Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 (có đáp án)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 5 và diện tích đáy bằng 6.

V=30

V=10

V= 15

V=5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

V=Bh=6.5=30

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x-1x-2.  Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

x=1.

x=2.

y=1.

y=2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A-2;3;1 và B2;1;3.  Điểm nào dưới đây là trung điểm của đoạn thẳng AB?

M2;-1;-1.

N-2;1;-1.

P0;2;2.

Q0;-2;-2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

y=x-1x+1.

y=2x+1x-3.

y=x-22x-1.

y=x-3x-2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=log53x+1 có tập xác định là:

D=-13;+∞.

D=-13;+∞.

D=13;+∞.

D=0;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x+cosx là

1-sinx+C.

x2+sinx+C.

12x2-sinx+C.

12x2+sinx+C.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có:  ∫x+cosxdx=∫xdx+∫cosxdx=12x2+sinx+C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4.

S=12π.

S=48π.

S=36π.

S=24π.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

S=2πrh=2π.3.4=24π.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log0,2x>log0,25 là

S=5;+∞.

S=-∞;5.

S=0;5.

S=1;5.

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M-1;2;5. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng tọa độ (Oyz).

A-1;0;0.

B0;2;5.

C-1;0;5.

D-1;2;0.

Xem đáp án

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=ex.  Biết F0=2,  tính  F(1)

2

e+2

e+1

e

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M-3;2;1. Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua trục Oy.

N-3;0;1.

N3;2;1.

N3;2;-1.

N0;2;0.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số nguyên dương nk n>k. Khẳng định nào dưới đây sai?

Ank=n!Cnk.

Cnk=n!k!n-k!.

Cnk=Cnn-k.

Ank=k!Cnk.

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=3-2i  bằng

3

-2i

-2

2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

limn+12n+3 bằng 

12

0

+∞

13

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

-1;0.

1;+∞

-∞;-2.

-2;1.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm sốy=13x3-2x2+3x-5  là đường thẳng:

Có hệ số góc dương

Có hệ số góc âm.

Song song với trục hoành.

Song song với đường thẳng y= -5

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2-16x trên đoạn -4;-1.  Tính  T=M+m

T=32

T=16

T=37

T=25

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2  là hai nghiệm phức của phương trình 5z2-8z+5=0.  Tính S=z1+z2+z1z2 .

S=3

S= 135

S=185

S=-35

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình mặt cầu?

x2+y2+z2+2x+4y-4z-21=0.

2x2+2y2+2z2+4x+4y+8z+9=0.

x2+y2+z2=1.

x2+y2+z2+2x+2y-4z+11=0.

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b. Giá trị của biểu thức A=log313a+log313b  bằng giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau?

-a-b

-ab

a+b

ab

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có:  A=log33-a+log33-b=-a-b.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phứcz=a-2b-a-bi  và z= 1-2i.  Biết z=wi. Tính  S=a+b.

S=-3

S=-4

S= -7

S= 7

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  Đường thẳng d đi qua điểm nào sau đây?

M1;-1;1.

N1;2;0.

P1;1;2.

Q0;1;2.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x+1<log23-x.

S=-∞;1.

S=1;+∞.

S=1;3.

S=-1;1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều kiện:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=-x2+2x+C. Tính ∫f-xdx.

x2+2x+C'.

-x2+2x+C'.

-x2-2x+C'.

x2-2x+C'.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu bán kính r có diện tích bằng 36π. Tìm thể tích V của khối cầu bán kính r.

V=722π.

V=288π.

V=36π.

V=18π.

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=-x3-3x2-4.

y=x3-3x+4.

y=x3-3x2-4.

y=-x3+3x2-4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số, suy ra đây là đồ thị của hàm bậc ba, có hệ số a< 0. Do đó loại đáp án B, C.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;-2 )  Loại đáp án A.

Vậy đáp án đúng là D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logab=2 với a, b là các số thực dương và a≠1. Tính giá trị biểu thức:  P=loga2b6+logab.

P= -5

P= 25

P= 7

P= 5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có:  loga2b6+logab=12.6.logab+12logab=72logab=72.2=7

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC), SA=5 , ABC là tam giác đều cạnh bằng 6 là:

V=903.

V=303.

V=453.

V=153.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, diện tích tam giác SAB bằng a2.  Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Tính  tanφ?

tanφ=32.

tanφ=1.

tanφ=2.

tanφ=3.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AEBC. Tính góc giữa hai đường thẳng MNBD.

30°.

45°.

60°.

90°.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.  Tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD  là:

1

15.

12.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ab lần lượt là số hạng thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d≠0. Tìm giá trị của biểu thứclog2b-ad.  

8

3

log210.

log27.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Theo bài ra: u10  =  u2 +  (10- 2) d nên:

b=a+8d⇒b-a=8d⇒b-ad=8⇒log2b-ad=3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1e3+lnxxdx=a-b33 với a, b là các số nguyên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a-2b=12

ab=24

a-b=10

a+b=10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

∫1e3+lnxxdx=∫1e3+lnx12d3+lnx=233+lnx321e=16-633.

Vậy  a=16,  b=6⇒a-b=10.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, SA tạo với đáy một góc 30°. Tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SACD.

d=314a5.

d=210a5.

d=215a5.

d=45a5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm  A1;1;-3và có vectơ chỉ phương u→=-1;2;1. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải phương trình của d?

x=1-ty=1+2tz=-3+t.

x=ty=3-2tz=-2-t.

x=2-ty=-1+2tz=-4+t.

x=3-ty=-3-2tz=-3-t.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

 Đường thẳng đã cho có

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x-2x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

0

1

2

3

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z  thỏa mãn 2z-i=z-z¯+2i  là

Một đường thẳng

Một đường tròn

Một parabol

Một điểm

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫-111fxdx=18 và f(x)  liên tục trên ℝ .Tính I=∫02x2+f3x2-1dx .

I=5

I=7

I=8

I=10

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x-1x+2=m có 2 nghiệm phân biệt.

m∈1 ;52.

m∈-2 ;12.

m∈0 ; 3.

m∈-12 ;2.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, AD lần lượt lấy 3, 4, 5, 6 điểm phân biệt khác các điểm A, B, C, D. Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu tam giác phân biệt từ các điểm vừa lấy?

342

781

624

816

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Có  cách lấy ra 3 điểm từ 18 điểm.

Để tạo thành tam giác thì 3 điểm lấy ra phải là 3 điểm không thẳng hàng. Do đó ta trừ đi số các bộ 3 điểm thẳng hàng (lấy trên các cạnh AB, BC, CD, DA).

Số cách chọn 3 điểm trên cạnh AB là : C33

Số cách chọn 3 điểm trên cạnh BC làC43

Số cách chọn 3 điểm trên cạnh CD là C53

Số cách chọn 3 điểm trên cạnh DA là: C63

Vậy số tam giác được tạo thành là C183-C33+C43+C53+C63=781.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  A3;-3;1và B-4;4;1. Xét điểm M thay đổi thuộc mặt phẳng P:z=-2. Giá trị nhỏ nhất của 3MA2+4MB2 bằng

245

189

231

267

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z+1-3i=32 và z+2i2 là số thuần ảo?

1

2

3

4

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ ,f1=2 ; f-1=23. Đặt gx=f2x-6fx. Biết đồ thị của hàm số  được cho như trong hình bên đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình x+1=2log22x+3-log21980-2-x có 2 nghiệm x1,x2.  Tính  x1+x2.

log210.

log211.

log212.

log213.

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A-3;0;1,  B1;-1;3và mặt phẳng P:x-2y+2z-5=0.Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.

d:x+326=y11=z-1-2.

d:x+316=y5=z-1-3.

d:x+3-20=y-6=z-14.

d:x+3-10=y-3=z-12.

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng chứa trục của một hình trụ cắt hình trụ theo một thiết diện có chu vi bằng 12 cm. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ tương ứng.

8πcm2.

32πcm2.

16πcm2.

64πcm2.

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình  3+x+1-x≤m+1-x2-2x.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình có nghiệm thực.

m≥254.

m≥4.

m≥6.

m≥7.

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD^=60° và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD)(ABCD) bằng 45° . Gọi M là điểm đối xứng của C qua BN là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1, khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo hình vẽ bên đây). Tính tỉ số V1V2.

 

V1V2=127.

V1V2=53.

V1V2=15.

V1V2=75.

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ thỏa mãn f2=f-2=0.  Biết đồ thị hàm số y=f'x được cho như hình bên đây. Hàm số y=f2x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

-1 ;32.

-2 ;-1.

-1 ;1.

1 ;2.

Xem đáp án

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3-12x2+ax+b đồng biến trên ℝ  thỏa mãn fff3=3 và ffff4=4. Tìm  f7.

31

32

33

34

Xem đáp án