Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 7)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x32+y+12+z+22=8.  Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu là

I3;1;2,R=4

I3;1;2,R=22

I3;1;2,R=22

I3;1;2,R=4

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x) - 6 = 0 là

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải:

Dựa vào bảng biến thiên, xác định giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m 

Lời giải:

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f (x) = 6 > 5 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;1,B3;4;2,C0;1;1. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)

n1;1;1

n1;1;1

n1;1;0

n1;1;1

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng chính là tọa độ vectơ tích có hướng

Lời giải:

Ta có AB=2;2;1; AC=1;1;0 suy ra AB;AC=1;1;0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số 1, 2,a theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Giá trị của a bằng bao nhiêu?

4

-2

2

-4

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Ba số a, b, c  theo thứ tự lập thành cấp số nhân khi và chỉ khi ac=b2 

Lời giải:

Vì ba số 1, 2,a theo thứ tự lập thành cấp số nhân  1.a=22a=4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân 12dxx+1

log32

52

ln32

ln 6

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:Nguyên hàm cơ bản của hàm phân thức hoặc bấm máy tính

Lời giải: Ta có 12dxx+1=lnx+112=ln3ln2=ln32

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách chọn ra 3 học sinh từ 10 học sinh là

A103

A107

P3

C103

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải: Chọn ngẫu nhiên k phần tử trong n phần tử là tổ hợp chập k của n

Lời giải:

Chọn 3 học sinh từ 10 học sinh là một tổ hợp chập 3 của 10 phần tử ÞC103 cách.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

Hàm số đạt cực đại tại x = 2

Xem đáp án

Đáp án D 

Phương pháp giải: Dựa vào định nghĩa điểm cực trị của hàm số và bảng biến thiên

Lời giải: Vì y¢ đổi dấu từ + sang - khi đi qua x = 2 Hàm số đạt cực đại tại x = 2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=sin2x 

sin2xdx=cos2x2+C

sin2xdx=cos2x+C

sin2xdx=cos2x2+C

sin2xdx=2cos2x+C

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải: Dựa vào bảng nguyên hàm cơ bản của hàm số lượng giác

Lời giải: Ta có sin2xdx=12sin2xd2x=cos2x2+C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z2i+13i=1. Tính môđun của số phức z

z=34

z=5343

z=343

z=34

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Tìm số phức z bằng phép chia số phức, sau đó tính môđun hoặc bấm máy tính

Lời giải:

Ta có

z2i=113iz=113i2i=3+5iz=34

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là ba số thực dương, khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng

logaba3=logab3

logaαb=αlogab

alogbc=b

logab=logbc.logca

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải: Áp dụng các công thức cơ bản của biểu thức chứa lôgarit

Lời giải:

Ta có: logaba3=logablogaa3=logab3 và 

logaαb=1αlogab

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng

y'>0,x1

y'>0,x2

y'<0,x1

y'<0,x2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải: Dựa vào hình dáng, đường tiệm cận đồ thị hàm số

Lời giải:  Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 và đi xuống

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 và 2;+y'<0,x2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [ a; b] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đó và các đường thẳng x=a,x=ba<b. Diện tích S của hình phẳng D được tính theo công thức

S=abfxgxdx

S=abgxfxdx

S=abfxgxdx

S=abfxgxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

Lời giải:

Diện tích S của hình phẳng D được tính theo công thức là S=abfxgxdx

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các nghiệm nguyên dương của bất phương trình 15x22x1125

6

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải: Áp dụng phương pháp giải bất phương trình mũ cơ bản

Lời giải: 

Ta có 

15x22x112515x22x153x22x3x22x301x3

Suy ra số nghiệm nguyên dương của bất phương trình là { 1;2;3}

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

Hàm số đồng biến trong các khoảng ;1 0;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+

Hàm số đồng biến trong các khoảng 1;0 1;+

Hàm số nghịch biến trong khoảng ( 0;1)

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:

Dựa vào bảng biến thiên, xác định khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số

Lời giải:

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy

· Hàm số đồng biến trên các khoảng -1;0  (1;+)

· Hàm số nghịch biến trên các khoảng -; -1  0;1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1;3). Điểm A¢ đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là

A'2;1;3

A'2;1;3

A'2;1;3

A'2;1;3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Xác định tọa độ hình chiếu trên mặt phẳng và lấy trung điểm ra tọa độ điểm đối xứng

Lời giải:

Hình chiếu của A(2;1;3)trên mặt phẳng (Oyz)H(0;1;3) 

Mà H là trung điểm của AA¢ suy ra tọa độ điểmA ' -2;1;-3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=2 và độ dài đường sinh l=3 Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho

Sxq=2π

Sxq=3π2

Sxq=6π

Sxq=6π2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl

Lời giải:  Diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl=3π2 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện sau có bao nhiêu mặt?

9

8

7

10

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải: Đếm các mặt của khối đa diện

Lời giải:  Khối đa diện trên hình vẽ có tất cả 9 mặt

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = 2m có nhiều nhất 2 nghiệm.

m;120;+

m0;+1

m;10;+

m0;+12

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Phương trình có nhiều nhất n nghiệm thì xảy ra các trường hợp có n nghiệm, có n – 1 nghiệm, … , vô nghiệm, dựa vào bảng biến thiên để biện luận số giao điểm của hai đồ thị hàm số

Lời giải: 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng (P), cho hình bình hành ABCD. Vẽ các tia Bx, Cy, Dz song song với nhau, nằm cùng phía với mặt phẳng (ABCD), đồng thời không nằm trong mặt phẳng (ABCD). Một mặt phẳng đi qua A, cắt Bx, Cy, Dz tương ứng tại B’, C’, D’. Biết BB'=2, DD'=4. Tính CC

2

8

6

3

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC¢ vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A'BD

A'CD'

A'DC'

A'B'CD

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy. Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người ta thả từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh).

59

12

49

23

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển 1+3x20 với số mũ tăng dần, hệ số của số hạng đứng chính giữa là

311C2011

312C2012

310C2010

39C209

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:x+yz2=0 và đường thẳng d:x+12=y11=z21. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d) và vuông góc với mặt phẳng α 

x+yz+2=0

2x3yz+7=0

x+y+2z4=0

2x3yz7=0

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bia,b thỏa mãn z2=z và z+1z¯i là số thực. Giá trị của biểu thức S = a+2b bằng bao nhiêu?

S = -1

S = 1

S = 0

S = -3

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 01dxx+1+x=23ab với a, b là các số nguyên dương. Tính T = a + b 

T = 7

T = 10

T = 6

T = 8

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x212x+2 trên đoạn [1;2] đạt tại x=x0. Giá trị x0 bằng bao nhiêu?

2

1

-2

-1

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, đường cao SH=a33 Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp

45o

30o

75o

60o

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P:3x+y+z5=0 và Q:x+2y+z4=0.  Khi đó, giao tuyến của (P)(Q) có phương trình là

d:x=ty=1+2tz=6+t

d:x=ty=12tz=65t

d:x=3ty=1+tz=6+t

d:x=ty=1+2tz=65t

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 11B có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

1495

4895

3395

4795

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log43.2x1=x1

-6

5

12

2

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;2). Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz.

S:x32+y42+z+22=25

S:x32+y42+z+22=4

S:x+32+y+42+z22=20

S:x32+y42+z+22=5

Xem đáp án

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x44x2+3 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm trên trục tung từ đó có thể vẽ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C).

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải: Lập phương trình tiếp tuyến với hệ số góc k và đi qua điểm thuộc Oy, sử dụng điều kiện để hai đồ thị tiếp xúc tìm tham số m

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+x6x2   khi   x>22ax+1      khi   x2 . Xác định a để hàm số liên tục tại điểm  x = 2 

a=12

a=-1

a=1

a=2

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+mx2m đồng biến trên khoảng 1;2

32;3

;32

3;+

;3

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết z1=w+2i và z2=2w3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+az+b=0. Tìm giá trị T=z1+z2 

T=2973

T=2853

T=213

T=413

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4log2x2log12x+m=0  có nghiệm thuộc khoảng 0;1 

m0;14

m14;+

m;14

m;0

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác Mạnh gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% / tháng. Sau 6 tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9% / tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6% / tháng và giữ ổn định. Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu ? (biết trong khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra).

5436566,169 đồng

5436521,164 đồng

5452733,453 đồng

5452771,729 đồng.

Xem đáp án

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên \1;1 và thỏa mãn f'x=1x21. Biết f3+f3=0 và f12+f12=2. Tính T=f2+f0+f5 

12ln21

ln2+1

12ln2+1

ln21

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại điểm A ( 2;4) như hình vẽ bên. Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng (H) khi quay xung quanh trục Ox

32π5

16π15

22π5

2π3

Xem đáp án

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;2;1,N83;43;83,E2;1;1. Đường thẳng  đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OMN và vuông góc với mặt phẳng (OMN). Khoảng cách từ điểm E đến đường thẳng  là

2173

3175

3172

5173

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB//CD, AB=2CD. Gọi M N, tương ứng là trung điểm của SA và SD. Tính tỉ số VS.BCNMVS.BCDA

 

512

38

13

14

Xem đáp án

Đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết M2;5N0;13 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax+b+cx+1.Tính giá trị của hàm số tại x = 2 

-133

169

163

473

Xem đáp án

Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3mx+1 đồng biến trên  1;+

m0

m3

m3

m0

Xem đáp án

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m[5;5] để hàm số y=x4+x312x2+m có 5 điểm cực trị?

7

5

4

6

Xem đáp án

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=z+1+2z1

maxT=25

maxT=35

maxT=210

maxT=32

Xem đáp án

Đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện ABCD có AB=CD=4,AC=BD=5,AD=BC=6. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).

427

34214

3427

4214

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tính nhanh thể tích của tứ diện gần đều, đưa bài toán tính khoảng cách về bài toán tìm thể tích chia cho diện tích đáy (tính theo công thức Hê – rông)

Lời giải: 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;1, B3;1;1, C1;1;1. Gọi S1 là mặt cầu tâm A, bán kính bằng 2;S2 và S3 là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Trong các mặt phẳng tiếp xúc với cả 3 mặt cầu S1,S2,S3 có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (Oyz)?

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình cos2x+ m+cosx=m có nghiệm thực?

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:

Đưa về phương trình lượng giác cơ bản, biện luận tìm tham số m

Lời giải:

Ta có 

cos2x+m+cosx=m

cos2x+cosxcosx+m2+cosx+m=0

cosx+cosx+mcosxcosx+m+cosx+cosx+m=0

cosxcosx+m+1cosx+cosx+m=0

cosx+m=cosx+1cosx+m=cosx*

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người bỏ ngẫu nhiên 4 lá thư vào 4 bì thư đã được ghi sẵn địa chỉ cần gửi. Tính xác suất để có ít nhất 1 lá thư bỏ đúng phong bì của nó

58

18

38

78

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải: Áp dụng nguyên lý bù trừ trong bài toán xác suất

Lời giải:

Ta tính xác suất để xảy ra không một lá thư nào đúng địa chỉ.

Mỗi phong bì có 4 cách bỏ thư vào nên có tất cả 4! cách bỏ thư.

Gọi U là tập hợp các cách bò thư và Am là tính chất lá thư thứ m bỏ đúng địa chỉ.

Khi đó, theo công thức về nguyên lý bù trừ, ta có N¯=4!N1+N2...+14N4 

Trong đó Nm1m4 là số tất cả các cách bỏ thư sao cho có m lá thư đúng địa chỉ.

Nhận xét rằng, Nm là tổng theo mọi cách lấy m lá thư từ 4 lá, với mỗi cách lấy m lá thư, có 4m! cách bỏ m lá thư này đúng địa chỉ, ta nhận được: Nm=C4m.4m!=4!k! và 

N¯=4!111!+12!...+1n.14!

Suy ra xác suất cần tìm cho việc không lá thư nào đúng địa chỉ là P¯=111!+12!...+14.14!

Vậy xác suất để có ít nhất 1 lá thư bỏ đúng phong bì của nó là P=1P¯=58

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;π2 thỏa mãn f0=0,0π2f'x2dx=π4,0π2sinx.fxdx=π4.Tính tích phân 0π2fxdx 

1

π2

2

π4

Xem đáp án

Đáp án A

=00π2f'x2dx+0π2sinx.fxdx+2k0π2cosx.f'xdx+k20π2cos2xdx=0