Đề Thi thử THPT Quốc Gia mới nhất 2021 (có đáp án) - ĐỀ 10
Đề thi

Đề Thi thử THPT Quốc Gia mới nhất 2021 (có đáp án) - ĐỀ 10

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT45 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng 3 và đáy là hình chữ nhật có hai cạnh là 4 và 5.

V= 60

V= 20

V= 10

D= 30

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

Diện tích đáy  B = 4.5 = 20.

Thể tích của khối chóp  V=13Bh=13.20.3=20.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3x+2x-1  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

(-2;2)

(0;3)

(-1;0)

(-3;2)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hàm số y=3x+2x-1 có  y'=-5x-12 nên nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó, đó là các khoảng  -∞;1 và 1;+∞.

 Ta loại đi các đáp án A, B, D vì các khoảng đó có chứa số 1, tức là không thuộc vào các khoảng xác định của hàm số. Vậy đáp án đúng là C.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm M2;-3;5.  Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên trục Oy.

(2;0;5)

(0;-3;0)

(0;0;5)

(2;0;0)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hình chiếu vuông góc của M2;-3;5 trên trục Oy là điểm có tọa độ 0;-3;0. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y= f(x) có bảng biến thiên như dưới đây:

Cho hàm số  y= f(x) có bảng biến thiên như dưới đây (ảnh 1)

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y= f(x)  là:

(1;-4)

(-1;-4)

x= 0

(0;-3)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số có giá trị cực đại bằng -3 khi  x=0. Vậy tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là  (0;-3)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho a, b là 2 số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

logab=bloga.

logab=loga.logb.

loga+b=loga+logb.

logab=logalogb.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

logab=bloga.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  liên tục trên R. Biết F(x)  là một nguyên hàm của  f(x) và F(0)= 2, F(1)= 7. Tính ∫01fxdx.

-5

9

5

7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có ∫01fxdx=Fx01=F1-F0=7-2=5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 5  và chiều cao bằng 3.

V=9π5.

V=3π5.

V=5π.

V=2π5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

V=13πr2h=13π52.3=5π.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình  2x-1=8 có tập nghiệm là:

S= {1}

S= {2}

S={3}

S= {4}

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2x-1=8⇔2x-1=23⇔x-1=3⇔x=4.

Vậy S=4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;-1;5).  Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (Oxy).

N(-2;-1;-5)

N(2;-1;-5)

N(2;-1;0)

N(-2;1;0)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xex , trục hoành, các đường thẳng x=0 và x=1  là

V=∫01xexdx.

V=∫01x2e2xdx.

V=π∫01x2e2xdx.

V=∫01πxex2dx.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

V=π∫01x2e2xdx.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P:x-2y+2z-4=0?

n1→1;-2;2.

n2→-1;2;-2.

n3→12;-1;1.

n4→-2;2;-4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(P) có một vecto pháp tuyến n→=1;-2;2.

Xét vectơ n4→:  Ta có -21≠2-2⇒n4→  không cùng phương với  n→⇒n4→ không phải là vectơ pháp tuyến của  (P)

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp S=1;2;3;4;5;6.  Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau lấy từ tập hợp S?

360

120

15

20

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cách 1: Lấy 4 chữ số khác nhau từ tập S rồi sắp xếp theo một thứ tự nào đó ta được một số tự nhiên.

Vậy số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau lấy từ tập hợp S là một chỉnh hợp chập 4 của S.

Do đó số các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau lấy từ tập hợp S là A64=360 (số).

Cách 2: Có 6 cách chọn chữ số hàng nghìn.

Khi đó có 5 cách chọn chữ số hàng trăm.

Khi đã chọn xong chữ số hàng nghìn và chữ số hàng tram thì có 4 cách chọn chữ số hàng chục

Cuối  cùng, khi đã chọn xong chữ số hang nghìn, hằng trăm, hàng chục thì còn 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị.

Vậy các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau lấy từ tập hợp S là 6.5.4.3 = 360 (số).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức  z =  - 1 + 3i. Số phức z¯ được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng toạ độ?

M(1;3)

N(1;-3)

P(-1;-3)

Q(-1;3)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có  z¯=-1-3i.

Do đó z¯  được biểu diễn bởi điểm  P-1;-3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có đồ thị như hình bên. Phương trình f(x)= 1  có số nghiệm thực là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Số nghiệm của phương trình f(x)= 1  là số giao điểm của đồ thị hàm số y= f(x)  và đường thẳng  y=1

Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số  y= f(x) và đường thẳng y= 1  cắt nhau tại một điểm duy nhất.

Do đó phương trình f(x)= 1  có một nghiệm thực duy nhất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3-8x2+16x-9  trên đoạn [1;3]  là:

-6

137

0

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=-x+3x-2.

y=3-xx+2.

y=-x-3x-2.

y=x+3x-2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=3 =>  Loại đáp án C, D.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 =>  Loại đáp án B.

Vậy đáp án đúng là A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+2i.  Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ω=z+iz¯  trong mặt phẳng tọa độ?

M(3;3)

N(2;3)

P(-3;3)

Q(3;2)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d:x=-1+ty=2+2tz=2-2t  cắt trục tọa độ nào?

Ox

Oy

Oz

Ox và Oz

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm sốy=xex  .

y'=1+ex.

y'=1+xex.

y'=ex.

y'=x.ex.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

y'=x'.ex+x.ex'=ex+x.ex=1+xex.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số phức z thỏa mãn  2z-31+i=iz+7-3i.

z=85-45i.

z = 4 - 2i.

z=85+45i.

z = 4 + 2i.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2z-31+i=iz+7-3i⇔2z-iz=7-3i+3(1+i)⇔2-iz=10⇔z=102-i=10.(2+i)(2-i).(2+i)=4+2i.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  d:x-11=y+21=z-32 và mặt cầu S:x-12+y+12+z2=6.  Biết d cắt  (S) tại 2 điểm phân biệt A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

AB= 23

AB= 63

AB= 1

AB= 663

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình tham số của d:x=1+ty=-2+tz=3+2t

Gọi giao điểm của đường thẳng d và mặt cầu là A

Điểm A thuộc d nên A( 1+ t; - 2+ t; 3+ 2t)

Điểm A cũng thuộc mặt cầu nên thay tọa độ A vào mặt cầu:

1+t-12+-2+t+12+3+2t2=6⇔6t2+10t+4=0⇔t1=-1t2=-23

Suy ra d cắt  (S) tại hai điểm phân biệt là A0;-3;1 và B13;-83;53 .

Do đó AB2=13-02+-83+32+53-12=69⇒AB=63 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

log33a2=3-12log3a.

log33a2=3-2log3a.

log33a2=1-2log3a.

log33a2=1+2log3a.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

log33a2=log33-log3a2=1-2log3a.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x)  là một nguyên hàm của hàm số  fx=sinxcos2x và  Fπ2=1. Tính  Fπ3.

2524

2324

98

78

Xem đáp án

Chọn đáp án B

ta có Fπ3-Fπ2=∫π2π3sinxcos2xdx, suy ra

Fπ3=Fπ2+∫π2π3sinxcos2xdx=1-∫π2π3cos2xdcosx = 1- 13cos3xπ2π3

Sử dụng MTCT, tính được Fπ3=2324

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 4πa  và đường cao bằng a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

πa3.

43πa3.

4πa3.

16πa3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chu vi đáy bằng ⇒P= 2πr=  4πa  suy ra: bán kính đáy bằng  2a

Thể tích của khối trụ:  V=πr2h=π2a2a=4πa3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R  có đạo hàm f'x=xx+12x-1.  Hàm số  y= f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

f'x=0⇔x=0;x=1;x=-1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD và đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

V=a332.

V=a32.

V=a36.

V=a336.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gọi H là trung điểm của AB.

⇒SH⊥AB⇒SH⊥ABCD.

Mặt khác  SH=a32.

Vậy VS.ABCD=13SH.SABCD=13.a32.a2=a336.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log52=a, log53=b.  Tính giá trị của T=log54215  theo a b.

T=5a-b-12.

T=5a-b+12.

T=5a+b-12.

T=5a+b+12.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

T=log54215=log(222.2)-log515=log5252-log53.512=52log52-12log53+1=5a-b-12.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→0x+12x+3 bằng

12

+∞

13

0

Xem đáp án

chọn đáp án C 

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và AD. Góc giữa đường thẳng MN và mặt đáy (ABCD) bằng:

90°.

30°.

45°.

60°.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biết phương trình log25-2x=2-x  có hai nghiệm x1, x2.  Tính P=x1+x2+x1x2.

P= 2

P= 3

P= 4

P= 9

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC)  tam giác ABC vuông tại A. Biết  SA = AB = AC = a. Tính sin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC)  và  (ABC)

64.

33.

63.

34.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫25fx=10. Khi đó ∫254fx-2dx bằng

32

34

42

46

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có ∫254fx-2dx=∫254fxdx-∫252dx=∫254fxdx-2x25=4.10-2.5-2=34.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Tính góc giữa đường thẳng AC và  B'D

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;-3;2  và  B3;5;4. M là điểm bất kì thuộc Oz. Giá trị nhỏ nhất của  MA2+MB2 bằng

121

97

73

49

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y= f(x) liên tục trên R ; đạo hàm y= f'(x) có đồ thị được cho như hình bên.

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=gx=32fx+1+5fx-2.

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

ta có g'x=2f'x.32fx+1.ln3+f'x.5fx-2.ln5=f'x2.32fx+1.ln3+5fx-2.ln5.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD cạnh a và  AC= a. Từ trung điểm H của AB, dựng SH⊥ABCD,   Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)  

8a315.

2a5719.

2a6623.

10a527.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

⇒HK=a5719⇒dA,SBC=2a5719.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn  z+1=1-i-2z là đường tròn (C) Tính bán kính R của (C)

R=109.

R=23.

R=73.

R=103.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y= f(x) liên tục trên  R và f2=16, ∫02fxdx=4.  Tính I=∫04xf'x2dx.

I= 12

I= 112

I= 28

I= 114

Xem đáp án

Chọn đáp án 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2f2x-3fx+1=0  là

0

3

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

có 3 nghiệm phân biệt 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của  k0≤k≤19, k∈N sao cho  C19k chia hết cho 19?

20

19

18

17

Xem đáp án

Chọn đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz, cho điểm A(3;-1;0)  và đường thẳng  d:x-2-1=y+12=z-11. Mặt phẳng α  chứa d sao cho khoảng cách từ A đến α lớn nhất có phương trình là

x + y - z = 0.

x + y - z - 2 = 0.

x + y - z + 1 = 0.

- x + 2y + z + 5 = 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm mô-đun của số phức z thỏa mãn  3-4iz-4z=8.

2

25

12

52

Xem đáp án

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên trong đoạn  [-2018;2018] của tham số m để phương trình  3x2-3mx+1=33x3+x có 2 nghiệm phân biệt?

4036

4037

2019

2020

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chu cấp tiền cho con trai Lâm học đại học, ông Anh gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất cố định 0,7%/tháng, số tiền lãi hàng tháng được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo (thể thức lãi kép). Cuối mỗi tháng, sau khi chốt lãi, ngân hàng sẽ chuyển vào tài khoản của Lâm một khoản tiền cố định. Tính số tiền m mỗi tháng Lâm nhận được từ ngân hàng, biết rằng sau bốn năm (48 tháng), Lâm nhận hết số tiền cả vốn lẫn lãi mà ông Anh đã gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến đồng).

m = 5.008.376 đồng

m= 5.008.377 đồng

m= 4.920.224 đồng

m= 4.920.223 đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

M1+r2-m1+r+11+r-m=M1+r3-m1+r2+1+r+1

=M1+r3-m1+r3-11+r-1=M1+r3-m.1+r3-1r.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm  M(1;3;-2). Gọi  (P) là mặt phẳng đi qua M, cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho độ dài các đoạn OA, OB, OC tỉ lệ với các số 1, 2, 4. Tính thể tích của tứ diện OABC.

43

23

323

163

Xem đáp án

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các khối trụ có cùng thể tích bằng 16π tính diện tích xung quanh của khối trụ có diện tích toàn phần nhỏ nhất.

16π

24π

32π

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi r và h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ.

Ta có:  V=πr2h=16π⇒r2h=16⇒h=16r2.

Diện tích toàn phần Stp=2πr2+2πrh=2πr2+2πr.16r2=2πr2+16r=2πr2+8r+8r≥2π.3r2.8r.8r3=24π

 

Dấu bằng xảy ra khi  r2=8r⇔r=2⇒h=4.

Khi đó diện tích xung quanh là:  Sxq=2πrh=2π.2.4=16π.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d a≠0 đạt cực trị tại các điểm  x1,x2 thỏa mãn x1∈-1;0; x2∈1;2.  Biết hàm số đồng biến trên khoảng x1;x2 , đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a<0, b>0, c>0, d>0.

a<0, b<0, c>0, d>0.

a>0, b>0, c>0, d>0.

a<0, b>0, c<0, d>0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x3+6x2+2  có đồ thị  (C). Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y=2  mà từ điểm đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến khác nhau đến (C). Tổng các hoành độ của các điểm thuộc S bằng:

203

132

123

163

Xem đáp án

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B'C'.  Mặt phẳng  (A'MN) cắt cạnh BC tại P. Tính thể tích V của khối đa diện  MBPA'B'N

V=a3336.

V=a3312.

V=a37396.

V=a37348.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x).  Biết  y= f'(x) liên tục trên R  và có đồ thị như hình bên.

Trên đoạn [-4;3] hàm số gx=2fx+1-x2  đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm:

x= -4

x= -2

x= -1

x= 3

Xem đáp án

Chọn đáp án C