Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 15)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT70 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối trụ có bán kính và chiều cao đều bằng 6a.

V=72πa3

V=9πa3

V=216πa3

V=72πa3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: V=h.πR2=6a.π.6a2=216πa3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Tổng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng:Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Tổng các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng (ảnh 1)

1

-1

-4

-2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: yCÐ=3yCT=−5⇒yCÐ+yCT=−2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x−12=y+1−2=z1, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là:

u→=1;−1;0

u→=2;−2;0

u→=1;−1;1

u→=2;−2;1

Xem đáp án

Đáp án D

Vectơ chỉ phương của d là: u→=2;−2;1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây (ảnh 1)

y=x+3x

y=x3+3x2

y=x4−3x2

y=x3−6x2+9x

Xem đáp án

Đáp án D

+) Đồ thị đi qua điểm O0;0 và có 2 điểm cực trị  ⇒loại A, C.

+) Đồ thị đi qua điểm 3;0, suy ra loại B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=4 và ∫20gxdx=1, khi đó ∫02fx+2gxdx bằng

3

2

5

6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có ∫02fx+2gxdx=∫02fxdx−2∫20gxdx=4−2.1=2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn  −2;4 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn −2;4 . Giá trị của M + m bằng

Cho hàm số  y = f(x) liên tục trên đoạn -2;4  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất (ảnh 1)

0

-2

3

5

Xem đáp án

Đáp án C

Trên đoạn −2;4 điểm cao nhất và điểm thấp của đồ thị y=fx lần lượt có tung độ là: 7;−4⇒M=7m=−4⇒M+m=3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+cos2x 

x2+2sin2x+C

x2−2sin2x+C

x2+sin2x+C

x2−sin2x+C

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: nguyên hàm của fx  bằng 21+12sin2x+C=2+sin2x+C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P:x+2y−2z−5=0

E2;1;0

M1;−3;0

G1;1;1

H3;0;−1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: H3;0;−1∈P

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log35−x<1 

S=2;5

S=0;2

S=3;5

S=2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

log35−x<1⇔log35−x<log33⇔0<5−x<3⇔2<x<5⇒S=2;5

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n , Ank là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Ank=n!n−k!

Ank=n−k!

Ank=n!k!n−k!

Ank=n!k!

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Ank=n!n−k!

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a và b là sai số thực dương tùy ý,  lna2b bằng

2lna−lnb

ln2a−lnb

2lna−lnb

2lnalnb

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có lna2b=lna2−lnb=2lna−lnb

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;−2 và B3;−2;2. Độ dài đoạn thẳng AB bằng

3

10

2

6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: AB=22+42+42=6

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a và b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z=2+3i. Tính giá trị biểu thức T=2a−b

1

7

4 + 3i

4 – 3i

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: z=2+3i⇒a=2, b=3⇒T=2a−b=1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn hàm số y=x3, y=x13, y=log2x và y=logx2+12. Có bao nhiêu hàm số có tập xác định là ℝ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

+) Hàm y=x3 có tập xác định là ℝ.

+) Hàm số y=x13 có tập xác định D=0;+∞

+) Hàm số y=log2x, có điều kiện: x>0⇔x≠0

+) Hàm số y=logx2+12, có điều kiện: 0<x2+1≠1⇔x≠0

Vậy chỉ có duy nhất hàm y=x3 có tập xác định là ℝ.

Chú ý: Do x3=x13 chỉ đúng khi x>0. Nên tập xác định của y=x3 và y=x13 là khác nhau.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có đường chéo AC'=23a

V=a3

V=22a3

V=8a33

V=8a3

Xem đáp án

Đáp án D

Hình lập phương cạnh x có đường chéo AC'=x3=23a⇒x=2a⇒V=x3=2a3=8a3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, bán kính của mặt cầu (S) tâm I2;1;−1 tiếp xúc với mặt phẳng P:x+2y−2z+6=0 bằng

12

4

3

6

Xem đáp án

Đáp án B

Do (S) tiếp xúc với P⇒dI,P=2+2+2+612+22+−22=4

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log23=a . Khi đó log1218 bằng

1+3a2+a

2+a1+2a

a

1+2a2+a

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: log1218=log218log212=log22.32log222.3=1+2log232+log23=1+2a2+a

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx4−10x2+9 bằng

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

+) Do 2−x có nghĩa khi x≤2 hay x∈−∞;−2 (chứa x→−∞) nên để xác định tiệm cận ngang (TCN) ta tính limx→−∞2−xx4−10x2+9=0⇒y=0 là TCN (bậc trên tử nhỏ hơn bậc mẫu).

+) Xét phương trình x4−10x2+9=0⇔x∈±1;±3. Thay lần lượt x=±1 và x=±3lên tử thì có x∈±1;−3 làm cho  2−x khác 0 và có nghĩa ⇒ có 3 tiệm cận đứng là x=±1; x=−3.

Vậy tổng số đường tiệm cận là: 4.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log22x2−4log22x+4=0 là:

1;4

1;2

2;4

4

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x>0. Biến đổi phương trình:

2log2x2−41+log2x+4=0⇔log22x−log2x=0⇔log2x=0log2x=1⇔x=1x=2⇒S=1;2

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tọa độ giao điểm của đường thẳng d:x1=y+12=z−1−1 với mặt phẳng P:2x−y+z−1=0 

H0;−1;1

F1;1;0

E2;3;−1

K0;−1;2

Xem đáp án

Đáp án B

 d:x=ty=−1+2tz=1−tthay vào (P) được: 2t−−t+2t+1−t−1=0⇔t=1⇒F1;1;0

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=4, OB=OC=8. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABCbằng

5

12

3

6

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: R=OA2+OB2+OC22=42+82+822=6

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.  Số nghiệm thực của phương trình 2f(x^2 - 1) - 5 = 0 (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình 2fx2−1−5=0

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 2fx2−1−5=0⇔fx2−1=52

⇔x2−1=a<−3x2−1=b∈−2;−1x2−1=c∈−1;0⇔x2=a+1<−2<0x2=b+1<0x2=c+1>0⇔x=±c+1

Có 2 nghiệm thực.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.  Số nghiệm thực của phương trình 2f(x^2 - 1) - 5 = 0 (ảnh 2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V=6a3, đáy ABCD là hình thang với hai cạnh đáy AD và BC thỏa mãn AD=2BC, diện tích tam giác SCD bằng 34a2(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ đỉnh B đến mặt phẳng SCD bằngCho khối chóp S.ABCD có thể tích V = 6a^3 , đáy ABCD là hình thang với hai cạnh đáy AD và BC thỏa mãn (ảnh 1)

33417a

93434a

33434a

3417a

Xem đáp án

Đáp án A

Do AD=2BC⇒SBCD=12SADB⇒SBCD=13SABCD⇒VS.BCD=13VS.ABCD=6a33=2a3

Suy ra dB,SCD=3VB.SCDSSCD=3VS.BCDSSCD=6a334a2=334a17

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó đạo hàm f'x=xx−12x+3, ∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f'x=0⇔x=0; x=−3x=1 loa•i⇒x∈0;−3: hàm số có 2 điểm cực trị.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ thành một hàng ngang sao cho hai học sinh nữ luôn luôn đứng cạnh nhau là

24

12

120

48

Xem đáp án

Đáp án D

Để thỏa mãn 2 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau, ta coi 2 học sinh nữa là 1 “học sinh đặc biệt”.

+) Số cách xếp 4 học sinh (gồm 3 học sinh nam và 1 học sinh đặc biệt) là: 4! = 24.

+) Số cách xếp nội bộ 2 học sinh nữa là: 2! = 2.

Suy ra số cách xếp thảo mãn bài toán là: 24.2=48.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?

Thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên khi quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây (ảnh 1)

π∫134xdx

π∫134x−4dx

π∫132x−22dx

∫132x−2dx

Xem đáp án

Đáp án B

Hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y=2xy=2x=1x=3⇒VOx=π∫132x2−22dx=π∫134x−4dx

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=2x2−2x có đạo hàm

f'x=2x−1.2x2−2x+1

f'x=x−1.2x2−2x+1.ln2

f'x=x−1.2x2−2x.ln2

f'x=2x2−2x.ln2

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng công thức: au '=u'aulna, ta có:f'x=2x2−2x'=2x−2.2x2−2xln2=x−1.2x2−2x+1ln2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 22a. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

42πa2

22πa33

22πa2

4πa2

Xem đáp án

Đáp án C

Do SA=SB nên tam giác SAB vuông cân tại S ⇒1=SA=AB2=22a2=2a⇒sxq=πRl=π.2a.2a=22πa2

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 căn bậc 2 của 2 a . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA = a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng SBC bằng   Cho hình chóp SABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) (ảnh 1)

a3

a32

2a

a34

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: dA,SBC=AH (như hình vẽ)

Có: AM=2a.32=a3

⇒1AH2=1AS2+1AM2=1a2+13a2=43a2⇒AH=a32

Cho hình chóp SABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) (ảnh 2)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có góc giữa hai mặt bên SAD và SBC bằng 60o. Gọi M là trung điểm của cạnh SA (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng BCM và ABCD bằngCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD  có góc giữa hai mặt bên SAD  và SBC  bằng 60 độ. Gọi M là  (ảnh 1)

60o

30o

15o

45o

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Do AD//BC⇒SAD∩SBC=d//BC

Gọi EF lần lượt là trung điểm của BC, AD

⇒FS⊥dES⊥d⇒SAD,SBC=ESF^=60o

 ⇒ΔSEF đều.

Đặt AB=EF=a⇒SO=a32

Ta có: BCM,ABCD=MKH^=γ(như hình vẽ)

Với H, K lần lượt là trung điểm của AO, BE. Khi đó: MH=SO2=a34, HKAB=CHCA=34⇒HK=3a4

Suy ra: tanγ=MHHK=33⇒γ=30o

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD  có góc giữa hai mặt bên SAD  và SBC  bằng 60 độ. Gọi M là  (ảnh 2)

Cách 2: Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với O0;0;0

Ta có: A−1;0;0, B0;−1;0, C1;0;0; D0;1;0; S0;0;a với a>0

Ta có: AD→=1;1;0AS→=1;0;a⇒nSAD→=AD→,AS→=a;−a;−1

BC→=1;1;0BS→=0;1;a⇒nSBC→=BC→;BS→=a;−a;1

Suy ra cosSAD,SBC=nSAD→.nSBC→nSAD→.nSBC→=2a2−12a2+1=12

⇔2a2+1=22a2−12a2+1=−22a2−1⇔a=62a=66

Xét a=62 (với a=62 ta có kết quả tương tự).

Khi đó S0;0;62⇒M−12;0;64

Ta có: BC→=1;1;0BM→=−12;1;64⇒nBCM→=BC→,BM→=64;−64;32 song song với vectơ 1;−1;6

Ta có: nABCD→=nOxy→=k→=0;0;1

Suy ra cosBCM,ABCD=612+12+6.1=32⇒BCM,ABCD=30oCho hình chóp tứ giác đều S.ABCD  có góc giữa hai mặt bên SAD  và SBC  bằng 60 độ. Gọi M là  (ảnh 3)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Hàm số  y=f'x có bảng biến thiên như hình bên. Bất phương trình efx+x>m+lnx2+1 có nghiệm trên khoảng−2;2  khi và chỉ khi

Cho hàm số y = f(x) . Hàm số y = f'(x)  có bảng biến thiên như hình bên. Bất phương trình (ảnh 1)

m<ef2+2−ln5

m≤ef−2−2−ln5

m<ef−2−2−ln5

m≤ef2+2−ln5

Xem đáp án

Đáp án A

Bất phương trình tương đương:  m<efx+x−lnx2+1=gx có nghiệm trên khoảng −2;2*

Ta có: g'x=f'xefx+1−2xx2+1=f'x.efx+x−12x2+1

Từ bảng xét dấu của: f'x⇒f'x>0,∀x∈−2;2⇒g'x>0,∀x∈−2;2

Khi đó g−2<gx<g2→*m<g2=efx+2−ln5

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A gửi tiết kiệm ngân hàng 500 triệu đồng theo hình thức lãi kép, loại kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,6% / tháng. Cuối mỗi tháng đến ngày tính lãi ông A ta đến ngân hàng và rút 2 triệu đồng để chi tiêu. Sau đúng 5 năm kể từ ngày gửi ông A đến và rút hết số tiền còn lại tron ngân hàng, hỏi số tiền đó gần với con số nào dưới đây?

574 triệu đồng

560 triệu đồng

571 triệu dồng

580 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có công thức: Tn=T1+rn−t.1+rn−1r với T = 500 triệu đồng, r = 0,6% / tháng, n = 5.12 = 60 tháng.

Suy ra: T60=500.1+0,6%−21+0,6%60−10,6%≈571,97đồng gần nhất với 571 triệu đồng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫03x+1x−8dx=a+bln2+cln5 với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của biểu thức T=a+2b+c bằng

11

-7

-1

5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: t=x+1⇒t2=x+1⇒2tdt=dx

Đổi cận: x=0⇒t=1; x=3⇒t=2

Suy ra: I=∫12t.2tdtt2−9=s∫121+9t2−9dt=2t+96lnt−3t+312=2+3ln2−3ln5=a+bln2+cln5

Suy ra a=2b=3c=−3⇒T=a+2b+c=5

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều loại 3;4 có độ dài cạnh bằng a6. Thể tich khối cầu ngoại tiếp khối đa diện đều đã cho bằng

92πa3

43πa3

123πa3

66a3

Xem đáp án

Đáp án B

Khối đa diện đều loại 3;4là một khối bát diện đều có tâm I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện (như hình vẽ).

Ta có bán kính: R=IA=BD2=a6.22=a3

Suy ra thể tích khối cầu: V=43πR3=43πa33=43πa3

Cho khối đa diện đều loại 3;4  có độ dài cạnh bằng a căn bậc 2 của 6. Thể tich khối cầu ngoại tiếp khối đa diện đều đã cho bằng  (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thang cân ABEF nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Biết AB=a;BC=BE=a2, AB//EFvà EF=3a(tham khảo hình vẽ), thể tích khối đa diện ABCDEF bằng 

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thang cân ABEF nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau (ảnh 1)

 

32a32

52a36

2a3

2a33

Xem đáp án

Đáp án B

Do CB⊥AB=ABCD∩ABEFABCD⊥ABEF⇒CB⊥ABEF

Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên EF.

Khi đó: EN=NM=MF=a và VABCDEF=VC.BNE+VBNC.AMD+VD.AME=2VC.BNE+VBNC.AMD=2.13CB.SBNE+AB.SCBN=23.a2.12.a2+a.12.a2.a=52a36

Cho hình chữ nhật ABCD và hình thang cân ABEF nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau (ảnh 2)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử z1, z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn z+iz¯+3i là số thuần ảo. Biết rằng z1−z2=3, giá trị lớn nhất của z1+2z2 bằng

32−3

3+32

2+1

2−1

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi z=x+yix,y∈ℝ, khi đó:

 z+iz¯+3i=x+y+1i.x−y−3i là số thuần ảo

 ⇔phần thực: x2+y+1y−3=0⇔x2+y−12=4*

Gọi Az1Bz2→*z1−z2=3AB=3

Và A, B thuộc đường tròn tâm I0;1 và bán kính R = 2.

Xét điểm M thỏa mãn MA→+2MB→=0→2*

Khi đó: P=z1+2z2=OA→+2OB→=OM→+MA→+2OM→+MB→2*=3OM→=3OM

Gọi H là trung điểm của AB, khi đó với (2*), suy ra:

MH=BH−BM=32−1=12IH=IB2−HB2=22−322=72⇒IM=MH2+IH2=2

Suy ra M thuộc đường tròn tâm I0;1, bán kính r=2.

Khi đó: Pmin=3OMmin=3OC=3OI+r=31+2=3+32.

Giả sử z1, z2  là hai trong số các số phức z thỏa mãn (z + i)(z ngang + 3i)  là số thuần ảo (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=2a, AD=2a, SA vuông góc với đáy và SA=2a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và AD (tham khảo hình vẽ). Tính cosin của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SAC?

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = căn bậc 2 của 2 a, AD = 2a, , SA vuông góc với đáy  (ảnh 1)

36

33

63

13

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB, BC khi đó MPQ//SAC⇒MN,SAC=MN,MPQ

Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên PQ ⇒NH⊥MPQ

Suy ra: MN,MPQ=NMH^

 

Ta có: NH=2SNPQPQ=2.14SABCSAC2=SABCDAC=AB.BCAB2+BC2=a2.2aa6=2a3MN=AM2+AN2=a2+a2=a2

Suy ra: MH=MN2−NH2=a22−2a32=6a3

Suy ra cosNMP^=MHMN=a63:a2=33

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = căn bậc 2 của 2 a, AD = 2a, , SA vuông góc với đáy  (ảnh 2)

 

Cách 2: Ta gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ và cho a = 1.

Khi đó: A0;0;0, B2;0;0, C2;2;0, D0;2;0, S0;0;2

⇒M22;0;22N0;1;0⇒NM→=22;−1;22

Có AC→=2;2;0AS→=0;0;2⇒AC→,AS→=22;−2;0⇒nSAC→=2;−1;0

Suy ra sinMN,SAC=uMN→.nSAC→uMN→.nSAC→=2223=63

⇒cosMN,SAC=1−632=33

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = căn bậc 2 của 2 a, AD = 2a, , SA vuông góc với đáy  (ảnh 3)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−m+3x2−2m−6x+2019. Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số trên có hai điểm cực trị đều thuộc đoạn 0;3?

0

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=6x2−2m+3−2m−6; y'=0⇔3x2−m+3x+6−m=0

⇔m=3x2−x+2x+1=fx*

Yêu cầu bài toán trở thành “Tìm m∈ℤ, sao cho (*) có 2 nghiệm phân biệt đều thuộc 0;3”.

Xét hàm số fx=3x2−x+2x+1 trên đoạn 0;3.

Ta có: f'x=3x2+2x−3x+12; f'x=0⇔x=1x=−3

Cho hàm số y = 2x^3 - (m + 3)x^2 - 2(m - 6)x + 2019 . Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số trên có hai điểm cực trị đều thuộc đoạn  (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên, suy ra: 3<m≤6→m∈ℤm∈4;5;6

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn phương trình iz−5=2z¯−3−1−iz. Giá trị biểu thức T=a−2b bằng

11

2

-2

-11

Xem đáp án

Đáp án C

Biến đổi phương trình tương đương: i.a+bi−5=2a−bi−3−1−ia2+b2

⇔2a+b−6−a2+b2+a2+b2−a−2b+5i=0

⇔2a+b−6−a2+b2=0a2+b2−a−2b+5=0⇔a2+b2=2a+b−6a2+b2=a+2b−5⇒2a+b−6=a+2b−5⇔b=a−1

Khi đó ta có: a2+a−12=2a+a−1−6⇔2a2−2a+1=3a−7

⇔a≥737a2−40a+48=0⇔a=4⇒b=3⇒T=a−2b=−2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số có bốn chữ số được lập nên từ các số 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Rút ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số đực rút là số chẵn có dạng abcd¯ thỏa mãn a≤b<c≤d.

221

8343

802401

762401

Xem đáp án

Đáp án C

Số phần tử không gian mẫu: nΩ=7.7.7.7=2401

Gọi A là biến cố cần tính xác suất. Do abcd¯ là số chẵn nên ta có: 

Trường hợp 1: Nếu d=8⇒2≤a≤b<c≤8⇔2≤a<b+1<c+1≤9*

Khi đó ứng với mỗi bộ 3 số: a, b + 1, c + 1 lấy từ các chữ số từ 2→9 (có 8 chữ số) ta chỉ có 1 cách xếp suy nhất thỏa mãn (*). Suy ra số các số tạo ra: C83

Trường hợp 2: Nếu d=6⇒2≤a≤b<c≤6⇔2≤a<b+1<c+1≤72*

Lí luận (2*) tương tự như (*), suy ra các số tạo ra: C63

Trường hợp 3: Nếu d=4⇒2≤a≤b<c≤4⇔2≤a<b+1<c+1≤53*

Lí luận (3*) tương tự như (*), suy ra các số tạo ra: C43

Vậy: nA=C83+C63+C43=80. Suy ra: PA=nAnΩ=802401.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và thỏa mãn f2x−xfxf'x=2x+4 ∀x∈0;1. Biết f1=3, tích phân I=∫01f2xdx bằng

13

133

193

19

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: f2x=xfxf'x+2x+4

⇒I=∫01f2xdx=∫01xfxf'x+2x+4dx=∫01xfxf'xdx+∫012x+4dx=A+5*

Tính A=∫01xfxf'xdx

Đặt u=xfxdv=f'xdx⇒du=fx+xf'xdxv=fx

⇒A=xf2x01−∫01fxfx+xf'xdx=9−∫01f2xdx−∫01xfxf'xdx

⇒A=9−I22*. Thay (2*) vào (*), ta được: I=9−I2+5⇔I=193

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD và I là trung điểm của đoạn thẳng CD. Trên tấm biển đó có đường Parabol đỉnh I đi qua A, B và cắt đường chéo BD tại M. Chi phí để sơn phần tô hình tổ ong (có diện tích S1) là 200000 đồng/m2, chi phí sơn phần tô đậm (có diện tích S2) là 150000 đồng/m2  phần còn lại là 100000 đồng/m2. Số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết AB=4m?

Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD và I là trung điểm của đoạn thẳng CD. Trên tấm biển đó có đường Parabol (ảnh 1)

2,51 triệu đồng

2,36 triệu đồng

2,58 triệu đồng

2,34 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích hình vuông là: S=42=16m2

Gọi S3 là phần diện tích còn lại (không tô đậm).

Gắn hệ tọa độ nhưu hình vẽ: 

Do I0;4  là đỉnh của parabol (P) nên có phương trình: y=ax2+4→B2;0∈P0=4a+4⇔a=−1⇒y=−x2+4

Ta có B2;0, D−2;4⇒  phương trình DB:y=−x+2

Xét phương trình: −x2+4=−x+2⇔x=−1x=2⇒M−1;3. Khi đó S1=∫−12−x2+4−−x+2dx=∫−12−x2+x+2dx=92m2S2=∫−2−1−x2+4dx+∫−12−x+2dx=376m2→*S3=S−S1+S2=163

Suy ra tổng tiền:T=92.200000+376.150000+163.100000=2368333,3≈2,37  triệu đồng.

Chú ý: Ở bài toán này ta có thể sử dụng công thức giải nhanh: “Diện tích giới hạn bởi parabol (P) và trục hoành là:

S1+S2=23IO.AB=23.4.4=323m2⇒S2=323−S1=323−92=376m2

Một biển quảng cáo có dạng hình vuông ABCD và I là trung điểm của đoạn thẳng CD. Trên tấm biển đó có đường Parabol (ảnh 2)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình hút chân không bằng thủy tinh là kết hợp của một hình nón cụt (N) và một hình trụ (T) xếp chồng lên nhau, bán kính đường tròn đáy của hình trụ và đáy lớn của hình nón cụt lần lượt là R và 4R, chiều cao của hình trụ và hình nón cụt lần lượt là h và 3h (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích của bình bằng 4dm3, thể tích của khối nón cụt (N) bằngBình hút chân không bằng thủy tinh là kết hợp của một hình nón cụt (N) và một hình trụ (T) xếp chồng lên nhau (ảnh 1)

4211dm3

19219dm3

3,5dm3

3dm3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi V, V1, V2 lần lượt là thể tích của bình hút chân không, khối trụ (T) và khối nón cụt (N).

Ta có: V1=hπR2V2=13.3h.πR2+4R2+R.4R=21hπR2⇒V1=V221

Khi đó: V=V1+V2=V221+V2=22V221⇒V2=2122V=2122.4=4211dm3

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un có un+1=10un+9, ∀n≥1 và logu10+1=u1+1. Giá trị nhỏ nhất của n để un>20182019 bằng

6673

6672

6671

6674

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: un+1=10un+9⇔un+1+1=10.un+1*

Đặt vn=un+1→*vn+1=10vn, suy ra vn là một cấp số nhân với công bội q=10.

Suy ra: vn=v1.10n−1⇔un+1=u1+1.10n−12*. Từ (2*), suy ra: u10+1=u1+1.109

Khi đó: logu10+1=u1+1⇔logu1+1.109=u1+1⇔9+logu1+1=u1+1⇔Casiou1=9

Suy ra: un+1=10n⇔un=10n−1

Khi đó: un>20182019⇔10n−1>20182019⇒10n>20182019⇒n>2019log2018≈6672,64

⇒nmin=6673

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các gái trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=xlnx−mx−18x đồng biến trên khoảng1;+∞ . Tổng tất cả các phần tử thuộc S bằng

1

6

10

3

Xem đáp án

Đáp án B

Yêu cầu bài toán tương đương: y'=lnx+1−m+18x2≥0 với ∀x∈1;+∞

⇔m≤18x2+1+lnx=fx, ∀x∈1;+∞  *

Ta có: f'x=−36x3+1x=x2−36x3; f'x=0→x>1x=6

Lập bảng biến thiên, suy ra: min fx1;+∞=f6=32+ln6

Khi đó *⇔m≤min fx1;+∞=32+ln6≈3,3→m∈N*S=1;2;3⇒∑S=6

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;3;0, B4;3;3 và đường thẳng d:x+55=y+34=z1. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d sao cho AMB^=60o, giá trị biểu thức T=MA2+MB2 bằng

207

30

12

36

Xem đáp án

Đáp án B

Do M∈d⇒M5t−5;4t−3;t

⇒AM→=5t−6;4t−6;tBM→=5t−9;4t−6;t−3⇒MA2=42t2−108t+72MB2=42t2−144t+126MA2+MB2=84t2−252t+198 *

Ta có: AB2+MA2+MB2−2MA.MB.cosAMB^

⇔18=84t2−252t+198−42t2−108t+7242t2−144t+126⇔84t2−252t+180−42t2−108t+7242t2−144t+126=0→Casiot=2

Thay t = 2 vào (*), ta được T = 30.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị hàm số y=f'x liên tục trên ℝnhư hình bên. Có bao nhiêu giá  trị nguyên của tham số m∈−10;10 đề hàm số y=f3x−1+x3−3mx đồng biến trên khoảng −2;1 ?

Cho hàm số y = f(x)  có đồ thị hàm số y = f'(x)  liên tục trên R như hình bên. Có bao nhiêu giá  trị nguyên của tham số (ảnh 1)

10

8

6

11

Xem đáp án

Đáp án C

Yêu cầu bài toán tương đương: y'=3f'3x−1+3x2−3m≥0 với ∀x∈−2;1

⇔m≤f'3x−1+x2, ∀x∈−2;1  *

Đặt t=3x−1→x∈−2;1t∈−7;2

Khi đó (*) có dạng: m≤f't+t+129=gt,∀t∈−7;2

Ta có: min f't−7;2=f'−1=−4min−7;2 t+129=0 khi t=−1⇒min gt−7;2=min f't−7;2+min−7;2 t+129=−4 khi t=−1

Vậy (*)⇔m≤min gt−7;2=−4→m∈−10;10,m∈ℤm∈−9,−8;...;−4 : có 6 số nguyên m

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có A'B=4a. Gọi M là trung điểm của cạnh BB' và CM=a2. Biết khoảng cách giữa A'B và CM bằng a và góc tạo bởi hai đường thẳng A'B và CM là 30o(tham khảo hình bên), thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C'  có A'B = 4a . Gọi M là trung điểm của cạnh BB' và CM = a căn bậc 2 của 2 (ảnh 1)

22a3

2a32

62a3

32a32

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi N là trung điểm của A'B', khi đó: NM//A'B'

Suy ra: MN=AB2=2aA'B,CM^=NM,CM^=30o

⇒SCMN=12MN.CM.sinNM,CM^=30o

Ta có: dA'B,CM=dA'B,CMN=dB,CMN=a

Khi đó: VB.CMN=13dB,CMN.SCMN=13a.a222=a326*

Ta có: SBMN=12SBNB'=14SA'BB'⇒VB.CMN=VC.BMN=14SC.A'BB'=14.13.VABC.A'B'C'

⇒VABC.A'B'C'=12VB.CMN=12.a326=22a3

Chú ý: Với khối lăng trụ tam giác có thể tích V nếu lấy 4 đỉnh bất kì từ 6 đỉnh (để tạo thành tứ diện) thì thể tích V4=V3, nếu lấy 5 điểm bất kì tạo thành khối đa diện có thể tích V5=2V3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình m−1ex=2xm+1  có 2 nghiệm phân biệt. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng

28

20

27

21

Xem đáp án

Đáp án B

Do m = -1 (không thỏa mãn phương trình) nên phương trình tương đương: m−1m+1=2xex=fx

Ta có:  f'x=2ex−2xexe2x=21−xex; f'x=0⇔x=1

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình (ảnh 1)

Có: limx→−∞2xex=limx→−∞2x.e−x=−∞.+∞limx→+∞2xex=0

Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm khi và chỉ khi: 

0<m−1m+1<2e↔m>0m−1>0e−2m−e−2<0⇔1<m<e+2e−2≈6,6→m∈ℕ*m∈2;3;4;5;6

Suy ra ∑m=2+3+4+5+6=20

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−2ax2+a2x+ba,b∈ℝ có 2 điểm cực trị A và B. Biết tam giác ABC vuông cân tại O (O là gốc tọa độ), giá trị của biểu thức P=a2+b2 bằng

25

103

40

10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f'x=3x2−4ax+a2; f'x=0⇔3x2−4ax+a2=0*

Để hàm số có 2 điểm cực trị thì Δ'=a2>0⇔a≠0

Khi đó (*) ⇔x=2a+a3=a⇒y=bx=2a−a3=a3⇒y=4a327+b⇒Aa;bBa3;4a327+b

Đặt c=a3≠0⇒A3c;bBc;4c3+b⇒AB2=4c2+16c6OA2=9c2+b2OB2=c2+16c6+8c3b+b2

Tam giác OAB vuông cân ⇔OA2=OB2AB2=2OA2⇔c2=2c6+c3b8c6=7c2+b2

⇔2c4+bc=18c6=7c2+b2⇔b=1;c=−1b=−1;c=1⇒b=1;a=−3b=−1;a=3⇒T=a2+b2=10