Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 29)
50 câu hỏi
Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a + (b + i)i = 1 + 2i
a = 0, b = 2
a = 1, b = 2
a = 0, b = 1
Ta có
Chọn B.
Hàm số có đạo hàm là
Ta có
Chọn D.
(1; -2; -1)
(-1; 2; 1)
(1; -2; 1)
(1; 2; 1)
Mặt cầu có tọa độ tâm I(-1; 2; 1)
Chọn B.
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
V = Bh
Thể tích của khối chóp là
Chọn A.
Thể tích của khối cầu là
Chọn A.
Cho điểm A(3; -1; 1). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm
M(3; 0; 0)
N(0; -1; 1)
P(0; -1; 0)
Q(0; 0; 1)
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm N(0; -1; 1)
Chọn B.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
Ta có phương trình đường thẳng d viết dưới dạng chính tắc là:
Do đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
Chọn A.
Số cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc bằng
4!
6
6!
Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc bằng
Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm.

x = 5
x = 1
x = 0
x = 2
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x = 2
Chọn D.
Họ nguyên hàm của hàm số là
6x + C
Chọn B.
Số phức liên hợp của số phức z = 2 + i là
Số phức liên hợp của số phức z = 2 + i là
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 3).
Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0).
Hàm số đồng biến trên khoảng
Quan sát bảng xét dấu đạo hàm ta thấy hàm số đồng biến trên mà nên hàm số đồng biến trên
Chọn D.
Cho cấp số cộng có và công sai d = 3. Tìm số hạng
Ta có:
Chọn D.

Nhìn vào hình dáng đồ thị loại được B và C.
Nhánh cuối của đồ thị đi xuống nên hệ số a < 0 nên chọn A.
Chọn A.
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?
y = 2
y = 4
y = -2
Ta có: và nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = -2.
Chọn D.
Cho khối nón có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Thể tích của khối nón đã cho bằng

Thể tích của khối nón là
Chọn A.
Tích phân bằng
Chọn C.
Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
log(3a) = 3loga
Chọn C.
Q(2; -3)
P (-3; 2)
N(3; -2)
M(-2; 3)
Điểm biểu diễn số phức z = 3 - 2i là N(3; -2)
Chọn C.
Tập nghiệm của phương trình là
{1}
{0}
{0; 1}
{-1; 0}
Ta có:
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
Chọn C.
[-8; 8]
[-2; 2]
Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là [-2; 2]
Chọn D.
Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm và P(0; 0; 2) là
Ta có
Vậy một vectơ có hướng của mặt phẳng đi qua ba điểm trên là:
Chọn C.
Đường thẳng đi qua điểm M(2; 1; -5), vuông góc với giá của hai vectơ và có phương trình:
Vì đường thẳng vuông góc với giá của hai vectơ và nên một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:
Đường thẳng đi qua điểm M(2; 1; -5) có dạng
Chọn B.
Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
Chọn B.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều cạnh bằng và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng

Ta có AO là hình chiếu vuông góc của SO trên mp(ABCD) nên góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng góc giữa SO và AO
Xét tam giác SAO vuông tại A có
Chọn A.
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 2022. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCC'B') bằng

Gọi H là trung điểm của BC
Ta có
.
Chọn A.
Thử A: Thế tọa độ điểm N(1; 3; -4) vào phương trình đường thẳng ta được: (sai)
Thử B: Thế tọa độ điểm P(-2; 1; 5) vào phương trình đường thẳng ta được: (sai)
Thử C: Thế tọa độ điểm M(-1; -2; 9) vào phương trình đường thẳng ta được: (đúng)
Chọn C.
Cho ba điểm và P(5; -1; 8). Trọng tâm của tam giác MNP có tọa độ
(2; 0; -2)
(1; 0; -1)
(2; 1; 2)
(2; 1; 1)
Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP, ta có
Vậy tọa độ trọng tâm tam giác MNP là (2; 1; 2).
Chọn C.
Chọn ngẫu nhiên một số trong 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số nguyên tố bằng
Chọn ngẫu nhiên một số trong 17 số nguyên dương có cách Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi A: “chọn được số nguyên tố”
Vậy xác suất của biến cố A là
Chọn D.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0; 3]. Hiệu M - m bằng
4
20
6
18
Ta có Giải phương trình
Do nên
Vậy M - m = 20.
Chọn B.
Một khối lập phương có thể tích bằng 27 thì độ dài cạnh của hình lập phương đó bằng
16.
3.
12.
9.
Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là a
Thể tích hình lập phương là:
Vậy độ dài cạnh của hình lập phương là a = 3.
Chọn B.
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r = 5cm và độ dài đường sinh l = 4cm bằng
Ta có:
Chọn D.
Cho thỏa mãn Giá trị của tích ab bằng
-5
5
1
-1
Ta có:
Nên ab = -5.
Chọn A.
(-2; 0; 3)
(2; 0; 3)
(-2; 0; -3)
(2; 0; -3)
Mặt cầu có tọa độ tâm là (-2; 0; 3).
Chọn A.
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B = 9 và chiều cao h = 8 bằng
36
24
72
17
Ta có
Chọn C.
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
Ta có hàm số có
nghịch biến trên
Chọn D.
Nếu là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì bằng
2020
2022
2021
2019
Ta có:
Chọn A.
Mặt cầu tâm I(5; 3; -2) và đi qua A(3; -1; 2) có phương trình
Mặt cầu tâm I(5; 3; -2) đi qua A(3; -1; 2) có bán kính
Phương trình mặt cầu là:
Chọn A.
Cho mặt cầu Từ điểm A(0; 0; -1) kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu (S) với các tiếp điểm nằm trên đường tròn (C). Từ điểm M di động ngoài mặt cầu (S) nằm trong mặt phẳng chứa (C), kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu (S) với các tiếp điểm nằm trên đường tròn (C'). Biết rằng, khi bán kính đường tròn (C') gấp đôi bán kính đường tròn (C) thì M luôn nằm trên một đường tròn (T) cố định. Bán kính đường tròn (T) bằng.
Mặt cầu tâm I(0; 0; 4) và bán kính .

Ta có Gọi H là tâm đường tròn (C) và K là tiếp điểm của một tiếp tuyến kẻ từ A ta có
Do đó bán kính đường tròn (C) là:
Vì bán kính đường tròn (C') gấp đôi bán kính đường tròn (C) nên ta có
Tam giác IHK vuông tại H nên
Do H là tâm đường tròn (C) cố định, M di động nằm trên mặt phẳng do đó M thuộc đường tròn tâm H bán kính
Chọn A.
Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi m luôn có ít hơn 4041 số nguyên x thỏa mãn
6.
11.
7.
9.
Điều kiện: x > 0. Với x > 0 ta có nên xảy ra khi Theo giả thiết suy ra
Do m nguyên dương suy ra
Chọn C.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên thỏa mãn số nguyên x thỏa mãn Tính
674
673
Ta có Ta có
(Do ).
Ta có:
Chọn D.

(-1; 1)
(1; 2)

Ta có Theo giả thiết ta có
Suy ra
Xét hàm số ta có
Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g(x) đồng biến trên (1; 2)
Chọn C.
Cho hai đường thẳng và A(1; 0; 0). Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oxy) đồng thời cắt cả và tại điểm M và N. Tính
S = 25
S = 20
S = 30
S = 33

* Gọi và Khi đó: và
* và là một vectơ pháp tuyến của (Oxy)
Mặt khác mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến:
Do đó: và là hai vectơ cùng phương hay tương đương với hệ:
Do đó:
* Ta có:
Vậy:
Chọn D.
Cho hai hàm đa thức y = f(x), y = g(x) có đồ thị là các đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y = f(x) có đúng một điểm cực trị là B, đồ thị hàm số y = g(x) có đúng một điểm cực trị là A và Có bao nhiêu số nguyên để hàm số có đúng 5 điểm cực trị?

2019
2021
2022
2020

* Đặt
Từ các đồ thị đã cho, ta có:
Bảng biến thiên của h(x) và |h(x)|

Từ bảng biến thiên, ta thấy: hàm số y = |h(x)| có 3 điểm cực trị.
* Đồ thị hàm số có cùng số điểm cực trị với đồ thị hàm số y = |h(x)|. Do đó, hàm số cũng có 3 điểm cực trị.
* Hàm số có số điểm cực trị bằng số điểm cực trị của hàm số cộng số giao điểm không trùng với các điểm cực trị của đồ thị hàm số với trục Ox.
Vì vậy, để hàm số có đúng 5 điểm cực trị thì đồ thị hàm số và trục Ox phải có 2 giao điểm khác các điểm cực trj hay đường thẳng y = -m phải cắt đồ thị hàm số y = |h(x)| tại 2 điểm phân biệt khác các điểm cực trị.
Từ bảng biến thiên của hàm số y = |h(x)|, điều kiện của m thỏa mãn ycbt là: ,
và
Vậy số giá trị nguyên của m thỏa mãn là: 2019.
Chọn A.
Cho hàm số . Tích phân bằng
Xét tích phân
Đặt hay
Đổi cận:
Khi đó:
Vậy
Chọn D.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
2
3
4
1
Đặt z = x + yi với Suy ra và
Ta có:
Vậy có 4 số phức z thỏa mãn đó là
Chọn C.
Cho hình chóp S.ABC có Góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng Thể tích khối chóp S.ABC bằng

Kẻ
Và
Suy ra SI là hình chiếu vuông góc của SA trên (SBC)
Suy ra
Tính được:
Mặt khác
Tam giác SAI vuông tại A ta có:
Khi đó:
Chọn B.
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x, y) thỏa mãn với
10246500
10226265
2041220
10206050
Ta có:
Do đó:
+) TH1: thì vế phải âm (không thỏa mãn).
+) TH2: thì vế trái không dương, vế phải không âm nên sẽ luôn thỏa mãn khi
Do x, y là số nguyên dương nên ta có:
Vậy
Ứng với mỗi y nguyên dương có 5y cặp (x, y) Do đó số cặp:
cặp.
Chọn B.
Cho số phức z thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
156
155
146
147
Gọi z = x + yi với có điểm biểu diễn trên mặt phẳng (Oxy) là
Ta có .

Ta có với
Gọi I(-1; 5) là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Suy ra
Biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi IM đạt giá trị nhỏ nhất
Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm
Chọn A.

Gọi J là hình chiếu vuông góc của B lên cạnh AC và B', D' lần lượt là điểm đối xứng của B, D qua AC. Gọi và
Ta có
Thể tích khối tròn xoay cần tìm:
Chọn B.





