Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 11)
50 câu hỏi
Cho a là số thực dương thỏa mãn a≠10, mệnh đề nào dưới đây sai
log10.a=1+loga
−log10a=loga−1
log10a=a
loga10=a
Số nghiệm thực của phương trình 2x=22−x là
3
1
2
0
Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P=53.1a3 dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả
P=a16
P=a56
P=a76
P=a196
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Tập giá trị của hàm số y=lnx2+1 là 0;+∞
Hàm số y=lnx+x2+1 có tập xác định là ℝ
lnx+x2+1'=1x2+1
Hàm số y=lnx+x2+1 không phải là hàm chẵn cũng không phải là hàm lẻ
Biết phương trình log33x−1.1+log33x−1=6 có hai nghiệm là x1<x2 và tỉ số x1x2=logab trong đó a,b∈ℕ* và a, b có ước chung lớn nhất bằng 1. Tính a+b
a+b=38
a+b=37
a+b=56
a+b=55
Cho số phức z=3+i. Tính z¯
z¯=22
z¯=2
z¯=4
z¯=10
Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu thị cho số phức
3−2i
−2+3i
2−3i
3+2i
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2+1=0 (trong đó số phức z1 có phần ảo âm). Tính z1+3z2
z1+3z2=2.i
z1+3z2=−2
z1+3z2=−2.i
z1+3z2=2
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a Đáy ABC thỏa mãn AB=a3 (tham khảo hình vẽ). Tìm số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)
30o
45o
90o
60o
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất các cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và B'C
a152
a2
a32
a
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a Đáy ABC nội tiếp trong đường tròn tâm I có bán kính bằng 2a (tham khảo hình vẽ). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
a52
a172
a5
a53
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+12+y−32+z−22=9. Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) là
I−1;3;2,R=9
I1;−3;−2,R=9
I−1;3;2,R=3
I1;3;2,R=3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A3;−2;1 và mặt phẳng P:x+y+2z−5=0. Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song với mặt phẳng (P)?
x−31=y+21=z−12
x−34=y−2−2=z+1−1
x+31=y−21=z+12
x−34=y+2−2=z−1−1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;1) và mặt phẳng P:2x+y+2z+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là
922
32
3
3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox?
2y+z=0
x+2y=0
x+2y−z=0
x−2z=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;3. Gọi A1A2A3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các mặt phẳng Oyz, Ozx, Oxy. Phương trình của mặt phẳng A1A2A3 là
x1+y2+z3=0
x3+y6+z9=1
x1+y2+z3=1
x2+y4+z6=1
Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=2x−4x−3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.
(C) có đúng 1 tiệm cận ngang
(C) có đúng 1 trục đối xứng
(C) có đúng 1 tâm đối xứng
(C) có đúng 1 tiệm cận đứng
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
x = 4
x = 0
x = 2
x = 1
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
y=x3−3x+1
y=x3+3x+1
y=−x3+3x+1
y=−x3−3x+1
Cho hàm số fx=4x3+2x+1. Tìm ∫fxdx
∫fxdx=12x4+2x2+x+C
∫fxdx=12x2+2
∫fxdx=x4+x2+x+C
∫fxdx=12x2+2+C
Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là
S=∫−11fxdx+∫12fxdx
S=∫−11fxdx−∫12fxdx
S=∫−12fxdx
S=−∫−12fxdx
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có ∫01fxdx=2;∫13fxdx=6. Tính I=∫03fxdx
I = 8
I = 12
I = 36
I = 4
Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng R. Tính thể tích của khối trụ đã cho
πaR2
2πaR2
13πaR2
aR2
Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và 3 chữ số đó đôi một khác nhau?
A103+A93
A93
A103
9×9×8
Tính tổng vô hạn sau: S=1+12+122+...+12n+...
2n−1
12.12n−112−1
4
2
Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2−3x+6x−1 trên đoạn 2;4 lần lượt là M, m. Tính S=M+m
S = 6
S = 4
S = 7
S = 3
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tìm số nghiệm của phương trình 2fx−1=0
3
6
4
0
Cho đường cong (C) có phương trình y=x−1x+1. Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
y=−2x−1
y=2x+1
y=2x−1
y=x−2
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=sin2x, biết Fπ6=0
Fx=−12cos2x+π6
Fx=cos2x−14
Fx=sin2x−14
Fx=−12cos2x
Cho miền phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, hai đường thẳng x=1,x=2 và trục hoành. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.
3π2
3π
32
2π3
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chu vi đáy bằng 2πa Tính diện tích xung quanh S của hình nón
S=2πa2
S=πa2
S=πa
S=πa23
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển của 2x+1x29 với x≠0
4608
128
164
36
Tìm limx→−∞2x−1x+2
1
-12
2
-∞
Tìm đạo hàm của hàm số y=2x2+2x+3x2+x+3
2−3x2+x+3
6x+3x2+x+32
3x2+x+32
x+3x2+x+3
Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y=x3−3m.x2+9x−m đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x1−x2≤2. Biết S=a;b. Tính T=b−a
T=2+3
T=1+3
T=2−3
T=3−3
Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số y=x2+lnx+m+2 đồng biến trên tập xác định của nó. Biết S=−∞;a+b. Tính tổng K=a+b là
K=−5
K=5
K=0
K=2
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z+z2.i−1−34i=0
1
3
2
0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0;6. Biết rằng có hai điểm M, N phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường thẳng AM, AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một góc 45o. Tổng các hoành độ hai điểm M, N tìm được là
4
2
1
5
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3cosx−1=0 trên đoạn 0;4π là
15π2
6π
17π2
8π
Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+da≠0 có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ffx=0 có bao nhiêu nghiệm thực
5
9
3
7
Biết I=∫0π2x+xcosx−sin3x1+cosxdx=π2a−bc. Trong đó a, b, c là các số nguyên dương, phân số bc tối giản. Tính T=a2+b2+c2
T = 16
T = 59
T = 69
T = 50
Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống hệt nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một khối nón có chiều cao 2 dm (mô tả như hình vẽ). Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thứ hai để rỗng. Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly thứ nhất còn 1dm. Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai sau khi chuyển (độ cao của cột chất lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng - lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyển. Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01dm)
h≈1,73dm
h≈1,89dm
h≈1,91dm
h≈1,41dm
Có tất cả bao nhiêu bộ số nguyên dương (k,n) biết n < 20 và các số Cnk−1;Cnk;Cnk+1 theo thứ tự đó là số hạng thứ nhất, thứ ba, thứ năm của một cấp số cộng.
4
2
1
0
Cho phương trình 3x=a.3xcosπx−9. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số a thuộc đoạn −2018;2018 để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực
1
2018
0
2
Cho số phức z=1+i. Biết rằng tồn tại các số phức z1=a+5i,z2=b (trong đó a,b∈ℝ,b>1) thỏa mãn 3z−z1=3z−z2=z1−z2. Tính b−a
b−a=53
b−a=23
b−a=43
b−a=33
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Một đường thẳng d đi qua đỉnh D¢ và tâm I của mặt bên BCC'B'. Hai điểm M, N thay đổi lần lượt thuộc các mặt phẳng BCC'B' và ABCD sao cho trung điểm K của MN thuộc đường thẳng d (tham khảo hình vẽ). Giá trị bé nhất của độ dài đoạn thẳng MN là
3a2
35a10
25a5
23a5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:x−21=y−52=z−21,d':x−21=y−1−2=z−21 và hai điểm Aa;0;0,A'0;0;b. Gọi (P) là mặt phẳng chứa d và d¢; H là giao điểm của đường thẳng AA¢ và mặt phẳng (P). Một đường thẳng D thay đổi trên (P) nhưng luôn đi qua H đồng thời D cắt d và d¢ lần lượt tại B, B¢. Hai đường thẳng AB, A'B' cắt nhau tại điểm M. Biết điểm M luôn thuộc một đường thẳng cố định có véc tơ chỉ phương u→15;−10;−1 (tham khảo hình vẽ). Tính T=a+b
T = 8
T = 9
T = -9
T = 6
Cho hai hàm số f(x) , g(x) đều có đạo hàm trên ℝ và thỏa mãn: f32−x−2f22+3x+x2.gx+36x=0 ∀x∈ℝ. Tính A=3f2+4f'2
11
13
14
10
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ\0 thỏa mãn: x2f2x+2x−1fx=x.f'x−1 với ∀x∈ℝ\0 đồng thời f1=−2. Tính ∫12fxdx
−ln22−1
−ln2−12
−ln2−32
−ln22−32
Trò chơi quay bánh xe số trong chương trình truyền hình "Hãy chọn giá đúng" của kênh VTV3 Đài truyền hình Việt Nam, bánh xe số có 20 nấc điểm: 5, 10, 15,....., 100 với vạch chia đều nhau và giả sử rằng khả năng chuyển từ nấc điểm đã có tới các nấc điểm còn lại là như nhau.
Trong mỗi lượt chơi có 2 người tham gia, mỗi người được quyền chọn quay 1 hoặc 2 lần, và điểm số của người chơi được tính như sau:
+ Nếu người chơi chọn quay 1 lần thì điểm của người chơi là điểm quay được.
+ Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được không lớn hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng điểm quay được.
+ Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được lớn hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng điểm quay được trừ đi 100.
Luật chơi quy định, trong mỗi lượt chơi người nào có điểm số cao hơn sẽ thắng cuộc, hòa nhau sẽ chơi lại lượt khác.
An và Bình cùng tham gia một lượt chơi, An chơi trước và có điểm số là 75. Tính xác suất để Bình thắng cuộc ngay ở lượt chơi này.
P=14
P=716
P=1940
P=316








