Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 4)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT43 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

3;4.

;1.

2;+.

1;2.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

Xác định khoảng mà f'x0, (f'x=0 tại hữu hạn điểm trên khoảng đó).

Cách giải:

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng 1;2.

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x4y+3z2=0. Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:

n1=0;4;3.

n2=1;4;3.

n3=1;4;3.

n4=4;3;2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp:

Mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0 có 1 VTPT là n=A;B;C. 

Cách giải:

P:x4y+3z2=0 có một vecto pháp tuyến là n3=1;4;3.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=3+2i. 

z¯=32i.

z¯=32i.

z¯=23i.

z¯=23i.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp: 

Số phức liên hợp của số phức z=a+bi, a,bR

là số phức z¯=abi, a,bR

Cách giải:

Số phức liên hợp của số phức z=3+2i là z¯=32i.

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm 1x2dx.

1x2dx=1x+C.

1x2dx=1x+C.

1x2dx=12x+C.

1x2dx=lnx2+C.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

xndx=xn+1n+1+C,n1 

Cách giải:

1x2dx=x2dx=x11+C=1x+C 

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là

C53.

A53.

3!.

15

Xem đáp án

Đáp án A.

Cách giải:            

Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh là C53.

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ O;i;j;k, cho hai vecto a=2;1;4,b=i3k. Tính a.b. 

a.b=11.

a.b=13.

a.b=5.

a.b=10.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

Vecto u=x.i+y.j+z.k có tọa độ u=x;y;z 

Cho hai vecto a=x1;y1;z1, b=x2;y2;z2a.b=x1x2+y1y2+z1z2 

Cách giải:

b=i3kb=1;0;3 

Khi đó,

a.b=2.1+1.0+4.3=10 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx, y=gx liên tục trên đoạn a;b và nhận giá trị bất kỳ. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức  

S=abfxgxdx.

S=abgxfxdx.

S=abfxgxdx.

S=abfxgxdx.

Xem đáp án

Đáp án C.         

Phương pháp:

Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng.

Cách giải:

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức S=abfxgxdx. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx, y=gx liên tục trên đoạn a;b và nhận giá trị bất kỳ. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức  

S=abfxgxdx.

S=abgxfxdx.

S=abfxgxdx.

S=abfxgxdx.

Xem đáp án

Đáp án C.         

Phương pháp:

Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng.

Cách giải:

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức S=abfxgxdx. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.

60

180

50

150

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b, chiều cao c là V=abc.   

Cách giải:

V=6.6.5=180. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

log33a2=312log3a.

log33a2=32log3a.

log33a2=12log3a.

log33a2=1+2log3a.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

Sử dụng các công thức của logarit: 

logabc=logablogac,  a,b,c>0,  a1 

logabc=clogab,  a,b>0,  a1 

Cách giải:

log33a2=log33log3a2=12log3a.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 limx2x13x bằng

-2.

23.

1.

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp:

Chia cả tử và mẫu cho x và sử dụng giới hạn limx1x=0. 

Cách giải:

limx2x13x=limx21x3x1=21=2.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.

V=108π.

V=54π.

V=36π.

V=18π.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

Thể tích của khối nón:

Vnon=13πr2h

(Trong đó, r: bán kính đáy,  l: độ dài đường sinh, h: độ dài đường cao).

Cách giải:

Vnon=13πr2h=13π.32.6=18π. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sinx+π6=1. 

x=π3+kπ,kZ.

x=π6+k2π,kZ.

x=π3+k2π,kZ.

x=5π6+k2π,kZ.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

sinx=1x=π2+k2π,kZ. 

Cách giải:

sinx+π6=1x+π6=π2+k2πkZx=π3+k2π  kZ 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

y=x3+3x2+1.

y=x33x2+1.

y=x3+3x2+1.

y=x33x2+1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp:

Nhận dạng đồ thị các hàm số hàm số bậc ba.

Cách giải:

Ta thấy, khi x+ thì y+ Hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d a>0. 

 Loại bỏ phương án A và B.

Quan sát đồ thị ta thấy hàm số đạt cực trị tại x1=0,  x2>0. 

Xét hàm số

y=x3+3x2+1y'=3x2+6x,  y'=0x=0x=2<0 

 Loại bỏ phương án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log12x3log124. 

S=3;7.

S=3;7.

S=;7.

S=7;+.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp: 

Xét hàm số y=logax: 

*Nếu 0<a<1: Hàm số nghịch biến trên 0;+ 

*Nếu a>1: Hàm số đồng biến trên 0;+.

Cách giải:

log12x3log124x3>0x34x>3x73<x7

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M3;1;2 và có VTCP u=4;5;7 là 

x=4+3ty=5tz=7+2t.

x=4+3ty=5tz=7+2t.

x=3+4ty=1+5tz=27t.

x=3+4ty=1+5tz=27t.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp:

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua Mx0;y0;z0 và có 1 VTCP là ua;b;c

x=x0+aty=y0+btz=z0+ct. 

Cách giải:

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M3;1;2 và có VTCP u=4;5;7 là x=3+4ty=1+5tz=27t.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x32x+1 là đường thẳng

x=32.

x=12.

y=1.

x=12.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx. 

Nếu limxa+fx=+ hoặc limxa+fx= hoặc limxafx=+ hoặc limxafx= thì x=a.

Cách giải:

Xét hàm số y=2x32x+1 có:

limx12+2x32x+1=;limx122x32x+1=+

Đồ thị hàm số có TCĐ là

x=12. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol P:y=x2 và đường cong C:y=x43x22 có bao nhiêu giao điểm? 

0

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp:

Giải phương trình hoành độ giao điểm.

Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (C):

x2=x43x22x44x22=0  1 

Đặt x2=t,t0, phương trình (1) trở thành

t24t2=0t1=2+6>0tmt2=26<0ktm 

 Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.

 (C) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân 0π3cos2xdx bằng

32.

34.

32.

34.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

abcosxdx=sinxab 

Cách giải:

0π3cos2xdx=120π3cos2xd2x=12sin2xπ30=12sin2π312sin0=12.32=34 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị trong hình bên. Phương trình fx=1 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2? 

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

Số nghiệm của phương trình fx=m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m. 

Cách giải:

Số nghiệm của phương trình fx=1 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=1. 

Quan sát đồ thị ta thấy, trên khoảng ;2 đồ thị hàm số y=fx  cắt đường thẳng y=1 tại 2 điểm phân biệt.

Vậy, phương trình fx=1 có hai nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2x2+2x=82x bằng

5

-5

6

-6

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp:

Đưa về cùng cơ số.

Cách giải:

2x2+2x=82x2+2x=232xx2+2x=63xx2+5x6=0 

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 x1+x2=51=5. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng

SDA

SCA

SCB

ASD

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp: 

Xác định góc giữa hai mặt phẳng α,β:

- Tìm giao tuyến Δ của α,β. 

- Xác định 1 mặt phẳng γΔ. 

- Tìm các giao tuyến a=αγ,b=βγ 

- Góc giữa hai mặt phẳng α,β:α;β=a;b.

Cách giải:

Ta có: SCDABCD=CD 

CDAD (ABCD là hình vuông), CDSA (vì SAABCD) CDSAD 

SCDSAD=SD,

ABCDSAD=ADSCD,ABCD=SD;AD=SDA

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+34i=5. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó.  

I3;4,R=5.

I3;4,R=5.

I3;4,R=5.

I3;4,R=5.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp:

Gọi z=a+bi, sử dụng công thức tính môđun của số phức.

Cách giải:

Giả sử z=x+yi,  x,yR 

Theo đề bài ta có:

z+34i=5x+32+y42=5x+32+y42=25 

Vậy, tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I3;4, R=5. 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3lnx trên đoạn 1;e bằng

1.

33ln3.

e.

e3.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y=fx trên a;b. 

+) Giải phương trình f'x=0 các nghiệm x1a;b. 

+) Tính các giá trị

fa;fb;fxi. 

+) So sánh và kết luận:

maxa;by=maxfa;fb;fxi;mina;by=minfa;fb;fxi 

Cách giải:

ĐKXĐ: x>0. 

y=x3lnxy'=13x=0x=31;e 

y1=1;ye=e3min1;e=e3

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn iz+1iz¯=2i bằng

2

-2

6

-6

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

Đặt z=a+bi,a,bR,giải tìm số phức z và tính tổng phần thực, phần ảo: a+b. 

Cách giải:

Đặt z=a+bi,a,bR.

iz+1iz¯=2iia+bi+1iabi=2iaib+a+biaib=2i 

bi+a2b=2ib=2a2b=0b=2a=4a+b=6 

Tổng của phần thực và phần ảo là 6.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+32+y2+z12=10. Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?  

P1:x+2y2z+8=0.

P2:x+2y2z8=0.

P3:x+2y2z2=0.

P4:x+2y2z4=0.

Xem đáp án

Câu 26: Đáp án A.

Phương pháp: 

d2+r2=R2

Trong đó, d: khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P),

r: bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P),

R: bán kính hình cầu.

Cách giải:

S:x+32+y2+z12=10 có tâm I3;0;1, bán kính R=10. 

SP là một đường tròn có bán kính r=3. 

Ta có:

R2=dI;P2+r210=dI;P2+32dI;P=1 

+) P1:x+2y2z+8=0: 

dI;P1=3+2.02.1+812+22+22=1P1:

Thỏa mãn.

+) P2:x+2y2z8=0: 

dI;P2=3+2.02.1812+22+22=1331P2:

Không thỏa mãn.

+) P3:x+2y2z2=0: 

dI;P3=3+2.02.1212+22+22=731P3:

Không thỏa mãn.

+) P4:x+2y2z4=0: 

dI;P4=3+2.02.1412+22+22=31P4:

Không thỏa mãn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5Cn1Cn2=5. Tìm hệ số a của x4 trong khai triển của biểu thức 2x+1x2n. 

a=11520.

a=256.

a=45.

a=3360.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp: 

+) Tổ hợp chập k của n phần tử:

Cnk=n!nk!k!. 

+) Công thức khai triển nhị thức Newton:

x+yn=i=0nCnixi.yni. 

Cách giải:

5Cn1Cn2=5,  nN,n2 

5nnn12=510nn2+n=0n21ln+10=0n=10 

Khi đó,

2x+1x2n=2x+x210=i=010C10i2xi.x210i=i=010C10i2ix3i20 

Số hạng chứa x4 trong khai triển ứng với i thỏa mãn

3i20=4i=8 

Hệ số a của x4 trong khai triển:

a=C10828=11520. 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 9 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên từ tổ đó ra 3 hoc sinh. Xác suất để trong 3 học sinh chọn ra có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ bằng

1742.

542.

2542.

1042.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

Xác suất của biến cố A:

PA=nAnΩ. 

Cách giải:                                            

Số phần tử của không gian mẫu:

nΩ=C93 

A: “Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ”

Ta có 2 trường hợp:  

+) Chọn ra 2 nam, 1 nữ:

+) Chọn ra 3 nam, 0 nữ.

nA=C52C41+C53 

PA=nAnΩ=C52C41+C53C93=2542 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng để đến ngày 15/3/2020 rút được khoản tiền là 50.000.000 đồng (cả vốn ban đầu và lãi). Lãi suất ngân hàng là 0,55%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Hỏi vào ngày 15/4/2018 người đó phải gửi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáo ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)?

43.593.000 đồng.

43.833.000 đồng.

44.074.000 đồng.

44.316.000 đồng.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

Công thức lãi kép, không kỳ hạn: An=M1+r%n 

Với: An là số tiền nhận được sau tháng thứ n,

        M là số tiền gửi ban đầu,

        n là thời gian gửi tiền (tháng),

        r là lãi suất định kì (%)

Cách giải:

Thời gian người đó gửi: 15/4/2018 đến 15/3/2020 tương ứng với 23 tháng.

Ta có: An=M1+r%n50000000=M1+0,55%23M44704000 (đồng)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x.cos2xdx=axsin2x+bcos2x+C,

với a,b là số hữu tỉ. Tính tích a.b.

a.b=18.

a.b=14.

a.b=18.

a.b=14.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp: 

Sử dụng công thức từng phần:

abudv=uvababvdu. 

Cách giải:

x.cos2xdx=12xdsin2x=12xsin2x12sin2xdx+C=12xsin2x+14cos2x+C 

=axsin2x+bcos2x+Ca=12;b=14ab=18 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi α là mặt phẳng đi qua M1;1;2 và chứa trục Ox. Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc mặt phẳng α?

M0;4;2.

N2;2;4.

P2;2;4.

Q0;4;2.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Mặt phẳng α nhận i1;0;0,OM=1;1;2 là cặp vecto chỉ phương n=i;OM là một vecto pháp tuyến của α

Cách giải:

α là mặt phẳng đi qua M1;1;2 và chứa trục Ox α nhận i1;0;0,OM=1;1;2 là cặp vecto chỉ phương n=i;OM=0;2;1 là một vecto pháp tuyến của α.

α:0.x02.y01z0=02y+z=0 

Dễ dàng kiểm tra N2;2;4α 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 và đường thẳng y=2x. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục hoành.

V=64π15.

V=16π15.

V=20π3.

V=4π3.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp:

Cho hai hàm số y=fx y=gx liên tục trên a;b. Khi đó thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi hai đồ thị số y=fx, y=gx và hai đường thẳng x=a;y=b khi quay quanh trục Ox là:

V=πabf2xg2xdx 

Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm: x2=2xx=0x=2 

Thể tích cần tìm :

V=π02x222x2dx=π02x44x2dx=π02x44x2dx=π15x543x320. 

=π325323=64π15

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

y=13x3122m+3x2+m2+3m4x đạt cực tiểu tại x=1. 

m=2.

m=3.

m=3hoặc m=2.

m=3hoặc m=2.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Hàm số y=fx đạt cực tiểu tại

Mx0;y0fx0=y0f'x0=0f''x0>0 

Cách giải:

y=13s3122m+3x2+m2+3m4x=fx y'=f'x=x32m+3x+m2+3m4,

y"=f"x=2x3m3 

Hàm số

y=13x3122m+3x3+m2+3m4x

đạt cực tiểu tại

x=1f'1=0f"1>0 

13m3+m2+3m4=022m3>0m2+m6=0m<12m=3m=2m<12m=3.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 9x2m+13x+6m3=0 có hai nghiệm trái dấu.

m<1.

m<12.

m>12.

12<m<1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp:

x1<0,x2>03x1<1;3x2>1 

Cách giải:

Xét phương trình:

9x2m+13x+6m3=0  1 

Đặt 3x=t,t>0. 

Phương trình (1) trở thành:

t22m+1t+6m3=0  2 

Tìm m để (1) có 2 nghiệm x1,x2 trái dấu

 Tìm m để (2) có 2 nghiệm t1,t2,t1<t2 

sao cho

Δ'>0t1t2>0t1+t2>0t11<0t21>0m+126m3>0t1t2>0t1+t2>0t11t21<0m24m+4>0t1t2>0t1+t2>0t1t2t1+t2<0

m22>06m3>02m+1>06m32m+1+1<0m2m>121m>1m<112<m<1

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3x2 có đồ thị C. Một tiếp tuyến của C cắt hai tiệm cận của C tại hai điểm A, B và AB=2. Hệ số góc tiếp tuyến đó bằng

2.

2.

12.

1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

Hàm số bậc nhất trên bậc nhất y=ax+bcx+d,a,c,adcd0 

TXĐ: x=dc,  TCN:  y=ac. 

Cách giải:

TXĐ: D=R\2 

y=2x3x2  C có 2 đường tiệm cận: x=2,y=2 

Ta có y'=1x22 

Gọi Mx0;y0,  x00 là tiếp điểm. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình :

y=y'x0xx0+y0y=xx0x022+2x03x02  d 

Cho

x=2y=1x02+2x03x02=2x02x02  d 

cắt TCĐ của (C) tại điểm

A2;2x02x02. 

Cho

x=22=xx0x022+2x03x022x022=x+x0+2x03x02 

2x028x0+8=x+x0+2x027x0+6x=2x02  d 

cắt TCN của (C) tại điểm

B2x02;2 

Độ dài đoạn AB:

22x022+2x02x0222=224x022+2x022=8 

x0242x022+1=0x02212=0x022=1 

Hệ số góc của tiếp tuyến

y'x0=1x022=11=1. 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;0,  B0;1;2. Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm O, A và cùng cách B một khoảng bằng 3. Vecto nào trong các vecto dưới đây là một vecto pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó?  

n1=1;1;1.

n2=1;1;3.

n3=1;1;5.

n4=1;1;5.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp:

Gọi na;b;c,n0 là một VTPT của α. Viết phương trình mặt phẳng α.

Sử dụng các giả thiết Oα;Aα;dB;α=3 lập hệ phương trình tìm a, b, c.

Cách giải:

Gọi na;b;c,n0 là một VTPT của α.

O0;0;0αα:ax+by+cz=0 

A1;1;0αa+b=0b=aα:axay+cz=0 

dB;α=3a.0a.1+2c2a2+c2=3a+2c2a2+c2=3 

 a+2c2=32a2+c2a2+4ac+4c2=6a2+3c25a24acc2=0

Cho

a=1c2+4c5=0c=1c=5n1;1;1

hoặc n1;1;5. 

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x33m+2x2+3m2+4mx+1 nghịch biến trên khoảng 0;1?

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng a;bf'x0,xa;b, bằng 0 tại hữu hạn điểm trên a;b. 

Cách giải:

y=x33m+2x2+3m2+4mx+1y'=3x26m+2x+3m2+4m 

Hàm số

y=x33m+2x+3m2+4mx+1

nghịch biến trên khoảng 0;1 f'x0,x0;1, bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0; 1).

3x26m+2x+3m2+4m0,  x0;1,

bằng 0 tại hữu hạn điểm trên (0;1).

Xét phương trình

3x26m+2x+3m2+4m=0  *

 Δ'=9m+223.3m2+4m=36>0,  m

Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2

Để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) thì x10<1x2 

x1x201x11x20x1x201+x1x2x1+x20m2+4m01+m2+4m2m40 

4m03m13m0

mZm3;2;1;0

Có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn. 

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 1200. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3, tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón N.

Sxq=363π.

Sxq=273π.

Sxq=183π.

Sxq=93π.

Xem đáp án

Đáp án C.

                                

Phương pháp: 

Diện tích xung quanh của hình nón: Sxq=πRl 

Cách giải:

Gọi M là trung điểm AB OMAB. Mà OMSO (vì SO vuông góc với đáy)

 OM là đoạn vuông góc chung của SO và AB

dSO;AB=OM=3 

Tam giác OMA vuông tại M: 

OA2=OM2+MA2R2=32+MA2MA=R29 

Tam giác SAB vuông tại A có SA=SB (Vì ΔSOB=ΔSOAc.g.c)

ΔSAB vuông cân tại S

SA=AB2=2AM2=AM.2=3R218 

(N) có góc ở đỉnh là

1200ASO=600 

Tam giác SOA vuông tại O: 

sinOSA=OASAsin600=R3R218=322R=3.3R2184R2=6R254

R2=27R=33.

l=SA=2R218=2.2718=36=6

Sxq=πRl=π.33.6=18π3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và AN bằng

3a37.

a2.

3a3774.

a4.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp:

- Phương pháp tọa độ hóa.

- Công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng trong không gian:

dΔ1;Δ2=M1M2.u1;u2u1;u2,M1Δ1;M2Δ2 

Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ (như hình vẽ): 

A0;0;0,B0;a;0,Ca32;a2;0,S0;0;3a 

M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC

M0;a2;0,Na34;a4;3a2 

AN=a34;a4;3a2;CM=a32;0;0 

Đường thẳng AN có 1 VTCP u1=3;1;6, 

đi qua điểm A0;0;0. 

Đường thẳng CM có 1 VTCP u1=1;0;0, đi qua điểm A0;a2;0.

AM=0;a2;0,u1;u2=0;6;1 

dAN;CM=AM.u1;u2u1;u2=0.0+a2.6+0.102+62+12=3a37

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số chẵn y=fx liên tục trên R và 11f2xdx1+2x=8. Tính 02fx. 

2

4

8

16

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

Đổi biến số và sử dụng tính chất của hàm số chẵn.

Cách giải:

Đặt t=xdx=dt.

Đổi cận: x=1x=1t=1 

I=11f2xdx1+2x=11f2dt1+2t=112tf2tdt1+2t

(Vì y=fx là hàm số chẵn)

2I=11f2xdx1+2x+112xf2xdx1+2x=11f2xdx11f2xdx=2.8=16 

10f2xdx+01f2xdx=16 

Do y=fx là hàm số chẵn nên

10f2xdx=01f2xdx 

201f2xdx=1601f2xdx=8 

Đặt

2x=m2xdx=dmdx=12dm.

Đổi cận

x=0m=0,x=1m=2 

01f2xdx1202fmdm=802fxdx=16

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2yz+3=0 và điểm A2;0;0.

Mặt phẳng α đi qua A, vuông góc với P, cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 43 và cắt các tia Oy, Oz lần lượt tại các điểm B, C khác O. Thể tích khối tứ diện OABC bằng

8

16

83.

163.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

- Viết phương trình mặt phẳng α. 

- Tìm tọa độ giao điểm B, C của α với trục Oy, Oz.

- Tính thể tích khối tứ diện vuông OABC: V=16.OA.OB.OC. 

Cách giải:

Giả sử na;b;c,a2+b2+c20 là một vecto pháp tuyến của (P).

α đi qua A2;0;0 nên PTTQ của (P):

ax2+by0+cz0=0 

ax+by+cz2a=0. 

α vuông góc với α nên na;b;c vuông góc với n10;2;1. 

Khi đó,

0.a+2.b+1.c=0c=2b 

α:ax+by+2bz2a=0 

dO;α=432aa2+b2+4b2=436a2=16a2+5b2a2=4b2a=2ba=2b 

Cho

b=1a=2a=2n2;1;2n2;1;2α:2x+y+2z4=0α:2x+y+2z+4=0 

+)α:2x+y+2z4=0B0;4;0,C0;0;2VOABC=16.2.4.2=83 

+)α:2x+y+2z+4=0B0;4;0,C0;0;2VOABC=16.2.4.2=83 

Vậy thể tích khối tứ diện OABC là 83. 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1. Nối 4 trung điểm A1,B1,C1,D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục làm như thế ta được hình vuông thứ ba A2B2C2D2 có diện tích S3…. Và cứ tiếp tục làm như thế ta được các hình vuông có diện  tích S4,S5…,S100 (tham  khảo  hình  vẽ  bên).  Tính  tổng S=S1+S2+S3+...+S100. 

S=a2210012100.

S=a221001299.

S=a22100.

S=a22991299.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Nếu un là một cấp số nhân với công bội q1 thì Sn được tính theo công thức: Sn=u11qn1q.

Cách giải:

Hình vuông ABCD cạnh a S1=a2 

Hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng a2S2=a22

Hình vuông A2B2C2D2 có cạnh bằng

a22=a22S3=a222 

……

Hình vuông A99B99C99D99 có cạnh bằng a299S100=a2299 

S=S1+S2+S3+...+S100=a220+a221+a222+...+a2299=a2.112100112=a2210012100.2=a221001299

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để GTLN của hàm số y=x2+2x+m4 trên đoạn 2;1 bằng 4?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp:    

Sử dụng cách vẽ đồ thị hàm số y=fx 

Cách giải:

Xét hàm số y=x2+2x+m4=fx có:

y'=2x+2 

y'=0x=1 

Bảng biến thiên:

+) m5:

Max2;1x2+2x+m4=f1=m1=4m=5 

(Thỏa mãn)

+) 4m<5:

Max2;1x2+2x+m4=Maxm1;5m=4 

m1>5m,m4;5m1=4m=5

 (loại)

+) 1m<4: 

Max2;1x2+2x+m4=Max5m;m1=4.

m1;3maxy=5m=4m=1  tm  

m1;3maxy=m1=4m=5  ktm 

+) m<1: 

Max2;1x2+2x+m4=5m=4m=1 

(Không thỏa mãn)

 

Vậy m4;1, có hai giá trị của m thỏa mãn.

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (-9; 9) của tham số m để bất phương trình 3logx2logmxx21x1x

có nghiệm thực?

6

7

10

11

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Bất phương trình mfx,  xD có nghiệm khi và chỉ khi mMinDfx. 

Cách giải:

ĐKXĐ: 0<x<1

3logx2logmxx21x1xmxx21x1xxx

mxx+1x1xxx2,  x0;1

Để bất phương trình đã cho có nghiệm thực thì mMin0;1fx, fx=xx+1x1xxx2 

Xét

fx=xx+1x1xxx2=x+1x1xx1xx1,x0;1 

Đặt t=x+1x,  t1;2 

Khi đó,  

fx=x+1x1x1xx1x=t1t212t212=t3t2t21=3tt3t21=gt

g't=t43t212<0,t1;2 

gtmin=g2=322221=2Min0;1fx=2m2 

m9;9m2;3;4;...;8

Có 7 giá trị thỏa mãn.

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Tính thể tích V của khối chóp S.BDM.

V=a3316.

V=a3324.

V=a3332.

V=a3348.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

- Xác định chân đường cao của đỉnh S đến mặt phẳng đáy.

- Tính thể tích khối chóp: V=13Sh 

Cách giải:

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD. 

Tam giác SAB đều, tam giác SCD cân tại S nên SIAB,  SJCD 

AB//CDAB,CDSIJ 

Dựng SHIJ,  HIJSHABCD (do SHIJ SHSIJCD)

Trong (ABCD), kẻ

BMAH,  MCD,AHBM=T.

Khi đó, điểm M thỏa mãn điều kiện đề bài.

+) ΔSAB đều, cạnh a SI=a32 

+) ΔSCD vuông cân tại S,

CD=aSJ=CD2=a2 

+) ABCD là hình vuông cạnh a

IJ=a 

Tam giac SIJ có:

IJ2=SI2+SJ2ΔSIJ vuông tại S.

SHIJSI2=IH.IJa322=IH.aIH=3a4 

1SH2=1SI2+1SJ2=1a322+1a22=163a2SH=a34 

Dễ dàng chứng minh ΔAIH đồng dạng tam giác

ΔBCMSAIHSBMC=AIBC2=14SBCM=4SAIH=4.12.a2.3a4=3a24 

SBDM=SBCMSBCD=34a212a2=a24 

Thể tích khối chóp S.BDM:

VS.BDM=13.SH.SBDM=13.a34.a24=3a348 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1, fx và f'x đều nhận giá trị dương trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f0=2,

01f'x.fx2+1dx=201f'x.fxdx.

Tính 01fx3dx. 

154.

152.

172.

192.

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp: 

f"x.f'xdx=fn+1xn+1+C,  n1 

Cách giải:

Ta có: 

 

(do fx f'x đều nhận giá trị dương trên đoạn 0;1)

 

 

=1312122=13.1172=192 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, A'H=a3. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng A’B và B’C. Tính cosφ.

cosφ=12.

cosφ=68.

cosφ=64.

cosφ=32.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp:

Sử dụng công thức Côsin:

a2=b2+c22bccosA

Cách giải:

Dựng hình bình hành ABCD (tâm I). Khi đó, A’B’CD là hình bình hành (do A'B'=AB=DC)

A'D//B'CA'B;B'C=A'B;A'D 

Tam giác ABC vuông tại A 

BC=AB2+AC2=a2+a32=2a 

H là trung điểm của BC

HB=HC=a

Tam giác A’BH vuông tại H

A'B=A'H2+HB2=a32+a2=2a 

Tam giác ABC vuông tại A

cosABC=ABBC=a2a=12 

ABCD là hình bình hành

AB//CDDCB=1800ABCcosDCB=cosABC=-12

 Tam giác BCD:

BD=BC2+CD22BC.CD.cosDCB=2a2+a22.2a.a.12=a7 

Tam giác CDH:

DH=CH2+CD22CH.CD.cosDCB=a2+a22a.a.12=a3 

Tam giác A’DH vuông tại H:

A'D=A'H2+HD2=a32+a32=a6 

Tam giác A’BH:

cosBA'D=A'D2+A'B2BD22A'D.A'B=a62+2a27a22.a6.2a=346=68.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P:x+y4z=0, đường thẳng d:x12=y+11=z31 và điểm A1;3;1 thuộc mặt phẳng P. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A, nằm trong mặt phẳng (P) và cách d một khoảng cách lớn nhất. Gọi u=a;b;1 là một VTCP của đường thẳng Δ. Tính a+2b. 

a+2b=3.

a+2b=0.

a+2b=4.

a+2b=7.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: 

Đánh giá, tìm vị trí của Δ để khoảng cách giữa 2 đường thẳng là lớn nhất.

Cách giải:

Kẻ AH vuông góc d, qua A kẻ d'//d. 

Dựng mặt phẳng (Q) chứa d’ và vuông góc AH, (Q) cắt (P) tại Δ0. Ta sẽ chứng minh Δ0 thỏa mãn yêu cầu đề bài (cách d một khoảng cách lớn nhất).

AHdAHQd//Qdd;Q=AH=dd;Δ0

 (do Δ0Q)

Lấy Δ là đường thẳng bất kì qua A và nằm trong (P). Gọi (Q’) là mặt phẳng chứa d’ và

Δd//Q'

dd;Q'=dH;Q' 

Kẻ

HA'Q',A'Q'dd;Q'=HA'=dd;Δ. 

Ta có: HA'HA Khoảng cách từng d đến Δ lớn nhất bằng AH khi Δ trùng Δ0.

*) Tìm tọa độ điểm H:

Gọi α: mặt phẳng qua A vuông góc d 

α:2.x11y3+1z1=02xy+z=0

H=dαx12=y+11=z31=2x2y1+z34+1+1=2xy+z66=066=1 

x=1y=0z=2H1;0;2 

AH2;3;1 

Δ0  có 1 VTCP: u=AH;nP, với nP=1;1;4 

u=11;7;1a=11;b=7a+2b=3. 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai bạn Bình và Lan cùng dự thi trong kì thi THPT Quốc Gia năm 2018 và ở hai phòng thi khác nhau. Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên. Xác suất để trong hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Bình và Lan có chung đúng một mã đề thi bằng

32235.

462209.

23288.

23576.

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp: 

Xác suất của biến cố A:

PA=nAnΩ. 

Cách giải:

Số phần tử của không gian mẫu : nΩ=244 

A: “Bình và Lan có chung đúng một mã đề thi”

- Chọn một môn chung mã đề thi có : 2 cách

- Chọn một mã chung có: 24 cách

- Chọn mã môn còn lại: 

  +) Cho Bình: 24 cách

  +) Cho Lan: 23 cách

Xác suất:

PA=nAnΩ=2.24.24.23244=23288 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức  z  thỏa mãn z<2. GTNN của biểu thức P=2z+1+2z1+zz¯4i bằng

4+23.

2+3.

4+1415.

2+715.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Tọa độ hóa điểm số phức z, đánh giá GTNN.

Cách giải:

Giả sử z=x+yi,  x,yRMx;y

là điểm biểu diễn của  z trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

P=2z+1+2z1+zz¯4i 

=2x+12+y2+x12+y2+y2

Đặt A1;0, B1;0, C0;2 H0;y là hình chiếu của M lên Oy. Khi đó, P=2MA+MB+MC

Ta xác định vị trí của M để P đạt giá trị nhỏ nhất, (M di chuyển trên hình tròn x2+y24)

+) Nếu MC1:x2+y24,  y<0 thì ta luôn tìm được điểm

M'C1:x2+y24,  y0 đối xứng với M qua Ox. Khi đó,

P=2MA+MB+HC

=2M'A+M'B+H'C>2MA+MB+HC

+) Ta xét điểm

MC2:x2+y24,  y0 

Với M nằm trong nửa hình tròn C2, thay đổi trên đường thẳng y=m cố định 0m2 thì độ dài đoạn HC không đổi, MA+MB22HA+HC 

Ta có:

2HA+HC=2m2+1+2m=fm,  m0;2 

f'm=2m2+11,f'm=0m=13 

fmmin=f13=1+32 

Pmin=21+32=2+3

khi M0;13 hay z=i3.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức  z  thỏa mãn z<2. GTNN của biểu thức P=2z+1+2z1+zz¯4i bằng

4+23.

2+3.

4+1415.

2+715.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp: 

Tọa độ hóa điểm số phức z, đánh giá GTNN.

Cách giải:

Giả sử z=x+yi,  x,yRMx;y

là điểm biểu diễn của  z trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

P=2z+1+2z1+zz¯4i 

=2x+12+y2+x12+y2+y2

Đặt A1;0, B1;0, C0;2 H0;y là hình chiếu của M lên Oy. Khi đó, P=2MA+MB+MC

Ta xác định vị trí của M để P đạt giá trị nhỏ nhất, (M di chuyển trên hình tròn x2+y24)

+) Nếu MC1:x2+y24,  y<0 thì ta luôn tìm được điểm

M'C1:x2+y24,  y0 đối xứng với M qua Ox. Khi đó,

P=2MA+MB+HC

=2M'A+M'B+H'C>2MA+MB+HC

+) Ta xét điểm

MC2:x2+y24,  y0 

Với M nằm trong nửa hình tròn C2, thay đổi trên đường thẳng y=m cố định 0m2 thì độ dài đoạn HC không đổi, MA+MB22HA+HC 

Ta có:

2HA+HC=2m2+1+2m=fm,  m0;2 

f'm=2m2+11,f'm=0m=13 

fmmin=f13=1+32 

Pmin=21+32=2+3

khi M0;13 hay z=i3.