Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 3)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT58 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết A1,1,0; B2,0,3; C3,2,−3, tọa độ trọng tâm G của ΔABC 

G2,1,−1

G2,1,0

G2,0,−1

G−2,1,0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có GxA+xB+xC3;yA+yB+yC3;zA+zB+zC3⇒G2,1,0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có f'x=x3−4x2+1. Xác định hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm A1;2

−2

−1

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm A1,2 là f'1=1−4+1=−2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+1x2−6x+5. Hàm số fx liên tục trên khoảng nào đây?

−∞;3

2;3

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số có dạng phân thức hữu tỉ xác định ⇔x2−6x+5≠0⇔x≠1x≠5

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số y=ax, y=logbx. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số y = a^x, y = logarit cơ số b của x . Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

a<1<b

a<b<1

b<a<1

1<a<b

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy hàm số y=ax nghịch biến ⇒a<1; hàm số y=logbx đồng biến ⇒b>1⇒a<1<b

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay được tạo nên khi cho đồ thị hàm số y=fxquay quanh trục Ox như hình vẽ làThể tích vật thể tròn xoay được tạo nên khi cho đồ thị hàm số y = f(x) quay quanh trục Ox như hình vẽ là (ảnh 1)

∫−121fxdx

π∫−121fxdx

∫−121f2xdx

π∫−121f2xdx

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có công thức tính thể tích khi quay đồ thị hàm số  y=fx quanh trục Ox là: V=π∫−121f2xdx

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫131f3udu=5 , khi đó ∫13fxdx bằng

5

53

−6

15

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt x=3u⇒dx=3du

Đổi cận u=13⇒x=1; u=1⇒x=3⇒∫131f3udu=13∫13fxdx=5⇒∫13fxdx=15

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm lũy thừa y=x−2 

ℝ\0

0;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có hàm số y=xα có α=−2 là số nguyên âm Tập xác định của hàm số là  ℝ\0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=4−3i có số phức liên hợp là

4−3i

3−4i

4+3i

3+4i

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: z=4−3i⇒z¯=4+3i

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu có đường kính bằng 2a là

43πa3

323πa3

163πa3

4πa3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có khối cầu có đường kính bằng 2a ⇒ bán kính bằng a⇒V=43πa3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng d đi qua A2,0,1và có  ud→=1;1;2 có dạng

x=2+ty=tz=1+2t

x=1+2ty=1z=2+t

x=2−ty=−tz=1+2t

x=2+ty=2+tz=1+2t

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình đường thẳng d đi qua A2,0,1và có ud→=1;1;2 là x=2+ty=tz=1+2t

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?

x−32+y+22+z−12=0

x2+y2+z2=3

x2+y2+2z2−2x+4y+2z=3

x2+y2−z2+6x−2y+2z=5

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình mặt cầu có dạng x−a2+y−b2+z−c2=R2R>0

⇔x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+a2+b2+c2−R2=0

 Chỉ có phương trình x2+y2+z2=3 thỏa mãn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có lim fx→+∞x=1; limx→−∞fx=−∞ . Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Theo định nghĩa về tiệm cận ta cólimx→+∞fx=1⇒y=1  là tiệm cận ngang.

Vậy đồ thị hàm số y=fx có 1 tiệm cận ngang là đường thẳng y=1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều có tổng số cạnh là

4

6

8

12

Xem đáp án

Đáp án D

Nhìn hình vẽ ta thấy khối bát diện đều có tổng tất cả 12 cạnh.

Khối bát diện đều có tổng số cạnh là a 4 b 6 c 8 d 12 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số?

24

12

64

32

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số cần tìm là abc¯

Chọn a từ 4 số có 4 cách chọn, chọn b từ 4 số có 4 cách chọn,

chọn c từ 4 số có 4 cách chọn.

Vậy có tất cả 4.4.4=64 số 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đáy đều bằng a. Cạnh bên của lăng trụ tạo với đáy một góc 60o và hình chiếu của A lên mặt phẳng A'B'C' trùng với trung điểm của B'C'. Độ dài đoạn vuông góc chung của AA' và B'C' bằng

a3

a32

a33

3a4

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi K là trung điểm của B'C'

Từ K kẻ KH⊥AA'

Ta có AK⊥B'C'A'K⊥B'C'⇒B'C'⊥AKA'⇒B'C'⊥HK

B'C'⊥HKKH⊥AA'⇒dAA';B'C'=KH

A'K=a32; AK=A'K.tan60o=3a21HK2=1A'K2+1AK2⇔HK=A'K.AKA'K2+AK2=3a4

Cho hình lăng trụ  ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đáy đều bằng a. Cạnh bên của lăng trụ tạo với đáy một góc 60 độ và hình chiếu của A lên mặt phẳng  (A'B'C') trùng với trung điểm của  (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [-5;5]  để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt (ảnh 1)

 

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc −5;5 để đường thẳng y=mcắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt?

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=fxtại 2 điểm phân biệt ⇔m=−4m=6

Vậy có 1 giá trị của m thuộc −5;5 thỏa mãn là m=−4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành biết  f(0) = 0 (ảnh 1)

Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành biết f0=0

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f0=0 suy ra đồ thị hàm số sẽ giao với trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định m để hàm số fx=x+mx−2nghịch biến trên các khoảng của tập xác định?

ℝ\0

−∞;0

−2;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có fx=x+mx−2⇒f'x=−2−mx−22<0⇔−2−m<0⇒m>−2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp OABC bằng bao nhiêu biết O0,0,0; A3,0,0; B0,2,0; C0,0,1?

2

3

6

1

Xem đáp án

Đáp án D

Cách 1: Ta có VO.ABC=16OA→;OB→.OC→=1

Cách 2: Dễ thấy hình chóp OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc 

⇒VA.OBC=13.OA.SOBC=16OA.OB.OC=1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log512080=x.logx2.log5x+1logx3.log34.log5x+xlog5x+1 giá trị của x là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Sử dụng Casio nhập XlogX2.log5X+1logX3.log34.log5X+Xlog5X+1−log512080→CALCX=

Trong các phương án ta thấy với X=4 được kết quả 0

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+32x2−mx+1 đạt cực trị tại x=1?

m=−3

m=−6

m=3

m=6

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hàm y=x3+32x2−mx+1⇒y'=3x2+3x−m

Hàm số đạt cực trị tại x=1⇒y'1=0⇔3+3−m=0⇒m=6

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 158x−25>1 có nghiệm là

x>12

x<12

x>258

x<258

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có bất phương trình ⇔525−8x>50⇔25−8x>0⇔x<258

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=∫xexdx. Khi đó,Fx bằng

xex+ex+C

−xex+ex+C

xex−2ex+C

xex−ex+C

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

Fx=∫xexdx=xex−∫exdx=xex−ex+C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−2x2−4x+1 trên đoạn 1;3 

max1;3 fx=6727

max1;3 fx=−2

max1;3 fx=−7

max1;3 fx=−4

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Ta có f'x=3x2−4x−4⇒f'x=0⇔x=2∈1;3x=−23∉1;3

⇒f1=−4f2=−7f3=−2⇒max1;3 fx=−2

Cách 2: Sử dụng chức năng MODE7 và nhập hàm fX=X3−2X2−4X+1 với thiết lập Start 1, End 3, Step 0,2

Quan sát bảng giá trị F(X) ta thấy giá trị lớn nhất F(X) bằng −2 khi X=3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2, z3, z4là 2 nghiệm phức của phương trình z+3z2−z+3z−2=0. Khi đó, A=z12+z22+z32+z42 bằng

12

21

8

22

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z+3z2−z+3z−2=0

⇔z+3z=2z+3z=−1⇔z=1±i2z=−1±i112

Sử dụng Casio ta có A=z12+z22+z32+z42=12

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối đa diện có đỉnh là tâm của các mặt của hình hình lập phương cạnh 2a là

82a33

42a33

4a33

22a33

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có khối đa diện có đỉnh là tâm của các mặt của 

hình lập phương là 1 hình bát diện đều

Cạnh của khối bát diện đều là

BD2=2a2+2a22=a2⇒V=23.a23=4a33

Thể tích khối đa diện có đỉnh là tâm của các mặt của hình hình lập phương cạnh 2a là (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh hình nón bằng bao nhiêu khi biết thiết diện đi qua trục và vuông góc với đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2?

π

Xem đáp án

Đáp án D

Thiết diện đi qua trục và vuông góc với đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2

 ⇒hình nón có đường sinh bằng 2 và bán kính đáy bằng l

⇒Sxq=π.r.l=2π

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+i. Mô đun của số phức w=z2−1 

5

25

253

255

Xem đáp án

Đáp án B

w=z2−1=2+i2−1=2+4i⇒w=4+16=25

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x−12+y+12+z−22=16. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A1,3,2và tiếp xúc với (S) là

x−1=0

y−3=0

x−y+z=0

z−2=0

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu (S) có tâm I1;−1;2 ; bán kính R=4

Ta có dI,P=R=4; AI=4=R⇒A là hình chiếu của I trên (P)

⇒nP→=AI→=0;−4;0

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là y−3=0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

1236

1136

636

836

Xem đáp án

Đáp án B

Số phần tử của không gian mẫu là Ω=6.6=36

Gọi A là biến cố “Ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm”.

Để tìm số phần tử của biến cố A, ta đi tìm số phần tử của biến cố đối A¯là “Không xuất hiện mặt sáu chấm”⇒ΩA¯=5.5=25

Vậy xác suất cần tính PA=1−PA¯=1136

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình 2x2+3=16

1

2

−1

−2

Xem đáp án

Đáp án C

2x2+3=16⇔2x2+3=24⇔x2+3=4⇔x=±1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A4;1;1, B1;4;1, C1;1;−2, D1;1;1. Tổng ba tọa độ của tâm mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện ABCD là

0

5

52

92

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ia;b;clà tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Ta có IA=IBIA=ICIA=ID⇔a−42+b−12+c−12=a−12+b−42+c−12a−42+b−12+c−12=a−12+b−12+c+22a−42+b−12+c−12=a−12+b−12+c−12

⇔a−b=0a+c=22a−5=0⇔a=52b=52c=−12

Tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là I52;52;−12

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fxxác định trên 0;π\π2thỏa mãn f'x=tanx,f0=1 và fπ=−1. Giá trị  fπ4−f3π4 bằng

π2

π2+1

−2ln22

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có fx=∫tanxdx=−lncosx+C

+ Với 0≤x≤π2 có fx=−lncosx+C mà f0=1⇒C=1

+Với π2<x≤πcó fx=−ln−cosx+C mà fπ=−1⇒C=−1

Vậy fπ4−f3π4=2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó, đồ thị hàm số y=fx+2 là hình nào trong các hình sau?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó, đồ thị hàm số  y =( trị tuyệt đối của f(x) +2) là hình nào trong các hình sau (ảnh 1)

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó, đồ thị hàm số  y =( trị tuyệt đối của f(x) +2) là hình nào trong các hình sau (ảnh 2)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án A

Từ đồ thị hàm số y=fx→y=fx→y=fx+2→y=fx+2

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó, đồ thị hàm số  y =( trị tuyệt đối của f(x) +2) là hình nào trong các hình sau (ảnh 3)

         y=fx                          y=fx                       y=fx+2               y=fx+2

- Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y=fxphía trên trục hoành

- Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị hàm số y=fxnằm phía dưới trục hoành

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=fx lên trên 2 đơn vị

- Giữ nguyên phần đồ thị hàm số y=fx+2 phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị hàm số y=fx+2 nằm phía dưới trục hoành

 



35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 500 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

m=5.1,1231,123−1(triệu đồng)

m=5.1,0131,013−1(triệu đồng)

m=500.1,033(triệu đồng)

m=120.1,1231,123−1(triệu đồng)

Xem đáp án

Đáp án B

Khi vay một số tiền P với lãi suất r/ tháng thì số tiền m phải trả mỗi tháng để sau k tháng hết nợ được tính theo công thức: m=rP.1+rk1+rk−1

Áp dụng với P = 500 triệu, r = 1%, k =3 ta có m=1%.500.1+1%31+1%3−1=5.1,0131,013−1 (triệu đồng)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu có bán kính bằng 5. Xác định độ dài bán kính đáy của khối trụ nội tiếp khối cầu đã cho, biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng một nửa diện tích mặt cầu.

52

52

52

52

Xem đáp án

Đáp án C

Đây là mặt cắt ngang của khối trụ nội tiếp khối cầu (B là tâm đường tròn đáy khối trụ, AB là bán kính, O là tâm khối cầu).

Diện tích mặt cầu là S=4πR2=100π

Gọi bán kính đáy khối trụ là AB=x⇒OB=25−x2

Diện tích xung quanh của khối trụ là Sxq=2πrh=2π.x.2.25−x2

Do diện tích xung quanh của hình trụ bằng một nửa diện tích mặt cầu ⇒2π.x.2.25−x2=100π2⇔x25−x2=252⇔x=52

Cho khối cầu có bán kính bằng 5. Xác định độ dài bán kính đáy của khối trụ nội tiếp khối cầu đã cho, biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng một nửa diện tích mặt cầu. (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=22+x−22−x và tích phân I=∫−22efx−e−fxdx. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

I∈−1;2

I∈2;4

I∈−5;−3

I∈7;10

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có fx=22+x−22−x⇒f−x=22−x−22+x=−fx⇒fx là hàm lẻ

Xét hàm gx=efx−e−fx

Ta có  g−x=ef−x−e−fx=e−fx−efx=−gx (do là hàm lẻ)

 ⇒gx là hàm lẻ ⇒I=∫−22gxdx=∫−22efx−e−fxdx=0

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bibiết z=1+i+i2+2i3+3i4+...+2017i2018. Giá trị của a+b 

0

−2020

3

2018

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 1+x+x2+...+x2017=x2017−1x−1

⇒1+2x+...+2017x2016=2017x2016x−1−x2017+1x−12⇒z=1+i+i2+2i3+3i4+...+2017i2018=1+i+i21+2i+3i2+...+2017i2016=1+i−2017i2016i−1−i2017+1i−12=1+i+1008+1008i=1009+1009i

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị của đạo hàm y=f'x như hình vẽ. Biết f1=2 khí đó f3 bằng

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị của đạo hàm y = f'(x) như hình vẽ. Biết f(1) = 2 khí đó f(3) bằng (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ∫13f'xdx=fx13=∫12xdx+∫234−xdx=3

⇔f3−f1=3⇒f3=5

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 4a. Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với đáy. Tam giác SAB có diện tích bằng 8a263. Côsin của góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SBCbằng.

195

65

625

1925

Xem đáp án

Đáp án A

+) Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng  SBC

⇒SD,SBC^=HSD^⇒cosSD,SBC^=cosHSD^=SHSD+) SSAB=12SA.AB=12SA.4a=8a263⇒SA=4a63+) VD.SBC=13DH.SSBC và VD.SBC=VS.BCD=13.SA.SBCD=13.4a63.12.4a.4a=32a369⇒13DH.SSBC=32a369⇒DH=32a363SSBC1

+) Từ BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB⇒SSBC=12BC.SB=12.4a.SB=2a.SB

+) SB2=SA2+AB2=4a632+16a2=80a23⇒SB=a803⇒SSBC=2a2803

Thế vào (1) ⇒DH=32a363.2a2803=4a105

+)SD2=SA2+AD2=4a632+16a2=80a23⇒SD=a803⇒SH2=SD2−HD2=80a23−4a1052=304a215⇒SH=a30415⇒cosSD;SBC^=SHSD=a30415a803=195

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 4a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Tam giác SAB có diện tích bằng  . Côsin của góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng  bằng. (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lợp ngói một ngôi nhà có dạng mái nhà là lăng trụ đứng thì hết số tiền là 5 triệu đồng (một mái ngói gồm mặt trước nhà và sau nhà). Biết rằng đáy của lăng trụ là tam giác đều có cạnh bằng một nửa chiều dài của mái nhà. Biết thể tích của lăng trụ là 43m3. Gọi số tiền cần để lợp 1m2 mái ngói là x (triệu đồng). Giá trị của x là

0,3125

0,31

0,3

0,32

Xem đáp án

Đáp án A

Phần ngói cần lợp là phần được tô đậm 

Gọi độ dài AD=a⇒CD=2a

VADM.NBC=SΔAMD.CD=34a2.2a=43⇒a=2m

Diện tích mái đã lợp là SABNM+SCDMN=2.4.2=16m2

Số tiền cần lợp 1m2  mái ngói là 516=0,3125

Để lợp ngói một ngôi nhà có dạng mái nhà là lăng trụ đứng thì hết số tiền là 5 triệu đồng (một mái ngói gồm mặt trước nhà và sau nhà). Biết rằng đáy của lăng trụ là tam giác đều có cạnh bằng một nửa chiều dài của mái nhà. Biết thể tích của lăng trụ là  . Gọi số tiền cần để lợp   mái ngói là x (triệu đồng). Giá trị của x là (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−2y+z=5; và đường thẳng d:x−12=y−34=z5. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và tạo với (P) một góc nhỏ nhất. Khi đó, tọa độ vectơ pháp tuyến của (Q) là

7;4;−6

44;47;20

44;−47;20

7;4;6

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử mặt phẳng (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường thẳng d'.

Gọi A=d∩P, lấy B∈d .

Kẻ BH⊥P, BC⊥d'⇒HC⊥d'⇒P,Q=BCH^=α

Để αmin thì tanαnhỏ nhất

Ta thấy tanα=BHCH≥BHAHCH≤AH

Mà BHAH không đổi nên tanαnhỏ nhất khi  tanα=BHAH hay α=BAH^C≡A

⇔d⊥d'⇔ud'→=ud→;np→=14;8;−12ud→;ud'→=−88;94;−40⇒nQ→=44;−47;20

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) 2x - 2y + z = 5; và đường thẳng d x - 1/ 2 = y - 3/4 = z/5 . Gọi (Q) là mặt phẳng chứa d và tạo với (P) một góc nhỏ nhất. Khi đó, tọa độ vectơ pháp tuyến của (Q) là (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm và không nhỏ hơn 10 của m để bất phương trình sin3x+2cos3x2sin23x2+sin3x+2≥m−1 đúng ∀x∈ℝ?

10

11

12

15

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt y=sin3x+2cos3x2sin23x2+sin3x+2

⇔y=sin3x+2cos3xsin3x−cos3x+3

(Vì sin3x−cos3x+3>0, ∀x∈ℝ⇒Hàm số luôn xác định trên ℝ)

⇔y−1sin3x−y+2cos3x=−3y*

Vì bất phương trình sin3x+2cos3x2sin23x2+sin3x+2≥m−1 đúng ∀x∈ℝ⇔y−12+y+22≥9y2⇔7y2−2y−5≤0⇔−57≤y≤1 nên (*) luôn có nghiệm

Yêu cầu bài toán m−1≤−57⇔m≤27.→m∈ℤ−10≤m≤27m=−10;−9;...;−1

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên dương nhỏ hơn 100 của bất phương trình log2x+log14x+3x−4≥1 bằng

4944

4947

4939

4933

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện x>0

BPT⇔x−4log2log2x−log2x+3≥log21⇔x−4log2log2xx+3≥0*

·       Nếu x=4  thì (*) được nghiệm đúng nên x=4 là 1 nghiệm của bất phương trình

·       Nếu x>4 thì (*) ⇔x>4log2log2xx+3≥0⇔x>4log2xx+3≥1⇔x>4xx+3≥2⇔x≥6

·       Nếu x<4 thì (*) ⇔x<4log2log2xx+3≤0⇔x<40<log2xx+3≤1

⇔x<41<xx+3≤2⇔1+132<x≤4.

Vậy nghiệm của (*) là 1+132<x≤4 hoặc x≥6

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxkhông âm và có đạo hàm trên 0;π4thỏa mãn fx=f'xcosx. Biết f0=1, giá trị của fπ4 

e2x

e22

lne−1

e2−π

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f'xfx=cosx⇒∫0π4f'xfxdx=∫0π4cosxdx

⇒lntf0fπ4=22⇒lnfπ4=22⇒fπ4=e22

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x2x+1 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình y=x+m(m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tổng các hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B là lớn nhất?

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án A

Hoành độ giao điểm của (d) và (C) là nghiệm phương trình −x2x+1=x+m⇔x≠−12gx=2x2+2m+1x+m=0

(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt ⇔Δ'>0g−12≠0⇔m2+1>0,∀m−12≠0

Gọi tọa độ giao điểm của (d) và (C) là Ax1;x1+mBx2;x2+m→Vi−etx1+x2=−m−1x1.x2=m2

⇒2x1+1.2x2+1=−1

Do y'=−12x+12⇒kA=−12x1+12kB=−12x2+12⇒kA+kB=−12x1+12+12x2+12

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có 12x1+12+12x2+12≥22x1+1.2x2+1=2⇔kA+kB≤−2

Vậy maxkA+kB=−2⇔2x1+1=−2x2+1⇒x1+x2=−1⇔m=0

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z=2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức w=2+2iz1+z 

đường tròn

đường thẳng

elip

đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có w=2+2iz1+z⇔w1+z=2+2iz

⇔zw−2i=2−w⇔zw−2i=2−w⇔2.w−2i=2−w

Đặt w=x+yi⇒4x2+y−22=x−22+y2⇔3x2+3y2+4x−16y+12=0

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là 1 đường tròn.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều SABC có cạnh bằng 1. Mặt phẳng (P) đi qua điểm S và trọng tâm G của tam giác ABC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N. Thể tích nhỏ nhất Vmin của khối tứ diện SAMN là

Vmin=218

Vmin=49

Vmin=227

Vmin=236

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi E là trung điểm của BC. Qua B, C lần lượt kẻ đường thẳng song song với MN và cắt đường thẳng AE tại P, Q.

Theo định lí Talet, ta có ABAM=APAGACAN=AQAG⇒ABAM+ACAN=APAG+AQAG=AP+AQAG

Mặt khác ΔBPE=ΔCQE⇒PE=QE⇒AP+AQ=AE+PE+AE−QE=2AE

Do đó ABAM+ACAN=2AEAG=2.32=3⇒1AM+1AN=3

Đặt AM=xAN=y⇒1x+1y=3

Vì SABC là tứ diện đều  ⇒SG⊥ABC và SG=23

Do đó VSAMN=13SΔAMN.SG=1312AM.ANsin60o.SG=212AM.AN=212xy

Ta có 3=1x+1y≥2xy⇔xy≥23⇔xy≥49⇒Vmin=227

Cho tứ diện đều SABC có cạnh bằng 1. Mặt phẳng (P) đi qua điểm S và trọng tâm G của tam giác ABC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N. Thể tích nhỏ nhất Vmin của khối tứ diện SAMN là  (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) có phương trình: 2m2+m+3x+2m2+m−3y+−2m2−m+3z+2m2+m+9=0. Biết rằng (P) luôn chứa một đường thẳng Δ cố định khi m thay đổi. Khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng Δ bằng

322

3

54

35

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 2m2+m+3x+2m2+m−3y+−2m2−m+3z+2m2+m+9=0,∀m∈ℝ

⇔2m2x+y−z+1+mx+y−z+1+3x−y+z+3=0, ∀m∈ℝ

 ⇒Δ=Q∩R với Q:x+y−z+1=0; R:x−y+z+3=0

Ta có A−2;1;0; B−2;2;1∈P và Q⇒A,B∈Δ

Đường thẳng Δ qua A−2;1;0 và nhận AB→0;1;1là một vectơ chỉ phương có phương trình x=−2y=1+tt∈ℝz=t⇒dO;Δ=OA→;AB→AB→=322

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dthỏa mãn a+b+c+d>09a+5b+3c+2d<0và hàm số đồng biến trên một khoảng có độ dài vô hạn. Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành?

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đồng biến trên khoảng vô hạn ⇒a>01(Chưa chắc hàm số sẽ luôn đồng biến trên ℝ - trường hợp này sẽ nhiều em kết luận luôn như vậy)

Ta có a+b+c+d>09a+5b+3c+2d<0⇔f1>0f2+f1<0⇒f2<0

 ⇒Trên (1;2) đồ thị cắt trục hoành và có chiều đi xuống. (2)

Từ (1) và (2) ta có bảng biến thiên

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d thỏa mãn a + b + c + d lớn hơn 0, 9a + 5b + 3c + 2d nhỏ hơn 0  và hàm số đồng biến trên một khoảng có độ dài vô hạn. Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành (ảnh 1)

Dựa vào bẳng biến thiên, ta kết luận đồ thị hàm số sẽ cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.