Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 14)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT69 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [-3;2] và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [-3;2] và có bảng biến thiên như sau. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] bằng (ảnh 1)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2] bằng

0

-2

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Từ bảng biến thiên trên ta có giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên [-1;2] là 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a→=−1;1;0;b→=1;1;0;c→=1;1;1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a→=2

a→⊥b→

c→=3

b→⊥c→

Xem đáp án

Đáp án D

a→=−12+12+02=2,c→=12+12+12=3,a→.b→=−1.1+1.1+0.0⇒a→⊥b→

 ⇒các mệnh đề A, B, C đúng. Lại có: b→.c→=1.1+1.1+0.1=2≠0⇒ mệnh đề sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm  I=∫cos3x−2dx

I=13sin3x−2+C

I=−13sin3x−2+C

I=3sin3x−2+C

I=−sin3x−2+C

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: I=∫cos3x−2dx=13∫cos3x−2d3x−2=13sin3x−2+C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau (ảnh 1)

y=x−1x+1

y=2x−1x+1

y=x+31−x

y=2x+3x+1

Xem đáp án

Đáp án B

Từ đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1 và tiệm cận ngang là y = 2. Nên ta loại A, C.

Mặt khác hàm số đồng biến nên ta loại D (do  y=2x+3x+1⇒y'=−1x+12  ).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=1−i3+2i là:

z¯=1+i

z¯=1−i

z¯=5−i

z¯=5+i

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có z=1−i3+2i=3+2i−3i−2i2=3−i+2=5−i⇒z¯=5+i.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = log2x. Khẳng định nào sau đây sai?

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A(1;0) .

Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành.

Hàm số đổng biến trên khoảng 0;+∞ .

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=log2x có đồ thị như hình bên:

Cho hàm số y = log2x. Khẳng định nào sau đây sai (ảnh 1)

Từ đồ thị hàm số ta thấy các khẳng định A, B, D là đúng, khẳng định C sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;-2), B(2;1;-1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.

G−1;13;1

G1;−13;1

G1;13;−1

G13;1;−1

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử: GxG;yG;zG⇒xG=0+1+23=1yG=0+0+13=13zG=0+−2+−13=−1⇒G1;13;−1

 

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bữa tiệc có 13 người, lúc ra về mỗi người đều bắt tay người khác một lần, riêng chủ bữa tiệc chỉ bắt tay ba người. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay?

69

80

82

70

Xem đáp án

Đáp án A

Số cái bắt tay 12 người (trừ chủ bữa tiệc)  C122.

Vậy có C122+3=69 cái bắt tay.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là đúng?

am<an⇔m>n

am>an⇔m>n

π49>π43

Nếu 0<a<b và am<bm thì m>0

Xem đáp án

Đáp án D

A sai khi a > 1; B sai khi 0 < a < l; C sai vì π4<1 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu S là diện tích phẩn hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x); x = a; x = b, trục hoành như hình vẽ bên. Khẳng định nào đúng?Kí hiệu S là diện tích phẩn hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x); x = a; x = b, trục hoành như hình vẽ bên. Khẳng định nào đúng (ảnh 1)

S=∫abfxdx

S=∫abfxdx

S=−∫acfxdx+∫cbfxdx

S=∫acfxdx−∫cbfxdx

Xem đáp án

Đáp án D

 S=∫acfxdx−∫cbfxdx

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp có 20 cạnh thì có bao nhiêu mặt?

12 mặt

11 mặt

10 mặt

19 mặt

Xem đáp án

Đáp án B

Trong hình chóp số cạnh bên bằng số cạnh đáy nên số cạnh đáy bằng 202=10 (cạnh). Số mặt bên bằng số cạnh đáy. Vậy hình chóp có 11 mặt.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ này.

22π(cm2)

24π(cm2)

20π(cm2)

26π(cm2)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có Sxq=2πRh=2π.3.4=24πcm2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x - 3y + z - 4 = 0. Vectơ nào trong số các vectơ sau là vectơ pháp tuyến (P) ?

n→=2i→+j→+k→

n→=i→−3j→+k→

n→=i→−3j→+4k→

n→=−3j→+k→

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có n→p=1;−3;1=i→ -3j→+k→  làm véctơ pháp tuyến của (p).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức (a + 2)n+6 (n∈ℕ) có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:

10

17

11

12

Xem đáp án

Đáp án A

Số các số hạng của khai triển mũ m là m +1.

Vậy khai triển (a + 2)n+6 có tất cả 17 số hạng suy ra n + 6 = 16  n = 10.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x−1x2−1 có bao nhiêu tiệm cận?

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Đổ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là y = 0 .

+ limx→−1+y,limx→−1−y,limx→1+y và limx→1−y đều bằng 12

suy ra x = 1 và x = -1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

+ limx→±∞y=0 nên đường thẳng y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thi hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có một tiệm cận.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x2−1x+15−x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

f1<f4<f2

f1<f2<f4

f2<f1<f4

f4<f2<f1

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào sự so sánh ở các phương án, ta thấy chỉ cần xét sự biến thiên của hàm số trên khoảng (1;4) .

Ta có f'x=x+12x−15−x>0,∀x∈1;4.

Nên hàm số y = f(x) đồng biến trên (1;4) mà 1<2<4⇒f1<f2<f4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y=xβ,y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh để đúng là

Cho các hàm số lũy thừa y = x^alpha, y = x^beta, y = x^gama có đồ thị như hình vẽ. Mệnh để đúng là (ảnh 1)

α>β>γ

β>α>γ

β>γ>α

γ>β>α

Xem đáp án

Đáp án C

Từ đồ thị hàm số ta có

Hàm số y = xα nghịch biến trên 0;+∞ nên α < 0 .

Hàm số y=xβ,y=xγ  đồng biến trên 0;+∞ nên β>0;γ>0.

Đổ thị hàm số nằm phía trên đồ thị hàm số y = x khi x > 1 nên β > 1.

Đồ thị hàm số nằm phía dưới đồ thị hàm số 

y = x khi x > 1 nên γ<1

Vậy  α<0<γ<1<β

Cho các hàm số lũy thừa y = x^alpha, y = x^beta, y = x^gama có đồ thị như hình vẽ. Mệnh để đúng là (ảnh 2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z và w thỏa mãn z−2i=3,w=3+4iz−5i . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là một đường tròn có tâm I. Tọa độ của điểm I là

I1;4

I0;3

I−3;7

I−8;1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

w = (3 + 4i)z - 5i = (3 + 4i)(z-2i) + 2i(3 + 4i)-5i = (3 + 4i)(z - 2i) - 8 + i

Suy ra w - ( -8 + i) = (3 + 4i)(z - 2i)  .

Vậy đường tròn của các điểm biểu diễn số phức w có tâm là I−8;1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới . Hàm số g(x) = f (x +1) đạt cực tiểu tại (ảnh 1)

Hàm số g(x) = f (x +1) đạt cực tiểu tại

x=12

x=−1

x=1

x=0

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1. Xét hàm số g(x) = f(x + 1), có g'(x) = f'(x + 1).

Ta có:  g'x=0⇔f'x+1=0⇔x+1=−1x+1=0x+1=1⇔x=−2x=−1x=0

Bảng biến thiên của hàm g(x)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới . Hàm số g(x) = f (x +1) đạt cực tiểu tại (ảnh 2)


Từ bảng biến thiên của hàm g(x), ta thấy hàm số g(x) = f(x +1) đạt cực tiểu tại x = -1. 

Cách 2. Đồ thị hàm số g(x) có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số f(x) sang trái 1 đơn vị, mà đồ thị hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x = 0 nên hàm số g(x) = f(x +1) đạt cực tiểu tại x = -1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox, biết (H) được giới hạn bởi đường elip (E) : x2a2+y2b2=1.

b2aπ

b2a3π

2b2a3π

4b2a3π

Xem đáp án

Đáp án D

Hoành độ giao điểm của (E) và trục Ox : x = ±a

Phương trình (E):x2a2+y2b2=1⇔y2=b21−x2a2

⇒V=π∫−abb2−b2x2a2dx

=πb2x−b2x33a2a−a=πb2a−b2a3−π−b2a+b2a3=4b2a3π.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt là

−3≤m≤1

m>1

m<-3

-3<m<1

Xem đáp án

Đáp án D

y'=3x2−6xy'=0⇔x=0x=2

 Bảng biến thiên

Giá trị của m để đồ thị hàm số y = x^3 - 3x^2 + 1  cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt là (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra -3 < m < 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V khi đó thể tích khối chóp tứ giác A.BCC'B' bằng

23V

12V

13V

34V

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  V=SA'B'C'.dA,A'B'C'

Mà VA.A'B'C'=13SA'B'C'.dA,A'B'C'=13V

⇒VA.BCB'C'=V−VA.A'B'C'=V−13V=23V

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm trong đoạn [0;30] của phương trình tanx = tan3x là:

8

9

10

11

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện để phương trình có nghĩa  cosx≠0cos3x≠0⇔x≠π2+kπx≠π6+kπ3(*)

Khi đó phương trình trở thảnh 3x=x+kπ⇔x=kπ2 so sánh với điều kiện (*) ta có: x=k2πx=π+k2π,x∈0;30⇒k∈0;...;4⇒x∈0;π;2π;...;9π

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2. Khi đó M + m bằng

0

-1

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=x1−x2

+ Tập xác định:  D=−1;1

+y'=1−x2+x.−x1−x2=1−2x21−x2,x≠±1

y'=0⇔1−2x2=0⇔x=22∈−1;1x=−22∈−1;1

+ Ta có:  y−1=0;y1=0;y22=12;y−22=−12

Vậy M=Max−1;1y=12  khi x=22, m=Min−1;1y=−12khi x=−22

M+m=12+−12=0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình  10−32x+4≥10+3−5x+11

1;+∞

−∞;1

5;+∞

−∞;5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  10−310+3=1⇒10−3=10+3−1

10−32x+4≥10−3−5x+11⇔10−3−2x−4≥10+3−5x+11⇔−2x−4≥−5x+11⇔x≥5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 5;+∞.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x – y – z - 1 = 0 và (Q):x+2y−1=0  . Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(2; -1; -1), song song với hai mặt phẳng (P) và (Q) .

d:x+22=y−1−1=z−13

d:x−22=y+1−1=z+13

d:x−2−2=y+1−1=z+13

d:x+2−2=y−1−1=z−13

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: n→P=1;−1;−1 và nQ→=1;2;0

Vì ∆ song song với (P) và (Q) nên nd→=nP→;nQ→=2;−1;3

Vậy phương trình chính tắc của đường thẳng d cần tìm là  x−22=y+1−1=z+13.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x+1−13.6x+4x+1=0 có 2 nghiệm x1, x2. Phát biểu nào sau đây đúng?

Phương trình có 2 nghiệm nguyên âm

Phương trình có 2 nghiệm nguyên

Phương trình có 1 nghiệm dương

Phương trình có tích 2 nghiệm là số dương

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  9x+1−13.6x+4x+1=0⇔9.9x−13.6x+4.4x=0⇔9.9x4x−13.6x4x+4=0

⇔9.322x−13.32x+4=0⇔32x=132x=49⇔x=0x=−2

Vậy phương trình có 2 nghiệm nguyên.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1, z2, z3, z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4 - z2 - 6 = 0. Tính tổng P=z1+z2+z3+z4.

P=22+3

P=2+3

P=32+3

0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: z4−z2−6=0⇔z2=−2z2=3⇔z1=2iz2=−2iz3=3z4=−3 . Vậy P=2+3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60°. Khi đó thể tích hình nón nội tiếp hình chóp S.ABCD là

πa336

πa333

πa33

πa339

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi O, H lần lượt là trung điểm các đoạn AC và BC thì  BC⊥OH và BC⊥SO⇒BC⊥SH

 ⇒SBC,ABC^=SHO^⇒SHO^=60°.

Ta có OH=12AB=a⇒SO=OH.tanSHO^=a3.

Hình nón nội tiếp S.ABCD có bán kính r=OH=a và đường cao h=SO=a3

Thể tích hình nón đó là  Vn=13πr2h=13πa2.a3=a3π33.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60°. Khi đó thể tích hình nón nội tiếp hình chóp S.ABCD là (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 4), B(1; 4; 2) và đường thẳng ∆: x−1−1=y+21=z2. Tìm tọa độ điểm M∈Δsao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất?

(-1;0;4)

(0;-1;4)

(1;0;4)

(1;0;-4)

Xem đáp án

Đáp án A

Viết đường thẳng thành dạng tham số:  Δ:x=1−ty=−2+tz=2t

M1−t;−2+t;2t∈Δ⇒MB→=t;6−t;2−2tMA→=−2+t;4−t;4−2t⇒MB2=6t2−20t+40MA2=6t2−28t+36

⇒MA2+MB2=12t2−48t+76 nhỏ nhất khi t = 2.

⇒M−1;0;4

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc, AB = a, AC=a2 và diện tích tam giác SBC bằng a2336 . Khoảng cách từ điểm A đến măt phẳng (SBC) bằng

a33033

a33011

a11033

2a33033

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ AH vuông góc BC khi đó ta có: BC=a3;SH=a113;AH=a63;SA=a53

Thể tích của khối chóp S.ABC là VS.ABC=13SA.SΔABC=a53.a222=a31018

Suy ra dA,SBC=3VS.ABCVΔSBC=a33033.

Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi một vuông góc, AB = a,AC = a căn bặc 2 của 2 và diện tích tam giác SBC bằng a^2. căn bậc 2 của 33 /6  . Khoảng cách từ điểm A đến măt phẳng (SBC) bằng (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f'x.fx=x4+x2 với mọi số thực x, biết f0=2. Tính f22.

f22=31315

f22=33215

f22=32415

f22=32315

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x.fx=x4+x2⇒∫f'x.fxdx=∫x4+x2dx

⇔∫fx.dfx=x55+x33+C⇔f2x2=x55+x33+C

  f0=2⇒f20=4⇒C=2⇒x55+x33+2

Vậy f22=2x55+x33+2x=2=33215

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba f(x) = ax3 +bx2 + cx + d (a,b,c,d∈ℝ,a≠0) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số bậc ba f(x) = ax3 +bx2 + cx + d ( a,b,c,d thuộc R, a khác 0) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

a > 0, b = 0, c > 0, d < 0

a > 0, b > 0, c = 0, d < 0

a > 0, b < 0, c = 0, d < 0

a < 0, b < 0, c = 0, d < 0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  limx→−∞y=−∞limx→+∞y=+∞⇒a>0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒d<0

Vì đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị, ta có: y'=3ax3+2bx+c=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

x1+x2=−2b3a<0⇒b>0;x1.x2=c3a=0⇒c=0

Vậy a>0;b>0;c=0;d<0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.

V=32π3

V=642π3

V=108π3

V=125π6

Xem đáp án

Đáp án A

 CB⊥SAB,AM⊂SAB⇒AM⊥CB (1)

α⊥SC,AM⊂α⇒AM⊥SC (2)

Từ (l),(2) ⇒AM⊥SBC⇒AM⊥MC⇒AMC^=90°.

Chứng minh tương tự ta có APC^=90°

Có AN⊥SC⇒ANC^=90°

Ta có AMC^=APC^=ANC^=90°

 ⇒Khối cầu đường kính AC là khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP .

Bán kính cầu này là  r=AC2=2.

Thể tích cầu V=43πr3=32π3.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 căn bậc 2 của 2  , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2), C(1;1;1). Phương trình mặt phẳng (P) nào sau đây thỏa mãn (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (P) bằng 3?

x - y + z + 2 = 0

7x - 5y + z + 2 = 0

7x - 5y + z - 2 = 0

x - y + z - 2 = 0

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi n→=a;b;c (điều kiện a2 + b2 + c2 > 0 ) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(-1;1;0) và có vectơ pháp tuyến n→=a;b;c là 

 ax+1+by−1+cz=0⇔ax+by+cz+a−b=0 (1).

Điểm B(0;0;-2) thuộc mặt phẳng (P) nên -2c + a-b = 0  b = a - 2c (2).

Khoảng cách từ điểm C(1;1;1) đến mặt phẳng (P) bằng 3 nên a+b+c+a−ba2+b2+c2=3⇔2a+c=3.a2+b2+c2 (3).

Thế (2) vào (3) và bình phương hai vế ta được 

2a+c2=3a2+a−2c2+c2⇔2a2−16ac+14c2=0⇔a=ca=7c

 +) a = c, chọn a=1c=1 thế vào (2) ta được b = -1.

Phương trình mặt phẳng (P1) là x - y + z + 2 = 0.

+) a = 7c , chọn a=7c=1thế vào (2) ta được b = 5.

Phương trình mặt phẳng (P2) là 7x + 5y + z + 2 = 0.

Vậy có hai phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là ( P1): x - y + z + 2 = 0 và (P2): 7x + 5y+ z + 2 = 0.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đạo hàm f'x=x2x−2x2−6x+m với mọi x∈ℝ. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn [-2019;2019] để hàm số gx=f1−x  nghịch biến trên khoảng −∞;−1?

2012

2011

2009

2010

Xem đáp án

Đáp án B

gx=f1−x=f1−x,∀x∈−∞;−1

Suy ra g'x=f1−x'=−f'1−x=−1−x21−x−21−x2−61−x+m

=x−12x+1x2+4x+m−5

Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng  −∞;−1⇔g'x≤0 với mọi x < -1 (dấu " = " chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm)

⇔x2+4x+m−5≥0 với mọi x∈−∞;−1(vì x−12x+1<0,∀x∈−∞;−1)

 ⇔x+22≥9−m với mọi x∈−∞;−1 ⇔9−m≤0⇔m≥9

Do m nguyên và [-2019; 2019] nên suy ra m∈9;10;11;...;2019.

Vậy có 2011 giá trị nguyên của m thỏa mãn điểu kiện.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A vay dài hạn ngân hàng 300 triệu, với lãi suất 12% năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một năm kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một năm, số tiền hoàn ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 4 năm kể từ ngày vay. Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lẩn hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

m=361,1241,124−1(triệu đồng)

m=361,122(triệu đồng)

m=361,123−11,123(triệu đồng)

m=3001,1241,124−1(triệu đồng)

Xem đáp án

Đáp án A

Số tiền nợ sau năm thứ nhất T1 = 300(1 +12%) - m = 300p -m , với p = (1 +12%) = 1,12% .

Số tiền nợ sau năm thứ hai T2 = (300p - m)p - m = 300p2 – mp - m.

Số tiền nợ sau năm thứ ba T3 = (300p2 – mp - m)p - m = 300p3 - mp2 – mp - m.

Trả hết nợ sau năm thứ tư (300p3 - mp2 – mp - m)p - m = 0.

⇔300p4−mp3−mp2−mp−m=0⇔300p4−mp3+p2+p+1=0⇔300p4−m.p4−1p−1=0⇔3001,124=m.1,122−10,12⇔m=3001,124.0,121,124−1⇔m=361,1241,124−1

 Vậy m=361,1241,124−1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đổ thị hai hàm số y=x,y=6−x và trục hoành.

32π3

8π3

46−18

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng tổng thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng OAC quanh trục Ox với thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ACD quanh trục Ox.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng OAC quanh trục Ox bằng 

V1=π∫04x2dx=π12x240=8π

 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ACD quanh trục Ox V2=13πAC2.CD=8π3

Thể tích cần tìm là V=V1+V2=32π3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số phức z = x + yi,(x,y∈ℝ), thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i và có môđun nhỏ nhất. Tính P = x2 + y2.

P = 10

P = 8

P = 26

P = 16

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có z = x + yi, (x,y∈ℝ). Khi đó, điểm M(x;y) là điểm biểu diễn của số phức z.

z−2−4i=z−2i⇔z−22+y−42=x2+y−22⇔x+y−4=0

⇒Tập hợp điểm M(x;y) biểu diễn số phức z là đường thẳng Δ:x+y−4=0

Gọi H là hình chiếu của gốc tọa độ O lên đường thẳng (Δ) .

Ta có z=OM≥OH . Do đó,z nhỏ nhất⇔OM=OH⇔M≡H. 

Mặt khác,  OH⊥Δ và đi qua gốc tọa độ O nên ta được OH:x−y=0

Ta có H=OH∩Δ nên tọa độ H là nghiệm hệ x−y=0x+y−4=0⇔x=2y=2

Vậy P=x2+y2=8.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy là tam giác đều cạnh AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Tang góc giữa hai mặt phẳng (BCC'B') và (ABC) bằng

14

2

4

2

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1. Gọi E là điểm đối xứng với H qua điểm B ta có:

A'H // B'E và  B'E⊥ABC⇒B'E=A'H=a3

Kẻ EK⊥BC;EF⊥B'K. Ta có BC⊥B'EK⇒BC⊥B'K .

Khi đó BCC'B',ABC=B'K,EK=B'KE^.

Xét tam giác KEB vuông tại K và KBE^=60° ta có EK=BEsin60°=32a

Xét tam giác B'EK vuông tại E có tanB'KE^=B'EEK=a3a32=2

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy là tam giác đều cạnh AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) (ảnh 1)

 

Cách 2. [Phương pháp tọa độ]

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho H0;0;0, Ba;0;0, A−a;0;0,C0;a3;0,A'0;0;a3

Mặt phẳng (ABC): z = 0 có vectơ pháp tuyến k→=0;0;1

Mặt phẳng (BCB') có vectơ pháp tuyến n→=BC→,BB'→=a233;1;−1

cosBCC'B',ABC=n→.k→n→.k→=55⇒tanBCC'B',ABC=2.

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax+bcx+d (với a, b, c, d là các số thực) có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ. Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y = f (x) trên đoạn [-3;-2] bằng 7. Giá trị f(2) bằng

Cho hàm số y = ax + b/ cx + d  (với a, b, c, d là các số thực) có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ (ảnh 1)

-2

3

-1

5

Xem đáp án

Đáp án B

 f'x=ad−bccx+d2.

Từ đồ thị ta có: −c+d=0ad−bc=3d2⇔c=dad−bd=3d2⇔c=da−b=3d

Từ đồ thị f'(x) > 0 nên hàm số fx=ax+bcx+d   đồng biến trên −∞;−1và −1;+∞

⇒max−3;−2fx=f−2=7⇒−2a+b−2c+d=7⇔−23d+b+b−2c+d=7⇔−6d−b=−7d⇔b=df2=2a+d2c+d=9d3d=3

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 8 và điểm M12;32;0 . Đường thẳng d thay đổi đi qua M và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A, B phân biệt. Tính diện tích S lớn nhất của tam giác OAB.

S=22

S=27

S=4

S=7

Xem đáp án

Đáp án D

(S): O(0;0;0)R=22

Có OM=1<22 nên M nằm trong (S)

Dựng OH⊥AB(H∈AB), đặt OH = x. Khi đó 0≤x≤OM=1

Khi đó diện tích tam giác OAB là: SOAB=12OH.AB=12OH.2HB=OH.OB2−OH2=OH8−OH2=x8−x2=f(x)

Xét hàm số f(x)=x8−x2với x∈0;1

f'(x)=8−x2−x28−x2=8−2x28−x2

f'(x)=0⇔x=2(L)x=−2(L)

 f(0)=0,f(1)=7. Vậy maxf0;1(x)=7⇒Smax=7.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 8 và điểm M(1/2; căn bậc 2 của 3/2;0) (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'x2+fx.f"x=x3−2x,∀x∈ℝ và f0=f'0=1. Tính giá trị của T=f22.

4330

1615

4315

2615

Xem đáp án

Đáp án C

f'(x)2+f(x).f''(x)=x3−2x⇔f(x).f'(x)'=x3−2x⇔f(x).f'(x)=x44−x2+C

Ta có f(0)=f'(0)=1 nên C=1

Ta có f(0)=1 nên C1=12

⇒12f2(x)=x520−x23+x+12⇔f2(x)=x510−2x33+2x+1⇒f2(2)=4315

Vậy f2(2)=4315.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1−z2−9−12i =3 và z1−3−20i=7−z2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=z1+2z2+12−15i . Khi đó giá trị M2−m2 bằng

220

223

224

225

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt w=z1−9−12i⇒w-z2=3w+6-8i+z2=7

Gọi A, B lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức w và z2. Khi đó ta có AB=3AM+OB=7 với điểm M(-6;8).

⇒AB+AM+OB=10=OM. Suy ra A, B thuộc đoạn OM.

Suy ra OA→=xOM→=(−6x;8x) và OB→=yOM→=(−6y;8y) với x,y∈0;1

Đặt  w=−6x+8xiz2=−6y+8yivới x,y∈0;1

Khi đó P=−6x+8xi−12y+16yi+21−3i

Hay P=(−6x−12y+21)2+(8x+16y−3)2. Đặt t=x+2y,t∈0;3

Khi đó P=100t2−300t+450

Khảo sát hàm số f(t)=100t2−300t+450 trên đoạn 0;3ta được max0;3f(t)=f(0)=450,min0;3ft=f32=225

Từ đó suy ra M=450,m=15. Vậy M2−m2=225.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn có f(3) < 0, đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn có f(3) < 0, đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số gx=fx−12020là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Từ hình vẽ có bảng biến thiên hàm số y=f(x)

Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn có f(3) < 0, đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số (ảnh 2)

Ta có: g'(x)=2020f'(x−1)f2019(x−1)

Xét g'(x)=0⇔f'(x−1)=0  (1)f(x−1)=0  (2)

Xét (1): Dựa vào đồ thị hàm số y=f'(x)

ta có: f'(x)=0⇔x=−1x=3  (nghiem kep)

⇒f'(x−1)=0⇒x−1=−1x−1=3⇒x=0x=4(nghiem kep)

Xét (2): Do f(3)<0 nên f(x)=0 có hai nghiệm phân biệt thuộc (−∞;−1) và (3;+∞)

Suy ra f(x−1)=0 có hai nghiệm phân biệt x1∈(−∞;0) và x2∈(4;+∞)

Ta có: g'(x)=0⇔x=0x=4  (nghiem kep)x=x1∈(−∞;0)x=x2∈(4;+∞)

Do vậy hàm số g(x) có 3 điểm cực trị.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn logx2+y2+24x+4y−4≥1 . Tính tích các số dương m để tổn tại duy nhất cặp (x; y) sao cho  x2+y2+2x−2y+2−m=0.

10

64

2

8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: logx2+y2+2(4x+4y−4)≥1⇔x2+y2−4x−4y+6≤0(1)

Giả sử M(x;y) thỏa mãn bất phương trình (1), khi đó tập hợp điểm M là hình tròn C1 tâm I2;2 bán kính R1=2

Vì m > 0 nên dễ thấy x2+y2+2x−2y+2−m=0 là phương trình đường tròn C2 tâm J−1;1 bán kính R2=m

Vậy để tồn tại duy nhất cặp x;y thỏa mãn đề bài khi chỉ khi C1 và C2 tiếp xúc ngoài hoặc tiếp xúc trong.

⇔IJ=R1+R2IJ=R1−R2⇔10=m+210=m−2⇔m=10-22m=10+22

Tích các số m: 10−210+22=64.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+mx2−2x−2m−13C. Tham số m∈0;56 sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi đổ thị (C) và các đường x = 0; x = 2; y = 0 bằng 4 có dạng m0=ab,ab là phân số tối giản. Khi đó a - b bằng:

1

-1

2

-2

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số: y=13x3+mx2−2x−2m−13

Có: y'=x2+2mx−2

y'=x2+2mx−2=0⇔x=−m−m2+2x=−m+m2+2

Do m∈0;56 nên −m−m2+2<00<−m+m2+2<2

Và y(0)=−2m−13<0y(2)=2m−53<0

Suy ra y<0,∀x∈(0;2)

Vậy S=4

⇔∫0213x3+mx2−2x−2m−13dx=4⇔−∫0213x3+mx2−2x−2m−13dx=4⇔4m+103=4⇔m=12.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt ba góc của một tam giác đểu cạnh bằng a các đoạn bằng x, 0<x<a2 phần còn lại là một tam giác đều bên ngoài là các hình chữ nhật, rồi gấp các hình chữ nhật lại tạo thành khối lăng trụ tam giác đều như hình vẽ. Tìm độ dài x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.

Cắt ba góc của một tam giác đểu cạnh bằng a các đoạn bằng x, (0 nhỏ hơn x nhỏ hơn a/2)  phần còn lại là một tam giác đều (ảnh 1)

a3

a4

a5

a6

Xem đáp án

Đáp án D

Xét tam giác AMI như hình vẽ ,đặt AM=x>0,MAI^=30o⇒MI=x3

Lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy a−2x,0<x<a2, chiều cao x3 nên thể tích khối lăng trụ là V=a−2x234.x3=a2x−4ax2+4x34

Ta cần tìm  x∈0;a2 để thể tích V đạt giá trị lớn nhất.

Xét f(x)=a2x−4ax2+4x3,có f'(x)=12x2−8ax+a2=0⇒x=a6x=a2  (1)

Cắt ba góc của một tam giác đểu cạnh bằng a các đoạn bằng x, (0 nhỏ hơn x nhỏ hơn a/2)  phần còn lại là một tam giác đều (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên suy ra thể tích V đạt giá trị lớn nhất khi x=a6

Cắt ba góc của một tam giác đểu cạnh bằng a các đoạn bằng x, (0 nhỏ hơn x nhỏ hơn a/2)  phần còn lại là một tam giác đều (ảnh 3)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y−42+z2=5 . Tìm tọa độ điểm A∈Oy, biết rằng ba mặt phẳng phân biệt đi qua A đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là ba đường tròn có tổng diện tích bằng 11π.

A0;2;0A0;−6;0

A0;2;0A0;8;0

A0;0;0A0;−6;0

A0;2;0A0;6;0

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi A(0;m;0) thuộc Oy 

Thực hiện phép tịnh tiến theo OA→ biến đổi hệ tọa độ Oxyz thành AXYZ.

Công thức đổi trục x=Xy=Y+mz=Z

Xét bài toán trong hệ tọa độ AXYZ

Phương trình mặt cầu S:X2+Y+m−42+Z2=5 có tâm I0;m−4;0 và R=5

Ba mặt phẳng vuông góc nhau từng đôi một và đi qua A là ba mặt phẳng tọa độ: AXY, AYZ, AZX.

dI,AXY=d1=0⇒r1=5dI,AYZ=d2=m−4⇒r2=5−(m−4)2dI,AZX=0⇒r3=5

Mặt khác theo đề r12+r22+r32π=11π⇒r12+r22+r32=11⇔15−(m−4)2=11⇔m=6m=2

Vậy A(0;2;0)A(0;6;0) cần tìm.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ . Biết f(0) = 0 và đồ thị hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới. Phương trình fx=m , với m là tham số có nhiều nhất là bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R  . Biết f(0) = 0 và đồ thị hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới (ảnh 1)

8

6

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1. Gọi phương trình y=f'(x)có dạng y=g(x)=ax3+bx2+cx+3 , khi đó ta có 

g(1)=0g(3)=0g'(1)=0⇔a+b+c+3=027a+9b+3c+3=03a+2b+c=0⇔a+b+c=−39a+3b+c=−13a+2b+c=0⇔a=−1b=5c=−7

⇒y=f'(x)=−x3+5x2−7x+3

Lấy nguyên hàm f'(x) ta được 

∫−x3+5x2−7x+3dx=−14x4+53x3−72x2+3x+C=f(x)

Vì f(0)=0⇒C=0⇒y=f(x)=−14x4+53x3−72x2+3x. Ta có bảng biến thiên

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R  . Biết f(0) = 0 và đồ thị hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới (ảnh 2)

Từ đồ thị hàm số y=f(x) ta suy ra được đồ thị hàm số y=fx

Do đó phương trình fx=mcó nhiều nhất là 6 nghiệm.

Cách 2.

Từ đồ thị ta có bảng biến thiên

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R  . Biết f(0) = 0 và đồ thị hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới (ảnh 3)

Từ đồ thị hàm số y = f (x) ta suy ra được đồ thị hàm số y=fx

Do đó phương trìnhfx=m có nhiều nhất là 6 nghiệm.