Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 18)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 18)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT75 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là sai (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;  0

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;  1

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;  +∞

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;  +∞

Xem đáp án

Đáp án C

Từ bảng xét dấu đạo hàm ta thấy trên khoảng 0;  +∞ hàm số nghịch biến trên khoảng 0;  1 và đồng biến trên khoảng 1;  +∞. Vậy kết luận hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;  +∞ là sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây (ảnh 1)

y=x3−2x2+3

y=−x3+2x2+3

y=x4−3x2+3

y=−x3−2x2+3

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số có hình dạng của hàm bậc ba nên loại đáp án C.

Hàm số có hệ số a>0 nên chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý khác 1 và b là số thực tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a=logbab

b=aba

b=bab

b=logaab

Xem đáp án

Đáp án D

Theo tính chất của logarit, ta có logaab=b

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Đồ thị của hàm số y=2xvà y=log2xđối xứng với nhau qua đường thẳng y=−x

Đồ thị của hai hàm số y=exvà y=lnxđối xứng với nhau qua đuường thẳng y=x

Đồ thị của hai hàm số y=2x và y=12x đối xứng với nhau qua trục hoành

Đồ thị của hai hàm số y=log2xvà y=log21xđối xứng với nhau qua trục tung

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số y=ax và đồ thị hàm số y=logax đối xứng với nhau qua đường phân giác góc phần tư thứ nhất y=x

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=3,  ∫25fxdx=−1 thì ∫15fxdx bằng

2

-2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

∫15fxdx=∫12fxdx+∫25fxdx=3−1=2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt I=∫122mx+1dx, m là tham số thực. Tìm m để I=4.

m=2

m=−2

m=1

m=−1

Xem đáp án

Đáp án C

I=∫122mx+1dx=mx2+x12=4m+2−m−1=3m+1.

I=4⇔m=1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=2−i,  z2=1+2i. Môđun của số phức w=z1+z2−3  

w=1

w=5

w=4

w=2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: w=2−i+1+2i−3=i⇒w=1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3h là

V=3Bh

V=Bh

V=2Bh

V=13Bh

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: V=h'.Sd¸y=3hB=3Bh

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng cố định d, tập hợp các đường thẳng song song với d cách d một khoảng không đổi là

Hình trụ xoay tròn

Mặt trụ tròn xoay

Khối trụ tròn xoay

Mặt nón tròn xoay

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào định nghĩa sách giáo khoa ta có đáp án là mặt trụ tròn xoay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−1−1=y−11=z+1−2. Một vectơ chỉ phương của d là:

u1→1;  −1;  2

u2→−1;  −1;  2

u4→1;  1;  −2

u3→2;  1;  −1

Xem đáp án

Đáp án A

Một vectơ chỉ phương của d là u1→1;  −1;  2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;  1;  −2 và vectơ b→=1;  0;  2. Tìm tọa độ vectơ c→ là tích có hướng của a→ và b→

c→=2;  6;  −1

c→=4;  6;  −1

c→=4;  −6;  −1

c→=2;  −6;  −1

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức tính tích có hướng trong hệ trục tọa độ Oxyz ta được c→=a→;  b→=2;  −6;  −1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;  2;  3,   B−3;  0;  1 . Mặt cầu nhận AB làm đường kính có phương trình là

x+12+y−12+z−22=6

x−12+y−12+z−22=6

x+12+y+12+z−22=6

x+12+y−12+z+22=6

Xem đáp án

Đáp án A

 I=−1;  1;  2là trung điểm của AB và R=12AB=12−3−12+0−22+1−32=62.

Vậy phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là x+12+y−12+z−22=32

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

74

P7

C74

A74

Xem đáp án

Đáp án D

Số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 là  A74 số.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1=2 và công bội q=3 . Giá trị u2019 bằng

2.32018

3.22018

2.32019

3.22019

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng công thức của số hạng tổng quát un=u1.qn−1=2.32018

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=2x−1x−1 tại hai điểm M, N. Độ dài đoạn thẳng MN bằng

2

2

22

1

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đồ thị hàm số y=2x−1x−1 là nghiệm của phương trình x+1=2x−1x−1⇔x2−2x=0,  x≠1⇔x=0x=2.

Giả sử M0;  1,   N2;  3. Độ dài đoạn thẳng MN=22

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3x+1 luôn cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt

−1≤m≤1

−1<m<3

−1<m≤1

−1≤m≤3

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D=R.

Ta có:y'=3x2−3=0⇔x=−1x=1

Bảng biến thiên:

Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x^3 - 3x = 1  luôn cắt đường thẳng (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên để đồ thị hàm số  y=x3−3x+1 luôn cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì −1<m<3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn −20;  10 để đồ thị hàm số y=x+2x2−4x+m có hai đường tiệm cận đứng?

20

21

22

23

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng⇔ phương trình x2−4x+m=0 có hai nghiệm phân biệt khác −2

⇔22−m>0−22−4.−2+m≠0⇔m<4m≠−12.

Do m nguyên và m∈−20;  10  nên m∈−20;  −19;  ...;  −13;  −11;  ...; 2;  3, gồm 23 giá trị thỏa mãn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinx+2. Tìm giá trị cực đại của hàm số trên đoạn −π;   π

1

π2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định: D=R.

y'=cosx

y'=0⇔cosx=0⇔x=π2+kπ   k∈Z

Do x∈−π;  π nên x thuộc −π2;  π2

Bảng biến thiên:

Cho hàm số y = sinx + 2 . Tìm giá trị cực đại của hàm số trên đoạn -pi; pi (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: giá trị cực đại của hàm số là 3 trên đoạn −π;  π.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho hàm số y = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng (ảnh 1)

a>0,  b<0,  c<0

a<0,  b<0,  c<0

a<0,  b>0,  c<0

a>0,  b<0,  c>0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có limx→±∞y=−∞ nên a<0.

Khi x=0 suy ra y=c. Đồ thị cắt trục Oy tại y=−3⇒c=−3<0

Ta có: y'=4ax3+2bx=0⇔x=0x2=−b2a

Đồ thị hàm số có 3 cực trị nên −b2a>0⇒ab<0⇒b>0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a33>a22 và logb34<logb45thì

0<a<1,  b>1

0<b<1,  a>1

a>1,  b>1

0<a<1,  0<b<1

Xem đáp án

Đáp án A

Do 33<22 và a33>a22 nên suy ra 0<a<1

Do 34<45 và logb34<logb45 nên suy ra b>1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=logax,  y=bx,  y=cx có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng.

Cho các hàm số y = logarit cơ số a của x , y = b^x , y = c^x  có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng (ảnh 1)

c>b>a

a>b>c

b>c>a

b>a>c

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị ta suy ra 0<a<1;   b,  c>1.

Dựa vào giao điểm của đường thẳng x=1 với các đồ thị hàm số y=bx,   y=cx ta suy ra c<b

Vậy b>c>a

Cho các hàm số y = logarit cơ số a của x , y = b^x , y = c^x  có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng (ảnh 2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12x2−2>24−3x 

−∞;  1

2;  +∞

1;  2

−∞;  1∪2;  +∞

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có: 12x2−2>24−3x⇔22−x2>24−3x

⇔2−x2>4−3x⇔x2−3x+2<0⇔1<x<2

Vậy x∈1;  2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm Fx=∫sin22xdx

Fx=12x−18cos4x+C

Fx=12x−18sin4x+C

Fx=12x−18sin4x

Fx=12x+18sin4x+C

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: Fx=∫sin22xdx=∫1−cos4x2dx=12∫1dx−12∫cos4xdx

=12x−18∫cos4xd4x=12x−18sin4x+C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2−iz+1+5i1+i=7+10i. Môđun của số phức  w=z2+20+3i

5

3

25

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 2−iz+1+5i1+i=7+10i⇔2−iz+3+2i=7+10i⇔2−iz=4+8i

Suy ra:z=4+8i2−i=4i  nên w=4i2+20+3i=4+3i. Vậy w=5.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z¯3+1+2i=5 

Đường tròn tâm I−3;  6, bán kính R=15.

Đường tròn tâm I−3;  6, bán kính R=5.

Đường tròn tâm I−1;  2, bán kính R=5.

Đường tròn tâm I3;  −6, bán kính R=15.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=x+yi,   x,  y∈R thì z¯=x−yi,   z¯3=x3−y3i.

Vậy z¯3+1+2i=x3+1+2−y3i suy ra x3+12+2−y32=52

⇔x+32+y−62=152.

Vậy điểm biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn tâm I−3;  6, bán kính R=15

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SBC là tam giác đều cạnh a, tam giác ABC vuông tại A. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

212a3

224a3

232a3

236a3

Xem đáp án

Đáp án B

 ΔSAB=ΔSAC(cạnh huyền – cạnh góc vuông) nên suy ra AB=AC mà ΔABC lại vuông tại A nên nó là tam giác vuông cân tại A do đó AB=AC=BC2=a2

 ΔSAB vuông tại A nên SA=SB2−AB2=a2

Thể tích khối chóp S.ABC là V=13.12.AB.AC.SA=16a23=224a3

Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SBC là tam giác đều cạnh a, tam giác ABC vuông tại A. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Quay tam giác ABC quanh đường cao AH ta được hình nón tròn xoay. Diện tích mặt cầu nội tiếp hình nón bằng

πa22

πa23

πa2

2πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu nội tiếp hình nón có 1 đường tròn lớn nội tiếp tam giá đều ABC (cạnh a).

Nên mặt cầu đó có bán kính r=13.a32=a36

Vậy diện tích mặt cầu cần tìm là V=4πr2=4πa362=πa23

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Quay tam giác ABC quanh đường cao AH ta được hình nón tròn xoay. Diện tích mặt cầu nội tiếp hình nón bằng (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A−2;  1;  4,    B4;  3;  −2. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

3x+y+3z−8=0

3x+y−3z−2=0

3x+y−3z−8=0

6x+2y−6z−2=0

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi I là trung điểm của AB.⇒I1;  2;1

Giả sử P là mặt phẳng trung trực của đoạn AB⇒I∈PnP→=AB→=6;  2;  −6=23;  1; −3

Vậy phương trình mặt phẳng P:3x+y−3z−2=0

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng P:x+2y+2z−10=0 và Q:x+2y+2z−3=0 bằng

83

73

3

43

Xem đáp án

Đáp án B

Xét thấy P và Q là hai mặt phẳng song song với nhau.

Cách 1:  Trên P lấy M0;  0;  5

Khi đó, khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q 

dP,  Q=dM,  Q=0+2.0+2.5−312+22+22=73

Cách 2: 

 P:Ax+By+Cz+D=0 và P':Ax+By+Cz+D'=0

Thì dP,  P'=D−D'A2+B2+C2

Áp dụng dP,  Q=−10−−312+22+22=73.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm của AA'. Gọi góc giữa đường thẳng MB' và mặt phẳng BCC'B' là α, góc α thỏa mãn đẳng thức nào dưới đây?

sinα=64

sinα=−64

cosα=64

sinα=32

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi J là trung điểm của BC ⇒AJ⊥BCC'B', tam giác ABC đều cạnh a nên AJ=a32;  MB'=a2.

Ta có: sinMB',  BCC'B'=dM;  BCC'B'MB'=dA;  BCC'B'MB'=AJMB'=64.

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C'  có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a (ảnh 1)

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm có 4 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để 2 bạn được chọn có 1 nam và 1 nữ.

49

518

59

79

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn 2 học sinh trong 9 học sinh có C92 cách ⇒nΩ=C92.

Gọi A là biến cố “2 học sinh được chọn có 1 nam và 1 nữ”.⇒nA=C41.C51

Xác suất cần tìm là PA=C41.C51C92=59.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Đồ thị y=f'x như hình bên. Biết f−1+f0−2f1=f3−f2 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn −1;  3 

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị y = f'(x)  như hình bên (ảnh 1)

f−1

f0

f3

f2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có bảng biến thiên của hàm số y=fx

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị y = f'(x)  như hình bên (ảnh 2)

Vậy max−1;  3fx=f1                                                                              

Từ bảng biến thiên ta có f0<f1,  f2<f1 vậy f0+f2<2f1                                                               

Khi đó f−1+f0−2f1=f3−f2⇔f0+f2−2f1=f3−f−1

Vậy f3−f−1<0⇒f3<f−1

Khi đó min−1;  3fx=f3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=m+1x4−2x2+1 ( với m là tham số). Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị đều nhỏ hơn 1.

−1<m<0

m>−1

0<m<1

m>0

Xem đáp án

Đáp án D

Trường hợp 1. Nếu m+1=0⇔m=−1 thì hàm số đã cho trở thành y=2x2+1, hàm số này có một điểm cực trị, do đó ta loại trường hợp này.

Trường hợp 2. Nếu m+1≠0⇔m≠−1

Ta có y'=4m+1x3−4x=4xm+1x2−1.

y'=0⇔x=0m+1x2−1=0⇔x=0x2=1m+1   (1)

Hàm số đã cho có ba điểm cực trị đều nhỏ hơn 1 khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0 và nhỏ hơn 1.

Hay 0<1m+1 <1⇔1m+1 >01m+1 <1⇔1m+1 >0−mm+1 <0⇔m>−1m<−1m>0⇔m>0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình −log23x+mlog2x+2=0 có nghiệm duy nhất.

m<3

m≤3

m>0

m≥0

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt log2x=t, ta được phương trình −t3+mt+2=0,   t∈R.

Để phương trình −log23x+mlog2x+2=0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình −t3+mt+2=0,   t∈R có nghiệm duy nhất.

Ta thấy t=0 không là nghiệm của phương trình −t3+mt+2=0.

Khi đó −t3+mt+2=0⇔m=t3−2t=t2−2t.

Số nghiệm pt là số giao điểm của đồ thị y=ft=t2−2t và đường thẳng y=m

f't=2t+2t2=2t3+2t2=0⇒t=−1

BBT

Tìm m để phương trình -logarit cơ số 2^3 x + m logarit cơ số 2 của x + 2 = 0 có nghiệm duy nhất (ảnh 1)

Dựa vào BBT, ta có m<3

Cách khác: Thử điểm cực biên ở mỗi phương án chọn, cụ thể thử với m=0; m=3;  m=−1

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh A có một mảnh đất bồi ven sông, anh muốn trồng cây trên mảnh đất này, để tính chi phí anh cho lên bản vẽ thì thấy mảnh đất có hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH = 4m, chiều rộng AB = 4m, AC = BD = 0,9m. Anh A dự định trồng rau ở phần hình chữ nhật CDEF (tô màu), mua phân bón và cây giống là 50000 đồng/m2, còn các phần để trắng trồng cà chua có giá là 30000 đồng/m2. Hỏi tổng chi phí để hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

 

443000 (đồng)

553500 (đồng)

320000 (đồng)

370000 (đồng)

Xem đáp án

Đáp án A

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng với Ox, A trùng O khi đó parabol có đỉnh G2;  4 và đi qua gốc tọa độ.

Gọi phương trình của parabol là y=ax2+bx+c.

Do đó ta có c=0−b2a=222a+2b+c=4⇔a=−1b=4c=0.

Nên phương trình parabol là y=fx=−x2+4x.

Diện tích của cả mảnh đất là S=∫04−x2+4xdx=−x33+2x204=323≈10,67 m2

Do vậy chiều cao CF=DE=f0, 9=2,79  m;   CD=4−2.0,9=2,2 m.

Diện tích phần hình chữ nhật là SCDEF=CD.CF=6,138≈6,14 m2

Diện tích phần trồng cà chua là Sxh=S−SCDEF=10,67−6,14=4,53  m2

Nên tiền trồng rau là 6,14.50000=307000 và tiền trồng cà chua là 4,53.30000=136000

Vậy tổng chi phí là 443000 đồng.

Anh A có một mảnh đất bồi ven sông, anh muốn trồng cây trên mảnh đất này, để tính chi phí anh cho lên bản vẽ thì thấy mảnh đất có hình parabol như hình vẽ. Chiều cao GH = 4m, chiều rộng AB = 4m, AC = BD = 0,9m. Anh A dự định trồng rau ở phần hình chữ nhật CDEF (tô màu), mua phân bón và cây giống là 50000 đồng/m2, còn các phần để trắng trồng cà chua có giá là 30000 đồng/m2. Hỏi tổng chi phí để hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R đồng thời thỏa mãn fx+f−x=3−2cosx, với mọi x∈R. Tính tích phân I=∫−π2π2fxdx?

I=π2+2

I=3π2−2

I=π−13

I=π+12

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=−x⇒dt=−dx. Đổi cận x=−π2⇒t=π2;  x=π2⇒t=−π2

Khi đó, I=−∫π2−π2f−tdt=∫−π2π2f−tdt=∫−π2π2f−xdx

Mặt khác: fx+f−x=3−2cosx

Ta có: 2I=∫−π2π2fx+f−xdx=∫−π2π23−2cosxdx⇒I=12∫−π2π23−2cosxdx.

Do fx=3−2cosx là hàm số chẵn trên đoạn −π2;  π2

Nên I=12∫−π2π23−2cosxdx=2.12∫0π23−2cosxdx=3x−2sinx0π2=3π2−2.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z thỏa mãn 2+iz=5z−1−3i. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=3−4iz+1 là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.

r=25

r=1

r=5

r=5

Xem đáp án

Đáp án D

2+iz=5z−1−3i⇔2+iz+1+3i=5z

⇔2z+1+z+3i=5z

Lấy môđun 2 vế 2z+12+z+32=5z.

Đặt z=t;  t≥0 khi đó ta có phương trình t4+2t3+2t2−5=0⇔t=1⇒z=1.

Khi đó w=3−4iz+1⇒w−1=3−4iz⇒w−1=3−4iz

w−1=3−4i.z=5.

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w là đường tròn tâm I1;  0;  r=5

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt cầu Sbán kính R. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy bằng r nội tiếp trong mặt cầu. Tính h và R sao cho diện tích xung quanh hình trụ là lớn nhất.

h=R2

h=R22

h=2R

h=R

Xem đáp án

Đáp án A

Cắt hình trụ theo mặt phẳng qua trục của hình trụ, ta được hình chữ nhật ABCD, như hình vẽ. Ta thấy 4R2=h2+4r2≥24h2r2=4hr

⇔2πR2≥2πhr⇔Sxq≤2πR2

Dấu ”=” xảy ra khi h=2r=R2 và diện tích xung quanh của mặt trụ lớn nhất là 2πR2.

Một mặt cầu (S) bán kính R. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy bằng (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−2−1=y−13=z−12 và d2:x=1−3ty=−2+tz=−1−t. Phương trình đường thằng nằm trong α:x+2y−3z−2=0 và cắt hai đường thẳng d1,  d2 

x−3−5=y+21=z+1−1

x+35=y−2−1=z−11

x+3−5=y−21=z−1−1

x+81=y−33=z−4

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi d là đường thẳng cần tìm 

+ Gọi A=d1∩α

A∈d1⇒A2−a;  1+3a; 1+2a

A∈α⇒a=−1⇒A3;  −2;  −1

+ Gọi B=d2∩α

B∈d2⇒B1−3b;  −2+b;  −1−b

B∈α⇒b=1⇒B−2;  −1;  −2

+ d đi qua điểm A3;  −2;  −1 và có vectơ chỉ phương AB→=−5;  1;  −1

Vậy phương trình chính tắc của d là x−3−5=y+21=z+1−1.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông BD=2a, ΔSAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC=a3. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAD 

a305

2a217

2a

a3

Xem đáp án

Đáp án B

 ΔSAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, nên kẻ SH⊥AC⇒SH⊥ABCD

BD=AC=2a,CD=BD2=a2,   SA=AC2−SC2=a

SH=SA.SCAC=a.a32a=a32

AH=SA2−SH2=a2−3a24=a2

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.

Ta có dB,  SAD=2dO,  SAD=4dH,  SAD

Kẻ HJ//CDJ∈AD,   HJ=14CD=a24. Kẻ HK⊥SI tại K ⇒HK⊥SAD

⇒dB,  SAD=4HK=4.SH.HISH2+HI2=4.a32a243a24+2a216=2a217

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông BD = 2a , tam giác SAC vuông tại S (ảnh 1)

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng −2020;  2020 để hàm số y=fcosx+2x+m đồng biến trên nửa khoảng 0;  +∞.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số (ảnh 1)

2019

2020

4038

4040

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=−sinx+2.f'cosx+2x+m

Hàm số y=fcosx+2x+m liên tục trên nửa khoảng 0;  +∞

 ⇒Hàm số y=fcosx+2x+m đồng biến trên 0;  +∞ khi và chỉ khi

    −sinx+2.f'cosx+2x+m≥0,  ∀x∈0;  +∞ (1)

Do −sinx+2>0,  ∀x∈R nên  (1)⇔f'cosx+2x+m≥0,  ∀x∈0;  +∞       (2)

Dựa vào đồ thị ta có 2⇔cosx+2x+m≥2,   ∀x∈0;  +∞cosx+2x+m≤0,   ∀x∈0;  +∞⇔cosx+2x≥2−m,  ∀x∈0;  +∞    (3)cosx+2x≤−m,  ∀x∈0;  +∞     (4)

Xét hàm gx=cosx+2x trên 0;  +∞ có g'x=−sinx+2>0,   ∀x∈0;  +∞ nên gx đồng biến trên 0;  +∞ đồng thời gx liên tục trên 0;  +∞

Suy ra min0;  +∞gx=g0=1  và limx→+∞gx=+∞.

Do đó, không có giá trị m thỏa mãn (4)

3⇔min0;  +∞gx≥2−m⇔1≥2−m⇔m≥1

Vậy có tất cả 2019 giá trị nguyên của tham số m.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2018;  2018 để phương trình x+2−x2+12+18x2+1x2+1x+2+x2+1=mx2+1 có nghiệm thực?

25

2019

2018

2012

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện x2+1≥0x+2+x2+1≠0⇔x∈R

Ta có x+2−x2+12+18x2+1x2+1x+2+x2+1=mx2+1

⇔m=x+2x2+1−12+18x+2x2+1+1

Đặt t=x+2x2+1⇒t'=1−2xx2+1x2+1

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn -2018; 2018  để phương trình (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên của t suy ra t∈−1;  5

Phương trình trở thành m=t−12+18t+1⇔m=t3−t2−t+19t+1

ft=t3−t2−t+19t+1⇒f't=2t−2t2+3t+5t+12

Lập bảng biến thiên của ft trên nửa khoảng −1;  5

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn -2018; 2018  để phương trình (ảnh 2)

Suy ta ft∈7;  +∞

Để phương trình x+2−x2+12+18x2+1x2+1x+2+x2+1=mx2+1

Có nghiệm thực thì m∈7;  +∞

Mà m thuộc đoạn −2018;  2018 nên m∈7;  2018

Có 2012 giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2018;  2018 để phương trình có nghiệm thực

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đồ thị như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −20;  20 để đồ thị hàm số y=fx2−2x+m−m có 5 đường tiệm cận?

40

20

21

41

Xem đáp án

Đáp án B

Từ đồ thị hàm số y=fx ta suy ra  fx có tập xác định D=R\±1 và các giới hạn limx→±∞fx=0,limx→−1+fx=+∞ ,limx→−1−fx=−∞ , limx→1+fx=+∞, limx→1−fx=−∞.

Vì hàm số t=x2−2x+m xác định trên R nên hàm số y=fx2−2x+m−m xác định ⇔x2−2x+m≠1x2−2x+m≠−1

 limx→±∞x2−2x+m=+∞ nên limx→±∞fx2−2x+m−m=limt→+∞ft−m=−m

Do đó đồ thị hàm số y=fx2−2x+m−mcó đúng một đường tiệm cận ngang là đường thẳng y=−m(về cả 2 phía x→+∞và x→−∞)

Để đồ thị hàm số y=fx2−2x+m−m có 5 đường tiệm cận thì nó phải có 4 đường tiệm cận đứng.

Điều kiện cần x2−2x+m=1x2−2x+m=−1 phải có 4 nghiệm phân biệt.

 ⇔x−12=−m+2x−12=−mcó 4 nghiệm phân biệt ⇔−m+2>0−m>0⇔m<0.

Điều kiện đủ: Giả sử x1,  x2 (x1<x2) là hai nghiệm phân biệt của phương trình x2−2x+m=1;  x3;  x4 là hai nghiệm phân biệt của phương trình x2−2x+m=−1.

Xét đường thẳng x=x1, ta có limx→x1∓fx2−2x+m−m=limt→1±ft−m=±∞

Suy ta đường thẳng x=x1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx2−2x+m−m

Tương tự các đường thẳng x=x2 , x=x3,  x=x4 cũng là các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx2−2x+m−m

Vậy để đồ thị hàm số y=fx2−2x+m−m có 5 đường tiệm cận thì m<0

Do m∈Z và m∈−20;  20 nên có tất cả 20 giá trị của m.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực thuộc khoảng 0;  1, với ax=bc,  by=ca,  cz=ab . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y+9z

6

12

14

18

Xem đáp án

Đáp án C

Với a,  b,  c∈0;  1⇒x=logabc;  y=logbac;  z=logcab  là các số dương.

Do đó áp dụng bất đẳng thức Cosi với các bộ hai số, ta có: P=x+y+9z=logabc+logbac+9logcab

=logab+logac+logba+logbc+9logca+logcb

=logab+logba+logac+9logca+logbc+9logcb

≥Cosi2logab.logba+29logac.logca+29logbc.logcb=2+6+6=14

Với a=b=12;  c=18 thì P=14⇒Pmin=14

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=2cosx−1sin2x  trên khoảng 0;  π. Biết rằng giá trị lớn nhất của Fx trên khoảng 0;  π là 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Fπ6=33−4

F2π3=32

Fπ3=−3

F5π6=3−3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: ∫fxdx=∫2cosx−1sin2xdx=2∫cosxsin2xdx−∫1sin2xdx

=2∫dsinxsin2x−∫1sin2xdx=−2sinx+cotx+C

Do Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=2cosx−1sin2x trên khoảng 0;  π

Nên hàm số Fx có công thức dạng Fx=−2sinx+cotx+C với mọi x∈0;  π

Xét hàm số Fx=−2sinx+cotx+C xác định và liên tục trên 0;  π

F'x=fx=2cosx−1sin2x

Xét  F'x=0⇔2cosx−1sin2x=0⇔cosx=12⇔x=±π3+k2π

Trên khoảng 0;  π, phương trình F'x=0 có một nghiệm x=π3

Bảng biến thiên.

Cho hàm số F(x)  là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 2cosx - 1/ sin^2x  trên khoảng 0; pi (ảnh 1)

max0;  πFx=Fπ3=−3+C

Theo đề bài ta có, −3+C=3⇔C=23

Do đó, Fx=−2sinx+cotx+23

Khi đó, Fπ6=33−4

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định và có đạo hàm liên tục trên 0;  π thỏa mãn ∫0πfxcosxdx=A, fπ2=0 và ∫0πf'x2dx=2A2π , ở đó A là hằng số. Tính ∫0π4f2xdx theo A.

4A

A2

π2A

Xem đáp án

Đáp án C

Theo phương pháp tích phân từng phần, ta có: A=∫0πfxcosxdx=fxsinx0π−∫0πf'xsinxdx=−∫0πf'xsinxdx

Suy ra ∫0πf'xsinxdx=−A

Ta lại có: ∫0πsin2xdx=∫0π1−cos2x2dx=x2−sin2x40π=π2

Mặt khác,∫0πf'x2dx=2A2π . Gọi X là số thực thỏa mãn 

2A2π+2−AX+X2π2=0⇔2πA−Xπ22=0⇒X=2Aπ

Từ đó ta có: 

 ∫0πf'x2dx+22Aπ∫0πf'xsinxdx+4A2π2∫0πsin2xdx=0 hay ∫0πf'x+2Aπsinx2dx=0

Do f'x, sinx liên tục nên f'x+2Aπsinx2 không âm, liên tục và ∫0πf'x+2Aπsinx2dx=0 do đó f'x+2Aπsinx=0 trên 0,  π

Hay f'x=−2Aπsinx trên 0,  π

Lấy nguyên hàm hai vế trên 0,  π , ta có: fx=2Aπcosx+C với ∀x∈0,  π

Theo giả thiết fπ2=0 nên C=0. Vậy fx=2Aπcosx với ∀x∈0,  π

Khi đó ∫0π4f2xdx=∫0π42Aπcos2xdx=Aπsin2x0π4=Aπ.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là M và M'. Số phức z4+3i và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N và N'. Biết rằng MM'N'N là một hình chữ nhật. tìm giá trị nhỏ nhất của z+4i−5.

534

25

12

413

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử z=a+bi   a,  b∈R được biểu diễn bởi điểm Ma,  b.

Khi đó số phức liên hợp của z là z¯=a−bi được biểu diễn bởi điểm M'a;  −b

Ta có:z4+3i=a+bi4+3i=4a+3ai+4bi−3b=4a−3b+3a+4bi

Do đó số phức z4+3i được biểu diễn bởi điểm N4a−3b;  3a+4b

Khi đó điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z4+3i là N'4a−3b;  −3a−4b

Ta có: MM'→=a−a;  −b−bNN'→=4a−3b−4a−3b;  −3a−4b−3a−4bMN→=4a−3b−a;  3a+4b−b⇔MM'→=0;  −2bNN'→=0;  −6a−8bMN→=3a+3b;  3a+3b

Vì MM'N'N là một hình chữ nhật nên ta có:

MM'→=NN'→≠0→MM'→.MN→=0⇔−2b=−6a−8ba,  b≠0−2b3a+3b=0⇔a=−b

⇒z=−b+bi⇒z+4i−5=−b−5+b+4i=−b−52+b+42=2b+922+12≥12

Vậy z+4i−5min=12⇔b=−92 hay z=92−92i.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, thể tích là V. Gọi M là trung điểm của cạnh SA, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN=2NB; mặt phẳng α di động qua các điểm M, N và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại hai điểm phân biệt K, Q. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.MNKQ.

V2

V3

3V4

2V3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi a=SKSC  0≤a≤1

Vì mặt phẳng α di động đi qua các điểm M, N và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại hai điểm phân biệt K, Q nên ta có đẳng thức.

SASM+SCSK=SBSN+SDSQ⇒2+1a=32+SDSQ⇔SQSD=2a2+a

 

Ta có VS.MNKQVS.ABCD=12SMSA.SNSB.SKSC+SMSA.SKSC.SQSD=124a3−2a+2=2a3−1a+2

 Xét hàm fa=2a3−1a+2 trên đoạn 0;  1, ta được max0;  1fa=f1=13

Ta chứng minh SASM+SCSP=SBSN+SDSQ

Ta có VS.ABCD=VSPNQ+VSQMP(*). Ta đặt V=VS.ABCD⇒VSABC=VSABD=VSBCD=V2

VSMNQVSABD=2VSMNQV=SMSA.SNSB.SQSD⇒VSNMQ=SMSA.SNSB.SQSD.V2

 

Tương tự VSPNQ=SPSC.SNSB.SQSD.V2;  VSMNP=SPSC.SNSB.SMSA.V2;  VSPQM=SPSC.SMSA.SQSD.V2

Từ (*) ta được:  SMSA.SNSB.SQSD+SPSC.SNSB.SQSD=SPSC.SNSB.SMSA+SPSC.SMSA.SQSD

Chia cả 2 vế cho SPSC.SMSA.SNSB.SQSD ta được SASM+SCSP=SBSN+SDSQCho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, thể tích là V (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng α1:y+2z−4=0, α2:x+y−5z−5=0 và vuông góc với mặt phẳng α3:x+y+z−2=0. Phương trình của mặt phẳng P 

x+2y−3z−9=0

3x+2y+5z−5=0

3x+2y+5z+4=0

3x+2y−5z+5=0

Xem đáp án

Đáp án A

 α1 có VTPT n1→=0;  1;  2, α2 có VTPT n2→=1;  1;  −5,  α3 có VTPT n3→=1;  1;  1.

Chọn M1;  4;  0 thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng α1,  α2

Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng α1 và α2 khi đó d đi qua điểm  M1;  4;  0 và có VTCP u1→=n1→, n2→=−7;  2;  −1

 Pđi qua giao tuyến của hai mặt phẳng α1, α2 và vuông góc với α3

Mặt phẳng P  đi qua M1;  4;  0 và nhận n→=u1→,  n3→=3;  6;  −9 làm vectơ pháp tuyến có phương trình P:3x−1+6y−4−9z−0=0⇔x+2y−3z−9=0

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình S:x−12+y−22+z−32=4. Xét đường thẳng d:x=1+ty=−mtz=m−1t, m là tham số thực.

Giả sử P và P' là hai mặt phẳng chứa d và tiếp xúc với S lần lượt tại T và T'. Khi m thay đổi, giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng  TT'

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình  (ảnh 1)

4135

22

2

2113

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt cầu S có tâm I1;  2;  3 và bán kính R=IT=IT'=2

Ta có  TT'=2TH  1TH2=1TI2+1TM2=14+1IM2−4  (1)

Ta đi tìm min IM.

Do M∈d⇒M1+t;  −mt;  m−1t  nên IM2=2m2−2m+2t2+6−2mt+13

⇔2m2−2m+2t2+6−2mt+13−IM2=0

Ta có: Δ'=3−m2−2m2−2m+213−IM2≥0

⇔IM2≥13−m−322m2−2m+2=fm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình  (ảnh 2)

 Ta có f'm=m−310m−22m2−2m+22=0⇔m=3m=15

Từ đó fm≥f15=253⇒IM2≥253

Từ (1)  suy ra TH≥5225⇒TT'=2TH≥4135