Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 6)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 6)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT75 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

−∞;+∞

−∞;−2

−∞;0

ℝ\−2

Xem đáp án

Đáp án B

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm không xác định tại x=−2 và cả hai nhánh của đồ thị đều đi từ dưới đi lên (nhìn theo hướng từ trái sang phải), do đó hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2và −2;+∞

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y =  f(x) có bảng biến thiên như sau .Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

limx→+∞fx=3⇒đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=3 khi x→+∞

limx→−∞fx=−∞⇒đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang khi x→−∞

 limx→−1+fx=+∞⇒đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1

limx→−1+fx=limx→−1−fx=+∞⇒đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1

Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax,với 0<a≠1.Mệnh đề nào sau đây sai?

y'=axlna.

Hàm số y=axcó tập xác định là ℝvà tập giá trị là 0;+∞.

Hàm số y=ax đồng biến trên ℝ khi a>1.

Đồ thị hàm số y=axcó tiệm cận đứng là trục tung.

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=ax, với 0<a≠1có tiệm cận ngang là trục hoành và không có tiệm cận đứng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log3x +1=2 có nghiệm là

x=4

x=8

x=9

x=27

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện.x+1>0⇔x>−1

Ta có log3x+1=2⇔x+1=32⇔x+1=9⇔x=8

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=8

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=x+cosx.

∫fxdx=x22+sinx+C

∫fxdx=1−sinx+C

∫fxdx=xsinx+cosx+C

∫fxdx=x22−sinx+C

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫fxdx=∫x+cosxdx=x22+sinx+C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫13fxdx=5, ∫35fxdx=−2 thì ∫15fxdx bằng

2.

−2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

∫15fxdx=∫13fxdx+∫35fxdx=5−2=3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i. Phẩn ảo của số phức w=3z1−2z2 

12

−1

1

−12

Xem đáp án

Đáp án A

 w=3z1−2z2=31+2i−22−3i=−1+12i. Vậy phần ảo của số phức w là 12

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng (ảnh 1)

Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5

Sxq=18π

Sxq=24π

Sxq=30π

Sxq=15π

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là Sxq=πrl=π.3.5=15π(đvdt).

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;−2, B2;1;−1. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.

G−1;13;1

G1;−13;1

G1;13;−1

G13;1;−1

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử GxG;yG;zG⇒xG=0+1+23=1yG=0+0+13=13zG=0+−2+−13=−1⇒G1;13;−1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:x+2y−z+3=0 và đường thẳng d:x−3−1=y+1−2=z−41. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

d song song với α

d vuông góc với α

d nằm trên α

d cắt α

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có n→α=1;2;−1,u→d=−1;−2;1⇒n→α=−u→d⇒α⊥d

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng đi qua 3 điểm M1;0;0,N0;−1;0,P0;0;2có phương trình là

2x−2y+z−2=0

2x+2y+z−2=0

2x−2y+z=0

2x+2y+z=0

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình viết theo đoạn chắn đi qua 3 điểm M1;0;0,N0;−1;0,P0;0;2 là x1+y−1+z2=1⇔2x−2y+z−2=0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 6 chỗ?

6! cách

6 cách

A66 cách

C66 cách

Xem đáp án

Đáp án A

Có 6! cách xếp 6 học sinh vào bàn ngang 6 chỗ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng uncó số hạng đầu u1=1và công sai d=2. Tổng của 2020 số hạng đầu bằng

4 080 400

4 800 399

4 399 080

4 080 399

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng công thức tổng n số hạng đầu của cấp số cộng ta có: Sn=nu1+un2=nu1+nn−12d=2020.1+2020.2019=4080400

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x33−2x2+3x+1. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

1

−2

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ

y'=x2−4x+3, y'=0⇔x=1,x=3 .

Ta có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số y = x^3/3 - 2x^2 + 3x + 1. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng (ảnh 1)

⇒yCT=1

 

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2−2x+5 trên 0;3. Giá trị của biểu thức M+m bằng

7

22−1

12

22+1

Xem đáp án

Đáp án D

y'=2x−22.x2−2x+5;y'=0⇔2x−2=0⇔x=1

y1=2;y0=5;y3=8=22

So sánh 4 giá trị trên với nhau ⇒M=22;m=2⇒M+m=22+1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Ma,blà điểm thuộc đó thị Ccủa hàm số y=−x33−x22+2x+43sao cho tiếp tuyến của Ctại M có hệ số góc lớn nhất. Tồng 2a+4bbằng

−5

5

0

13

Xem đáp án

Đáp án C

Tính y'=−x2−x+2

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị Ctại điểm Ma;b là 

y'a=−a2−a+2=−a+122+94=94−a+122≤94

⇒Hệ số góc y'a lớn nhất (dấu = xảy ra) khi chỉ khi a+122=0⇔a=−12

Thay x=a=−12và hàm số đã cho, ta có: b=−13−123−12−122+2−12+43=14

⇒2a+4b=0

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+ bx2+cx+ d a,b,c,d∈ℝ. Đồ thị của hàm số  y=fx như hình vẽ bên. Số nghiệm thực cùa phương trình 3fx+4=0 

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 3fx+4=0⇔fx=−43, do đó số nghiệm của phương trình đã cho bằng với số giao điểm của đồ thị hàm số y=fxvới đường thẳng y=−43

Cho hàm số f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d ( a,b,c,d thuộc R). Đồ thị của hàm số y = f(x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực cùa phương trình 3f(x) +4 = 0  là (ảnh 1)

Dựa vào đồ thị, ta có đường thẳng y=−43cắt đồ thị hàm số đã cho tại 1 điểm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số g(x) = f(x) + 2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hàm số gx=fx+2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−5

0;+∞

−3;−2

1;3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có g'x=fx, suy ra bảng biến thiên của hàm gx=fx+2020 chính là bảng biên thiên của hàm số y=fx

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông B dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5%/năm. Biết rằng cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ gộp vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền A (triệu đồng, A∈ℕ) nhỏ nhất mà ông B cần gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ để mua xe máy trị giá 48 triệu đồng là

230 triệu đồng

231 triệu đồng

250 triệu đồng

251 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án B

Sau 3 năm số tiền ông B có được cả gốc lẫn lãi là:A1+0,0653.  Theo giả thiết ông B có số tiền lãi 48 triệu đồng nên ta có phương trình: A1+0,0653=A+48⇔A=481,0653−1≃231

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương ab thoả mãn a2+b2=8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?

loga+b=12loga+logb

loga+b=121+loga+logb

loga+b=1+loga+logb

loga+b=12+loga+logb

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có a2+b2=8ab⇔a2+2ab+b2=10ab⇔(a+b)2=10ab

⇒log(a+b)2=log10ab

⇒2loga+b=1+loga+logb

⇒loga+b=121+loga+logb

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=axvà y=logbxcó đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?Cho hai hàm số y = a^x  và  y = logarit cơ số b của x có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

a,b>1

0<a,b<1

0<a<1<b

0<b<1<a

Xem đáp án

Đáp án D

Từ hình vẽ ta có: 

Hàm số y=ax đồng biến trên ℝnên a>1

Hàm số y=logbx nghịch biến trên 0;+∞ nên 0<b<1⇒0<b<1<a

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên bằng bao nhiêu?

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên bằng bao nhiêu (ảnh 1)

4

92

73

52

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy ∀x∈−3;0thì x−1≥x2+4x−1 nên S=∫−30x−1−x2+4x−1dx=∫−30−x2−3xdx=92

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2−iz+1+5i1+i=7+10i . Môđun của số phức w=z2+20+3i 

5

3

25

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 2−iz+1+5i1+i=7+10i⇔2−iz+3+2i=7+10i⇔2−iz=4+8i

Suy ra z=4+8i2−i=4inên w=4i2+20+3i=4+3i. Vậy w=5

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+10=0. Tính A=z12+z22.

A=20

A=10

A=30

A=50

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình z2−2z+10=0 1có hai nghiệm phức là z1=1+3i  z2=1−3i.

Ta có:  A=1−3i2+1+3i2=−8−6i+−8+6i=20.

Vậy A=20

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối chóp tứ giác S.ABCD biết AB=a,SA=a.

a322

a326

a33

a3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có SO=SA2−OA2=a2−a22=a22

Ta có VS.ABCD=13SO.SABCD

Tính thể tích khối chóp tứ giác S.ABCD biết AB = a, SA = a (ảnh 1)

=13.a22a2=a326 (đvtt)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm. Gọi M, N lẩn lượt là trung điểm của ABCD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ T. Diện tích toàn phần của hình T 

64πcm2

80πcm2

96πcm2

192πcm2

Xem đáp án

Đáp án C

Quay hình vuông ABCD xung quanh MN ta được hình trụ như hình vẽ. Khi đó:

Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm. Gọi M, N lẩn lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ (T).Diện tích toàn phần của hình (T)   là (ảnh 1)

r=AB2=4cm,l=h=AD=8cmStp=2πrh+2πr2=2π.4.8+2π.42=96πcm2

 

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M1;−2;5 và vuông góc với mặt phẳng α:4x−3y+2z+5=0là

x+14=y−2−3=z+52

x−14=y+2−3=z−52

x−1−4=y+2−3=z−5−2

x−1−4=y+2−3=z−52

Xem đáp án

Đáp án B

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng α: 4x−3y+2z+5=0nên d có vectơ chỉ phương là u→d4;−3;2.

Do đó phương trình chính tắc của đường thẳng d là x−14=y+2−3=z−52

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A0;1;−1; B1;1;2;C1;−1;0; D0;0;1.Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD.

32

22

22

322

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BA→=−1;0;−3;BC→=0;−2;−2;BD→=−1;−1;−1. 

BC→,BD→=0;2;−2⇒BC→,BD→.BA→=6

VABCD=16.BC→,BD→.BA→=16.6=1 (đvtt)

SBCD=12.BC→,BD→=12.02+−22+−22=2 (đvdt)

Ta có VABCD=13.AH.SBCD⇒AH=3VABCDSBCD=32=322

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC'và CD'là

a2

a32

a33

a34

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có D'AC//BA'C'nên dCD';BC'=dD'AC;BA'C'

=dD';BA'C'=dA';BA'C'

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC' và  CD' là (ảnh 1)

Từ đây ta tính dA';BA'C'=a3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi bạn An, Bình chọn ngẫu nhiên 3 chữ số trong tập 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.Tính xác suất để trong hai bộ ba chữ số mà An và Bình chọn ra có đúng một chữ số giống nhau.

740

910

625

2140

Xem đáp án

Đáp án D

Không gian mẫu Ω=C103.C103=14400 .

Gọi A là biến cố “Trong hai bộ ba chữ số mà An và Bình chọn ra có đúng một chữ số giống nhau”.

Chọn số giống nhau ở cả hai bạn An và Bình là: 10 cách.

Chọn hai số còn lại của An là: C92 cách.

Chọn hai số còn lại của Bình là: C72 cách.

Vậy A=10.C92.C72=7560⇒PA=AΩ=2140

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx,hàm số y=f'xliên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình fx=3x+m có nghiệm thuộc khoảng−1;1.Cho hàm số y = f(x), hàm số y f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình f(x) = 3x + m có nghiệm thuộc khoảng (-1;1) (ảnh 1)

f−1+3<m<f1−3

f−1−3<m<f1+3

f1+3<m<f−1−3

f0−1<m<f0+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có fx=3x+m⇔fx−3x=m.

Để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng −1;1thì đường thẳng y=mphải cắt đồ thị hàm số gx=fx−3x, x∈−1;1.

Xét hàm số  gx=fx−3x, x∈−1;1.

Có g'x=f'x−3.

Nhìn đồ thị f'xta thấy, với x∈−1;1thì −1<f'x<3⇒g'x=f'x−3<0.

Do đó, ta có bảng biến thiên như hình bên

Cho hàm số y = f(x), hàm số y f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình f(x) = 3x + m có nghiệm thuộc khoảng (-1;1) (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên, suy ra giá trị cần tìm là g−1<m<g1⇔f−1+3<m<f1−3 .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f−fsinxtrên đoạn −π2;0. Giá trị của M−m bằngCho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(-f(sinx))  trên đoạn [-pi/2;0]. Giá trị của M - m  bằng (ảnh 1)

6

3

−6

−3

Xem đáp án

Đáp án B

x∈−π2;0⇒sinx∈−1;0

Nhìn đồ thị fxta thấy, với x∈−1;0 thì −2≤fx≤1.

Vì sinx∈−1;0⇒−2≤fsinx≤1

⇒−1≤−fsinx≤2

Mặt khác, nhìn đồ thị fx ta thấy với −1≤x≤2 thì  −2≤fx≤1.

Vì −1≤−fsinx≤2⇒−2≤f−fsinx≤1⇒M=1, m=−2⇒M−m=3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 9x2−2x+1−2m.3x2−2x+1+3m−2=0. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là

2;+∞

1;+∞

2;+∞

−∞;1∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt  t=3x−12≥1.

Phương trình trở thành  t2−2mt+3m−2=0⇔m=t2−22t−3*

 (t=32 không phải là nghiệm của phương trình).

Xét hàm ft=t2−22t−3 trên 1;+∞\32

Ta có f't=2t2−6t+42t−32,f't=0⇔t=1t=2

Bảng biến thiên

Cho phương trình  9^(x^2 - 2x + 1) - 2m nhân 3^(x^2 - 2x + 1) +3m - 2 = 0. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là (ảnh 1)

Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1 và khác 32. Dựa vào bảng biến thiên ta có m>2

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số y=fxliên tục, nhận giá trị dương trên 0;+∞và thỏa mãn f1=e,fx=f'x.3x+1,với mọi x>0.Mệnh đề nào sau đây là đúng?

10<f5<11

4<f5<5

11<f5<12

3<f5<4

Xem đáp án

Đáp án A

Xét x∈0;+∞và fx>0ta có: fx=f'x.3x+1⇔f'xfx=13x+1

⇒∫f'xfxdx=∫13x+1dx=∫1fxdfx=23∫123x+1d3x+1

⇒lnfx=233x+1+C⇒fx=e233x+1+C

Theo bài ra ta có:  f1=e nên e43+C=e⇒C=−13⇒fx=e233x+1−13

Do đó f5≈10,3123⇒10<f5<11

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2+mcó đồ thị Cmvới m là tham số thực. giả sử Cmcắt trục Oxtại bốn điểm phân biệt như hình vẽ. Gọi  S1,S2  S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Tìm m để S1+S2=S3

Cho hàm số y = x^4 - 3x^2 + m có đồ thị (Cm) với m là tham số thực. giả sử (Cm) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ. Gọi S1,S2 và S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Tìm m để   (ảnh 1)

m=−52

m=−54

m=52

m=54

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử x=blà nghiệm dương lớn nhất của phương trình x4−3x2+m=0. Khi đó ta có b4−3b2+m=0 1.

Nếu xảy ra S1+S2=S3 thì ∫0bx4−3x2+mdx=0⇒b55−b3+mb=0⇒b45−b2+m=02 (do b>0)

Từ (1) và (2) , trừ vế theo vế ta được 45b4−2b2=0⇒b2=52 (do b>0)

Thay trở lại vào (1) ta được m=54

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số phức w=1+iz+1với z là số phức thỏa mãn z−1≤1là hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó.

π

Xem đáp án

Đáp án B

Ta đặt w=x+yi x,y∈ℝ thì w=1+iz+1⇔w=1+iz−1+i+2

⇔w−i−2=z−11+i⇔w−i−2=z−1.1+i

⇔x−22+y−12=2.z−12≤2⇒R=2

⇒S=πR2=2π

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính phía trong của cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bể dày của lớp vỏ thủy tinh).

Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính phía trong của cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bể dày của lớp vỏ thủy tinh). (ảnh 1)

12

23

49

59

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi R là bán kính khối trụ, 6R là chiều cao khối trụ, chiền cao khối nón là 4R.

Thể tích khối cầu và khối nón là V1=43πR3+13πR2.4R=83πR3

Thể tích khối trụ V2=πR2.6R=6πR3

Tỉ số thể tích nước còn lại và nước ban đầu là V2−V1V2=6−836=59

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x−2y+2z−3=0 và mặt cầu S: x2+y2+z2−10x+6y−10z+39=0. Từ một điểm M thuộc mặt phẳng Pkẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu Stại điểm N. Tính khoảng cách từ M tới gốc tọa độ biết rằng MN=4.

5

3

6

11

Xem đáp án

Đáp án D

Xét mặt cầu S: x−52+y+32+z−52=20⇒I5;−3;5,R=25.

Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng P:dI;P=5−2.−3+2.5−312+−22+22=6

Khi đó MN2+IN2=MN2+R2=42+252=36=d2⇒IM⊥(P)

Suy ra phương trình của IM: x−51=y+3−2=z−52;M∈IM⇒Mt+5;−3−2t;2t+5

Mà M∈P⇒t+5−2−2t−3+22t+5−3=0⇒t=−2⇒M3;1;1⇒OM=11

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng SABvà SADcùng vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD là a33. Tính góc φgiữa đường thẳng SB và mặt phẳng SCD.

φ=45°.

φ=60°.

φ=30°.

φ=90°.

Xem đáp án

Đáp án C

Hai mặt phẳng SABvà SADcắt nhau theo giao tuyến SA và cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên SA⊥ABCD. 

Do đó SA=3VS.ABCDSABCD=a.

Tam giác SAD vuông tại A nên SD=SA2+AD2=a2.

Ta có CD⊥AD,CD⊥SA⇒CD⊥SAD⇒CD⊥SD.

Vậy diện tích tam giác SCD là: SSCD=12SD.CD=a222.

Gọi I là hình chiếu của B lên mặt phẳng SCD khi đó SB,SCD^=SB,SI^=BSI^.

Mặt khác, BI=3VB.SCDSSCD=3VS.ABCD2SSCD=a22

Tam giác SAB vuông tại A nên SB=SA2+AB2=a2.

Tam giác SIB vuông tại I nên sinBSI^=BISB=12⇒BSI^=300.

Vậy SB,SCD^=30°.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số y=fx.x2+xfx−2x2−1x2−42x+1có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.  Đồ thị hàm số y = f(x) nhân căn bậc 2 của ( x^2 + x)/[f(x) - 2](x^2 - 1)(x^2 - 4)(2x +1) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng (ảnh 1)

5

3

6

4

Xem đáp án

Đáp án B

Trước tiên ta rút gọn phần thức fx.x2+xfx−2x2−1x2−42x+1, khi phân thức này đã tối giản thì về cơ bản, ứng với mỗi một nghiệm của mẫu ta sẽ được một đường tiệm cận đứng, tuy nhiên phải lưu ý các trường hợp đặc biệt.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.  Đồ thị hàm số y = f(x) nhân căn bậc 2 của ( x^2 + x)/[f(x) - 2](x^2 - 1)(x^2 - 4)(2x +1) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng (ảnh 2)

 

+) Ta thấy đồ thị y=fx tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 0 và cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1,2 nên phương trình fx=0 có nghiệm kép x=0và hai nghiệm đơn x=1,x=2

 ⇒fx=x−02x−1x−2gx=x2x−1x−2gx với gxvô nghiệm.

+) Đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số  y=fx tại hai điểm có hoành độ x=a, x=b −1<a<0,2<b<3,nên phương trình fx=2có hai nghiệm đơn  x=a, x=b −1<a<0,2<b<3

 ⇒fx−2=x−ax−bhx với  hx vô nghiệm.

Vậy ta có y=fx.x2+xfx−2x2−1x2−42x+1=gxhx.x2x−1x−2.x2+xx−ax−bx2−1x2−42x+1

=gxhx.x2.x2+xx−ax−bx+1x+22x+1

Ta thấy với x=a −1<a<0 và x=−12thì x2+x<0nên x2+x không tồn tại.

Do đó đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là x=b,x=−1,x=−2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d: y=x+mcắt đồ thị hàm số y=x−1x+1tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho OA2+OB2=2,Olà gốc tọa độ. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

−∞;2−22

0;2+22

2−2;2+22

2+22;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Để d: y=x+mcắt đồ thị hàm số y=x−1x+1tại 2 đỉểm phần biệt A, B thì phương trình  x+m=x−1x+1 phải có 2 nghiệm phân biệt.

 ⇔x2+mx+m+1=0 có 2 nghiệm phân biệt x1,x2≠−1

⇔Δ=m2−4m−4>0−12+m−1+m+1≠0⇔m<2−22,m>2+222≠0⇔m>2+22m<2−22*

Gọi Ax1;x1+m,Bx2;x2+m, ta có OA2+OB2=2 ⇔x12+x1+m2+x22+x2+m2=2

⇔x12+x22+mx1+x2+m2=1⇔x1+x22−2xxx2+mxx+x2+m2=1⇔−m2−2m+1+m−m+m2=1⇔m2−2m−3=0⇔m=−1m=3

Kết hợp với điều kiện (*) ta chọn m=−1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đúng ba điểm cực trị là 0, 1, 2 và có đạo hàm liên tục trên ℝ. Khi đó hàm số y=f4x−4x2có bao nhiêu điểm cực trị?

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Theo đề bài thì y=fxcó đúng ba điểm cực trị là 0,1, 2 và y=f'x liên tục trên ℝ

 ⇒f'x=0⇔x=0x=1x=2ux=0;với ba nghiệm 0; 1; 2 là nghiệm đơn hoặc bội lẻ, còn ux=0 chỉ có nghiệm bội chẵn không thuộc tập 0;1;2

Đặt gx=f4x−4x2, ta có:

g'x=4−8xf'4x−4x2.

g'x=0⇔4−8x=0f'4x−4x2=0

g'x=0⇔4−8x=04x−4x2=04x−4x2=14x−4x2=2u4x−4x2=0⇔2x−1=0xx−1=02x−12=0u4x−4x2=0⇔x=0x=1x=12u4x−4x2=0

+) Xét phương trình  u4x−4x2=0.

Giả sử a là một nghiệm của phương trình ux=0 thì từ a∉0;1;2 ta thấy phương trình 4x−4x2=a không có nghiệm nào thuộc tập 0;12;1. Suy ra các nghiệm x=0;x=1 là nghiệm đơn còn x=12 là nghiệm bội 3 của phương trình f'4x−4x2=0

+) Nếu phương trình u4x−4x2=0có nghiệm thì các nghiệm đó cũng là các nghiệm bội chẵn của phương trình  f'4x−4x2=0

Vậy tập nghiệm đơn, nghiệm bội lẻ của phương trình gx=0là 0;12;1.  Do đó, hàm số gx=f4x−4x2có 3 điểm cực trị.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình log22x2+mx+1x+2+2x2+mx+1=x+2 có hai nghiệm thực phân biệt?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện x+2>02x2+mx+1>0

Phương trình ban đầu tương đương

 log22x2+mx+1x+2+2x2+mx+1=x+2⇔log22x2+mx+1+2x2+mx+1=log2x+2+x+2

⇔f2x2+mx+1=fx+21

Xét hàm số ft=log2t+t với t∈0;+∞ có f't=1tln2+1>0,∀t∈0;+∞

 ⇒ft đồng biến trên 0;+∞ nên (1) ⇔2x2+mx+1=x+2

Từ đó x>−22x2+mx+1=x+22⇔x>−2x2+m−4x−3=02

Để có hai nghiệm thực phân biệt thì (2) có hai nghiêm phân biệt  x1,x2 lớn −2

 ⇔m<8m<92⇔m<92 mà m∈ℕ*⇒m∈1;2;3;4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn f0=3và fx+f2−x=x2−2x+2,∀x∈ℝ. Tích phân ∫02xf'xdx bằng

−43

23

53

−103

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có ∫02xf'xdx=xfx02−∫02fxdx

Từ fx+f2−x=x2−2x+2,∀x∈ℝ 1

Thay  x=0 vào (1) ta được f0+f2=2⇒f2=2−f0=2−3=−1

Xét ∫02fxdx

Đặt x=2−t⇒dx=−dt,  đồi cận: x=0⇒t=2x=2⇒t=0

Khi đó I=−∫20f2−tdt=∫02f2−tdt⇒I=∫02f2−xdx

I=∫20f(2−t)dt=∫02f(2−t)dt⇒I=∫02f(2−x)dx

Do đó ta có ∫02fx+f2−xdx=∫02x2−2x+2dx

⇔2∫02fxdx=83⇔∫02fxdx=43

Vậy ∫02xf'xdx=xfx02−∫02fxdx=2−1−43=−103.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên đoạn  0;4 thỏa mãn f''xfx+fx22x+13=f'x2  fx>0 với mọi x∈0;4. Biết rằng  f'0=f0=1,giá trị của f4 bằng

e2

2e

e3

e2+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f''xfx+fx22x+13=f'x2⇔f''xfx−f'x2=−fx22x+13

⇔f''xfx−f'x2fx2=−12x+13⇔f'xfx'=−12x+13

⇔f'xfx=−∫12x+13dx⇔f'xfx=−∫2x+1−32dx⇔f'xfx=12x+1+C1

Thay x=0 ta được C1=0

⇒f'xfx=12x+1⇒∫f'xfxdx=∫dx2x+1⇔lnfx=2x+1+C2

Thay x=0ta được C2=−1.

⇒lnfx=2x+1−1

Thay x=4 ta được lnf4=2⇒f4=e2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1. Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+1+z2−z+1. Tính giá trị M.m.

1334

394

33

134

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=x+yi; x∈ℝ;y∈ℝ. Ta có: z=1⇔z.z¯=1.

Đặt t=z+1,  ta có 0=z−1≤z+1≤z+1=2⇒t∈0;2

Ta có t2=1+z1+z¯=1+z.z¯+z+z¯=2+2x⇒x=t2−22

Suy ra z2−z+1=z2−z+z.z¯=zz−1+z¯=2x−12=2x−1=t2−3

Xét hàm số ft=t+t2−3,t∈0;2

Dùng đạo hàm tính giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm ft,suy ra maxft=134 khi t=12;minft=3 khi t=3⇒M.n=1334

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C', trên các cạnh AA', BB'lấy các điểm M, N sao cho AA'=4A'M, BB'=4B'N. Mặt phẳng C'MNchia khối lăng trụ đã cho thành hai phần. Gọi V1là thể tích của khối chóp C'.A'B'NM,V2là thể tích của khối đa diện ABCMNC'.Tỉ sốV1V2 bằng

V1V2=25

V1V2=15

V1V2=35

V1V2=16

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt V=VABC.A'B'C'

Lấy điểm E trên CC' sao cho CC'=4C'E.

Suy ra A'MA'A=B'NB'B=C'EC'C=14⇒MNE//ABC.

Ta có:  VC'MNE=13VA'B'C'.MNE (chóp và lăng trụ có chung đáy, đường cao)

⇒V1=23VA'B'C'.MNE

 Mặt khác VA'B'C'.MNE=14V (hai lăng trụ có chung đáy và tỉ lệ đường cao bằng dM,A'B'C'dA,A'B'C'=MA'AA'=14

Suy ra V1=23.14V=16V⇒V2=V−16V=56V⇒V1V2=15

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho x2+y2+z2+2mx−2m−1y−mz+m−2=0 là phương trình của mặt cầu Sm. Biết với mọi số thực m thì Sm luôn chứa một đường tròn cố định. Tìm bán kính I của đường tròn đó.

r=12

r=2

r=3

r=12

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi Mx;y;z là một điểm thuộc đường tròn cố định với mọi số thực m, khi đó ta có: 

 x2+y2+z2+2mx−2m−1y−mz+m−2=0 đúng với ∀m

 ⇔ m2x−2y−z+1+x2+y2+z2+2y−2=0 đúng với ∀m

⇔ 2x−2y−z+1=0x2+y2+z2+2y−2=0

Vậy đường tròn cố định là giao tuyến của mặt phẳng 2x−2y−z+1=0 và mặt cầu x2+y2+z2+2y−2=0 có tâm I0;−1;0, bán kính R=3

Do đó bán kính đường tròn r=R2−dI,P2=3−2+122+22+−122=2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A7;2;3, B1;4;3, C(1;2;6),D1;2;3 và điểm M tùy ý. Tính độ dài đoạn OM khi biểu thức P=MA+MB+MC+3MD đạt giá trị nhỏ nhất

OM=3214

OM=26

OM=14

OM=5174

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử Mx+1;y+2;z+3.

Ta có MA=x−62+y2+z2≥x−6≥6−x.

MB=x2+y−22+z2≥y−2≥2−y

MC=x2+y2+z−32≥z−3≥3−z

3MD=x2+y2+z2≥x+y+z2≥x+y+z

Do đó  P=MA+MB+MC+3MD≥6−x+2−y+3−z+x+y+z=11

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 11 khi và chỉ khi  x−62+y2+z2=6−xx2+y−22+z2=2−yx2+y2+z−32=3−z3x2+y2+z2=z+y+z

   ⇔6−x≥02−y≥03−z≥0x+y+z≥0x=y=z=0⇔x=y=z=0⇒M1;2;3 khi đó  OM=14