Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 2)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT77 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh

Khối mười hai mặt đều và khối hai mặt đều có cùng số đỉnh

Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng

Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4

Xem đáp án

Đáp án A

Khối lập phương và khối bát diện đều có 12 cạnh nên A đúng.

Khối mười hai mặt đều có 20 đỉnh, khối hai mặt đều có 12 đỉnh nên B sai.

Khối bát diện chưa chắc có tâm đối xứng nên C sai.

Hình chóp có đáy là tứ giác có số mặt không chia hết cho 4 nên D sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;1. Tìm tọa độ điểm M¢ là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy)

M'2;1;0

M'0;0;1

M'2;1;0

M'2;1;1

Xem đáp án

Đáp án A.

Tọa độ điểm M2;1;1 trên mặt phẳng (Oxy)M'2;1;0.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=ba<b (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức

S=acfxdx+cbfxdx

S=abfxdx

S=abfxdx

S=acfxdx+cbfxdx

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

S=acfxdx+cbfxdx=acfxdx+cbfxdx

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y=2x13

D=;5

D=1;5

D=1;3

D=1;+

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện:

x102x1>0x1x<5D=1;5

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;2;1,B3;4;3,C3;1;3. Số điểm D sao cho 4 điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình bình hành là

3

1

2

0

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có

AB=4;2;4,AC=2;1;2A,B,C

thẳng hàng nên không có D thỏa mãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng D đi qua điểm M(2;0;1) và có véctơ chỉ phương a=4;6;2. Phương trình tham số của D

x=2+4ty=6tz=1+2t

x=2+2ty=3tz=1+t

x=4+2ty=63tz=2+t

x=2+2ty=3tz=1+t

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình tham số của D

x=2+2ty=3tz=1+t

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;1,B1;4;3. Độ dài đoạn AB là

3

6

23

213

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có AB=0;6;4AB=62+42=213

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?

328

405

360

500

Xem đáp án

Đáp án A.

Giả sử số đó là a1a2a3¯.

Trường hợp 1: a3=0, chọn a1a2¯ A92 cách chọn

 A92 số

Trường hợp 2: a32;4;6;8 chọn a1 có 8 cách chọn, chọn a1 có 8 cách chọn

 4.8.8 số

Do đó có A92+4.8.8=328 số thỏa mãn.

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i,  z2=3i. Tìm số phức z=z2z1  

z=110+710i

z=15+75i

z=1575i

z=110+710i

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có

 

z=z2z1=3i1+2i=3i12i1+2i12i=17i5=1575i

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=3x2+12x+1.Biết F0=0,F1=a+bcln3,trong đó a, b, c là các số nguyên dương và bclà phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức a+b+cbằng

4

3

12

9

Xem đáp án

Đáp án A.

 

Ta có

Fx=3x2+12x+1dx=x3+12ln2x+1+C 

F0=0C=0 

 

Do đó

Fx=x3+12ln2x+1F1=1+12ln3a=1;b=1;c=2a+b+c=4.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x4+4x2

y=x2

y=2x4+x2

y=3x4x2+1

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 nên A hoặc C đúng

limxy=+a>0.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I0;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng P:2xy+2z3=0

x2+y+12+z+12=4

x2+y+12+z12=4

x2+y12+z+12=4

x2+y12+z+12=2

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có 

R=dI;P=2.01+2.1322+12+22=2S:x2+y12+z+12=4

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số nguyên dương k,nk<n. Mệnh đề nào sau đây sai?

Cnk=n!nk!

Ank=k!Ckn

Cnnk=Cnk

Cnk+Cnk+1=Cn+1k+1

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có Cnk=n!nk!k!

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi phép quay trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2 bằng

πe2

πe21

πe1

e21

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có V=π02ex=πe21.

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số y=sinxđồng biến trên 0;π2

Đồ thị hàm số y=sinxcó tiệm cận ngang

Hàm số y=sinxtuần hoàn với chu kì y=sinx

Hàm số y=sinxlà hàm số chẵn

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ngay A đúng

+) B thì đồ thị hàm số không có TCN.

+) C thì T=2π.

+)  D thì hàm số là hàm số lẻ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCDSC tạo với mặt đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

V=a366

V=a336

V=a363

V=a333

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có SCABCD=C và 

Ta có

SAABCDSC,ABCD^=SC,AC^=SCA^=60°

tanSCA^=SAACSA=ACtanSCA^=a3VS.ABCD=13SA.SABCD=a333.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 42x4=16 có nghiệm là

x=3

x=2

x=4

x=1

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có

42x4=162x4=2x=3

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Gọi j là góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (BCD). Tính cosφ

cosφ=12

cosφ=0

cosφ=23

cosφ=33

Xem đáp án

Đáp án D.

Giả sử cạnh của tứ diện là a.

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔBCDAHBCD

Ta có ABBCD=B AHBCDAB,BCD^=AB,BH^=ABH^ 

Ta có BH=23.a32=a33cosABH^=BHAB=33

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Số phức z=23icó phần thực là 2 và phần ảo là 3i.

Số phức z=23icó phần thực là 2 và phần ảo là 3

Số phức z=23icó phần thực là 2 và phần ảo là 3i.

Số phức z=23icó phần thực là 2 và phần ảo là 3.

Xem đáp án

Đáp án B.

Số phức z=23i có phần thực là 2 và phần ảo là 3. 

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 1;1?

y=x2

y=x3+3x

y=1x2

y=x+1x

Xem đáp án

Đáp án B.

Xét từng đáp án:

Đáp án A: ta có y'=2x chưa xác định được dấu

Đáp án B: ta có y'=3x2+3>0,x1;1 nên hàm số đồng biến trên khoảng 1;1.

Đáp án C: ta có y'=x1x2 chưa xác định được dấu

Đáp án D: ta có y'=1x2<0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 0;1.

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số có giá trị cực đại bằng

1

2

0

-1

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z22x+2y+3z=0. Các điểm A, B, C lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa độ) của mặt cầu (S) và các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng (ABC)

6x3y2z12=0

6x+3y+2z12=0

6x3y2z+12=0

6x3y+2z12=0

Xem đáp án

Đáp án A.

6x-3y+2z-12=0.

Tương tự

B0;4;0,C0;0;6ABC:x2+y4+z6=16x+3y+2z12=0.

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

1222018<1222017

22+1>23

212017>212018

312018>312017

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

+0<122<12018>20171222018<1222017  

+2>12+1>322+1>23.

+0<21<12017<2018212017>212018     

+0<31<12018>2017312018<312017

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=1x22 bằng

2

2

22

4

Xem đáp án

Đáp án C.

Đồ thị hàm số y=1x22 có tiệm cận đứng là x=2 và x=2.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng x=2 x=2 bằng 22.

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [14;15] sao cho đường thẳng y=mx+3 cắt đồ thị của hàm số y=2x+1x1 tại hai điểm phân biệt?

17

16

20

15

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có

mx+3=2x+1x1mx2m1x4=0m0Δ=m12+16m>0m0m>7+43m<743

 

mm14;15m14;1;2;...;15

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4+4x25 trên [2;3] bằng

-5

-50

-1

-197

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có

x2;3y'=4x3+8x=0x=0x=±2 

 

Tính

y2=5;  y350;y0=5;y2=1,y2=1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B’C’. Mặt phẳng (A'MN) cắt cạnh BC tại P. Thể tích khối đa diện MBP.A'B'N' là

3a324

73a396

3a312

73a332

Xem đáp án

Đáp án B

Tọa độ hóa với ON,OxNB',OyNA',OzNK và chuẩn hóa vớí a=2.

Ta có

A'0;3;0,A0;3;2B1;0;2M12;32;2

NA'=0;3;0NM=12;32;2nA'MN=NA'.NM=23;0;32

 

A'MN:4xz=0 

Lại có

B1;0;2,K0;0;2KB=1;0;0BC:x=ty=0z=2

 

P=BCA;MNP12;0;2 

VMBP.A'B'N'=VM.A'B'N+VM.BPNB=VA.A'B'N+12VA.BPNB'VA.A'B'N=12VA.A'B'C'=16VABC.A'B'C'SBPNB'=12SBCC'B'SNPK=12SBCC'B'18SBCC'B'=38SBCC'B'=34SBCB'VA.BPNB'=34VA.BCB'=14VABC.A'B'C'VMBP.A'B'N=724VABC.A'B'C'=724A'A.SABC=724a.a234=7a3396

 

 

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ

Đồ thị hàm số y=fx2m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi

m4;11

m2;112

m2;112

m=3

Xem đáp án

Đáp án C.

YCBTgx1.gx2<0 với x1=1,x2=2 là điểm cực trị của hàm số gx=fx2m

f12m.f22m<0112m42m<02<m<112

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng bất phương trình mx+1x2+12x2x4+x2+1x2+2 có nghiệm khi và chỉ khi m;a2+b với a,b. Tính giá trị của T=a+b.

T = 0

T=1

T=2

T=3

Xem đáp án

Đáp án B.

t=x+1x2+10t2=1+2x1x2=1+2x2x4mt21+t+2t+1=t+1t+1=ft

Ta có t21t1 mà t2x2+1x2=2t1;2

Khi đó f't=11t+1>0,t1;2ft đồng biến trên 1;2 

mf2=221T=1 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x2 có đồ thị là (C). Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Tiếp tuyến của (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B. Giá trị nhỏ nhất của chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng

2π

8π

42π

4π

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có I2;1.

Tiếp tuyến với C tại điểm Mx0;x0+2x02 là d:y=4x022xx0+x0+2x02

Tọa độ A là nghiệm của hệ

y=4x022xx0+x0+2x02x=2y=4x02+x0+2x02A2;x0+6x02IA=0;8x02

Tọa độ B là nghiệm của hệ

y=4x022xx0+x0+2x02y=2x022=4xx0+x024B2x02;1IB=2x04;0Do đó CIAB=π.AB=πIA2+IB2π2IA.IB 

IA.IB=8x02.2x04=16CIAB4π2 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là x1=y64=z63. Biết rằng điểm M(0;5;3) thuộc đường thẳng AB và điểm N(1;1;0) thuộc đường thẳng AC. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC?

u1¯=1;2;3

u2¯=0;2;6

u3¯=0;1;3

u4¯=0;1;3

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi M’ là điểm đối xứng của M qua đường thẳng d:x1=y64;z63.

Gọi Ht;64t;63td là hình chiếu vuông góc của M trên d

Ta có: MH=t;t4t;33t, cho MH.ud=1+16t4+9t9=0t=12H12;4;92

 

Khi đó M'1;3;6 suy ra vecto chỉ phương cuả AC M'N=0;26=20;1;3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần phải làm cái cửa sổ mà phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là a (mét) với a là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật và trừ đi đường kính của hình bán nguyệt. Gọi d là đường kính của hình bán nguyệt. Hãy xác định d để diện tích cửa số là lớn nhất

d=a4+π

d=2a4+π

d=a2+π

d=2a2+π

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi x, y là các kích thước của hình chữ nhật với bán kính đường bán nguyệt r=x2 

Ta có: 2x+y+πx2x=1+π2x+2y=a

 

Diện tích của cửa sổ là:

S=xy+πr23=xy+πx28=xy+πx8=xaxπx22+πx8

 

Dấu “=” xảy ra khi x=aπ4+1x2x=aπ4+1x=2aπ+4=d

 

S=xa2π8+12x=π8+12.xaπ4+1xπ8+12.x+aπ4+1x24=a22π+8

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,ABC^=30°, tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách h từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).

h=2a3913

h=a3913

h=a3926

h=a3952

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi H là trung điểm của BC khi đó SHBC do SBCABCSHABC 

Lại có: CB=2CHdC;SAB=2dH;SAB

Dựng HEABHFSEdH=HF 

Mặt khác HE=AC2=12BC.sinABC^=a4;SH=a32 

Do đó HF=SH.HESH2+HE2=a3926dc=a3913

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z16z16 có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn [0;1]. Tính diện tích S của (H)

S=256

S=64π

S=164π

S=326π

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi z=x+yix,yMx;y biểu diễn số phức z

 

Do z16 có phần thực là và phần ảo thuộc đoạn 0;1 nên

0x1610y1610x,y16

Mặt khác 16z¯=16zz2=16x+yix2+y2 có phần thực là và phần ảo thuộc đoạn 0;1 nên 

x,y016xx2+y2116yx2+y21x2+y216x0x2+y216y0

Minh họa hình vẽ, ta có phương trình đường thẳng OA là y=x, phương trình

x2+y216x=0y=16xx2y0 

Diện tích cần tìm là miền nằm ngoài 2 đường tròn x2+y216x=0 x2+y216y=0 và nằm trong hình vuông MNPQ.

Diện tích hình quạt IOA là Squat=14π82=16π;SΔIOA=32 

Diện tích phần giới hạn bởi cung OA và dây OA là S=16π32 

Suy ra diện tích miền giao nhau của 2 đường tròn là: SG=2S=32π2.

 

Diện tích cần tìm là:

Sct=162π82+32π2=19232π=326π

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tích phân 0ln6ex1+ex+3=abln2+cln3 với a, b, c là các số nguyên dương. Tính giá trị của T=a+b+c.

T=2

T=1

T=0

T=1

Xem đáp án

 

Đáp án C.

I=0ln6ex1+ex+3dx. 

Đặt 

t=ex+3t2=ex+32tdt=exdx

Đổi cận x=0t=2x=ln6t=3. khi đó 

I=232tdt1+t=223111+tdt=2tlnt+123=24ln2+2ln3

Do đó T=a+b+c=24+2=0.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;π4 và fπ4=0.  Biết rằng ta có điều kiện 0π4f2xdx=π8;0π4f'xsin2xdx=π4. Tính tích phân I=0π8f2xdx.

I=12

I=14

I=2

I=1

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có 0π4f'xsin2xdx

Đặt u=sin2xdv=f'xdu=2cos2xdxv=fx suy ra 

0π4f'xsin2xdx=sin2xfxπ400π42cos2x.fxdx

20π4cos2x.fxdx=π40π4cos2x.fxdx=π8

Lại có: 0π4cos22x.fxdx=π80π4fxcos2x2dx=0fx=cos2x 

Do đó 0π8f2xdx=0π8cos4xdx=sin4x4π80=14. 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của m để phương trình 1+log5x2+1=log5mx2+4x+m có hai nghiệm phân biệt?

m3;7\5

m3;7

mR\5

mR

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

PTlog55x2+1=log5mx2+4x+m 

5x2+1=mx2+4x+m5mx24x+5m=0

Khi đó phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt m5Δ'=45m2>0m52<m5<2 

m53<m<7

 

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ee4flnx1xdx=4. Tính tích phân I=14fxdx

I=8

I=16

I=2

I=4

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt t=lnxdt=dxx. 

Đổi cận x=et=1x=e4t=4 

Khi đó 14ftdt=414fxdx=4.

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển 14x18=a0+a1x+a2x2+...+a18x18. Giá trị của  bằng

52224

52224

2448

2448

Xem đáp án

Đáp án A.

Số hạng tổng quát của khai triển 14x18 là C18k.4xk 

Giá trị của a3=C183.43=52224

 

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn z1=6,z2=2. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1,iz2. Biết rằng MON^=60°. Tính giá trị của T=z12+9z22?

 

T=362.

T=243.

T=363.

T=18.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

z=rcosφ+sinφz2=r2cos2φ+isin2φ

 

 Gọi Mz1;niz2;Ez2 ta có: NOE^=90° 

Do MON^=60°MOE^=30°MOE^=150°

 

Ta có z12=362φ1;9z22=362φ2

 Do đó z12+9z22 là độ dài của tổng 2 vecto chung gốc O có độ dài lần lượt là: 36 và 36 và góc giữa 2 vecto đó là 2MOE^.

Suy ra

S2=362+362+2.36.36.cos2MOE^S2=3888S=363

 

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+mx+mx+1 trên đoạn [1;2] bằng 2. Số phần tử của tập S là:

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hàm số fx=x2+mx+mx+1 trên 1;2, có y'=x2+2xx+12>0,x1;2

 

Suy ra

max1;2fx=f1;f2=2m+12;3m+43=2m+12;3m+43

 

TH1. Với

max1;2fx=2m+12=2m+1=42m+123m+43m=52.

 

TH2:

Với max1;2fx=3m+43=3m+4=62m+123m+43m=23.

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên . Biết rằng hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số y=fx25 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

1;0

1;2

1;1

0;1

Xem đáp án

Đáp án D.

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng

f'x>0x4;12;+f'x<0x;41;2

 

Ta có y=fx25y'=2x.f'x25;x 

Lại có y'<0x.f'x25<0x>0f'x25<0x<0f'x25>0x>0x25;41;2x<0x254;12;+

 

 

 (*)

Giải (*) suy ra hàm số y=fx25 nghịch biến trên khoảng 0;1.

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để mua ôtô Camry. Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau đây? Biết rằng lãi suất hàng tháng là 0,5%, tiền lãi sinh ra hàng tháng được nhập vào tiền vốn ban đầu, số tiền gửi hàng tháng là như nhau

14.261.000 đồng

14.260.500 đồng

14.261.500 đồng

14.260.000 đồng

Xem đáp án

Đáp án C.

Áp dụng công thức Tn=am1+mn11+m, với Tn=109,m=0,5%,n=5.12=60.

Ta được 109=a0,5%1+0,5%11+0,5%a14261494,06 đồng

 

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi u1=1un+1=un+n3,n*. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho un12039190?

n=2017.

n=2020.

N=2018.

N=2019.

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có un=un1+n13unun1=n13un1un2=n23.

Tương tự, ta được u2u1=13. Cộng trừ 2 vế suy ra unu1=13+23+...+n13 

un1=nn122un1=nn122039190n2020.

 

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng (SAB),(SBC),(SCD),(SDA) với mặt đáy lần lượt là 90°,60°,60°,60°. Biết rằng tam giác SAB vuông cân tại S, AB=a và chu vi tứ giác ABCD là 9a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD ?

V=a334

V=a33

V=2a339

V=a339

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi H là trung điểm của AB thì SHABCDSH=a2.

 

Khoảng cách từ H đến BC, CD, DA đều là a23SABCD=12.a23.9aa=2a23.

 

Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13SH.SABCD=13.a2.2a23=a339.

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn [1;4] và thỏa mãn fx=f2x1x+lnxx. Tính tích phân của I=34fxdx.

I=2ln22.

I=2ln2.

I=3+2ln22.

I=ln22.

Xem đáp án

Đáp án A.

Lấy tích phân cận 14 của giả thiết, ta được

14fxdx=14f2x1xdx+14lnxxdx.

Đặt t=2x1dt=dxx và

x=1t=1x=4t=3.

 

Khi đó

14f2x1xdx=13ftdt=13fxdx

 

14lnxxdx=14lnxdlnx=ln2x214=ln242=2ln22.

 

Vậy

14fxdx13fxdx=2ln2x34fxdx=2ln22

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a3. Hình

 chiếu vuông góc của điểm A¢ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B¢ đến mặt phẳng (A’BD) là

a33

a34

a32

a36

Xem đáp án

Đáp án C.

Kẻ AHBDHBD mà

A'OABCDA'OAHAHA'BD.

Ta có dB',A'BD=dA,A'BD=AH=AB.ADAB2+AD2=a32

 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng P:2x+2yz+9=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng Q:3x+4y4z+5=0 cắt mặt phẳng (P) tại B. Điểm M nằm trong mặt phẳng (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông và độ dài MB lớn nhất. Độ dài MB là:

MB=5

MB=52

MB=412

MB=41

Xem đáp án

Đáp án A

Đường thẳng d qua A(1;2;3) và vuông góc (Q) có phương trình x=1+3ty=2+4tz=34t.

 

B=dPB1+3t;2+4t;34tPt=1B2;2;1

 

Ta có MPMAMBM thuộc đường tròn giao tuyến của P và mặt cầu S (tâm I, đường kính AB)

Phương trình mặt cầu S là x+122+y2+z+12=414. 

 

Và dI,P=2.12+2.0+1+93=3

Khi đó BK=IB2d2=52 với K là tâm đường tròn giao tuyến của (P) và (S).

Để MB lớn nhất  MB là đường kính đường tròn giao tuyến MB=2BK=5.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài, 3 đội bóng của Việt Nam. Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng có 4 đội. Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

1655

133165

32165

3965

Xem đáp án

Đáp án A.

Không gian mẫu là số cách chia tùy ý 12 đội thành 3 bảng.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C124.C84.C44.

Gọi X là biến cố “3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

Bước 1: Xếp 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau nên có 3! cách.

Bước 2: Xếp 6 đội còn lại vào 3 bảng A, B, C này có C93.C63.C33.

Suy ra số phần tử của biến cố X là nX=3!.C93.C63.C33.

Vậy xác suất cần tính là P=nXnΩ=3!.C93.C63.C33C124.C84.C44=1655.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội tham dự trong đó có 9 đội bóng nước ngoài, 3 đội bóng của Việt Nam. Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C mỗi bảng có 4 đội. Tính xác suất để 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

1655

133165

32165

3965

Xem đáp án

Đáp án A.

Không gian mẫu là số cách chia tùy ý 12 đội thành 3 bảng.

Suy ra số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C124.C84.C44.

Gọi X là biến cố “3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau”

Bước 1: Xếp 3 đội Việt Nam ở 3 bảng khác nhau nên có 3! cách.

Bước 2: Xếp 6 đội còn lại vào 3 bảng A, B, C này có C93.C63.C33.

Suy ra số phần tử của biến cố X là nX=3!.C93.C63.C33.

Vậy xác suất cần tính là P=nXnΩ=3!.C93.C63.C33C124.C84.C44=1655.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, có đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC. Biết rằng AB=BC=10a, AC=12a, góc tạo bởi mặt phẳng (SAB)( ABC) bằng 45°. Tính thể tích V của khối nón đã cho

V=9πa3

V=12πa3

V=27πa3

V=3πa3

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là

SΔABC=ppABpBCpAC=48a2

Bán kính đường tròn nội tiếp ΔABC là S=prr=SΔABCp=48a216a=3a

Gọi H là hình chiếu của I trên AB ABSIH SAB;ABC^=AHI^=450

Tam giác SIH vuông cân tại I, có SI=IH=3a 

Vậy VN=13πr2h=9πa3