐ là
Parabol và đường cong có bao nhiêu giao điểm?
0
1
2
4
Đáp án C.
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm.
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (C):
Đặt phương trình (1) trở thành
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
(C) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.
Tích phân bằng
Đáp án D.
Phương pháp:
Cách giải:
Cho hàm số có đồ thị trong hình bên. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2?
0
1
2
3
Đáp án C.
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Quan sát đồ thị ta thấy, trên khoảng đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại 2 điểm phân biệt.
Vậy, phương trình có hai nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2.
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
5
-5
6
-6
Đáp án B.
Phương pháp:
Đưa về cùng cơ số.
Cách giải:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt và
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
SDA
SCA
SCB
ASD
Đáp án A.
Phương pháp:
Xác định góc giữa hai mặt phẳng
- Tìm giao tuyến của
- Xác định 1 mặt phẳng
- Tìm các giao tuyến
- Góc giữa hai mặt phẳng
Cách giải:
Ta có:
Mà (ABCD là hình vuông), (vì )
Cho số phức z thỏa mãn Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó.
Đáp án D.
Phương pháp:
Gọi , sử dụng công thức tính môđun của số phức.
Cách giải:
Giả sử
Theo đề bài ta có:
Vậy, tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
1.
e.
Đáp án D.
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số trên
+) Giải phương trình các nghiệm
+) Tính các giá trị
+) So sánh và kết luận:
Cách giải:
ĐKXĐ:
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn bằng
2
-2
6
-6
Đáp án C.
Phương pháp:
Đặt giải tìm số phức z và tính tổng phần thực, phần ảo:
Cách giải:
Đặt
Tổng của phần thực và phần ảo là 6.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?
Câu 26: Đáp án A.
Phương pháp:
Trong đó, d: khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P),
r: bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P),
R: bán kính hình cầu.
Cách giải:
có tâm bán kính
là một đường tròn có bán kính
Ta có:
+)
Thỏa mãn.
+)
Không thỏa mãn.
+)
Không thỏa mãn.
+)
Không thỏa mãn.
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Tìm hệ số a của trong khai triển của biểu thức
Đáp án A.
Phương pháp:
+) Tổ hợp chập k của n phần tử:
+) Công thức khai triển nhị thức Newton:
Cách giải:
Khi đó,
Số hạng chứa trong khai triển ứng với i thỏa mãn
Hệ số a của trong khai triển:
Một tổ có 9 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên từ tổ đó ra 3 hoc sinh. Xác suất để trong 3 học sinh chọn ra có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ bằng
Đáp án C.
Phương pháp:
Xác suất của biến cố A:
Cách giải:
Số phần tử của không gian mẫu:
A: “Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ”
Ta có 2 trường hợp:
+) Chọn ra 2 nam, 1 nữ:
+) Chọn ra 3 nam, 0 nữ.
Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng để đến ngày 15/3/2020 rút được khoản tiền là 50.000.000 đồng (cả vốn ban đầu và lãi). Lãi suất ngân hàng là 0,55%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Hỏi vào ngày 15/4/2018 người đó phải gửi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáo ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)?
43.593.000 đồng.
43.833.000 đồng.
44.074.000 đồng.
44.316.000 đồng.
Đáp án C.
Phương pháp:
Công thức lãi kép, không kỳ hạn:
Với: là số tiền nhận được sau tháng thứ n,
M là số tiền gửi ban đầu,
n là thời gian gửi tiền (tháng),
r là lãi suất định kì (%)
Cách giải:
Thời gian người đó gửi: 15/4/2018 đến 15/3/2020 tương ứng với 23 tháng.
Ta có: (đồng)
Biết
với a,b là số hữu tỉ. Tính tích a.b.
Đáp án A.
Phương pháp:
Sử dụng công thức từng phần:
Cách giải:
Gọi là mặt phẳng đi qua và chứa trục Ox. Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc mặt phẳng ?
Đáp án B.
Phương pháp:
Mặt phẳng nhận là cặp vecto chỉ phương là một vecto pháp tuyến của
Cách giải:
là mặt phẳng đi qua và chứa trục Ox nhận là cặp vecto chỉ phương là một vecto pháp tuyến của .
Dễ dàng kiểm tra
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình quanh trục hoành.
Đáp án A.
Phương pháp:
Cho hai hàm số và liên tục trên Khi đó thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi hai đồ thị số , và hai đường thẳng khi quay quanh trục Ox là:
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm:
Thể tích cần tìm :
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đạt cực tiểu tại
hoặc
hoặc
Đáp án B.
Phương pháp:
Hàm số đạt cực tiểu tại
Cách giải:
Hàm số
đạt cực tiểu tại
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Đáp án D.
Phương pháp:
Cách giải:
Xét phương trình:
Đặt
Phương trình (1) trở thành:
Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu
Tìm m để (2) có 2 nghiệm
sao cho
Cho hàm số có đồ thị Một tiếp tuyến của cắt hai tiệm cận của tại hai điểm A, B và Hệ số góc tiếp tuyến đó bằng
Đáp án D.
Phương pháp:
Hàm số bậc nhất trên bậc nhất có
TXĐ:
Cách giải:
TXĐ:
có 2 đường tiệm cận:
Ta có
Gọi là tiếp điểm. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình :
Cho
cắt TCĐ của (C) tại điểm
Cho
cắt TCN của (C) tại điểm
Độ dài đoạn AB:
Hệ số góc của tiếp tuyến
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm O, A và cùng cách B một khoảng bằng Vecto nào trong các vecto dưới đây là một vecto pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó?
Đáp án D.
Phương pháp:
Gọi là một VTPT của Viết phương trình mặt phẳng
Sử dụng các giả thiết lập hệ phương trình tìm a, b, c.
Cách giải:
Gọi là một VTPT của
Cho
hoặc
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng
1
4
3
2
Đáp án B.
Phương pháp:
Hàm số nghịch biến trên khoảng bằng 0 tại hữu hạn điểm trên
Cách giải:
Hàm số
nghịch biến trên khoảng bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0; 1).
bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0;1).
Xét phương trình
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
Để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) thì
Mà
Có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Cho hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3, tính diện tích xung quanh của hình nón
Đáp án C.
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình nón:
Cách giải:
Gọi M là trung điểm AB Mà (vì SO vuông góc với đáy)
OM là đoạn vuông góc chung của SO và AB
Tam giác OMA vuông tại M:
Tam giác SAB vuông tại A có (Vì )
vuông cân tại S
(N) có góc ở đỉnh là
Tam giác SOA vuông tại O:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và AN bằng
Đáp án A.
Phương pháp:
- Phương pháp tọa độ hóa.
- Công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trong không gian:
Cách giải:
Gắn hệ trục tọa độ (như hình vẽ):
M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC
Đường thẳng AN có 1 VTCP
đi qua điểm
Đường thẳng CM có 1 VTCP đi qua điểm
Cho hàm số chẵn liên tục trên R và Tính
2
4
8
16
Đáp án D.
Phương pháp:
Đổi biến số và sử dụng tính chất của hàm số chẵn.
Cách giải:
Đặt
Đổi cận:
(Vì là hàm số chẵn)
Do là hàm số chẵn nên
Đặt
Đổi cận
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm
Mặt phẳng đi qua A, vuông góc với cách gốc tọa độ O một khoảng bằng và cắt các tia Oy, Oz lần lượt tại các điểm B, C khác O. Thể tích khối tứ diện OABC bằng
8
16
Đáp án C.
Phương pháp:
- Viết phương trình mặt phẳng
- Tìm tọa độ giao điểm B, C của với trục Oy, Oz.
- Tính thể tích khối tứ diện vuông OABC:
Cách giải:
Giả sử là một vecto pháp tuyến của (P).
Vì đi qua nên PTTQ của (P):
Vì vuông góc với nên vuông góc với
Khi đó,
Cho
Vậy thể tích khối tứ diện OABC là
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích Nối 4 trung điểm theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích Tiếp tục làm như thế ta được hình vuông thứ ba có diện tích …. Và cứ tiếp tục làm như thế ta được các hình vuông có diện tích …, (tham khảo hình vẽ bên). Tính tổng
Đáp án B.
Phương pháp:
Nếu là một cấp số nhân với công bội thì được tính theo công thức:
Cách giải:
Hình vuông ABCD cạnh a
Hình vuông có cạnh bằng
Hình vuông có cạnh bằng
……
Hình vuông có cạnh bằng
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để GTLN của hàm số trên đoạn bằng 4?
1
2
3
4
Đáp án B.
Phương pháp:
Sử dụng cách vẽ đồ thị hàm số
Cách giải:
Xét hàm số có:
Bảng biến thiên:
+)
(Thỏa mãn)
+)
Mà
(loại)
+)
+)
(Không thỏa mãn)
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn.
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (-9; 9) của tham số m để bất phương trình
có nghiệm thực?
6
7
10
11
Đáp án B.
Phương pháp:
Bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Cách giải:
ĐKXĐ:
Để bất phương trình đã cho có nghiệm thực thì
Xét
Đặt
Khi đó,
Mà
Có 7 giá trị thỏa mãn.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Tính thể tích V của khối chóp S.BDM.
Đáp án D.
Phương pháp:
- Xác định chân đường cao của đỉnh S đến mặt phẳng đáy.
- Tính thể tích khối chóp:
Cách giải:
Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD.
Tam giác SAB đều, tam giác SCD cân tại S nên
Mà
Dựng (do và )
Trong (ABCD), kẻ
Khi đó, điểm M thỏa mãn điều kiện đề bài.
+) đều, cạnh a
+) vuông cân tại S,
+) ABCD là hình vuông cạnh a
Tam giac SIJ có:
vuông tại S.
Mà
Và
Dễ dàng chứng minh đồng dạng tam giác
Thể tích khối chóp S.BDM:
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và đều nhận giá trị dương trên đoạn và thỏa mãn
Tính
Đáp án D.
Phương pháp:
Cách giải:
Ta có:
(do và đều nhận giá trị dương trên đoạn )
Mà
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, Gọi là góc giữa hai đường thẳng A’B và B’C. Tính
Đáp án B.
Phương pháp:
Sử dụng công thức Côsin:
Cách giải:
Dựng hình bình hành ABCD (tâm I). Khi đó, A’B’CD là hình bình hành (do )
Tam giác ABC vuông tại A
H là trung điểm của BC
Tam giác A’BH vuông tại H
Tam giác ABC vuông tại A
ABCD là hình bình hành
Tam giác BCD:
Tam giác CDH:
Tam giác A’DH vuông tại H:
Tam giác A’BH:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng đường thẳng và điểm thuộc mặt phẳng Gọi là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng (P) và cách d một khoảng cách lớn nhất. Gọi là một VTCP của đường thẳng . Tính
Đáp án A
Phương pháp:
Đánh giá, tìm vị trí của để khoảng cách giữa 2 đường thẳng là lớn nhất.
Cách giải:
Kẻ AH vuông góc d, qua A kẻ
Dựng mặt phẳng (Q) chứa d’ và vuông góc AH, (Q) cắt (P) tại Ta sẽ chứng minh thỏa mãn yêu cầu đề bài (cách d một khoảng cách lớn nhất).
Vì
(do )
Lấy là đường thẳng bất kì qua A và nằm trong (P). Gọi (Q’) là mặt phẳng chứa d’ và
Kẻ
Ta có: Khoảng cách từng d đến lớn nhất bằng AH khi trùng
*) Tìm tọa độ điểm H:
Gọi mặt phẳng qua A vuông góc d
có 1 VTCP: với
Hai bạn Bình và Lan cùng dự thi trong kì thi THPT Quốc Gia năm 2018 và ở hai phòng thi khác nhau. Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên. Xác suất để trong hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Bình và Lan có chung đúng một mã đề thi bằng
Đáp án C.
Phương pháp:
Xác suất của biến cố A:
Cách giải:
Số phần tử của không gian mẫu :
A: “Bình và Lan có chung đúng một mã đề thi”
- Chọn một môn chung mã đề thi có : 2 cách
- Chọn một mã chung có: 24 cách
- Chọn mã môn còn lại:
+) Cho Bình: 24 cách
+) Cho Lan: 23 cách
Xác suất:
Cho số phức z thỏa mãn GTNN của biểu thức bằng
Đáp án B.
Phương pháp:
Tọa độ hóa điểm số phức z, đánh giá GTNN.
Cách giải:
Giả sử
là điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Đặt và là hình chiếu của M lên Oy. Khi đó,
Ta xác định vị trí của M để P đạt giá trị nhỏ nhất, (M di chuyển trên hình tròn )
+) Nếu thì ta luôn tìm được điểm
đối xứng với M qua Ox. Khi đó,
+) Ta xét điểm
Với M nằm trong nửa hình tròn thay đổi trên đường thẳng cố định thì độ dài đoạn HC không đổi,
Ta có:
khi hay
Cho số phức z thỏa mãn GTNN của biểu thức bằng
Đáp án B.
Phương pháp:
Tọa độ hóa điểm số phức z, đánh giá GTNN.
Cách giải:
Giả sử
là điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Đặt và là hình chiếu của M lên Oy. Khi đó,
Ta xác định vị trí của M để P đạt giá trị nhỏ nhất, (M di chuyển trên hình tròn )
+) Nếu thì ta luôn tìm được điểm
đối xứng với M qua Ox. Khi đó,
+) Ta xét điểm
Với M nằm trong nửa hình tròn thay đổi trên đường thẳng cố định thì độ dài đoạn HC không đổi,
Ta có:
khi hay

