Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 12)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ba con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba mặt lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 1 là

16

136

19

127

Xem đáp án

Đáp án C

Số phần tử không gian mẫu là 63=216. 

Các bộ ba số lập thành một cấp số cộng là (1,2,3), (2,3,4), (3,4,5), ​(4,5,6) . Bốn trường hợp trên với các hoán vị sẽ có 4⋅6 .

Xác suất cần tìm là 24216=19. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m thỏa mãn đồ thị hàm số y=x+3x2−x−m có đúng hai đường tiệm cận?

Bốn

Hai

Một

Ba

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1 có cạnh đáy bằng 2, độ dài đường chéo của các mặt bên bằng 5 . Số đo góc giữa hai mặt phẳng (A1BC) và (ABC) là

45o

90o

60o

30o

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để hàm số y=x2(m−x)−m đồng biến trên khoảng (1;2)?

Hai

Một

Không

Vô số

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua ba điểm A(−3;0;0),  B(0;−2;0),  C(0;0;1) được viết dưới dạng ax+by−6z+c=0 . Giá trị của T=a+b−c là

-11

-7

-1

11

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình mặt phẳng (ABC) 2x+3y−6z+6=0 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c, d là các số nguyên dương thỏa mãn logab=32,  logcd=54 . Nếu a−c=9 , thì b−d nhận giá trị nào? 

85

71

76

93.

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: z−10+2i=z+2−14i và z−1−10i=5 ?

Vô số

Một

Không

Hai

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử 1-x+x2=ao+a1x+a2x2+...+a2nx2n s=a0+a2+a4+...+a2n

3n+12.

3n−12.

3n2.

2n+1.

Xem đáp án

Đáp án A 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB

3n+12.

3n−12.

3n2.

2n+1.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi O là giao điểm của ACBD. Ta có AC vuông góc với mặt phẳng (SBD) tại O. Kẻ OH vuông góc với SB, thì OH là khoảng cách cần tìm. Tam giác SOB vuông cân tại O, nên  OH=SB2=a2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;−7;−8),  B(2;−5;−9) sao cho khoảng cách từ điểm M(7;−1;−2) đến (P) lớn nhất có một vecto pháp tuyến là n→=(a;b;4) . Giá trị của tổng a + b

2

-1

6

3

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt phẳng cần tìm sẽ vuông góc với (ABM). Một vecto pháp tuyến của nó là tích có hướng của vecto pháp tuyến mặt phẳng (ABM) và AB→ 

Cũng có thể làm như sau: Khoảng cách lớn nhất là MH với H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng AB. Ta tìm được H(3;−3;−10).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương, đặt Sn=112+21+123+32+...+1nn+1+(n+1)n. Khi đó, limSn  bằng

1

12.

12−1.

12+2.

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+6y+8z−599=0 Biết rằng mặt phẳng (α): 6x−2y+3z+49=0 cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm là điểm P(a;b;c)  và bán kính đường tròn (C) r. Giá trị của tổng S=a+b+c+r 

S = -13

S = 37

S = 11

S = 13

Xem đáp án

Đáp án C

Tâm T(−5;−1;−7) , bán kính r=24 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc đoạn 0;2018 sao cho ba số 5x+1+51−x,  a2,  25x+25−x, theo thứ tự đó, lập thành một cấp số cộng?

2007.

2018

2006

2008

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB= 4, BC=6; chiều cao của lăng trụ bằng 10. Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BB1,  A1B1, BC . Thể tích của khối tứ diện C1KMN là

15

5

45

10

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3, BC = 4, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 4. Gọi AM, AN  lần lượt là chiều cao các tam giác SAB  SAC. Thể tích khối tứ diện AMNC

12841.

25641.

76841.

38441

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA = 2, SB = 6, SC = 9. Độ dài cạnh SD

7

11

5

8

Xem đáp án

Đáp án A

SA2+SC2=2h2+x2+y2+z2+t2=SB2+SD2.

Chú ý: Cách chứng minh cho trường hợp này cũng đúng khi H nằm ngoài miền của hình chữ nhật.

Lời bình: Có lẽ, việc xét hình chóp với SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) dễ dàng cho ta  nhận xét là SA2+SC2=SB2+SD2. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba quả bóng dạng hình cầu có bán kính bằng 1 đôi một tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P). Mặt cầu (S) bán kính bằng 2 tiếp xúc với ba quả bóng trên. Gọi M là điểm bất kì trên (S), MH là khoảng cách từ M  đến mặt phẳng (P). Giá trị lớn nhất của MH

3+302.

3+1234.

3+693.

529.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với O(0;0;0),  A(−1;8;1),  B(7;−8;5) . Phương trình đường cao OH của tam giác OAB

x=8ty=−16t,z=4t       (t∈ℝ).

x=6ty=4t,z=5t       (t∈ℝ).

x=5ty=−4t,z=6t       (t∈ℝ).

x=5ty=4t,z=6t       (t∈ℝ).

Xem đáp án

Đáp án D

Để ý rằng OH nằm trong mặt phẳng (OAB)OH vuông góc với AB, nên một vecto chỉ phương của OH là tích có hướng của AB→ và vecto pháp tuyến của mặt phẳng (OAB).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD  biết  AB=BC=CA=4, AD=5, CD=6, BD=7. Góc giữa hai đường thẳng ABCD bằng

60o

120o

30o

150o

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

cos(AB→,CD→)=AB→.CD→AB.CD                            =AB→.(AD→−AC→)AB.CD                            =AB→.AD→−AB→.AC→AB.CD                            =AB2+AD2−BD2−(AB2+AC2−BC2)2.AB.CD                            =AD2+BC2−AC2−BD22.AB.CD                            =−12

Vậy góc cần tìm bằng 60o

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có mặt cầu nội tiếp là S1 và mặt cầu ngoại tiếp là S2 . Một hình lập phương ngoại tiếp S2và nội tiếp trong mặt cầu S2 . Gọi r1, r2, r3 lần lượt là bán kính các mặt cầu (S1), (S2), (S3) . Khẳng định nào sau đây đúng?

r1r2=23 và r2r3=12.

r1r2=23 và r2r3=13.

r1r2=13 và r2r3=13.

r1r2=13 và r2r3=133.

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số thuộc tập hợp S=1,2,3,...,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chín chữ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4 và chữ số 5 đứng trước chữ số 6?

22680.

45360

36288

72576

Xem đáp án

Đáp án B

Số các số có chín chữ số khác nhau là 9!. Trong 9! số này, số các số mà chữ số 1 đứng trước chữ số 2 hoặc chữ số 1 đứng sau chữ số 2 là bằng nhau. Do đó, số các số mà chữ số 1 đứng trước chữ số 2 là 9!2. 

Tương tự, số các số mà chữ số 1 đứng trước chữ số 2 và chữ số 3 đứng trước chữ số 4 là 9!4. 

Số các số cần tìm là 9!8=45360.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng về phương trình

sinxx2+6+cosπ2+80x2+32x+332=0?

Số nghiệm của phương trình là 8

Tổng các nghiệm của phương trình là 48.

Phương trình có vô số nghiệm thuộc ℝ

Tổng các nghiệm của phương trình là 8.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và ∀x∈0;2018, ta có f(x)>0 và f(x).f(2018−x)=1 . Giá trị của tích phân I=∫0201811+f(x)dx là

2018

0

1009

4016

Xem đáp án

Đáp án C

Do đó 2I=I+I=∫0201811+f(x)dx+∫02018f(x)1+f(x)dx=∫020181dx=2018

Vậy I = 1019

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn (x−3)2+(y−1)2=5 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3y2+4xy+7x+4y−1x+2y+1 là

23.

3.

11411.

3

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa điều kiện z+2=z+2i . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z−1−2i+z−3−4i+z−5−6i được viết dưới dạng (a+b17)/2 với a, b là các hữu tỉ. Giá trị của a + b

4

2

7

3

Xem đáp án

Đáp án D

Cách 2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, gọi H1 là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x24,  y=−x24,  x=−4,  x=4

và H2 là hình gồm tất cả các điểm (x,y)  thỏax2+y2≤16,  x2+(y−2)2≥4,  x2+(y+2)2≥4.

Cho H1và H2 quay quanh trục Oy ta được các vật thể có thể tích lần lượt là V1,V2 . Đẳng thức nào sau đây đúng?

V1=12V2.

V1=V2.

V1=23V2.

V1=2V2.

Xem đáp án

Đáp án B

V1 bằng thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 4 và chiều cao bằng 8 trừ bốn lần thể tích của vật tròn xoay tạo thành khi vật thể giới hạn bởi các đường x=2y,  x=0,  y=0,  x=4 quay quanh trục Oy

. V1=π.42.8−4π∫042ydy=64π. Thể tích

 V2=43π(43−23−23)=64π.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−m2x+1 (với m là tham số khác 0) có đồ thị là (C). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai trục tọa độ. Có bao nhiêu giá trị thực của m thỏa mãn S = 1?

Hai

Ba

Một

Không

Xem đáp án

Đáp án A