Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 17)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi với a,b∈ℝ. Môđun của z tính bằng công thức nào sau đây?

z=a+b

z=a+b

z=a2+b2

z=a2+b2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: z=a+bi⇒z=a2+b2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên?

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên (ảnh 1)

y=−x3−3x2+2

y=−x3+3x2+2

y=x3+3x2+2

y=x3−3x2+2

Xem đáp án

Đáp án D

Do limx​→+∞y=+∞⇒a>0⇒ loại A, B

Do đồ thị đi qua điểm M2;−2 nên ta chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tâm O có phương trình

x2+y2+z2=2

x2+y2+z2=2

x2+y2+z2=4

x2+y2+z2=8

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tâm O0;0;0 có phương trình: x2+y2+z2=4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=logx4−x2 

D=0;2\1

D=0;2

D=0;+∞

D=−2;2

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: 4−x2>00<x≠1⇔−2<x<20<x≠1⇔0<x<2x≠1⇒D0;2\1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+12x có đồ thị (T) là một trong bốn hình dưới đây

Hàm số y = x + 1/ 2x  có đồ thị (T) là một trong bốn hình dưới đây . Hỏi đồ thị (T) là hình nào (ảnh 1)

Hỏi đồ thị (T) là hình nào?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị nhận x = 0 (trục tung) làm tiệm cận đứng → loại C, D

Ta có:  y'=−12x2<0,∀x≠0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0 và 0;+∞

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f1x;y=f2x (liên tục trên [a;b]) và hai đường thẳng x=a,x=ba<b . Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây?

S=∫abf1x−f2xdx

S=∫abf1x−f2x2dx

S=∫abf1x-f2xdx

S=∫abf1x−f2xdx

Xem đáp án

Đáp án C

Công thức là S=∫abf1x−f2xdx

Chú ý: Công thức S=∫abf1x−f2xdx chỉ đúng khi trên a;b phương trình f1x−f2x=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm thì đó là nghiệm kép hoặc nghiệm bội chẵn. Hay trên đoạn a;b hai đồ thị y=f1x  y=f2x không có giao điểm hoặc tiếp xúc nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi GE lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

GE cắt CD

GE cắt AD

GE, CD chéo nhau

GE // CD

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD, BC.

Khi đó: AGAM=23=AEAN⇒GE//MN                (1)

Mặt khác: MN là đường trung bình của ΔBDC

⇒MN//CD                                                     (2)

Từ (1) và (2), suy ra: GE//CD

Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=ax và y=logxx với 0<a≠1. Khẳng định nào sau đây sai ?

Hàm số y=logaxcó tập xác định D=0;+∞

Hàm số y=axvà y=logaxđồng biến trên mỗi tập xác định tương ứng của nó khi a >1

Đồ thị hàm số y=ax nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số y=logax nằm phía trên trục hoành

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm M1;0 nên D sai

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy bằng 5a, độ dài đường sinh bằng 13a. Tính độ dài đường cao h của hình nón

h=12a

h=8a

h=194a

h=7a6

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 12=R2+h2⇒h=12−R2=13a2−5a2=12a

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM→=3i→−2k→ với i→,k→ lần lượt là vectơ đơn vị trên trục Ox, Oz. Tọa độ điểm M

M3;−2;0

M3;0;−2

M0;3;−2

M−3;0;2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: OM→=3i→−2k→⇒M3;0;−2

Chú ý: Nếu  OM→=x0.i→−y0.j→+z0k→⇒Mx0;y0;z0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối tứ diện đều cạnh a có thể tích bằng

a326

a3312

a3212

a336

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: BH=R=a33⇒AH=AB2−BH2=a63

Khi đó: VABCD=13AH.SABC=13.a63.a234=a31212

Chú ý: 

+) Một tam giác đều cạnh a có: S=a234;h=a32;R=a33;r=a36

+) Một khối tứ diện đều cạnh a có: V=a3212;h=a63

Một khối tứ diện đều cạnh a có thể tích bằng (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau khi nói về hàm số y=14x4−2x2+1, phát biểu nào đúng?

Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại

Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Hàm số có một điểm cực trị

Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=x3−4x=xx2−4 . Khi đó: y'=0⇔x∈0;±2

Lập bẳng biến thiên suy ra hàm số có một điểm cực đại x=0 và hai điểm cực tiểu x=±2

Chú ý: Với hàm trùng phương y=ax4+bx2+c  để suy luận ra số cực trị (cực đại, cực tiểu) ta chỉ cần dựa vào dấu của hệ số a,b. Cụ thể:

-  ab≥0: Có một cực trị

 Một cực đại và không có cực tiểu ⇔a<0b≤0

 Một cực tiểu và không có cực đại ⇔a>0b≥0

 -  ab<0: có ba cực trị

  Có hai cực đại và một cực tiểu ⇔a<0b>0

  Có hai cực tiểu và một cực đại ⇔a>0b<0

Ở câu hỏi này ta có: a=14>0b=−2<0⇒ hàm số có hai cực tiểu và một cực đại.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ, có f8=20;f4=12. Tính tích phân I=∫48f'xdx.

I=4

I=32

I=8

I=16

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: I=∫48f'xdx=fx48=f8−f4=20−12=8

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F cùng thuộc một đường tròn. Hỏi có thể tạo ra được bao nhiêu tam giác có ba đỉnh là ba trong 6 điểm trên?

20

120

18

9

Xem đáp án

Đáp án A

Số tam giác được tạo thành chính là số cách lấy 3 điểm từ 6 điểm phân biệt không quan tâm tới thứ tự. Do đó số tam giác cần tìm là: C63=20

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2x=9−m2 có nghiệm?

Vô số

3

7

5

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 2x=9−m2 có nghiệm khi và chỉ khi: 9−m2>0⇔−3<m<3→m ∈ ℤm∈±2;±1;0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC trên cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' sao cho SA=2SA'; SB=3SB' và SC=4SC'. Gọi V' và V lần lượt là thể tích của khối chóp S.A'B'C' và S.ABC . Khi đó tỉ số V'V bằng bao nhiêu?

16

112

124

19

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: V'V=VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.14=124

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 1,5x=23x−2 

x=0

x=1

x=2

x=log23

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 1,5x=23x−2⇔32x=322−x⇔x=2−x⇔x=1

Chú ý: Ở câu hỏi này ta có thể dùng Casio hoặc thay ngược đáp số.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+x2−3 có đồ thị (C). Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=1 

-1

2

-4

6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=4x3+2x

Khi đó hệ góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ  x=1 là :y'1=6

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết T4;−3 là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ phức Oxy. Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức w=z−z¯

M(1;3)

N−1;−3

P−1;3

Q1;−3

Xem đáp án

Đáp án D

Do T4;−3 là điểm biểu diễn số phức z.

Suy ra: z=4−3i⇒z=5z¯=4+3i⇒w=z−z¯=5−4+3i=1−3i

Khi đó điểm Q1;−3 biểu diễn số phức w.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<m<1 và ∫0m2x−1exdx=4m−3. Khi đó giá trị nào sau đây gần m nhất?

0,5

0,96

0,73

0,87

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt u=2x−1dx=exdx⇒du=2dxv=ex . Khi đó: 

∫0m2x−1exdx=2x−1ex0m−2∫0mexdx=2m−1em+1−2ex0m=2m−3em+3

Suy ra: 2m−3em+3=4m−3⇔2m−3em=22m−3

  ⇔2m−3=0em=2→0<m<1em=2⇔m=ln2≈0,693 gần giá trị 0,69 nhất

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sinx−1=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng từ 0;3π?

2

3

4

6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  3sinx−1=0⇔sinx=13               (*)

Dựa vào đường  tròn lượng giác, suy ra trên khoảng 0;3π

Phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt

Phương trình 3sinx - 1 = 0  có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng từ 0; 3 pi (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là giao điểm của đồ thị y=7x+6x−2 và đường thẳng y=x+2. Khi đó hoành độ trung điểm của đoạn MN bằng

72

−112

112

−72

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm: 7x+6x−2=x+2⇔x2−7x−10=0 có 2 nghiệm x1,x2 lần lượt là hoành độ của M,N

Khi đó hoành độ trung điểm của đoạn MN là : x=x1+x22=72

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết M(a;b;c) (với a>0) là điểm thuộc đường thẳng Δ:x1=y+2−1=z−12 và cách mặt phẳng P:2x−y+2z−5=0 một khoảng bằng 2. Tính giá trị của T=a+b+c

T=−1

T=−3

T=3

T=1

Xem đáp án

Đáp án D

Do M∈Δ⇒Mt;−2−t;1+2tvới t=a>0

Khi đó dM,P=2⇔2t−−2−t+2.1+2t−522+−12+22=2

⇔7t−1=6⇔t=1t=−57→t>0t=1⇒M1;−3;3

⇒T=a+b+c=1−3+3=1

 

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật ABCD có AB=4,AD=2. Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB CD .Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được một khối tròn xoay có thể tích V bằng

V=4π3

V=8π

V=8π3

V=32π

Xem đáp án

Đáp án B

Khối tròn xoay được tạo ra là hình trụ (như hình vẽ)

Ta có h=AD=2R=AB2=2⇒V=hπR2=8π

Hình chữ nhật ABCD có AB = 4, AD = 2 . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x−15x là

y'=35xln35+15xln5

y'=x35x−1−x15x−1

y'=35xln35−15xln5

y'=x35x−1+x15x−1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y=3x−15x=35x−15x⇒y'35xln35−15xln15=35xln35+15xln5

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3−3x2+m+2 trên đoạn −1;1 bằng 0 khi m=m0. Hỏi trong các giá trị sau, đâu là giá trị gần m0 nhất?

-4

3

-1

5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=−3x2−6x=−3x.x+2;y'=0⇔x=0x=−2→x∈−1;1x=0

Ta có: y−1=m;y0=m+2;y1=m−2⇒max−1;1y=m+2=0⇔m=−2=m0

Vậy  m0=−2 gần -1 nhất trong các phương án đưa ra

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2ex nghịch biến trên khoảng nào?

−∞;−2

−2;0

1;+∞

−∞;−1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2x.ex+x2ex=xx+2ex

Xét y'<0⇔xx+2ex<0⇔xx+2<0⇔−2<x<0

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−13=y+2−1=z+12; d2:x=3ty=4−tz=2+2t và mặt phẳng Oxz cắt d1,d2 lần lượt tại các điểm  A, B. Diện tích S  của tam giác OAB bằng bao nhiêu?

S=5

S=3

S=6

S=10

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt phẳng Oxz có phương trình: y=0

+) Thay y=0 vào phương trình d1 , suy ra: x−13=0+2−1−z+12⇒x=−5z=−5⇒A−5;0;−5

+) Thay y=0 vào phương trình d2, suy ra:  x=3t0=4−tz=2+2t⇔t=4x=12z=10⇒B12;0;10

Suy ra OA→=−5;0;−5OB→=12;0;10⇒OA→,OB→=0;−10;0⇒SOAB=12OA→,OB→=02+102+022=5

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với đáy (ABCD)SA = 2a. tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC SB

h=3a2

h=2a3

h=a3

h=a2

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng hình bình hành  ACBE⇒AC//BE

⇒h=dAC,SB=dAC,SBE=dA,SBE=AH

(Với I là hình chiếu vuông góc của A trên EBH là hình chiếu vuông góc của A trên SI  như hình vẽ).

Ta có ABE là tam giác vuông cân tại A⇒AI=EB2=a22

Khi đó: 1AH2=1AI2+1SA2=2a2+14a2=94a2⇒h=AH=2a3

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA = 2a. tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC và SB (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i. Số phức z có môdun nhỏ nhất có tổng phần thực và hai lần phần ảo là

4

6

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Gọi z=a+bi với a,b∈ℝ. Khi đó điều kiện bài toán tương đương: 

a+bi−2−4i=a+bi−2i⇔(a−2)+(b−4)i=a+b−2i

⇔a−22+b−42=a2+b−22⇔−4a−8b+20=−4b+4⇔a+b=4⇔b=4−a

Suy ra: z=a2+b2=a2+4−a2=2a2−8a+16=2a−22+8≥8=22

Vậy zmin=22  khi a=2⇒b=2⇒a+2b=6

Cách 2: Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , khi đó: z−2−4i=z−2i⇔MA=MB

Trong đó A2;4B0;2

Suy ra M thuộc đường thẳng trung trực Δ của AB với Δ:x+y−4=0

Ta có:  zmin=OMmin⇔M là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng Δ

Đường thẳng qua O vuông góc với Δ là: x−y=0

Khi đó tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: 

 x+y−4=0x−y=0⇔x=y=2⇒M2;2⇒z=2+2i⇒ đáp số:2+2.2=6

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 1log10x2+1+1logx2+12≥1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình tương đương 11+logx2+1+12logx2+1≥1. Điều kiện: x≠0

Đặt t=logx2+1 với t>0 khi đó phương trình có dạng: 

11+t+12t≥1⇔2t+1+t≥2tt+1⇔2t2−t−1≤0⇔−12≤t≤1⇒0<t≤1

Vậy: logx2+1≤1⇔x2+1≤10⇔−3≤x≤3→x∈ℤ,z≠0x∈±3;±2;±1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có công sai d=−4 và u32+u42 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm u2019 là số hạng thứ 2019 của cấp số cộng đó

u2019=−8062

u2019=−8060

u2019=−8058

u2019=−8054

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u32+u42=u1+2d2+u1+3d2=u1−82+u1−122

=2u12−40u1+208=2u1−102+8≥8

Suy ra:  u23+u42min=8 khi u1=10⇒u2019=u1+2018d=10+2018.−4=−8062

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=x−4mx2+m2−17 có bốn đường tiệm cận, có bao nhiêu giá trị m nguyên?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Theo yêu cầu bài toán thì đồ thị phải có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang

+) Đồ thị có 2 tiệm cận ngang thì m>0*⇒y=x−4mx2+m2−17~xmx2=±1m khi  x→±∞.

 Nghĩa là đồ thị có 2 tiêm cận ngang y=±1m

+) Đồ thị có 2 tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình fx=mx2+m2−17=0  có 2 nghiệm phân biệt khác 4

⇔m17−m2>0                  *f4=m2+16m−17≠0⇔0<m<17m∉1;−17→m∈ℤm∈2;3;4

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có môđun bằng 2. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tạo độ biểu diễn số phức w=2z+4−3i là đường tròn tâm I(a;b), bán kính R. Tổng a+b+R bằng

6

9

15

17

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Mx;y là điểm biểu diễn số phức w=x+yi. Khi đó: x+yi=2z+4−3i⇔2z=x−4+y+3i

⇒2z=x−4+y+3i⇔16=x−42+y+32⇔x−42+y+32=162

Suy ra M thuộc đường tròn tâm I4;−3 và bán kính R=16⇒a+b+R=4+−3+16=17

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I(3;1;-3) và cắt trục tung Oy tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông. Phương trình mặt cầu (S)

x−32+y−12+z+32=6

x−32+y−12+z+32=3

x−32+y−12+z+32=36

x−32+y−12+z+32=9

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên trục Oy

Do IAB là tam giác vuông cân nên suy ra: IH=AB2=IA22=R22=32⇒R=6

Suy ra phương trình mặt cầu S:x−32+y−12+z+32=36Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I(3;1;-3) và cắt trục tung Oy tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông. Phương trình mặt cầu (S) là  (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn −3;10, biết f−3=f3=f8 và có bảng biến thiên như hình bên:

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên đoạn -3;10 , biết f(-3) = f(3) = f(8) và có bảng biến thiên như hình bên. Có bao nhiêu giá trị của m để phương (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình fx=fm có ba nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn  [-3;10]?

1

2

8

9

Xem đáp án

Đáp án C

Số nghiệm của phương trình fx=fm (*) chính là số giao điểm của đồ thị y=fx và đường thẳng y=fm có phương song song hoặc

trùng với trục Ox.

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên đoạn -3;10 , biết f(-3) = f(3) = f(8) và có bảng biến thiên như hình bên. Có bao nhiêu giá trị của m để phương (ảnh 2)

Do đó dựa vào bẳng biến thiên của hàm số y=fx, phương trình (*) có ba nghiệm thực phân biệt  ⇔3≤fm<5                    (2*)

Từ bảng biến thiên của hàm số y=fx, ta có: 3≤fx<5⇔−3≤x<11<x≤38≤x<10

Khi đó (2*) ⇔−3≤m<11<m≤38≤m<10→m∈ℤm∈−3;−2;−1;0;2;3;8;9: có 8 giá trị m

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và hàm số y=gx=x2fx3 có đồ thị trên đoạn −1;3 như hình vẽ. Biết miền hình phẳng được tô sọc kẻ có diện tích S=6. Tính tích phân I=∫127fxdx.

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên R  và hàm số y = g(x) = x^2 f(x^3)  có đồ thị trên đoạn -3;1 như hình vẽ (ảnh 1)

I=2

I=12

I=24

I=18

Xem đáp án

Đáp án D

Hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y=x2fx3y=0x=1;x=3

Khi đó ta có: 6=S=∫13x2fx3dx

Đặt t=x3⇒dt=3x2dx⇒x2dx=13dtx=1⇒t=1⇒x=3⇒t=27

Suy ra: 6=13∫127ftdt=13∫127fxdx=I3⇒I=18

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Biết tổng số chấm sau hai lần gieo là m. Tính xác suất để sau hai lần gieo phương trình  x2−mx+21=0 có nghiệm

16

14

13

313

Xem đáp án

Đáp án A

Số khả năng xảy ra khi gieo 2 con súc sắc liên tiếp là: nΩ=6.6=36

Gọi A là biến cố để phương trình x2−mx+21=0 có nghiệm

Với m là tổng số chấm sau 2 lần gieo, suy ra: 2≤m≤12

Điều kiện để phương trình có nghiệm là: Δ=m2−84≥0→m∈ℤ;2≤m≤12m∈10;11;12

Trường hợp 1:  m=10=6+4=4+6=5+5 có 3 cách

Trường hợp 2:  m=11=6+5=5+6 có 2 cách

Trường hợp 3:  m=12=6+6 có 1 cách

Suy ra nA=3+2+1=6⇒PA=nAnΩ=636=16

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ miếng tôn hình vuông ABCD cạnh bằng 8dm, người ta cắt ra hình quạt tâm A bán kính AB=8dm (như hình vẽ) để cuộn lại thành chiếc phễu hình nón (khi đó AB trùng với AD). Tính thể tích V của khối nón tạo thành

Từ miếng tôn hình vuông ABCD cạnh bằng 8dm, người ta cắt ra hình quạt tâm A bán kính AB = 8dm  (như hình vẽ) (ảnh 1)

V=8π153 dm3

V=8π155 dm3

V=8π15 dm3

V=4π153 dm3

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dài cung tròn BD bằng 14 chu vi đường tròn, bán kính AB và bằng chu vi đáy của hình nón.

Do đó ta có: 14.2π.8=2πR⇔R=2⇒h=12−R2=82−22=215

Suy ra thể tích của nón: V=13hπR2=13.215π22=8π153 dm3

Từ miếng tôn hình vuông ABCD cạnh bằng 8dm, người ta cắt ra hình quạt tâm A bán kính AB = 8dm  (như hình vẽ) (ảnh 2)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết A1;0;0 ,B5;0;0,C5;4;0  và chiều cao hình chóp bằng 6. Gọi Ia;b;c là điểm cách đều 5 đỉnh của hình chóp (với c>0). Tính giá trị của T=a+2b+3c.

T=41

T=14

T=23

T=32

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD≡Oxy. Do S.ABCD là chóp đều nên H là giao điểm của AC và BD⇒H3;2;0 (với H là trung điểm của AC)

Theo đề ra ta có: SH=6⇒S3;2;6S3;2;−6

I cách đều 5 đỉnh của chóp nên suy ra: I∈SH⇒I3;2;c. Do c>0⇒S3;2;6

Mặt khác: IA=IS⇔IA2=IS2

⇔22+22+c2=c−62⇔12c=28⇔c=73

⇒I3;2;73⇒a=3;b=2;c=73⇒T=a+2b+3c=14

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2x2+2x+m−45x−3lnx+x2−8x+m+6lnx=0 có ba nghiệm thực phân biệt?

0

1

2

vô số

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x > 0

Biến đổi phương trình tương đương: 2x2+2x+m+x2+2x+m=210x−6lnx+10x−6lnx

Đặt u=x2+2x+mv=10x−6lnx , khi đó phương trình có dạng: 

2u+u=2v+v⇔fu=fvvới ft=2t+1 là hàm số đồng biến

  ⇔u=v⇔x2+2x+m=10x−6lnx⇔m=−x2+8x−6lnx=gx với x>0

Ta có: g'x=−2x+8−6x=−2x2−4x+3x

g'x=0⇔x=1x=3

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để phương trình  (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra phương trình có 3 nghiệm khi và chỉ khi: 7<m<15−6ln3≈8,4→m∈ℤm=8

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng Δ:x1=y−2=z+2−2 và tiếp xúc với mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−3=0. Khi đó mặt phẳng (P) đi qua điểm nào trong các điểm sau?

M2;0;0

N2;1;0

P1;1;−1

Q−1;2;0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: Δ:x1=y−2=x+2−2⇔2x+y=0y−z−2=0

Do Δ⊂P, suy ra mặt phẳng (P) có dạng: 

a.2x+y+b.y−z−2=0⇔2ax+a+by−bz−2b=0 với a2+b2>0

Mặt cầu (S) có tâm I1;0;0 và bán kính R=2

Do Ptiếp  xúc với S nên: dI,P=R⇔2a−2b4a2+a+b2+b2=2

⇔a−b2=4a2+a+b2+b2⇔4a2+4ab+b2=0⇔2a+b2=0⇔b=−2a

Chọn  a=1b=−2⇒P:2x−y+2z+4=0 đi qua điểm Q−1;2;0

Chú ý: Mặt phẳng chứa đường thẳng Δ:a1x+b1y+c1z+d1=0a2x+b2y+c2z+d2=0  luôn có dạng:

A.a1x+b1y+c1z+d1+B.a2x+b2y+c2z+d2=0 với A2+B2≠0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ có đồ thị y=f'x như hình vẽ bên. Hàm số y=fx2+2x+9−x2+2x+4 có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên R  có đồ thị y = f'(x) như hình vẽ bên. Hàm số (ảnh 1)

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x+11x2+2x+9−1x2+2x+4.f'x2+2x+9−x2+2x+4

Khi đó: y'=0⇔x+1=0x2+2x+9=x2+2x+4f'x2+2x+9−x2+2x+4=0

⇔x=−1x2+2x+9−x2+2x+4∈−1;1;3    *

 Do x2+2x+9−x2+2x+4=5x2+2x+9+x2+2x+4x2+2x+9≥8;x2+2x+4≥3

        ⇒0<5x2+2x+9+x2+2x+4≤58+3≈1,096  (2*)

Từ (*), (2*), suy ra: x2+2x+9−x2+2x+4=1⇔x2+2x+9=x2+2x+4−1

⇒x2+2x+9=x2+2x+4−2x2+2x+4+1⇔x2+2x+4=2⇔x=0x=−2

Vậy y'=0⇔x∈−1;0;−2

Tính y'1=2.112−17.f'12−7≈−0,18.f'0,82>0(do f'0,82<0)

Khí đó ta có bẳng xét dấu của y' như sau:

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên R  có đồ thị y = f'(x) như hình vẽ bên. Hàm số (ảnh 2)

Suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=−1;x=2,y=0 và parabol P:ax2+bx+c bằng 15. Biết (P) có đỉnh I(1;2) là điểm cực tiểu. Tính T=a+b−c

T=−8

T=−2

T=14

T=3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=2ax+b

Do I (1;2) là điểm cực tiểu của P⇒y'1=0y1=2⇔2a+b=0a+b+c=2⇔b=−2ac=a+2

Khi đó (P) có dạng: y=ax2−2ax+a+2

Do (P) có đỉnh I(1;2) nằm phía trên trục Ox⇒y=ax2−2ax+a+2>0,∀x∈ℝ

Khi đó diện tích hình phẳng S=∫−12ax2−2ax+a+2dx=ax33−ax2+a+2x−12=3a+6

Suy ra: 3a+6=15⇔a=3⇒b=−6c=5⇒T=a+b−c=−8

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song Δ1 và Δ2. Nếu trên hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có tất cả 2018 điểm thì số tam giác lớn nhất có thể tạo ra từ 2018 điểm này là

1020133294

1026225648

1023176448

1029280900

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi n là số điểm thuộc đường thẳng Δ1. Suy ra số điểm thuộc Δ2 là: 2018-n

+) Nếu n=1, thì số điểm thuộc Δ1,Δ2 lần lượt là: 1; 2017. Suy ra số tam giác: 1.C20172=2033136

+) Nếu n≠1 thì tam giác có thể tạo ra thuộc một trong hai trường hợp sau: 

Trường hợp 1: Tam giác có 3 đỉnh được lấy từ 1 điểm thuộc Δ1 và 2 điểm thuộc  Δ2

Trường hợp 2: Tam giác có 3 đỉnh được lấy từ 2 điểm thuộc Δ1 và 1 điểm thuộc Δ2

Suy ra số tam giác là: ∑Δ=n.C2018−n2+Cn2.2018−n=n2018−n2017−n2+2018−n.nn−12

=1008.n2018−n=1008.10092−n−10092≤1008.10092=1026225648

Dấu “=” xảy ra khi n=1009, suy ra : ∑Δmax=1026225648

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực và z là nghiệm của phương trình z2−2z+a2−2a+5=0. Biết a=a0 là giá trị để số phức z có môđun nhỏ nhất. Khi đó a0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

-3

-1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=x+yi với x,y∈ℝ. Khi đó phương trình có dạng: x+yi2−2x+yi+a2−2a+5=0

⇔x2−y2−2x+a2−2a+5+2yx−1i=0

 ⇔x2−y2−2x+a2−2a+5=0     *2yx−1=0          2*. Từ (2*) 2*⇔y=0x=1

+) Với  y=0, khi đó (*) có dạng: x2−2x+a2−2a+5=0⇔x−12+a−12+3=0 (vô nghiệm)

+) Với x=1, khi đó (*) có dạng: −y2+a2−2a+4=0⇔y2=a2−2a+4

Suy ra: z=x2+y2=1+a2−2a+4=a−12+4≥2

Vậy zmin=2 khi a=a0=1 gần 2 nhất (trong các phương án đưa ra)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, trên đường thẳng Δ đi qua A vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm M bất kì. Gọi E,F lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên MC, AC và đường thẳng Δ cắt EF tại N (như hình bên). Khi đó thể tích của tứ diện MNBC đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, trên đường thẳng đenta đi qua A vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm M bất kì (ảnh 1)

a364

a334

a336

a3612

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: VMNBC=VM.ABC+VN.ABC=13MA.SABC+13NA.SABC=13MN.SABC

Đặt AM=x⇒MN=x+AN

Ta có: BF⊥MAC⇒BF⊥MC⇒MC⊥BEF≡BEN

Suy ra: MC⊥BN⇔MC→.BN→=0⇔MA→+AC→BA→+AN→=0

⇔0+x.AN−a2.12+0=0⇔AN=a2ax

Khi đó: MN=x+a2ax≥2x.a22x=a2

Suy ra: VMNBC=13MN.SABC≥13a2.a234=a3612

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, trên đường thẳng đenta đi qua A vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm M bất kì (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x−12ax2+4ax−a+b−2, với a,b∈ℝ. Biết trên khoảng −43;0 hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=−1. Vậy trên đoạn  −2;−54 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại

x=−2

x=−32

x=−43

x=−54

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=2x−1ax2+4ax−a+b−2+x−122ax+4a

=x−14ax2+10ax−6a+2b−4

Vì là điểm cực đại của hàm số 

Suy ra: f'−1=0⇔−12a+2b−4=0⇔b=6a+2

Khi đó: f'x=x−14ax2+10ax+6a=2ax−12x2+5x+3

f'x=0⇔x∈1;−1;−32

Do x=−1 là điểm cực đại nên a > 0, do đó ta có trục dấu của f'x

Cho hàm số f(x) = (x - 1)^2 (ax^2 + 4ax - a + b -2) , với a,b thuộc R . Biết trên khoảng (ảnh 1)

Suy ramin−2;−54fx=f−32  hay trên đoạn −2;−54 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại  x=−32

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình của mặt cầu Sm:x2+y2+z2+m+2x+2my−2mz−m−3=0. Biết với mọi số thực m thì Smluôn chứa một đường tròn cố định. Tìm bán kính r của đường tròn đó

r=13

r=423

r=23

r=3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi Mx;y;z  là điểm cố định là Sm luôn đi qua. Suy ra: 

x2+y2+z2+m+2x+2my−2mz−m−3=0,∀m∈ℝ

⇔mx+2y−2z−1=−x2+y2+z2+2x−3,∀m∈ℝ

⇔x+2y−2z−1=0x2+y2+z2+2x−3=0

Suy ra tập hợp điểm M là một đường tròn cố định được tạo ra bởi giao điểm của mặt phẳng P:x+2y−2z−1=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−3=0

Mặt cầu (S) có tâm I−1;0;0 và bán kính  R=2và h=dI,P=23

Suy ra bán kính của đường tròn là: r=R2−h2=22−232=423

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình mx2018x2019−1+x2+1=0. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−100;100 để phương trình trên có nghiệm thực?

200

201

100

99

Xem đáp án

Đáp án A

Nếu m=0 phương trình có dạng x2+1=0 (vô nghiệm)

Nếu m≠0 thì vế trái của phương trình là đa thức bậc lẻ, vế phải bằng 0. Nên phương trình luôn có nghiệm. Thật vậy: 

Đặt fx=mx2018x2019−1+x2+1 khi đó limx→−∞fx.limx→+∞fx<0 và fx liên tục trên ℝ

Nên suy ra đồ thị y=fx luôn cắt trục Ox , hay phương trình fx=0 luôn có nghiệm 

Khi đó m∈−100;100\0m∈ℤ có 200 số m thỏa mãn 

Chú ý: Nếu y=fx là một đa thức bậc lẻ thì phương trình fx=0 luôn có nghiệm.