Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 1)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT99 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=−x2−4x trên đoạn 32;4là

-2

-4

−256

-5

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định và liên tục trên  32;4

Ta có  

 

Tính

 f32=−256;f4=−5;f2=−4⇒max32;4fx=−4

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và

SA = a(tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng

60o

45o

30o

90o

Xem đáp án

Đáp án B

Tọa độ hóa và chuẩn hóa với

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-1;0)

(1;+∞)

(-∞;-2)

(-2;1)

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số nghịch biến trên (-2;0) nên hàm số nghịch biến trên (-2;0).

 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) bằng

600

450

300

900

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−z+1=0. Tọa độ một

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P là

n→=2;−1;1

n→=2;0;1

n→=2;0;−1

n→=2;−1;0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có nP→=2;0;−1 

 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C'có tất cả các cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BB’ bằng

5a3

2a5

a5

3a2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BHACBB'⊥ABC⇒BB'⊥BH⇒dAC;BB'=BH=AB32=a32

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xlnx tại điểm có hoành độ bằng e là

y=2x+3e.

y=e x−2e

y=x+e

y=2x−e

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=lnx+x.1x⇒y'e=2⇒d:y=2x−e+e.lne⇔y=2x−e

 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảng biến thiên dưới là của hàm số nào sau đây?

y=x−12x−1

y=x4−2x2−3

y=−x3+3x+2

y=x3−3x+4

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số cần tìm là hàm số bậc ba mà limx→−∞=+∞⇒a<0

 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xlnx tại điểm có hoành độ bằng e là

y=2x+3e

y=e x−2e

y=x+e

y=2x−e

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=lnx+x.1x⇒y'e=2⇒d:y=2x−e+e.lne⇔y=2x−e

 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ, có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình 2fx2−3fx+1=0 là

0

6

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

2fx2−3fx+1=0⇔fx=1fx=12 

 

Số nghiệm của phương trình fx=m chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=m.

Phương trình fx=1 có nghiệm duy nhất.

Phương trình fx=12 có 2 nghiệm.

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số khác nhau và đều khác 0?

90

92

C92

A92

Xem đáp án

Đáp án D

Chữ số hàng chục và hàng đơn vị lần lượt có 9 và 8 cách chọn.

Ta có 9.8=72 số thỏa mãn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi xuất 1,2%/tháng để mua xe ô tô. Nếu mỗi tháng người đó trả ngân hàng 10 triệu và thời điểm bắt đầu trả cách thời điểm vay là đúng một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó trả hết nợ ngân hàng? Biết rằng lãi suất không thay đổi.

70 tháng

80tháng

85 tháng

77 tháng

Xem đáp án

 

Đáp án D

Sau tháng 1: A1=5001+1,2%−10 

Cuối tháng 2: A2=A1.1+1,2%−10=5001+1,2%2−101+1,2%−10 

 

…..

Cuối tháng n: 

An=5001+1,2%n−10.1+1,2%n−1−...−10=5001+1,2%n−10.1+1,2%n−11+1,2%−1=0

⇒5+1+1,2%n−253.1+1,2%n−1=0⇒1031+1,2%n=253⇒n=77

 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+m2x+4 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

5

3

1

2

Xem đáp án

Ta có

y'=4−m2x+42>0⇒4−m2⇔−2<m<2;m∈ℤ⇒m∈−1;0;1 

 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y=fx là

1;−4

x=0

−1;−4

0;−3

Xem đáp án

Đáp án D

Tọa độ điểm cực đại là 0;−3

 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫−21fxdx=3. Tính tích phân ∫−212fx−1dx.

-9

-3

3

5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

I=2∫−22fxdx−∫−21dx=2.3−1+2=3 

 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m để hàm số y=x4−2mx2−3m+1 đồng biến trên khoảng 1;2?

1

2

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

YCBT

⇔y'=4x3−4mx≥0,∀x∈1;2⇔m≤x2=fx,∀x∈1;2⇔m≤f1=1 

Mà

m∈ℤm≥0⇒m∈0;1 

 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y+2−1=z2. Mặt phẳng P đi qua điểm  M2;0;1 và vuông góc với d có phương trình là

P:x+y+2z=0

P:x−y−2z=0

P:x−y+2z=0

P:x−2y−2=0

Xem đáp án

 

Đáp án C

Ta có P qua M2;0;−1 và nhận ud→=1;−1;2 là một VTPT

⇒P:x−2−y+2z+1=0⇔x−2y+2z=0

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho P=loga4b2 với 0<a≠1 và 0<a≠1.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

P:x+y+2z=0

P=2loga−b

P=−12loga−b

P=12loga−b

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: P=14.2logab=12loga−b

 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn3=13n, hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển của biểu thức x2+1x3n bằng

120

252

45

210

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

n!n−1!+n!n−3!3!=13n⇒n+16nn−1n−2=13n⇒6+n−1n−2=78⇒n=10

x2+1x3n=x2+x−310=∑k=0nC10kx210−kx−3k=∑k=0nC10kx20−5k

Giải 20−5k=5⇒k=3 => hệ số cần tìm là C103=120.

 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn log2xlog2xy+1=log2ylog2xy−1=log2x+log2y.

 

Khi đó giá trị của x+y bằng

 

x+y=2+124

x+y=2hoặc x+y=84+124

x+y=2

x+y=12hoặc x+y=2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

log2xlog22xy=log2ylog2xy2=log2xy⇒log2xyx=logxy2y=log2xy=t

 

⇒x=2xyty=xy2txy=2t⇒2xy.xy2t=2t⇒t=0xy=2

Với t=0⇒x=y=1⇒x+y=2

Với

xy=2⇒t=12⇒x+y=2212+2212=84+124

 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

limx→−∞−12x+5 bằng

0

+∞

−∞

−12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→−∞−12x+5=0

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên đoạn −1;4 là

3

-1

-4

1

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định và liên tục trên −1;4.

Ta có x∈−1;4y'=3x2−3=0⇔x=1 

Tính y−1=3;y4=53;y1=−1⇒min−1;4y=−1 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2+31−x là

x=1

y=2

y=3

y=−1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

limx→+∞y=2⇒TCN:y=2limx→−∞y=2⇒TCN:y=2 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

y=3x+1x−1

y=x3−2x2+3x+2

y=x1−x2

y=x2+x+1x−2

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=3x+1x−1 có TCN y=3 .

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;−2;3 . Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng Oyz là

A0;−2;3

A1;0;3

A1;−2;3

A1;−2;0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

xA=0yA=yM=−2zA=zM=3⇒A0;−2;3 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=−1+2i. Số phức z¯ được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ?

P1;2

N1;−2

Q−1;−2

M−1;2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: z=−1+2i⇒z¯=−1−2i

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và đường thẳng Δ:x−12=y+11=z−1 . Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M, cắt và vuông góc với Δ là

d:x=2+ty=1−4tz=−2t

d:x=2−ty=1+tz=t

d:x=1+ty=−1−4tz=2t

d:x=2+2ty=1+tz=−t

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử d cắt và vuông góc với Δ tại H1+2t;−1+t;−t∈Δ

Khi đó:

MH→=2t−1;t−2;−t,MH→⊥Δ⇒MH→.uΔ→=22t−1+t−2+t=0 

⇔6t=4t=23⇒MH→=13;−43;−23⇒uMH→=1;−4;−2

Vậy d:x=2+ty=1−4tz=−2t

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân ∫12x+32dx bằng

61

613

4

619

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

 ∫12x+32dx=x+33312=613

 

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=2cos2x là

−2sin2x+C

−sin2x+C

2sin2x+C

sin2x+C

Xem đáp án

Đáp án D

∫2cos2xdx=sin2x+C

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cos2x là:

∫fxdx=∫2cos2xdx=2.sin2x2+C=sin2x+C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một lô hàng gồm 30 sản phẩm trong đó có 20 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm trong lô hàng. Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.

6203

197203

153203

57203

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A là biến cố: “ 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt”

Khi đó A¯ là biến cố :”3 sản phẩm lấy ra không có sản phẩm nào tốt”

Ta có: 

Ω=C103;ΩA=C103⇒PA¯=C103C303=6203

Suy ra

PA=1−PA¯=197203.

 

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=xx2−3 có đồ thị C. Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị C thỏa mãn tiếp tuyến tại M của C cắt C và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt A (khác M) và B sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB?

2

1

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Ma;a3−3a suy ra PTTT tại M là: y=3a2−3x−a+a3−3ad

Ta có:

 d∩Ox=B−a3+3a3a2−3+a;0

Phương trình hoành độ giao điểm của d và C là : 

x3−3x=3a2−3x−a+a3−3a

⇔x−ax2+ax+a2−3x−a=3a2−3x−a⇔x−ax2+a x−2a2=0⇔x−a2x+2a=0⇔x=−2a⇒A−2a;−8a3+6a

Do A, M, B luôn thuộc tiếp tuyến d nên để M là trung điểm của AB thì: 

2yM=yA+yB

⇔2a3−6a=−8a3+6a⇔10a3=12a⇔a=0a=±65

Do M≠0⇒a≠0⇒a=±65.

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x2−2x+m trên đoạn −1;2 bằng 5?

−6;−3∪0;2

−4;3

0;+∞

−5;−2∪0;3

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hàm số fx=x2−2x+m trên đoạn −1;2

 

Ta có: f'x=2x−2=0⇒x=1

Lại có: f−1=m+3;f1=m−1;f2=m 

Do đó fx∈m−1;m+3

Nếu m−1≥0⇒Max0;2fx=m+3=5⇔m=2

Nếu m−1<0⇔m<1

suy ra Max0;2fx=m+3Max0;2fx=1−m

• TH1:

 Max0;2fx=m+3=5⇔m=2ko_t/m

• TH2: Max0;2fx=1−m=5⇔m=−4⇒m+1=−3t/m

Vậy m=2;m=−4 là giá trị cần tìm.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫131x3x+9x2−1dx=a+b2, với a, b là các số hữu tỉ. Khi đó giá trị của a là

−2627

2627

−2726

−2527

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

∫131x3x+9x2−1dx=∫131x3x−9x2−19x2−9x2+1dx=∫1313x2−x9x2−1dx

 =∫1313x2dx−118∫1319x2−1d9x2−1=x3−118.239x2−13131=2627−16272

 

Suy ra a=2627; b=−1627 

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp đa giác đều có các cạnh bên bằng a và tạo với mặt đáy của hình chóp một góc 300. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp của hình chóp

4πa33

4πa3

254

4πa33

Xem đáp án

Đáp án A

Chiều cao của đa giác đều là h=a sin300=a2

 

Áp dụng công thức tính nhanh ta có bán kính khối cầu ngoại tiếp của hình chóp là:  

R=a22h=a2a=a⇒V=43πa3

 

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn: z−2z¯=−7+3i+z. Tính z.

3

134

254

5

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt z=a+bia;b∈ℝ ta có: 

a2+b2−2a−bi=−7+3i+a+bi

⇔a2+b2=3a−7+3i−bi⇔a2+b2=3a−7b=3⇔a2+9=3a−71b=3

 

Lại có:  

1⇔a≥73a2+9=9a2−42a+49⇔a=4⇒z=5

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên ℝ\−1;1 và thỏa mãn: 

f'x=1x2−1;  f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính giá trị của biểu thức P=f0+f4.

P=ln35+2

P=1+ln35

P=1+12ln35

P=12ln35

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  

fx=∫f'xdx=∫dxx2−1=12∫1x−1−1x+1dx=12lnx−1x+1+C

Với

−1<x<1⇒fx=12ln1−xx+1+C1

Với

x>1x<−1⇒fx=12lnx−1x+1+C2

Do f−3+f3=0 và

f−12+f12=2⇒12ln2+C2+12ln12+C2=012ln3+C1+12ln13+C1=2⇔C2=0C1=1

Do đó  

P=f0+f4=1+12ln35

 

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình log0,5m+6x+log23−2x−x2=0 (m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm thực?

17

18

23

15

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  

log0,5m+6x+log23−2x−x2=0⇔−log2m+6x+log23−2x−x2=0

⇔log2m+6x=log23−2x−x2⇔3−2x−x2>0m+6x=3−2x−x2⇔1>x>−3m=−x2−8x+3=fx

Xét hàm số fx=−x2−8x+3 trên khoảng −3;1 ta có: 

f'x=−2x−8<0∀x∈−3;1

Lại có: f−3=18;f1=−6 

Suy ra PT có nghiệm khi m∈−6;18⇒ có 17 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

 

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx có đúng ba điểm cực trị là −2;−1;0 và có đạo hàm liên tục trên ℝ. Khi đó hàm số y=fx2−2x có bao nhiêu điểm cực trị?

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có thể giả sử rằng f'x=xx+2x+1 

Khi đó: fx2−2x'=2x−2f'x2−2x=2x−1x2−2xx2−2x+2x2−2x+1 

=2x−13.xx−2x2−2x+2 suy ra hàm số y=fx2−2x có 3 điểm cực trị tại x=0;x=1;x=2.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên hàm của tham số m nhỏ hơn 10 để phương trình sau m+m+ex=ex có nghiệm thực?

9

8

10

7

Xem đáp án

 

Đáp án C

Đặt m+ex=a;ex=ba≥0;b>0 ta có:

m+b=am+a=b⇔m+b=a2m+a=b2

 ⇔m+b=a2b−a=a2−b2⇔m+b=a2a−ba+b+1=0⇒m=a2−ba=b

( Do a≥0;b>0)

Khi đó m=b2−bb>0 

Do b2−b≥−14∀b>0 nên phương trình có nghiệm khi m≥−14

 

Do đó có 10 giá trị nguyên của m∈−14;10 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e,y=ex và y=1−ex+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích của H là

 

S=e+12

S=e+32

S=e−12

S=e+12

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hệ giao điểm:

y=ey=1−ex+1⇔y=ex=−1

 Xét hệ giao điểm: 

y=exx=e⇔x=1y=e

Dựa vào hình vẽ ta có: 

S=∫−10e−1−ex−1dx+∫01e−exdx

=∫−10e−1x+1dx+ex−ex01=e−1x22+x−10+1=12e−1+1=12e+1

 

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?

80640

108864

145152

217728

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi k là số học sinh lớp C ở giữa hai học sinh lớp A với k=0;1;2;3;4 

Chọn 2 học sinh lớp A xếp 2 đầu có 2! cách. Chọn k học sinh lớp C xếp vào giữa 2 học sinh lớp A có A4k  cách. Vậy có 2!.A4k cách xếp để được hàng AC...C A⏟k

Coi cụm AC...C A⏟k là 1 vị trí cùng với 9−k+2 học sinh còn lại thành 8−k vị trí.

Xếp hàng cho các vị trí này có 8−k! cách. Vậy với mỗi k như trên có 2!.A4k.8−k! cách xếp.

Vậy tổng số cách xếp thỏa mãn đề bài là ∑k=042!.A4k.8−k!=145152 cách.

 

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp  S.ABC có SA=SB=SC=3, tam giác ABC vuông cân tại B và

AC=22. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên hai cạnh SA, SB lấy các điểm P, Q tương ứng sao cho SP=1,  SQ=2. Tính thể tích V của khối tứ diện MNPQ.

V=718

V=312

V=3412

V=34144

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC suy ra SH⊥ABC thì H là trung điểm của AC.

Ta có:

SH=9−2=7;K=PQ∩AB;AB=AC=2

Dựng PE//AB ta có:

KBPE=QBQE=1⇒KB=PE=13AB=23

SMNK=12dK;MN.MN=12NB.MN=12dP;ABC=23.SH=237⇒VP.MNK=13dP;ABC.SMNK=79

Lại có:

KQKP=12⇒VQ.MNPVK.MNP=12⇒VQ.MNP=12VK.MNP=718 

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn f1=0 và

∫01f'x2dx=∫01x+1exdx=e2−14.

Tính tích phân I=∫01fxdx. 

I=2−e

I=e−2

I=e2

I=e−12

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y+12+z−22=16 và điểm A1;2;3. Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu theo ba đường tròn. Tính tổng diện tích của ba hình tròn tương ứng đó.

10π

38π

33π

36π

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi R1,R2,R3 lần lượt là bán kính của đường tròn giao tuyến.

Theo bài ra, ta có R12+R22+R33=R2−II12+R2−II22+R2−III32=3R2−II12+II22+II32

Mà II12+II22+II32=IA2 ( hình hộp chữ nhật ) suy ra

R12+R22+R32=38⇒∑S=38π.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z, w thỏa mãn z−3−2i≤1w+1+2i≤w−2−i. 

Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=z−w.

Pmin=32−22

Pmin=2+1

Pmin=52−22

Pmin=22+12

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt z=x+yi  x,y∈ℝ,

khi đó 

z−3−2i≤1⇔x−32+y−22≤1

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là miền trong đường tròn

 x−32+y−22=1.

Đặt w=a+bia,b∈ℝ, khi đó w+1+2i≤w−2−i⇔a+b≤0

 

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là miền x+y≤0,bờ là đường thẳng x+y=0.

Gọi C:x−32+y−22=1có tâm I3;2, bán kính R=1và Δ:x+y=0.

Do đó

P=z−w=MN⇒MNmin=dI;Δ−R=52−1=52−22. 

 

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên 0;+∞ và ∫0x2ftdt=xsinxπx.

Tính f4.

f4=π−14

f4=π2

f4=π4

f4=12

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy đạo hàm 2 vế biểu thức ∫0x2ftdt=x sinπx, ta được

 2x.fx2=x.sinπx'→2.2.f4=ddxx.sinπxx−2⇒f4=π2

 

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm  A2;1;3 và mặt phẳng P:x+my+2m+1z−2+m=0, với m là tham số. Gọi điểm Ha;b;c là hình chiếu vuông góc của điểm A trên P. Tính a+b khi khoảng cách từ điểm A đến P lớn nhất.

a+b=−12

a+b=2

a+b=0

a+b=32

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

P:x+my+2m+1z−2−m=0⇔x+z−2+my+2z−1=0 

⇒P luôn đi qua đường thẳng cố định

 d:x+z−2=0y+2z−1=0.dA;Pmax=dA;d

Lại có

H∈d:x=2−ty=1−2tz=t⇒u→d=−1;−2;1 

và H2−t;1−2t;t.

Suy ra

AH→.u→d=0⇔t+4t+t−3=0⇔t=12. 

Vậy H32;0;12.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số

fx=a2+1ln2017x+1+x2+bxsin2018+2 với a, b là các số thực và f7log5=6. Tính f−5log7.

f−5log7=2

f−5log7=4

f−5log7=−2

f−5log7=6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

fx=a2+1ln2017x+1+x2+bx.sin2018x+2

Và

 

Vậy

f−5log7=f−7log5=−f7log5+4=−6+4=−2

 

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;−3 và mặt phẳng P:2x+2y−z+9=0. Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u→=3;4−4 cắt P tại điểm B. Điểm M thay đổi trong P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 900. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

J−3;2;7

K3;0;15

H−2;−1;3

I−1;−2;3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đường thẳng

d:x−13−=y−24=z+3−4.

 Vì 

B∈d⇒B3b+1;4b+2;−4b−3

Mà B=d∩P suy ra

23b+1+24b+2+4b+3+9=0⇔b=−1⇒B−2;−2;1

Gọi A’là hình chiếu của A trên

P⇒A A':x−12=y−22=z+3−1⇒A'−3;−2;−1 

Theo bài ra, ta có 

MA2+MB2=AB2⇔MB2=AB2−MA2≤AB2−A A'2=A'B2

Độ dài MB lớn nhất khi  

M≡A'⇒MB:x=−2+ty=−2z=1+2t⇒I−1;−2;3∈MB

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,BC=a3,SA=a và SA vuông góc với đáy  ABCD. Tính sinα, với α là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng SBC. 

 

 

sinα=78

sinα=32

sinα=24

sinα=35

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng hình bình hành SBCM. Kẻ DH⊥CM  H∈CM 

Ta có

BD⊥SBC=BDH⊥SBC⇒BD;SBC^=BD;BH^=DBH^=α 

Tam giác CDM vuông cân tại D, có CD=a⇒DH=a22 

Tam giác BDH vuông tại H, có sinα=DHBD=24.