Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay ( Đề số 1)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay ( Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT41 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax4+bx+ca0 có 1 cực tiểu và 2 cực đại khi và chỉ khi

a>0b>0

a<0b0

a<0b>0

a>0b0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y=4ax3+2bx. y'=0x=0x2=b2a*. Hàm số có 3 cực trị * có 2 nghiệm phân biệt khác 0 b2a>0b,a trái dấu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số fx=mx+1xm có giá trị lớn nhất trên 1;2 bằng –2.

m = -3

m = 2

m = 4

m = 3

Xem đáp án

Đáp án D

Có y'=m21xm2<0,x1;2  . Do đó hàm số là hàm nghịch biến trên [1;2], từ đó maxx1;2y=y1=m+11m=2m=3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=0 liên tục, đồng biến trên đoạn a;b. Khẳng định nào sau đây đúng?

Phương trình fx=0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn a;b.

Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng a;b.

Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn a;b.

Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn a;b.

Xem đáp án

Đáp án C

Câu A sai vì rất có thể nó vô nghiệm. Câu B thì chưa chắc đã có ( Nếu là đoạn thì được) còn câu D thì sai rõ ràng vì hàm đồng biến không thể có cực trị.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=a3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

a>0,b<0,c<0,d>0.

a>0,b<0,c>0,d>0.

a<0,b>0,c<0,d>0.

a>0,b>0,c<0,d>0.

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thì hàm bậc ba đi từ dưới lên a>0 y'=3ax2+2bx+c . Nhìn vào đồ thị ta thấy rằng hàm số đạt cực trị tại  điểm x1;x2 sao cho x1.x2=ca<0;x1+x2=ba>0.  Tức là a>0;c<0;b<0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=mx+4x+m đồng biến trên khoảng 1;+?

2<m<2.

m>2m<2.

m>2.

m<2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Có y'=m21xm2<0,x1;2  . Đây là hàm phân thức với tử đã mang dấu dương nên hàm số đồng biến trên 1;+m24>0m;22;+ .

Tuy nhiên hàm số phải xác định trên 1;+m1;+m1m>2 .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=1x2x2x+1. Khi đó giá trị của Mm

–2.

2.

–1.

1.

Xem đáp án

Đáp án B.

ĐK: 0x1. Với điều kiện này ta thấy rằng tử là nghịch biên (x tăng thì giá trị tử giảm đi) còn mẫu là đồng biến và mẫu dương (x tăng thì mẫu tăng theo) vì vậy tổng thể hàm y là hàm nghịch biến. Do đó M=maxx0;1y=y0=1;m=minx0;1y=y1=1 vậy Mm=2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x4+2mx21 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với gốc tọa độ O.

m=0 hoặc m=1.

m=1 hoặc m=1+52.

m=1 hoặc m=152.

m=152hoặc m=1+52.

Xem đáp án

Đáp án B.

y'=4x3+4mx. y'=0 x=0x=mc=m (Có 3 cực trị nên m>0).

3 điểm cực trị là A0;1;Bm;m21;Cm;m21. O là tâm đường tròn ngoại tiếp

OA=OB=OC1=m+m212m42m2+m=0mm1m2+m1=0m=1m=1+52 (Ta chỉ lấy m>0.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn 2;2?

y=x3+2.

y=x4+x2.

y=x+1.

y=x1x+1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Hàm này là hàm không xác định tại -1 và tại 1+;1 thì hàm số tiến về ± nên hàm này không có gia trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện y=x3+2.y=x3+2. Khẳng định nào sau đây đúng?

AC và BD vuông góc.

AB và BC vuông góc.

AB và CD vuông góc.

Không có cặp cạnh đối diện nào vuông góc.

Xem đáp án

Đáp án B.

AB.AC=AB.AD ABACAD=0 AB.DC=0ABDC.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x34x+3x29 là

x=3;y=1.

x=3;y=1.

x=±3;y=1.

x=1;y=±3.

Xem đáp án

Đáp án B.

limx±y=1y=1 là tiệm cận ngang.

Có x29=0x=3x=3.

limx3y=x=3 là tiệm cận đứng.

limx3y=limx3x1x+3=13x=3 không là tiệm cận đứng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx01+4x31x.

+.

0.

.

43.

Xem đáp án

Đáp án D.

limx01+4x31x =limx04xx1+4x23+1+4x3+1=limx041+4x23+1+4x3+1=43

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có 2 điểm cực trị là 1;18 và 3;16.. Tính tổng a+b+c+d.

1.

3.

2.

0.

Xem đáp án

Đáp án A.

Điểm uốn của đồ thị là trung điểm của 2 điểm cực trị tức là  I1;1 là điểm uốn thuộc đồ thị hàm số từ đó ta có y1=a+b+c+d=1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số fx=x3+x2+1 tại điểm x=2.

f''2=14.

f''2=1.

f''2=10.

f''2=28.

Xem đáp án

Đáp án C.

          f'x=3x22xf''x=6x2f''2=10.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị hàm trùng phương y=fx.Tìm tất các giá trị m để phương trình fx=mcó 4 nghiệm phân biệt

m<1.

m=1.

m>1.

3<m<1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy 3<m<1 thì đồ thị y=m cắt y=fx tại 4 điểm phân biệt tức là phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x2x24,x. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=2.

Hàm số đã cho có 3 cực trị.

Hàm số đã cho có 2 cực trị.

Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có bảng xét dấu của y’.

Nhìn vào bảng xét dấu thì hàm số đã cho có 2 cực trị đạt tại x=2;x=2, đạt cực đại tại x=2; đạt cực tiểu tại x=2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên khoảng a;b Tìm mệnh đề sai?

Nếu f'x=0f''x=0 thì fx không đạt cực trị tại điểm x0.

Nếu fx đồng biến trên khoảng a;b thì hàm số không có cực trị trên khoảng a;b

Nếu fx nghịch biến trên khoảng a;b thì hàm số không có cực trị trên khoảng a;b

Nếu fx đạt cực trị tại điểm x0a;b thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm Mx0;fx0 song song hoặc trùng với trục hoành.

Xem đáp án

Đáp án A.

Đáp án A sai vì xét trường hợp fx=x4 thì hàm số đạt cực trị tại x=0 nhưng f'0=0;f''0=0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x36x2+9x có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

y=x36x2+9x

y=x36x2+9x

y=x36x2+9x

y=x36x2+9x

Xem đáp án

Đáp án B.

Là đồ thị của hàm số có dạng y=fx. Nên ta cọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình đa diện có các mặt là những tam giác thì số mặt M và số cạnh C của đa diện đó thỏa mãn

3C = 2M

C = 2M

2C = M

3M = 2C

Xem đáp án

Đáp án là D

Số cạnh trong M tam giác là 3M tuy nhiên cạnh được nhắc lại 2 lần nên do đó 3M=2C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x1x+2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục Ox là

y=x+3y1=0

y=x+3y+1=0

y=x3y+1=0

y=x3y1=0

Xem đáp án

Đáp án D.

x1x+2=0x=1. Có y'=3x+22 

Giao với đồ thị hàm số với trục Ox là 1;0.

Phương trình tiếp tuyến tại 1;0. có phương trình là:

                       y=y'1x1+y1=13x1x3y1=0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm n của đồ thị hai hàm số sau: y=x43x2+2 và y=x22

n = 2

n = 0

n = 4

n = 1

Xem đáp án

Đáp án A.

Xét phương trình

              x43x2+2=x22x44x2+4=0x2=2x=2x=2.

Vậy ta có 2 giao điểm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x3+3x23x và 0a<b. Khẳng định nào sau đây sai?

fa>fb

fa<fb

Hàm số nghịch biến trên

fb<0

Xem đáp án

Đáp án C.

y'=6x2+6x3<0,xR. Do đó hàm số là hàm nghịch biến từ đó f0fa>fb 

Do đó câu sai là C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

5;3

3;4

3;5

4;3

Xem đáp án

Đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số xác định trên liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D.

Nhìn vào bảng ta thấy các đường tiệm cận là y=1;x=1. Vậy đồ thị có 2 đường tiệm cận.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình mười hai mặt đều có 20 đỉnh, 30 cạnh, 12 mặt.

Hình mười hai mặt đều có 30 đỉnh, 12 cạnh, 12 mặt.

Hình mười hai mặt đều có 30 đỉnh, 20 cạnh, 12 mặt.

Hình mười hai mặt đều có 30 đỉnh, 12 cạnh, 30 mặt.

Xem đáp án

Đáp án A.

Xem lại phần lí thuyết.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt này cũng vuông góc với mặt kia.

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng kia.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Xem đáp án

Đáp án C.

Tính chất trong sách giáo khoa.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có tất các các cạnh bằng a. Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Khi đó, cosα nhận giá trị nào sau đây?

12.

63.

33.

12.

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi O là tâm đáy, ta kẻ OHAB Có ABSO;ABOHABSOHSKAB.

Vậy góc giữa 2 mp SAB và ABCD  là góc SHO^.

Có OH=a2;SH=a2a22=32.acosSHO^=OHSH=13

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số x3+2x210.

y'=103x2+4x9.

y'=103x2+2xx3+2x29.

y'=103x2+4xx3+2x29.

y'=103x2+2x9.

Xem đáp án

Đáp án C.

Sử dụng công thức đạo hàm hợp ta có:

y'=10x3+2x29x3+2x2'=103x2+4xx2+2x9

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của parabol y=4x2 tại điểm 1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông. Tính diện tích S của tam giác vuông đó.

S=52.

S=252.

S=254.

S=54.

Xem đáp án

Đáp án C.

Có y'=2x . Tiếp tuyến (d) của đồ thị hàm số tại điểm 1;3 có phương trình là:

y=y'1x1+3y=2x1+3y=2x+5.

Đường thẳng này cắt trục Ox tại  cắt trục  tại A52;0 cắt trục Oy tại B0;5 .

SAOB=12OA.OB=12.52.5=254

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng diện tích các mặt của một khối bát diện đều cạnh a.

8a2.

2a23.

8a23.

a2316.

Xem đáp án

Đáp án B.

Bát diện đều có 8 mặt đều là tam giác đều có cạnh a.

Diện tích tam giác đều có cạnh a là S=12a.a.sin60^=34a2  Tổng diện tích các mặt của khối bát diện đều là 8.34a2=23a2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=5x2+14x9. Tập hợp các giá trị của x để f'x<0 là 

75;95.

;75.

1;75.

75;+.

Xem đáp án

Đáp án A.

f'x=10x+145x2+14x9 với  1<x<95.f'x<010x+140x1410=75.

Kết hợp với điều kiện thì x75;95.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

y=x1x2.

y=x3x2+2x+3.

y=1x2.

y=4x4+x22.

Xem đáp án

Đáp án B.

Hàm B có y'=3x22x+2>0,xR  nên hàm  B là hàm đồng biến trên toàn R

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=x+12x132x. Hàm số fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

;1.

2;+.

1;1.

1;2.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có bảng xét dấu của y'.

Từ bảng trên thì hàm số fx đồng biến trên 1;2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x24x+3 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

2;+.

;1.

;2.

3;+.

Xem đáp án

Đáp án B.

y'=2x4x24x+3 với  ;13;+. Kết hợp với đkx;1 . Vậy hàm số nghịch biến trên 3;+. 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx12x+1x1.

–1.

.

2.

+.

Xem đáp án

 

Đáp án B.

limx12x+1x1= (Có dạng 30 ).

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

Khối lập phương và khối bát diện đều có

Khối mười hai mặt đều và khối hai mười mặt đều có cùng số đỉnh.

Xem đáp án

Đáp án B.

Khối bát diện đều và khối lập phương đều có 12 cạnh.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x+11x. Phương trình f'x+f''x=0 có nghiệm là:

x=32.

x=32.

x=12.

x=12.

Xem đáp án

Đáp án A.

Có f'x=3x12f''x=6x13 .

Vậy f'x+f''x=03x126x13=01=2x1x=3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4x+b có đồ thị C. Đồ thị C nhận đường thẳng x=2 làm tiệm cận đứng và C. đi qua điểm A4;2. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.

P=0.

P=8.

P=3.

P=5.

Xem đáp án

Đáp án A.

Đồ thị nhận x=2 là tiệm cận đứng 2+b=0b=2.

Đồ thị đi qua 4;22=a444+b2=4a442a=2. a+b=0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Phát biểu nào dưới đây là đúng

Không tồn tại phép dời hình biến hình chóp S.ABCD thành chính nó.

Ảnh của hình chóp S.ABCD qua phép tịnh tiến theo véc tơ AO là chính nó.

Ảnh của hình chóp S.ABCD qua phép đổi xứng mặt phẳng ABCD là chính nó.

Ảnh của hình chóp S.ABCD qua phép đối xứng trục SO là chính nó

Xem đáp án

Đáp án D.

Từ đó SO là trục đối xứng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung điểm của tất cả các cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của

hình lập phương.

hình bát diện đều.

hình hộp chữ nhật.

hình tứ diện đều.

Xem đáp án

Đáp án B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  có đồ thị trên đoạn 2;4như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fxtrên đoạn 2;4

2.

f0.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta vẽ lại đồ thị của hàm y=fx:

 

Từ đồ thị đó ta có maxx2;4 fx=3.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khối đa diện mà mỗi mặt đều là hình ngũ giác. Gọi C là số cạnh của khối đa diện đó, lúc đó ta có

C là số chia hết cho 3

C là số chẵn.

C là số lẻ.

C là số chia hết cho 5.

Xem đáp án

Đáp án là .D...

Gọi số mặt là M, số cạnh là C. Mỗi mặt sẽ có 5 cạnh tổng thể ta có 5M cạnh tuy nhiên mỗi cạnh nhắc lại 2 lần nên do đó ta có 5M=2CC5.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x

2.

4.

–4.

–2.

Xem đáp án

Đáp án D.

y'=3x23. Bảng biến thiên của hàm số là:

Tại điểm x=1  thì y'  đổi dấu từ - sang + nên  hàm số đạt cực tiểu tại x=1

y=2

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có cạnh 4cm. Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm. Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?

8.

16.

24.

48.

Xem đáp án

Đáp án C.

Mỗi mặt sẽ có 4 phần thuộc hình chỉ được tô một lần tức là mỗi mặt sẽ sinh ra 4 hình lập phương thỏa mãn yêu cầu bài toán, ta có 6 mặt, từ đó ta có 24 hình thỏa mãn yêu cầu

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C.

Hình a,c,d là hình đa diện còn hình b không phải vì nó vi phạm điều kiện, mỗi cạnh chỉ là giao của 2 mặt.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 vừa kết thúc, Việt đỗ vào trường đại học Bách Khoa Hà Nội. Do hoàn cảnh kinh tế không được tốt nên gia đình rất lo lắng về việc đóng học phí cho Việt, gia đình em đã quyết định bán một phần mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 50m, lấy tiền lo cho việc học của Việt cũng như tương lai của em. Mảnh đất còn lại sau khi bán là một hình vuông cạnh bằng chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu. Tìm số tiền lớn nhất mà gia đình Việt nhận được khi bán đất, biết giá tiền 1m2đất khi bán là 1500000 VN đồng.

115687500 VN đồng.

114187500 VN đồng.

117187500 VN đồng.

112687500 VN đồng.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta sẽ tính diện tích lớn nhất bán được. Ta gọi chiều rộng của mảnh đất là xm(0x504 khi đó chiều dài mảnh đất là 25 - x. Diện tích đất sau khi bán là x2 vì thế diện tích đất bán được là fx=x25-x-x2=25x-2x2.

Ta có f'x=25-4x. f'x=0x=254.

Ta có f0=0;f254=6258;f504=0 Diện tích lớn nhất bán được là 6258m2 Số tiền lớn nhất thu được là 6258.1500000=11718750.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limn3-2n3n2+n-2.

+

-

0.

13.

Xem đáp án

Đáp án A.

(Có dạng 10+)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là đoạn thẳng nào sau đây?

AN.

AC.

AM.

AB.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có  CBBA;CBSA

               CB SAB

CBAM mà AMSB

              AMSBC

         dA;SBC=AM.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng , I là trung điểm của BC và M là điểm xác định bởi A'M=xA'B'+yA'D. Nếu hai đường thẳng AI và A’M vuông góc với nhau thì x,y thỏa mãn hệ thức nào dưới đây?

2x+y=0

x+2y=0

2x-y=0

x-2y=0

Xem đáp án

Đáp án A.

Vậy  AIA'Mxa2+12ya2=02x+y=0

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số C:y=1x2-1 song song với trục hoành. Tìm hoành độ tiếp điểm  của d và C.

x0=1.

x0=2.

x0=-1.

x0=0.

Xem đáp án

Đáp án D.

y'=-2xx2-12  Đồ thị hàm số song song với trục hoành có tiếp điểm làm đạo hàm bằng 0. y'x0=0x0=0.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2-1x.. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang lày=1y=-1.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=-1, có tiệm cận đứng là x=0

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1, có tiệm cận đứng là x=0

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang lày=1y=-1, có tiệm cận đứng là x=0

Xem đáp án

Đáp án A.

Chú ý:lima+y=lima+11x21=1;limay=lima11x21=1;  nên y=1;y=1 là tiệm cận ngang.

Ta ko xét x=0 vì nó vi phạm điều kiện xác định.