Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 29)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 29)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT49 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a + (b + i)i = 1 + 2i 

a = 0, b = 2

a = 1, b = 2

a = 0, b = 1

a=12,b=1.

Xem đáp án

Ta có 2a+b+ii=1+2i⇔2a−1+bi=1+2i⇔2a−1=1b=2⇔a=1b=2.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3x có đạo hàm là

y'=3x.

y'=3xln3.

y'=x.3x−1.

y'=3xln3.

Xem đáp án

Ta có y'=3x'=3xln3.

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu S:x+12+y−22+z−12=9 có tọa độ tâm I là 

(1; -2; -1)

(-1; 2; 1)

(1; -2; 1)

(1; 2; 1)

Xem đáp án

Mặt cầu S:x+12+y−22+z−12=9 có tọa độ tâm I(-1; 2; 1)

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B 

V=13Bh.

V=16Bh.

V = Bh

V=12Bh.

Xem đáp án

Thể tích của khối chóp là V=13Bh.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu có bán kính b bằng

4πb33

4πb3

πb33

2πb3

Xem đáp án

Thể tích của khối cầu là 4πb33.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(3; -1; 1). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

M(3; 0; 0)

N(0; -1; 1)

P(0; -1; 0)

Q(0; 0; 1)

Xem đáp án

Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm N(0; -1; 1)

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d:2−x1=y−12=z1 có một vectơ chỉ phương là

u1→=−1;2;1

u1→=2;1;0

u1→=2;1;1

u1→=−1;2;0

Xem đáp án

Ta có phương trình đường thẳng d viết dưới dạng chính tắc là: x−2−1=y−12=z1

Do đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u1→=−1;2;1.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc bằng 

66

4!

6

6!

Xem đáp án

Số cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc bằng P6=6!.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đạt cực đại (ảnh 1)

x = 5

x = 1

x = 0

x = 2

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x = 2

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3x2+1 

x3+C

x3+x+C

6x + C

x33+x+C

Xem đáp án

∫fxdx=∫3x2+1dx=x3+x+C.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 2 + i là 

z¯=−2+i

z¯=−2-i

z¯=2−i

z¯=2+i

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức z = 2 + i là z¯=2−i.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Mệnh đề nào (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 3).

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 0).

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;-2.

Xem đáp án

Quan sát bảng xét dấu đạo hàm ta thấy hàm số đồng biến trên −∞;−1 mà −∞;−2⊂−∞;−1 nên hàm số đồng biến trên −∞;−2.

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=−2 và công sai d = 3. Tìm số hạng u10

u10=28

u10=−2.39

u10=−29

u10=25

Xem đáp án

Ta có: u10=u1+9d=−2+9.3=25.

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm sốĐường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số (ảnh 1)

y=−x4+2x2+2.

y=x3−3x2+2.

y=-x3+3x2+2.

y=x4-2x2+2.

Xem đáp án

Nhìn vào hình dáng đồ thị loại được B và C.

Nhánh cuối của đồ thị đi xuống nên hệ số a < 0 nên chọn A.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1?

y=12

y = 2

y = 4

y = -2

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞1−4x2x−1=−2 và limx→+∞1−4x2x−1=−2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = -2.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Thể tích của khối nón đã cho bằng 

16π

48π

36π

Xem đáp án

Cho khối nón có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Thể tích của khối nón (ảnh 1)

Thể tích của khối nón là V=13πr2h=13π.42.3=16π.

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫03dxx+3 bằng

215

log53

ln53

16225

Xem đáp án

∫02dxx+3=lnx+320=ln5−ln3=ln53.

 

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?  

log(3a) = 3loga

log3a=13loga

loga3=3loga.

loga3=13loga.

Xem đáp án

loga3=3loga.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z = 3 - 2i?

Q(2; -3)

P (-3; 2)

N(3; -2)

M(-2; 3)

Xem đáp án

Điểm biểu diễn số phức z = 3 - 2i là N(3; -2)

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log2x2−x+2=1 là 

{1}

{0}

{0; 1}

{-1; 0}

Xem đáp án

Ta có: log2x2−x+2=1⇔x2−x+2=2⇔x2−x=0⇔xx−1=0⇔x=0x=1.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S=0;1.

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log3x2+5≤2 là 

3;+∞

−∞;3

[-8; 8]

[-2; 2]

Xem đáp án

Ta có: log3x2+5≤2⇔x2+5≤9⇔x2−4≤0⇔−2≤x≤2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là [-2; 2]

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm M1;0;0,N0;−1;0 và P(0; 0; 2) là 

u→=1;−2;1.

u→=1;−1;2

u→=2;−2;1

u→=1;1;2

Xem đáp án

Ta có MN→=−1;−1;0,NP→=0;1;2

⇒MN→,NP→=−2;2;−1.

Vậy một vectơ có hướng của mặt phẳng đi qua ba điểm trên là: u→=2;−2;1.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua điểm M(2; 1; -5), vuông góc với giá của hai vectơ a→=1;0;1 và b→=4;1;−1 có phương trình:

x+21=y+15=z−5−1.

x+2-1=y+15=z−51.

x−2−1=y−15=z+51

x+12=y−51=z−1−5

Xem đáp án

Vì đường thẳng vuông góc với giá của hai vectơ a→=1;0;1 và b→=4;1;−1 nên một vectơ chỉ phương của đường thẳng là: u→=a→,b→=−1;5;1.

Đường thẳng đi qua điểm M(2; 1; -5) có dạng x−2−1=y−15=z+51.

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là 

V=πrh.

V=πr2h

V=13πrh.

V=13πr2h.

Xem đáp án

Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là V=πr2h.

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều cạnh bằng a2,SA=3a22 và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng

600

450

300

900

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều cạnh bằng (ảnh 1)

Ta có AO là hình chiếu vuông góc của SO trên mp(ABCD) nên góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng góc giữa SO và AO

Xét tam giác SAO vuông tại A có SA=3a22;AO=a62

tanSOA^=SAOA=3a226a2=3⇒SOA^=600.

 

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 2022. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCC'B') bằng 

10113

20223

20222

20112

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 2022. Khoảng cách từ (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm của BC

Ta có AH⊥BCAH⊥BB'⇒AH⊥BB'C'C

⇒dA,BCC'B'=AH=10113.

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng d:x−1−2=y+31=z−45? 

N1;3;−4

P−2;1;5

M−1;−2;9

Q3;−4;5

Xem đáp án

Thử A: Thế tọa độ điểm N(1; 3; -4) vào phương trình đường thẳng d:x−1−2=y+31=z−45 ta được: 1−1−2=3+31=−4−45 (sai) ⇒N∉d.

Thử B: Thế tọa độ điểm P(-2; 1; 5) vào phương trình đường thẳng d:x−1−2=y+31=z−45 ta được: −2−1−2=1+31=5−45 (sai) ⇒P∉d.

Thử C: Thế tọa độ điểm M(-1; -2; 9) vào phương trình đường thẳng d:x−1−2=y+31=z−45 ta được: −1−1−2=−2+31=9−45 (đúng) ⇒M∈d.

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm M−1;3;2,N2;1;−4 và P(5; -1; 8). Trọng tâm của tam giác MNP có tọa độ 

(2; 0; -2)

(1; 0; -1)

(2; 1; 2)

(2; 1; 1)

Xem đáp án

Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP, ta có xG=xM+xN+xP3yG=yM+yN+yP3zG=zM+zN+zP3⇔xG=−1+2+53yG=3+1−13zG=2−4+83⇔xG=2yG=1zG=2⇒G2;1;2.

Vậy tọa độ trọng tâm tam giác MNP là (2; 1; 2).

Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số trong 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số nguyên tố bằng 

917

617

817

717

Xem đáp án

Chọn ngẫu nhiên một số trong 17 số nguyên dương có C171=17 cách ⇒ Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=17.

Gọi A: “chọn được số nguyên tố” ⇒A=2;3;5;7;11;13;17⇒nA=7.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=717.

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x3−3x−6 trên đoạn [0; 3]. Hiệu M - m bằng

4

20

6

18

Xem đáp án

Ta có y'=3x2−3. Giải phương trình y'=0⇔3x2−3=0⇔x=−1∉0;3x=1∈0;3.

Do y0=−6;y1=−8;y3=12 nên M=max0;3y=12;m=min0;3y=−8.

Vậy M - m = 20.

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lập phương có thể tích bằng 27 thì độ dài cạnh của hình lập phương đó bằng

16.

3.

12.

9.

Xem đáp án

Gọi độ dài cạnh của hình lập phương là a

Thể tích hình lập phương là: V=a3=27⇒a=3.

Vậy độ dài cạnh của hình lập phương là a = 3.

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r = 5cm và độ dài đường sinh l = 4cm bằng

40πcm3

40πcm2

20πcm3

20πcm2

Xem đáp án

Ta có: Sxq=πrl=π.5.4=20πcm2.

Chọn D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b∈ℝ thỏa mãn a+bi1−i=3+2i. Giá trị của tích ab bằng

-5

5

1

-1

Xem đáp án

Ta có: a+bi1−i=3+2i⇔a+bi=3+2i.1−i=5−i⇔a=5b=−1.

Nên ab = -5.

Chọn A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu S:x+22+y2+z−32=2021 có tọa độ tâm là 

(-2; 0; 3)

(2; 0; 3)

(-2; 0; -3)

(2; 0; -3)

Xem đáp án

Mặt cầu S:x+22+y2+z−32=2021 có tọa độ tâm là (-2; 0; 3).

Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B = 9 và chiều cao h = 8 bằng 

36

24

72

17

Xem đáp án

Ta có V=B.h=9.8=72.

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ℝ?

y=x3+x2+x−2021.

y=x4+3x2−2.

y=x+2x−1.

y=−x3+3x2−3x−1.

Xem đáp án

Ta có hàm số y=−x3+3x2−3x−1 có y'=−3x2+6x−3=−3x2−2x+1=−3x−12≤0 ∀x∈ℝ.

y'=0⇔x=1.

⇒y=−x3+3x2−3x−1 nghịch biến trên ℝ

Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì ∫012021−fxdx bằng 

2020

2022

2021

2019

Xem đáp án

Ta có: ∫012021−fxdx=2021x−x210=2020.

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu tâm I(5; 3; -2) và đi qua A(3; -1; 2) có phương trình 

x−52+y−32+z+22=36.

x−52+y−32+z+22=6.

x+52+y+32+z−22=36

x+52+y+32+z−22=6

Xem đáp án

Mặt cầu tâm I(5; 3; -2) đi qua A(3; -1; 2) có bán kính

R=IA→=5−32+3+12+−2−22=6

Phương trình mặt cầu là: x−52+y−32+z+22=36.

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S:x2+y2+z−42=20. Từ điểm A(0; 0; -1) kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu (S) với các tiếp điểm nằm trên đường tròn (C). Từ điểm M di động ngoài mặt cầu (S) nằm trong mặt phẳng α chứa (C), kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu (S) với các tiếp điểm nằm trên đường tròn (C'). Biết rằng, khi bán kính đường tròn (C') gấp đôi bán kính đường tròn (C) thì M luôn nằm trên một đường tròn (T) cố định. Bán kính đường tròn (T) bằng.

221.

34.

10.

52.

Xem đáp án

Mặt cầu tâm I(0; 0; 4) và bán kính R=25.

Cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + (z - 4)^2 = 20. Từ điểm A(0; 0; -1) kẻ các tiếp tuyến (ảnh 1)

Ta có IA→=0;0;−5⇒IA=5. Gọi H là tâm đường tròn (C) và K là tiếp điểm của một tiếp tuyến kẻ từ A ta có 

AK=AI2−IK2=52−252=5.

Do đó bán kính đường tròn (C) là: rC=HK=AK.IKAI=5.255=2.

Vì bán kính đường tròn (C') gấp đôi bán kính đường tròn (C) nên ta có rC=4⇒IM=10.

Tam giác IHK vuông tại H nên IH=IK2−HK2=20−22=4.

⇒HM=IM2−IH2=102−42=221.

Do H là tâm đường tròn (C) cố định, M di động nằm trên mặt phẳng α do đó M thuộc đường tròn tâm H bán kính HM=221.

Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho ứng với mỗi m luôn có ít hơn 4041 số nguyên x thỏa mãn log3x−mlog3x+4−1<0?

6.

11.

7.

9.

Xem đáp án

Điều kiện: x > 0. Với x > 0 ta có log3x+4−1>0 nên log3x−mlog3x+4−1<0 xảy ra khi log3x−m<0⇔0<x<3m. Theo giả thiết suy ra 3m≤4041⇔m<log34041≃7,56.

Do m nguyên dương suy ra m∈1,2,3,4,5,6,7.

Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 liên tục trên ℝ thỏa mãn số nguyên x thỏa mãn f'1=2021,f1−x+x2f''x=3x,∀x∈ℝ. Tính  I=∫01xf'xdx

674

673

20213.

20203.

Xem đáp án

Ta có f1−x+x2f"x=2x,∀x∈ℝ⇒f1=0. Ta có

∫01f1−x+x2f"xdx=∫012xdx=1⇒1=∫01fx+x2f"xdx (Do ∫01fxdx=∫01f1−xdx).

Ta có:

I=∫01fxdx+∫01x2f"xdx=xfx10−I+x2f'x10−2I=2021−3I⇒I=20203.

 

Chọn D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn fx=ax4+bx3+cx2+dx+ea,b,c,d,e∈ℝ, biết f12=−1 và đồ thị hàm số y = f'(x) hình vẽ. Hàm số gx=2fx−x2+2x đồng biến trên khoảngCho hàm số bậc bốn f(x) = ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e (a, b,c, d, e thuộc R) (ảnh 1)

2;+∞.

(-1; 1)

(1; 2)

−∞;−1.

Xem đáp án

Cho hàm số bậc bốn f(x) = ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e (a, b,c, d, e thuộc R) (ảnh 2)

Ta có f'x=4ax3+3bx2+2cx+d;f"x=12ax2+6bx+2c. Theo giả thiết ta có

f'0=1f"0=0f'2=1f'1=0⇒d=1c=0a=14b=−23. Suy ra f'x=x3−2x2+1;fx=x44−2x33+x−275192.

Xét hàm số hx=2fx−x2+2x ta có h'x=2f'x−2x+2⇒h'x=0⇔x=−1x=2x=1.

Ta có bảng biến thiên

Cho hàm số bậc bốn f(x) = ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e (a, b,c, d, e thuộc R) (ảnh 3)

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g(x) đồng biến trên (1; 2)

Chọn C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1:x+53=y1=z+1−2,d2:x1=y2=z+11 và A(1; 0; 0). Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oxy) đồng thời cắt cả d1 và d2 tại điểm M và N. Tính S=AM2+AN2.

S = 25

S = 20

S = 30

S = 33

Xem đáp án

Cho hai đường thẳng d1: x + 5/ 3 = y/1 = z + 1/-2; d2: x/1 = y/2 = z + 1/1 và A(1; 0; 0) (ảnh 1)

* Gọi M≡d∩d1 và N≡d∩d2. Khi đó: M−5+3t1;t1;−1−2t1 và Nt2;2t2;−1+t2.

⇒MN→=t2−3t1+5;2t2−t1;t2+2t1.

* d⊥Oxy và M,N∈d⇒MN→⊥Oxy⇒MN→ là một vectơ pháp tuyến của (Oxy)

Mặt khác mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến: n→Oxy=k→=0;0;1.

Do đó: MN→ và k→ là hai vectơ cùng phương ⇔MN→=h.k→ hay tương đương với hệ:

t2−3t1+5=02t2−t1=0t2+2t1=h⇔t2=1t1=2h=5. Do đó: M1;2;−5,N1;2;0.

* Ta có: AM→=0;2;−5,AM=AM→=29,AN→=0;2;0,AN=AN→=2

Vậy: S=AM2+AN2=29+4=33.

Chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm đa thức y = f(x), y = g(x) có đồ thị là các đường cong như hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số y = f(x) có đúng một điểm cực trị là B, đồ thị hàm số y = g(x) có đúng một điểm cực trị là A và AB=74. Có bao nhiêu số nguyên m∈−2021;2021 để hàm số y=fx−gx+m có đúng 5 điểm cực trị?

Cho hai hàm đa thức y = f(x), y = g(x) có đồ thị là các đường cong như hình vẽ (ảnh 1)

2019

2021

2022

2020

Xem đáp án

Cho hai hàm đa thức y = f(x), y = g(x) có đồ thị là các đường cong như hình vẽ (ảnh 2)

* Đặt hx=fx−gx;hx=0⇔fx=gx⇔x=x1x=x2.

h'x=f'x−g'x;h'x=0⇔x=x0. Từ các đồ thị đã cho, ta có: x1<x0<x2.

hx0=fx0−gx0=−gx0−fx0=−AB=−74.

Bảng biến thiên của h(x) và |h(x)|

Cho hai hàm đa thức y = f(x), y = g(x) có đồ thị là các đường cong như hình vẽ (ảnh 3)

Từ bảng biến thiên, ta thấy: hàm số y = |h(x)| có 3 điểm cực trị.

* Đồ thị hàm số y=hx+m có cùng số điểm cực trị với đồ thị hàm số y = |h(x)|. Do đó, hàm số y=hx+m cũng có 3 điểm cực trị.

* Hàm số y=|hx+m| có số điểm cực trị bằng số điểm cực trị của hàm số y=hx+m cộng số giao điểm không trùng với các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=hx+m với trục Ox.

Vì vậy, để hàm số y=|hx+m| có đúng 5 điểm cực trị thì đồ thị hàm số y=hx+m và trục Ox phải có 2 giao điểm khác các điểm cực trj hay đường thẳng y = -m phải cắt đồ thị hàm số y = |h(x)| tại 2 điểm phân biệt khác các điểm cực trị.

Từ bảng biến thiên của hàm số y = |h(x)|, điều kiện của m thỏa mãn ycbt là: −m≥74⇔m≤−74, m∈−2021;2021 

và m∈ℤ⇒m∈−2020;−2019;...;−2.

Vậy số giá trị nguyên của m thỏa mãn là: 2019.

Chọn A.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−5x+3 khi x≥72x+3        khi x<7. Tích phân ∫0ln4f2ex+3exdx bằng  

11483

2203

1153

2873

Xem đáp án

Xét tích phân I=∫0ln4f2ex+3exdx.

Đặt t=2ex+3⇒dt=2exdx hay exdx=12dt.

Đổi cận: x=0⇒t=5;x=ln4⇒t=11.

Khi đó:

I=12∫511ftdt=12∫511fxdx=12∫57fxdx+∫711fxdx=12∫572x+3dx+∫711x2−5x+3dx

=12x2+3x75+x33−5x22+3x117=1230+4843=2873.

 

Vậy ∫0ln4f2ex+3exdx=2873.

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z=z+z¯=2? 

2

3

4

1

Xem đáp án

Đặt z = x + yi với x,y∈ℝ. Suy ra z¯=x−yi và z+z¯=2x.

Ta có: z=z+z¯=2⇔x2+y2=2x=2⇔x=1x2+y2=4⇔x=11+y2=4⇔x=1y=3.

Vậy có 4 số phức z thỏa mãn đó là 1+3i,1−3i,−1+3i,−1−3i.

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC;AB=6,BC=7,CA=8. Góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

31538

10538

10558

31558

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC); AB = 6; BC = 7; CA = 8 (ảnh 1)

Kẻ AI⊥BCI∈BC⇒AI⊥BCSA⊥BCAI∩SA=A⇒BC⊥SAI⇒SBC⊥SAI.

Và SBC∩SAI=SI.

Suy ra SI là hình chiếu vuông góc của SA trên (SBC)

Suy ra SA,SBC^=SA,SI^=ASI^=600.

Tính được: SABC=pp−ABp−ACp−BC=21154.

Mặt khác SABC=12AI.BC⇒AI=2SABCBC=2.211547=3152.

Tam giác SAI vuông tại A ta có:

SA=AItan600=31523=352.

Khi đó: VS.ABC=13.SABC.SA=13.21154.352=10538.

Chọn B.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x, y) thỏa mãn lnx+15y+1≤25y4+10y3−x2y2−2y2x, với y≤2022? 

10246500

10226265

2041220

10206050

Xem đáp án

Ta có: 25y4+10y3−x2y2−2y2x

=25y4+10y3+y2−x2y2−2y2x−y2

=25y4+10y3+y2−x2y2+2y2x+y2

=y225y2+10y+1−y2x2+2x+1

=y25y+12−x+12

Do đó: lnx+15y+1≤25y2+10y3−x2y2−2y2x

⇒lnx+1−ln5y+1≤y25y+12−x+12

+) TH1: x+1>5y+1 thì vế phải âm (không thỏa mãn).

+) TH2: x+1≤5y+1 thì vế trái không dương, vế phải không âm nên sẽ luôn thỏa mãn khi

x+1>05y+1>0x+1<05y+1<0x+1≤5y+1⇔x>−1y>−15x<−1y<−15x≤5y. Do x, y là số nguyên dương nên ta có:

x>−1y>−15x≤5y⇔x≥1y≥1x≤5yy≤2022;x,y∈ℤ.

 

Vậy y∈1;2022,x∈1;10110.

Ứng với mỗi y nguyên dương có 5y cặp (x, y) Do đó số cặp:

51+2+3+...+2022=5.2022.20232=10226265 cặp.

Chọn B.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−z¯+z+z¯≤6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z−2+3i2+z+4−13i2 bằng                              

156

155

146

147

Xem đáp án

Gọi z = x + yi với x,y∈ℝ có điểm biểu diễn trên mặt phẳng (Oxy) là Mx;y⇒z¯=x−yi.

Ta có z−z¯+z+z¯≤6⇔2x+2y≤6⇔x+y≤3, khi x≥0,y≥0−x−y≤3, khi x<0,y<0x−y≤3, khi x≥0,y<0−x+y≤3, khi x<0,y≥0.

Cho số phức z thỏa mãn  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức (ảnh 1)

Ta có P=z−2+3i2+z+4−13i2=MA2+MB2, với A2;−3,B−4;13.

Gọi I(-1; 5) là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Suy ra P=MA2+MB2=2MI2+IA2+IB2.

Biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi IM đạt giá trị nhỏ nhất ⇔IM=IE=5.

Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm 2.52+9+642+9+642=156.

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6, AD = 8. Thể tích của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AC bằng 

4271π80

4269π40

4271π40

4269π80

Xem đáp án

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6, AD = 8. Thể tích của vật thể tròn xoay thu (ảnh 1)

Gọi J là hình chiếu vuông góc của B lên cạnh AC và B', D' lần lượt là điểm đối xứng của B, D qua AC. Gọi E=B'C∩AD;F=BC∩AD' và EF∩AC=H.

Ta có AC=AB2+AC2=10;BJ=AB.BCAC=245;

CJ=82−2452=325;HF=CHCJ.JB=2532.245=154.

Thể tích khối tròn xoay cần tìm: V=2.13π.JB2.AC−13π.HF2.AC=4269π40.

Chọn B.