Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 9)
49 câu hỏi
Giả sử là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình:
Đáp án D
Cho số phức với là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phần ảo của z là bi
Môđun của bằng .
không phải là số thực
Số z và có môdun khác nhau
Đáp án B
Phương trình có bao nhiêu nghiệm
3
4
1
2
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là:
Đáp án B
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
3
2
1
4
Đáp án D
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đổi dấu qua các điểm nên hàm số có 4 điểm cực trị.
Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường và . Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức:
Đáp án B
Ta có
Cho hàm số y =f(x) xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = 2018 tại bao nhiêu điểm?
2
4
0
1
Đáp án A
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra đường thẳng y = 2018 cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm
Cho và . Khi đó giá trị của là:
Đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN có phương trình:
Đáp án B
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc nhau và OA=a,OB=2a,OC=3a. Thể tích của khối tứ diện OABC bằng:
V=2a33.
V=a33.
V=2a3.
V=a3.
Đáp án D
Ta có VOABC=16.OA.OB.OC=16.a.2a.3a=a3.
Giá trị của limx→−∞2x−1x2+1−1 bằng:
0
-2
−∞
2
Đáp án B
Ta có
limx→−∞2x−1x2+1−1=limx→−∞2−1x−1+1x2−1x=−2
Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
2πa2
8πa2
4πa2
16πa2
Đáp án C
Bán kính của hình trụ là r=a, chiều cao h=2a⇒Sxq=2πrh=4πa2
Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là:
103
3×10
C103.
A103.
Đáp án D
Số cách chọn 3 học sinh trong nhóm làm 3 công việc là A103.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=xx−23 với ∀x∈ℝ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1;3.
−1;0.
0;1.
−2;0.
Đáp án C
Hàm số nghịch biến khi
f'x<0⇔xx−23<0⇔0<x<2⇒x∈0;2
Đồ thị hàm số y=x+1x2−1 có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
4
2
3
1
Đáp án C
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1, tiệm cận ngang là y=−1;y=1
Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc đó không vượt quá 5 bằng:
512
14
29
518
Đáp án D
Trong không gian Oxyz cho điểm A−1;1;6 và đường thẳng Δ:x=2+ty=1−2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng ∆ là:
N1;3;−2
H11;−17;18.
M3;−1;2
K2;1;0
Đáp án C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB=a,AD=a3. Cạnh bên SA=a2 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng:
75o
60o
45o
30o
Đáp án D
Đạo hàm của hàm số y=x2+x+113
y'=2x+13x2+x+123
y'=13x3+x+123.
y'=13x2+x+1−23.
y'=2x+13x2+x+13.
Đáp án A
Ta có
y'=13x2+x+113−1.2x+1=2x+13x2+x+123
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA=a5, mặt bên SAB là tam giác cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC bằng:
2a55
4a55
a155.
2a155
Đáp án B
Tích phân ∫0132x+1dx bằng:
9ln9
12ln3.
4ln3.
27ln9.
Đáp án B
Ta có I=12.32x+1ln301=12ln3
Hàm số y=x2−x3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
0;12
1;2
−2;0
0;1
Đáp án C
Ta có
y'=2x2−x2x−1<0⇔x<012<x<1
Kí hiệu a, A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+x+4x+1 trên đoạn 0;2. Khi đó giá trị của a+A bằng:
7
18
0
12
Đáp án A
Cho các số phức z1=3+2i, z2=3−2i .Phương trình bậc hai có hai nghiệm z1 và z2 là:
z2−6z+13=0
z2+6z+13=0
z2+6z−13=0
z2−6z−13=0
Đáp án A
Ta có z1+z2=6z1z2=13⇒z2−6z+13=0.
Giả sử Fx là một nguyên hàm của fx=lnx+32 sao cho F−2+F1=0. Giá trị của F−1+F2 bằng
103ln2−56ln5
0
73ln2
23ln2+36ln5
Đáp án A
Ta có
Fx=−∫lnx+3d1x=−lnx+3x+∫1xdlnx+3
=−lnx+3x+∫1x.1x+3dx=−lnx+3x+13∫1x−1x+3dx
=−lnx+3x+13lnxx+3+C.
Mà
F−2+F1=0⇒13ln2+C1+−ln4+13ln14+C2=0⇒−73ln2+C1+C2=0
⇒F−1+F2=ln2+13ln12+C1+−12ln5+13ln25+C2=103ln2−56ln5.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=a và AA'=2a. Góc giữa hai đường thẳng AB’ và BC’ bằng
60o
45o
90o
30o
Đáp án A
Cho các hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên mỗi khoảng xác định của chúng và có bảng biến thiên được cho như hình vẽ dưới đây:
Mệnh đề nào sau đây sai?
Phương trình fx=gxkhông có nghiệm thuộc khoảng −∞;0.
Phương trình fx+gx=m có 2 nghiệm với mọi m>0
Phương trình fx+gx=m có nghiệm với mọi m
Phương trình fx=gx−1 không có nghiệm
Đáp án D
Tìm hệ số của x3 sau khi khai triển và rút gọn các đơn thức đồng dạng của 1x−x+2x39,x≠0.
−2940
3210
2940
−3210
Đáp án A
Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6 cm, chiều cao 15 cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy cốc. Khi đó diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng
92610πcm2
926πcm2
9262πcm2
9265πcm2
Đáp án C
Chọn hệ trục như hình vẽ và cắt mặt nước theo thiết diện là tam giác vuông PNM. Hình chiếu vuông góc của mặt phẳng thiết diện xuống đáy là nửa đường tròn đường kính AB
Ta có:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a, góc tạo bởi hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 60°. Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC bằng
7πa23
7πa26
3πa23
3πa26
Đáp án B
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x+2x+4=3m2x+1 có 2 nghiệm phân biệt
1<m≤log34
1<m<log34
log43≤m<1
log43<m<1
Đáp án B
Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và 1+iz. Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.
z=22.
z=42
z=2
z=4
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;−1, đường thẳng d:x−12=y+11=z−2−1 và mặt phẳng P:x+y+2z+1=0. Điểm B thuộc mặt phẳng P thỏa mãn đường thẳng AB vuông góc và cắt đường thẳng d. Tọa độ điểm B là
3;−2;−1
−3;8;−3
0;3;−2
6;−7;0
Đáp án C
Cho y=fx là hàm số chẵn và liên tục trên ℝ. Biết ∫01fxdx=12∫12fxdx=1. Giá trị của ∫−22fx3x+1dx bằng
1
6
4
3
Đáp án D
Cho đồ thị C:y=x−12x và d1,d2 là hai tiếp tuyến của (C) song song với nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa d1 và d2 là:
3
23
2
22
Đáp án C
Trong không gian Oxyz., cho mặt cầu S:x−12+y−22+z+12=6 tiếp xúc với hai mặt phẳng P:x+y+2z+5=0, Q:2x−y+z−5=0 lần lượt tại các điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng AB là
32
3.
26.
23.
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y+11=z−m2 và mặt cầu S:x−12+y−12+z−22=9. Tìm m để đường thẳng d cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt E, F sao cho độ dài đoạn thẳng EF lớn nhất.
m=1.
m=0.
m=−13.
m=13.
Đáp án B
Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=mx+36x+1 trên 0;3 bằng 20. Mệnh đề nào sau đây đúng?
0<m≤2
4<m≤8
2<m≤4
m>8
Đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng x=1+ty=2−tz=t, d':x=2t'y=1+t'z=2+t'. Đường thẳng ∆ cắt d,d' lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng ∆ là
x−1− 2=y−21=z3.
x−4−2=y−1=z−23.
x2=y−3−1=z+1−3.
x−2−2=y−11=z−13.
Đáp án D
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x3−2x2x3−2x, với mọi x∈ℝ. Hàm số y=f1−2018x có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
9
2018
2022
11
Đáp án A
Gọi a là giá trị nhỏ nhất của fn=log32log33log34...log3n9n, với n∈ℕ,n≥2. Có bao nhiêu số n để fn=a ?
2
Vô số.
1.
4
Đáp án A
Ta có
fn≥fn+1
s⇔log32.log34...log3n9n≥log32.log34...log3n.log3n+19n+1
Cho hàm số S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh SD. Tang của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và SBC bằng
55.
32.
255.
233.
Đáp án C
Biết rằng a là số thực dương sao cho bất đẳng thức 3x+ax≥6x+9x đúng với mọi số thực x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a∈12;14
a∈10;12
a∈14;16
a∈16;18
Đáp án D
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a, gọi M là trung điểm của BB' và P thuộc cạnh DD' sao cho DP=14DD'. Mặt phẳng AMP cắt CC' tại N. Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng
V=2a3
V=3a3
V=9a34
V=11a33
Đáp án B
Áp dụng công thức tính nhanh, ta có VAMPBCDVABCD.A'B'C'D'=12BMBB'+DPDD'=38⇒VAMPBCD=3a3.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm, liên tục trên ℝ,f0=0 và fx+fπ2−x=sinxcosx, với mọi x∈ℝ. Giá trị tích phân ∫0π2x.f'xdx bằng
−π4.
14
π4.
−14.
Đáp án D
Cho các số phức w,z thỏa mãn w+i=355 và 5w=2+iz−4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=z−1−2i+z−5−2i bằng
67
4+213
253
413
Đáp án C
Cho hàm số vx liên tục trên đoạn 0;5 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3x+10−2x=m.vx có nghiệm trên đoạn 0;5?
6
4.
5
3
Đáp án C
Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành ba phần, mỗi phần 3 viên. Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên bi cùng màu bằng
914
37
514
27
Đáp án A

