Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 2)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝvà có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

Cho hàm số  y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai (ảnh 1)

f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).

f(x) đồng biến trên khoảng (0;6).

f(x) nghịch biến trên khoảng (3;+∞).

f(x) đồng biến trên khoảng (−1;3).

Xem đáp án

Đáp án B

Trên khoảng 0;6, hàm số đồng biến trên 0;3và nghịch biến trên 3;6 nên đáp án B sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=ex2+2x

D=ℝ

D=−2;0

D=−∞−2∪0;+∞

D=∅

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=ex2+2xxác định khi x2+2x, mà x2+2x là đa thức bậc hai nên nó xác định trên toàn trục số thực ℝ. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=ℝ .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=−5 và d=3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

Thứ 15.

Thứ 20.

Thứ 35.

Thứ 36.

Xem đáp án

Đáp án D

u1=−5d=3⇒100=un=u1+n−1d=3n−8⇔n=36.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→−∞2x−3x2+1−x 

−2.

+∞.

3.

−1.

Xem đáp án

Đáp án D

limx→−∞2x−3x2+1−x=limx→−∞2−3x−1+1x2−1=−1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=logax,y=logbx với a, b là hai số thực dương, khác 1  có đồ thị lần lượt là C1,C2 như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?

Cho hàm số  y = logarit cơ số a của x , y = logarit cơ số b của x với a, b là hai số thực dương, khác 1  có đồ thị lần lượt là  (C1), (C2) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai (ảnh 1)

0<b<a<1.

a>1.

0<b<1<a.

0<b<1.

Xem đáp án

Đáp án A

Từ đồ thị C1 ta có hàm số y=logax đồng biến trên tập xác định do đó a>1 nên A sai.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một ô tô chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=12t4−3t2 , trong đó thời gian t tính bằng giây svà quãng đường S được tính bằng mét m. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t=4sbằng

280m/s.

232m/s.

140m/s.

116m/s.

Xem đáp án

Đáp án D

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t là vt=S'=12t4−3t2/=2t3−3t.

Do đó v4=2.43−3.4=116m/s.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thể tích bằng πa3 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường cao của hình trụ đã cho bằng

a.

2a.

3a.

22a.

Xem đáp án

Đáp án A

V=πr2h⇒h=Vπr2=πa3πa2=a.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fx−2gxdx=12 và ∫01gxdx=5, khi đó ∫01fxdx bằng

−2.

12.

22.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫01fx−2gxdx=∫01fxdx−2∫01gxdx

⇒∫01fxdx=∫01fx−2gxdx+2∫01gxdx=12+2.5=22.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, độ dài của véctơ u→=(1;2;2) 

3.

5.

2.

9.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u→=12+22+22=3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz và đi qua điểm A(−1;−1;−1) có phương trình là

y−1=0.

x+y+z−1=0.

x+1=0.

z−1=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz) và đi qua A−1;−1;−1 nhận i→=1;0;0làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là x+1=0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A−1;2;4,B3;4;2,C−2;−6;−6. Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm ΔABC.

G1;3;−3

G−1;3;2

G1;3;2

G0;0;0

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi GxG;yG;zG là trọng tâm tam giác ABC.

Ta có xG=xA+xB+xC3=−1+3−23=0yG=yA+yB+yC3=2+4−63=0zG=zA+zB+zC3=4+2−63=0

Vậy G0;0;0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i . Phần ảo của số phức w=3z1−2z2 

12.

11.

1.

12i.

Xem đáp án

Đáp án A

w=3z1−2z2=31+2i−22−3i=−1+12i . Vậy phần ảo của số thực w là 12.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có mấy mặt phẳng đối xứng?

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án D

Hình lập phương ABCDA'B'C'D'có 9 mặt phẳng đối xứng đó là:

+) Ba mặt phẳng trung trực của các cạnh AB, AD, AA'.

+) Sáu mặt phẳng chứa 6 đường chéo của hình lập phương.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+sinx 

x3+cosx+C.

6x+cosx+C.

x3−cosx+C.

sinx + 1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫3x2+sinxdx=x3−cosx+C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3+3x2−4x+5 có đồ thị là C. Trong số các tiếp tuyến của C, có một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất. Hệ số góc của tiếp tuyến này bằng

−3,5.

−5,5.

−7,5.

−9,5.

Xem đáp án

Đáp án B

Đạo hàm y/=6x2+6x−4

Giả sử đường thẳng Δ là tiếp tuyến của C tại điểm Mx0;y0.

Suy ra đường thẳng Δ có hệ số góc là k=y/x0=6x02+6x0−4.

Khi đó k=6x02+x0−23=6x02+x0+14−1112=6x0+122−112≥−112.

Vậy trong các tiếp tuyến của C, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là k=−5,5.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x)có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho hàm số y = f(x) . Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng (ảnh 1)

Đồ thị hàm số y=f(x)có hai điểm cực đại.

Đồ thị hàm số y=f(x)có ba điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x)có hai điểm cực trị.

Đồ thị hàm số y=f(x)có một điểm cực trị.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có đồ thị hàm số y=f'(x)cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt, mà qua các điểm đó đạo hàm đổi dấu. Nên đạo hàm đổi dấu ba lần qua ba nghiệm. Do vậy hàm số y=f(x) có ba điểm cực trị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d x−12=y−21=z−32 và hai mặt phẳng P1:x+2y+2z−2=0;P2:2x+y+2z−1=0. Mặt cầu có tâm I nằm trên d và tiếp xúc với 2 mặt phẳng P1,P2, có phương trình.

S:x+12+y+22+z+32=9.

S:x+12+y+22+z+32=9.

S:x−12+y−22+z−32=3.

S:x−12+y−22+z−32=9.

Xem đáp án

Đáp án D

• I∈d⇒I2t+1;t+2;2t+3

• Mặt cầu tiếp xúc với 2 mặt phẳng ⇔dI;P1=dI2;P2

• t=0⇒I1;2;3;R=3⇒S:x−12+y−22+z−32=9 .

• t=−1817⇒I−1917;1617;1517;R=317⇒S:x+19172+y−16172+z−15172=9289.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;−6;3và đường thẳng d:x=1+3ty=−2−2tz=t. Tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên d là

1;−2;0.

−8;4;−3.

1;2;1.

4;−4;1.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d.

Suy ra H∈d nên H1+3t;−2−2t;t⇒MH→=3t−1;4−2t;t−3 .

Đường thẳng d có một VTCP là u→=3;−2;1 .

Ta có MH⊥d nên MH→.u→=0⇔33t−1−24−2t+t−3=0⇔t=1⇒H4;−4;1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x2+13x+19x+3. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là

5x−2y+13=0.

y=3x+13.

y=6x+13.

2x+4y−1=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp tự luận y'=3x2+18x+20x+32=0⇔x=−9+213x=−9−213

 ⇒Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là y=6x+13.

Phương pháp trắc nghiệm 

Tại điểm cực trị của đồ thị hàm số phân thức ở dạng bậc 2 trên bậc 1, ta có: fxgx=f'xg'x

Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là y=3x2+13x+19'x+3'⇔y=6x+13.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V=32cm3, tam giác BCD vuông cân có cạnh huyền CD=42cm. Khoảng cách từ A đến BCD bằng

8cm.

4cm.

9cm.

12cm.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BC=BD=4cm⇒SBCD=8cm2.

Khoảng cách từ A đến (BCD) là d=3VABCDSBCD=3.328=12cm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+3−2x2−1 

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 

+) limx→1+y=limx→1+x+3−2x2−1=18,limx→1−y=limx→1−=x+3−2x2−1=18.

Suy ra x=1 không phải là đường tiệm cận đứng.

+) limx→−1+y=limx→−1+x+3−2x2−1=+∞. Suy ra x=−1 là đường tiệm cận đứng.

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song d1 và d2. Trên d1lấy 17 điểm phân biệt, trên d2lấy 20 điểm phân biệt. Số tam giác mà có các đỉnh được chọn từ 37 điểm này là

5690.

5960.

5950.

5590.

Xem đáp án

Đáp án C

TH1. Chọn 1 điểm thuộc d1và 2 điểm thuộc d2⇒ có C171.C202 tam giác.

TH2. Chọn 2 điểm thuộc d1và 1 điểm thuộc d2⇒có C172.C201 tam giác.

Như vậy, ta có C171.C202+C172.C201=5950 tam giác cần tìm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dcó đạo hàm là hàm số y'=f'(x)có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x)tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ dương. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d  có đạo hàm là hàm số  y' = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số  y = f(x) tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ dương (ảnh 1)

1.

23.

32.

43.

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định: D=ℝ.

y=fx=ax3+bx2+cx+dC.

y/=f/x=3ax2+2bx+c  P.

Dựa vào đồ thị của P⇒f/0=0⇒c=0

 P có đỉnh  I1;−1⇒−b3a=13a+2b=−1⇔3a+b=03a+2b=−1⇔a=13b=−1

 C tiếp xúc Ox tại điểm có hoành độ dương nên C tiếp xúc Ox tại điểm có hoành độ x=2, theo điều kiện tiếp xúc của hai đồ thị⇒f2=0f/2=0⇔83−4+d=0⇔d=43⇒C cắt Oy tại điểm A0;43 .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Cho x, y là hai số phức thì số phức x+y¯ có số phức liên hợp x¯+y.

Cho x, y là hai số phức thì số phức x−y¯ có số phức liên hợp x¯−y.

Cho x, y là hai số phức thì số phức xy¯có số phức liên hợp x¯y.

Số phức z=a+bi thì z2+z¯2=2a2+b2.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=a+bi⇒z¯=a−bi.

Khi đó z2+z¯2=a+bi2+a−bi2=2a2+2b2i2=2a2−b2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

πa222.

πa224.

πa22.

2πa223.

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết,SA=SB=avà tam giác ASB vuông cân tại S .⇒AB=a2

Nếu gọi O là tâm đường tròn đáy thì O là trung điểm của AB, SO là chiều cao của hình nón và SO=R=a22.

Khi đó Sxq=π.R.SB=πa222.

Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập số phức, phương trình bậc hai có hai nghiệm α=4+3i;β=−2+i 

z2+2+4iz−11+2i=0.

z2−2+4iz−11+2i=0.

z2−2+4iz+11+2i=0.

z2+2+4iz+11+2i=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng định lý Viet, ta có S=α+β=2+4iP=α.β=−11−2i.

Do đó  α,β là hai nghiệm của phương trình z2−Sz+P=0⇔z2−2+4iz−11+2i=0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fa=a23a−13−a3a18a38−a−18 với a>0,a≠1a, Tính giá trị f20192018.

20191009.

20191009+1.

−20191009+1.

−20191009−1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có fa=a23a−23−a3a18a38−a−18=a23a−23−a13a18a38−a−18=1−aa12−1=−a12−1a12+1a12−1=−a12−1.

Khi đó f20192018=−2019201812−1=−20191009−1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=cx (0<a,b,c≠1). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y = a^x y = b^x y = c^x ( 0 nhỏ hơn a, b, c khác 1) . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng (ảnh 1)

a>b>c.

c>b>a.

a>c>b.

b>a>c.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=ax,y=bx là hai hàm số đồng biến, hàm số  y=cx là hàm số nghịch biến nên ta có a>1b>10<c<1⇒c<a,b.

Thay x=1 vào hai hàm số y=ax,y=bx ta được:a<b

Do đó, ta có: c<a<b.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥ABCD. ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB=2a;AD=3BC=3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCDtheo a biết góc giữa mặt phẳng SCD và ABCD bằng 60°.

26a3

66a3

23a3

63a3

Xem đáp án

Đáp án A

Dựng AM⊥CD tại M. Ta có: SMA^=60°.

SABCD=AD+BC2.AB=4a2.

CD=AD−BC2+AB2=2a2.

SABC=12AB.BC=a2

SACD=SABCD−SABC=3a2.SACD=12AM.CD⇒AM=2SACDCD=322a

 Ta có:SA=AM.tanSMA^=362a⇒vS.ABCD=13SA.SABCD=26a3 .

Cho hình chóp tứ giác SABCD có SA vuông góc với (ABCD) . ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = 2a ,AD = 3BC = 3a. Tính thể tích khối chóp  theo a biết góc giữa mặt phẳng   và   bằng  . (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm Fxcủa hàm số fx=2x+1sin2x thỏa mãn Fπ4=−1 

−cotx+x2−π216.

cotx−x2+π216.

−cotx+x2−1.

cotx+x2−π216.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có F(x)=∫2x+1sin2xdx=x2−cotx+C

Fπ4=−1⇔π42−cotπ4+C=−1⇔C=−π216

Vậy F(x)=−cotx+x2−π216.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=5−2620185+262019. Khẳng định nào sau đây đúng?

P∈2;7.

P∈6;9.

P∈0;3.

P∈8;10.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có P=5−2620185+262019=5−2620185+2620185+26

=5−2620185+2620185+26

=5−265+2620185+26=120185+26=5+26

Vậy P∈8;10 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số y=31−x2+mx+2m+1 xác định với mọi x∈1;2.

1.

Vô số.

4.

10.

Xem đáp án

Đáp án B

Yêu cầu bài toán ⇔−x2+mx+2m+1>0,∀x∈1;2

⇔mx+2>x2−1,∀x∈1;2⇔m>x2−1x+2,∀x∈1;2.

Xét hàm số fx=x2−1x+2, với x∈1;2

f'(x)=x2+4x+1x+22,f'x=0⇔x=−2−3∉1;2x=−2+3∉1;2⇒f'x>0,∀x∈1;2

Dựa vào bảng biến thiên có m>x2−1x+2,∀x∈1;2 khi m≥34. Vậy m≥34.

Có tất cả bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số  y = 3^(1/ căn bậc 2 của  - x^2 + mx + 2m +1) xác định với mọi x thuộc (1;2) (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên ℝ và có đồ thị f'xnhư hình vẽ bên. Đặt gx=fx−x. Hàm số gx đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số f(x)  xác định trên  R và có đồ thị  f'(x) như hình vẽ bên. Đặt g(x) = f(x) - x . Hàm số g(x) đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

32;3.

−2;0.

0;1.

12;2.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có g'x=f'x−1.

g'x=0⇔f'x=1.

Từ đồ thị, ta được x=−1,x=1,x=2 .

Từ đồ thị, ta có bảng xét dấu của g'(x).

Cho hàm số f(x)  xác định trên  R và có đồ thị  f'(x) như hình vẽ bên. Đặt g(x) = f(x) - x . Hàm số g(x) đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Vậy hàm số g(x) đạt cực đại tại x=−1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB=AD=a,CD=2a . Tính thể tích khối tròn xoay được tạo ra khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD.

7πa33.

4πa33.

πa33.

8πa33.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD ta thu được khối nón cụt có đường cao AD, bán kính của đáy lớn là DC, bán kính đáy nhỏ là AB.

Áp dụng công thức tích thể tích khối nón cụt, ta có thể tích của khối tròn xoay tạo thành là:V=13h.πR12+R22+R1.R2

=13AD.πAB2+DC2+AB.DC=13a.πa2+4a2+a.2a=7πa33.

Vậy thể tích khối tròn xoay là =7πa33.

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = AD = a , CD = 2a . Tính thể tích khối tròn xoay được tạo ra khi cho hình thang ABCD quay quanh trục AD (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với A1;2;−1,B1;−1;3,C−5;2;5. Phương trình đường thẳng đi qua chân đường phân  giác trong góc B của tam giác và vuông góc với ABC 

x=−32+3ty=2+4tz=−32+3t

x=−32+3ty=−2+4tz=32+3t

x=32+3ty=2+4tz=32+3t

x=−32+3ty=2+4tz=32+3t

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi đường thẳng đi qua chân đường phân giác trong góc B của tam giác và vuông góc với ABC là Δ.

Ta có AB→=0;−3;4;BC→=−6;3;2;AB→,BC→=−18;−24;−18.

AB=02+−32+42=5;BC=−62+32+22=7.

Gọi Kx;y;z là chân đường phân giác trong góc B, ta cóKAKC=ABBC⇒KA→=−ABBCKC→⇔KA→=−57KC→.⇒1−x=−57−5−x2−y=−572−y−1−z=−575−z⇒x=−32y=2−z=32⇒K−32;2;32.

Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u→=3;4;3. Phương trình Δ là x=−32+3ty=2+4tz=32+3t.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=f2sin4x+cos4x. Tổng M+mbằng

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) (ảnh 1)

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì sin4x+cos4x=1−12sin22x∈1;2.fx<34,∀x∈1;2

Dựa vào đồ thị suy ra M=maxgx=f1=3m=mingx=f2=1. Vậy M+m=4.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+iz−i là số thuần ảo. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là

Đường tròn tâm O, bán kính R=1.

Hình tròn tâm O, bán kính R=1 (kể cả biên).

Hình tròn tâm O, bán kính R=1(không kể biên).

Đường tròn tâm O, bán kính R=1 bỏ đi một điểm 0;1.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ma,b là điểm biểu diễn số phức z=a+bi   (a,b∈ℝ)

Ta có: z+iz−i=a+(b+1)ia+(b−1)i=a2+b2−1a2+(b−1)2+2aia2+(b−1)2

Để  z+iz−ilà số thuần ảo thì a2+b2−1a2+b−12=0⇔     a2+b2=1a2+b−12≠0⇔a2+b2=1a≠0,b≠1 .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxliên tục trên ℝ\0 và thỏa mãn 2f3x+3f2x=−15x2,∫39fxdx=k . Tính  I=∫1232f1xdx theo k.

I=−45+k9.

I=45−k9.

I=45+k9.

I=45−2k9.

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=2x⇒dx=12dt. Đổi cận x=12⇒t=1x=32⇒t=3.

Khi đó I=12∫12f2tdx.

Mà 2f3x+3f2x=−15x2⇔f2x=−5x2−23f3x.

Nên I=12∫13−5x2−23f3xdx=−54∫13xdx−13∫13f3xdx=−5−13∫13f3xdx   *

Đặt u=3x⇒dx=13dx. Đổi cận x=1⇒u=3x=3⇒t=9.

Khi đó I=−5−19∫39ftdt=−5−k9=−45+k9.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fxxác định trên 0;+∞\e , thỏa mãn f'x=1xlnx−1, f1e2=ln6 và fe2=3 . Giá trị biểu thức f1e+fe3 bằng

3ln2+1.

2ln2.

3ln2+1.

ln2+3.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=1xlnx−1

⇒fx=∫1xlnx−1dx=lnlnx−1+C=ln1−lnx+C1   khi   x∈0;elnlnx−1+C2   khi   x∈e;+∞.

+) f1e2=ln6⇒C1=ln2.

+) fe2=3⇒C2=3 .

Do đó fx=ln1−lnx+ln2   khi   x∈0;elnlnx−1+3   khi   x∈e;+∞⇒f1e=ln2+ln2fe3=ln2+3

→f1e+fe3=3ln2+1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxliên tục trên R và có đồ thị là hình bên. Gọi M, m theo thứ tự là GTLN, GTNN của hàm số y=fx−23−3fx−22+5 trên đoạn −1;3 . Tính M.mbằng

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị là hình bên. Gọi M, m theo thứ tự là GTLN, GTNN của hàm số  (ảnh 1)

2.

3.

54.

55.

Xem đáp án

Đáp án D

Trên −1;3, ta có 1≤fx≤7⇒0≤fx−2≤5.

Đặt t=fx−2với t∈0;5. Khi đó y=t3−3t2+5⇒y'=3t2−6t=0⇔t=0t=2.

Ta có y0=5;y2=1;y5=55. Suy ra M=55m=1⇒M.m=55 .

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ biết ∫1e6flnxxdx=6 và ∫0π2fcos2xsin2xdx=2. Giá trị của ∫13fx+2dx bằng

10.

16.

9.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

+) Xét I1=∫1e6flnxxdx=6. Đặt t=lnx⇒dt=12xdx⇒2dt=1xdx

Suy ra: I1=∫032ftdt=6⇒I1=∫03ftdt=3

+) Xét I2=∫0π2fcos2x.sin2x.dx. Đặt t=cos2x→dt=−sin2xdx

Suy ra: I2=∫01ftdt=2⇒I2=2.

Vậy ∫13fx+2dx=∫13fxdx+∫032dx=∫03fxdx−∫01fxdx+4=I1−I2+4=5.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục và dương trên 0;+∞thỏa mãn f'x+2x+4f2x=0 và f0=13. Tính tổng S=f0+f1+f2+...+f2018=abvới a∈ℤ,b∈ℕ,abtối giản. Khi đó b−a=?

1220202021+10092020.

1220202021−10092020.

1220202021+1.

2019.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét f'x+2x+4f2x=0⇔−f'xf2x=2x+4

⇒∫−f'xf2xdx=∫2x+4dx⇒1fx=x2+4x+C.

 

Vì f0=13⇒C=3⇒fx=1x2+4x+3=121x+1−1x+3.

Vậy S=f0+f2+...+f2018+f1+f3+...+f2017

S=121−13+13−15+...+12019−12021+1212−14+14−16+...+12018−12020 S=121+12−12020−12021=1220202021+10092020.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1−i+z−3−2i=5. Giá trị lớn nhất của z+2i bằng

10.

5.

10.

210.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi z=x+yi,x,y∈ℝ.

Khi đó z−1−i+z−3−2i=5⇔x−1+y−1i+x−3+y−2i=5   1.

Trong mặt phẳng Oxy, đặt A1;1;B3;2;Ma;b.

Số phức z thỏa mãn (1) là tập hợp điểm Ma;b trên mặt phẳng hệ tọa độ Oxy thỏa mãn MA+MB=5.

Mặt khác AB=3−12+2−12=5 nên quỹ tích điểm M là đoạn thẳng AB.

Ta có z+2i=a+b+2i . Đặt N0;−2thì z+2i=MN.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên đường thẳng AB.

Phương trình AB: x−2y+1=0 .

Ta có H−1;0nên hai điểm A, B nằm cùng phía đối với H.

Ta có AN=12+32=10BN=32+2+22=5.

Vì M thuộc đoạn thẳng AB nên áp dụng tính chất đường xiên và hình chiếu ta có AN≤MN≤BN=5.

Vậy giá trị lớn nhất của z+2ibằng 5 đạt được khi M≡B3;2, tức là z=3+2i.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC=a,ASB^=ASC^=90°,BSC^=60°. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

7πa218.

7πa212.

7πa23.

7πa26.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có AB=AC=a2,BC=a, suy ra tam giác ABC cân tại A.

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, SB và SA.

Gọi I=SM∩CNthì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.

Qua I dựng đường thẳng d song song với SA, dễ thấy SA⊥SBCnên d⊥SBC, suy ra d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.

Trong mặt phẳng SAMdựng trung trực của SA cắt d tại O, khi đó OA=OS=OB=OCnên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC.

Ta có SM=a32⇒SI=23SM=a3. Tứ giác SIOP là hình chữ nhật nên OS2=SI2+SP2=a23+a24=7a212⇒SO=a216.

Diện tích mặt cầu S=4π.SO2=4π.7a212=7πa23.

Cho hình chóp SABC có  SA = SB = SC = a ,góc ASB = góc ASC = 90 độ, góc BSC =60 độ. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho đường thẳng d:x=1+aty=2+btz=ct trong đó a, b, c thỏa mãn a2=b2+c2. Tập hợp tất cả các giao điểm của d và mặt phẳng I(0;2;1) là

Đường tròn tâm I0;2;1, bán kính R=3nằm trong mặt phẳng Oyz

Đường tròn tâm I0;2;0, bán kính R=3nằm trong mặt phẳng Oyz

Đường tròn tâm I0;2;0, bán kính R=3nằm trong mặt phẳng Oyz

Đường tròn tâm I0;2;1, bán kính R=3 nằm trong mặt phẳng Oyz

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có tọa độ giao điểm Mx;y;z thỏa mãn hệ phương trình x=1+aty=2+btz=ctx=0⇔t=−1ay−2=btz=ctx=0

                                                           

(vì a2=b2+c2 nên a≠0 ) ⇒y−22+z2=b2+c2−1a2=1.

Hay tập hợp tất cả các giao điểm là đường tròn tâm I0;2;0, bán kính R=1nằm trong mặt phẳng Oyz.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số g(x)=f(f(x)) đồng biến trên khoảng nào?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số g(x) = f(f(x))  đồng biến trên khoảng nào (ảnh 1)

0;2

−∞;0

0;4

−1;1

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị ta thấy f(x)đạt cực trị tại 0 và 2

Suy ra f'x=0⇔x=0x=2.

Ta có g'x=f'xf'f(x)=0⇔f'(x)=0⇔x=0x=2f'f(x)=0⇔f(x)=0⇔x=0;x=a>2f(x)=2⇔x=b>a

 Vậy phương trình g'x=0có 4 nghiệm bội lẻ là x=0,x=2,x=avà x=b. Lập bảng biến thiên của hàm số gx=ffxta có được đáp án đúng.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số g(x) = f(f(x))  đồng biến trên khoảng nào (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log23x2+3x+m+12x2−x+1=x2−5x+2−mcó hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1?

Vô số.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

ĐKXĐ: 3x2+3x+m+1>0   * .

Ta có phương trình ban đầu tương đương log23x2+3x+m+1+3x2+3x+m+1=log22.2x2−x+1+2.2x2−x+1

⇔3x2+3x+m+1=22x2−x+1  1

⇔x2−5x+1−m=0  2

Với đẳng thức 1 thì điều kiện *được thỏa mãn nên yêu cầu của bài toán ⇔2có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

⇔Δ>0x1+x2−2>0x1−1x2−1>0⇔21+4m>05−2>01−m−5+1>0⇔−214<m<−3.

 

Vậy có hai giá trị nguyên của m.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2x+3−x=mfx có nghiệm trên đoạn 0;3?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình căn bậc 2 của 2x + căn bậc 2 của 3- x = mf(x)  có nghiệm trên đoạn  ? (ảnh 1)

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D∈0,3. Ta có m=2x+3−xfx.

Vì 2x+3−x≤x+3−x.2+1=3fx≥f2=1 nên 2x+3−xfx≤3,∀x∈0;3.

Dấu "=" xảy ra khi x=2.

Vì 2x+3−x≥2x+3−x=3+x≥3fx≤f0=5 nên 2x+3−xfx≥35,∀x∈0;3.

Dấu "=" xảy ra khi x=0.

Vậy 35≤m≤3→m∈ℤm∈1;2;3.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm E2;1;3, mặt phẳng P:2x+2y−z−3=0và mặt cầu S:x−32+y−22+z−52=36. Gọi Δ là đường thẳng đi qua E, nằm trong mặt phẳng P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của Δlà

x=2+9ty=1+9tz=3+8t.

x=2−5ty=1+3tz=3.

x=2+ty=1−tz=3.

x=2+4ty=1+3tz=3−3t.

Xem đáp án

Đáp án C

S:x−32+y−22+z−52=36, có tâm I3;2;5 và R=6

Ta có: EI→=1;1;2⇒EI→=12+12+22=6<6=R .

Do đó điểm E nằm trong mặt cầu (S).

Vì E∈P và E∈ΔΔ⊂P nên giao điểm của Δ và (S) nằm trên đường tròn giao tuyến (C) tâm K của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S), trong đó K là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (P). Gọi Δ∩S=A;B. Độ dài AB nhỏ nhất khi và chỉ khi dK,Δ lớn nhất.

Gọi F là hình chiếu của K trên Δ khi đó dK;Δ=KF≤KE. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi F≡E.

Vì IK⊥PKE⊥Δ⇒IK⊥ΔKE⊥Δ⇒IE⊥Δ.

Mặt khác:n→P,EI→=5;−5;0 , cùng phương với u→=1;−1;0.

Vì Δ⊂PΔ⊥IE nên Δ có một vectơ chỉ phương là u→=1;−1;0. Vậy Δ:x=2+ty=1−tz=3 .

Trong không gian Oxyz, cho điểm E(2;1;3) , mặt phẳng (P) 2x + 2y - z = 0 và mặt cầu (S) (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 5)^2 . Gọi đenta là đường thẳng đi qua E, nằm trong mặt phẳng   và cắt   tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của   là (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 cm. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa AC và BM là

21111cm.

32211cm.

3211cm.

211cm.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi G là tâm tam giác đều BCD .⇒AG⊥BCD

Trong mặt phẳng BCD , dựng hình bình hành BMCN mà BM⊥CMnên BMCN là hình chữ nhật.

Ta có BM//ACN

⇒dBM,AC=dBM,ACN=dG,ACN.

Kẻ GK⊥NC  K∈NC và GH⊥AK  H∈AK

⇒dG,ACN=GH.

Ta có AG=AB2−BG2=9−23.3322=6  cm   ,GK=CM=32  cm.

Vậy GH=AG.GKAG2+GK2=6.326+94=32211  cm.

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 cm. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách giữa AC và BM là (ảnh 1)