Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 28)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 28)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT67 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng {n; p} của khối lập phương là: 

{3; 3}

{4; 3}

{3; 4}

{5; 3}

Xem đáp án

Dạng {n; p} của khối lập phương là {4; 3}.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log0,53x−2−1 là: 

23;+∞

56;+∞.

23;56.

−∞;56.

Xem đáp án

Hàm số y=log0,53x−2−1 xác định khi log0,53x−2−1≥03x−2>0⇔3x−2≥12x>23⇔x≥56x>23⇔x≥56.

Vậy TXĐ của hàm số là 56;+∞.

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+8x−4y+10z−4=0. Khi đó (S) có tâm I và bán kính R lần lượt là: 

I−4;2;−5,R=7.

I−4;2;−5,R=4.

I−4;2;−5,R=49.

I4;−2;5,R=7.

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I(-4; 2; -5) bán kính R=−42+22+−52−−4=7.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình fx=m−2 có bốn nghiệm phân biệt.Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (ảnh 1)

−4≤m≤−3.

-4 < m < -3

-2 < m < -1

−2≤m≤−1.

Xem đáp án

Phương trình f(x) = m - 2 có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi −4<m−2<−3⇔−2<m<−1.

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD) là trung điểm của cạnh AD, đường thẳng SD tạo với đáy một góc bằng 600. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

3a34.

3a32.

a34.

a38.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a căn bậc hai của 3 (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của AD ta có SM⊥ABCDgt.

Khi đó ∠SD;ABCD=∠SD;MD=∠SDM=600.

⇒SM=DM.tan600=a32.a3=3a2.

Vậy VS.ABCD=13SM.SABCD=13.3a2a32=3a22.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng hai lần bán kính đáy và thể tích khối trụ bằng 54π.

h=52.

h = 6

h = 2

h = 4

Xem đáp án

Gọi r là bán kính đáy khối trụ ta có h=2rV=πr2h=54π⇔h=2rπr2.2r=54π⇔r=3h=6.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực a, b để hàm số y=ax−1x+b có đồ thị như hình bên?

Tìm các số thực a, b để hàm số y = ax - 1/x + b có đồ thị như hình bên? (ảnh 1)

a = -1, b = 1

a = 1, b = 1

a = 1, b = -1

a = -1, b = -1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đã cho có TCN y = 1 và TCĐ x = -1 nên a1=1−b=−1⇔a=1b=1. 

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12.25x−5x+2+12≥0 là:

−∞;log534∪log543;+∞

log534;log543

−∞;34∪43;+∞

34;43.

Xem đáp án

12.25x−5x+2+12≥0

⇔12.52x−25.5x+12≥0

⇔5x≥435x≤34⇔x≥log543x≤log534

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là −∞;log534∪log543;+∞. 

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u→=3i→+4j→ và v→=5i→+2j→−2k→. Tìm tọa độ của vectơ a→=3u→−v→. 

a→=14;14;2.

a→=2;5;1.

a→=4;10;2.

a→=4;10;-2.

Xem đáp án

Ta có: u→=3i→+4j→v→=5i→+2j→−2k→⇔u→=3;4;0v→=5;2;−2.

Vậy a→=3u→−v→=4;10;2.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 450. Thể tích của khối nón đã cho là:

π82a3

π32a3

22πa33

π22a3

Xem đáp án

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a góc giữa đường sinh và mặt phẳng (ảnh 1)

Theo bài ra ta có ∠SOA=450,SA=2a.

⇒ΔSOA vuông cân tại O⇒SO=OA=SA2=a2⇒h=r=a2.

Vậy thể tích khối nón là V=13πr2h=13π.a22.a2=22πa33.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a→=4;m;2 và b→=m−1;2;5. Tìm m để a→⊥b→.

m = -2

m = -3

m = -1

m = 1

Xem đáp án

a→⊥b→⇔a→.b→=0.

⇒4m−1+2m+10=0

⇔6m+6=0⇔m=−1

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y=x2,y=−13x+43 và trục hoành. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay  quanh trục hoành. 

7π5.

6π5.

8π5.

π

Xem đáp án

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = x^2, y = -1/3x + 4/3 và trục (ảnh 1)

Xét các phương trình hoành độ giao điểm: x2=0⇔x=0−13x+43=0⇔x=4x2=−13x+43⇔x=1x=−43

Khi đó ta có: V=π∫01x22dx+π∫14−13x+432dx.

Sử dụng MTCT ta tính được V=6π5.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x+1=8 là: 

x = 3

x = 2

x = 1

x = 4

Xem đáp án

2x+1=8⇔2x+1=23⇔x+1=3⇔x=2.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;4;−5,B2;3;−6,C4;4;−5. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. 

H52;4;−5

H(1; 4; -5)

H(2; 3; -6)

H73;113;−163

Xem đáp án

Ta có: AB→=1;−1;−1,BC→=2;1;1.

⇒AB→.BC→=1.2+−1.1+−1.1=0⇒AB⊥BC⇒ΔABC vuông tại B

Do trực tâm H≡B nên H(2; 3; -6)

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A(-4; 6; 2). Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của A trên các trục Ox, Oy, Oz. Tính diện tích S của tam giác MNP.

S = 28

S=492

S = 7

S = 14

Xem đáp án

Ta có: M−4;0;0,N0;6;0,P0;0;2.

⇒MN→=4;6;0,MP→=4;0;2⇒MN→,MP→=12;−8;−24.

Vậy SΔMNP=12MN→,MP→=12122+−82+−242=14.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+1a≠0 có bảng biến thiên dưới đây:

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + 1 (a khác 0) có bảng biến thiên dưới đây (ảnh 1)

Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c?

2

0

3

1

Xem đáp án

Ta có limx→+∞y=+∞⇒a>0. 

Hàm số có 2 điểm cực trị âm nên phương trình y'=3ax2+2bx+c=0 có 2 nghiệm phân biệt.


⇒−2b3a<0c3a>0⇔b>0c>0.

 

Vậy trong các số a, b, c có 3 số dương.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và có đạo hàm f'x=xx−13x+22. Tìm số điểm cực trị của hàm số đã cho?

2

4

3

1

Xem đáp án

f'x=xx−13x+2⇔x=0 nghiem donx=1 nghiem boi 3x=−2 nghiem boi 2

 

Vậy hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3a. Cắt hình trụ bỏi một mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng a5, ta được một thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích của khối trụ đã cho.

22πa3.

12πa3

36πa3

22π3a3

Xem đáp án

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3a. Cắt hình trụ bỏi một mặt phẳng (P) song (ảnh 1)

Giả sử mặt phẳng (P) cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông ABCD như hình vẽ.

Gọi I là trung điểm của AB ta có OI⊥ABCD⇒dO;ABCD=OI=dOO';ABCD.

⇒OI=a5.

Áp dụng định lí Pyatgo ta có AI=OA2−AI2=3a2−a52=2a.

⇒AB=2AI=4a=AD=OO'.

Vậy thể tích khối trụ là V=π.3a2.4a=36πa3.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập S. Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ và chữ số 0 có hai chữ số kề nó là chữ số lẻ.

2189

21200

20189

12

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=A108−A97=1632960.

Gọi A là biến cố: “số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ và chữ số 0 có hai chữ số kề nó là chữ số lẻ”.

Gọi số có 8 chữ số là a1a2...a8¯.

Chọn 2 chữ số lẻ đứng cạnh chữ số 0 có A52=20 cách, coi 3 chữ số này là 1 chữ số X.

Chọn 2 chữ số lẻ còn lại có C32=3 cách.

Chọn 3 chữ số còn lại là số chẵn khác 0 có C43=4 cách.

Hoán đổi vị trí chữ số X,  2 chữ số lẻ còn lại và 3 chữ số còn lại là số chẵn khác 0 có 6! cách.

⇒ Có 20.3.4.6!=172800 số ⇒nA=172800.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=1728001632960=20189.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng −∞;+∞?

y=x−1x−2

y=−x3−3x

y=x+1x+3

y=x3+x

Xem đáp án

Dễ dàng loại đáp án A và C vì có TXĐ khác ℝ

Xét đáp án D có y=3x2+1>0∀x∈ℝ nên hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

15

10

20

5

Xem đáp án

Số cạnh của lăng trụ ngũ giác là 3.5 = 15

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ℝ?

y=2πx

y=0,5−x

y=x3

y=log13x.

Xem đáp án

Vì 0<2π<1 nên hàm số y=2πx nghịch biến trên ℝ

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=4x3+5?

x4+5x+C

12x + C

x44+5x+C

x4+2

Xem đáp án

∫fxdx=∫4x3+5dx=x4+5x+C 

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA=7,AB=3,BC=3. Bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:  

4

3

2

52

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pytago ta có AC=AB2+BC2=32+32=32.

Vì ΔABC vuông tại B nên bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy bằng Rday=12AC=322.

Vậy bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là R=SA24+Rday2=724+3222=52.

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 2x + sinx + cos5x. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(0) = -2.

x2−cosx+15sin5x−1

x2+cosx−15sin5x+2

x2+cosx−15sin5x-2

x2−cosx+15sin5x+1

Xem đáp án

Ta có

Fx=∫2x+sinx+cos5xdx

=x2−cosx+15sin5x+C

Vì F0=−2⇒0−1+15.0+C=−2⇔C=−1.

Vậy Fx=x2−cosx+15sin5x−1.

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập giá trị của hàm số y=x+1+3−x. 

T = (2; 4)

T=2;25

T = [2; 4]

T=22;4.

Xem đáp án

ĐKXĐ: x+1≥03−x≥0⇔x≥−1x≤3⇒TXÐ:D=−1;3.

Ta có: y'=12x+1−123−x.

y'=0⇔x+1=3−x⇔2x=2⇔x=1∈−1;3.

Lại có y−1=2; y1=22; y3=2.

⇒min−1;3y=2,max−1;3y=22.

Vậy tập xác định của hàm số y=x+1+3−x là T=2;25.

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng un thỏa mãn u4=7u4+u6=18 có công sai là:

d = -2

d = 2

d = 6

d = 5

Xem đáp án

u4=7u4+u6=18⇔u4=72u5=18⇔u4=7u5=9⇒d=u5−u4=9−7=2.

 

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt một chấm là:

836

1136

1236

636

Xem đáp án

Xác suất để không lần nào xuất hiện mặt một chấm là 562=2536.

Vậy xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt một chấm là 1−2536=1136.

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích của hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x2+x, trục hoành, các đường thẳng x = 1, x = 2.

193

376

132

6

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x2+x=0⇔x=0x=−12∉1;2.

Diện tích cần tính: S=∫122x2+xdx=∫122x2+xdx=376.

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu khẳng định (ảnh 1)

I. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận

II. Hàm số có cực tiểu tại x = 2

III. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;−1,1;+∞

IV. Hàm số xác định trên ℝ

2

3

1

4

Xem đáp án

Đồ thị có 2 đường tiệm cận ngang y = -1, y = 2 và 1 đường tiệm cận đứng x = 1 nên có tất cả 3 đường tiệm cận ⇒ Khẳng định I đúng.

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 ⇒ Khẳng định II đúng.

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;−1,1;2⇒ Khẳng định III sai.

Hàm số xác định trên ℝ\1⇒ Khẳng định IV sai.

Vậy có 2 khẳng định đúng.

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+2x−1 là:

3

4

2

1

Xem đáp án

Hàm số y=x+2x−1 có TXĐ D=ℝ\1.

Ta có:

limx→1+y=limx→1+x+2x−1=limx→1+x+2x−1=+∞

limx→1−y=limx→1−x+2x−1=limx→1−x+21−x=−∞

 

Do đó đồ thị hàm số có 1 TCĐ x = 1.

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm M(-4; 2; 3). Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua Oy

(-4; -2; -3)

(4; 2; -3)

(-4; 2; 3)

(0; 2; 0)

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz cho điểm M(-4; 2; 3), tọa độ điểm N đối xứng với M qua Oy là N(4; 2; -3)

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=12,∫02fxdx=17. Tính ∫12fxdx.

-19

19

-5

5

Xem đáp án

Ta có: ∫02fxdx=∫01fxdx+∫12fxdx⇒∫12fxdx=∫02fxdx−∫01fxdx=7−12=−5.

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u→,v→ thỏa mãn u→=2;v→=4,u→,v→=600. Tính độ dài của vectơ u→+2v→. 

97

8

7

46

Xem đáp án

Ta có:

u→+2v→2=u→2+4u→.v→+4v→2

=u→2+4u→.v→.cosu→,v→+4v→2

=32+4.3.4.cos600+4.42

= 97

⇒u→+2v→=97

Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC và đáy ABC là tam giác đều. Khẳng định nào sau đây sai

SAB⊥ABC.

Gọi Hlà trung điểm của cạnh BC.Khi đó ∠AHSlà góc giữa hai mặt phẳng (SBC)và (ABC)

Góc giữa hai mặt phẳng (SAB)và (SAC)là ∠ACB.

SAC⊥ABC

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) và đáy ABC là tam giác đều. Khẳng (ảnh 1)

Ta có: SA⊥ABCgtSA⊂SABSA⊂SAC⇒SAB⊥ABCSAC⊥ABC⇒ Đáp án A, D đúng.

Vì ΔABC đều nên AH⊥BC.

Ta có BC⊥AHBC⊥SA⇒BC⊥SAH⇒BC⊥SH.

SBC∩ABC=BCSH⊂SBC,SH⊥BCAH⊂SBC,AH⊥BC⇒∠SBC;ABC=∠SH;AH=∠SHA⇒ Đáp án B đúng.

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình bên. Trong các khẳng định (ảnh 1)

a<0b2−3ac<0

a<0b2−3ac>0

a>0b2−3ac<0

a>0b2−3ac>0

Xem đáp án

Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên a > 0

Hàm số có 2 điểm cực trị nên phương trình y'=3ax2+2bx+c=0 có 2 nghiệm phân biệt ⇒Δ'=b2−3ac>0

Vậy a>0b2−3ac>0.

Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên ℝ là f'x=x−1x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10; 2021] để hàm số y=fx2+3x−m đồng biến trên khoảng (0; 2) 

2016

2019

2018

2017

Xem đáp án

Đặt y=gx=fx2+3x−m ta có g'x=2x+3f'x2+3x−m.

Để hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) thì g'x≥0 ∀x∈0;2 và bằng 0 tại hữu hạn điểm

⇒2x+3f'x2+3x−m≥0 ∀x∈0;2.

⇔f'x2+3x−m≥0 ∀x∈0;2 (do 2x+3>0 ∀x∈0;2) (*)

Ta có: f'x=x−1x+3≥0⇔x≥1x≤−3

Do đó *⇔x2+3x−m≥1 ∀x∈0;2x2+3x−m≤−3 ∀x∈0;2⇔x2+3x≥m+1 ∀x∈0;2x2+3x≤m−3 ∀x∈0;2**.

Đặt hx=x2+3x, khi đó **⇔hx≥m+1 ∀x∈0;2hx≤m−3 ∀x∈0;2⇔min0;2hx≥m+1max0;2hx≤m−3.

Xét hàm số hx=x2+3x trên [0; 2] ta có h'x=2x+3=0⇔x=−32∉0;2.

Có h0=0,h2=10 nên min0;2hx=0≥m+1max0;2hx=10≤m−3⇔m≤−1m≥13.

Kết hợp điều kiện đề bài ta có m∈−10;2021m∈ℤ. Vậy có 2019 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức f(x) với hệ số thực và thỏa mãn 2fx+f1−x=x2,∀x∈ℝ. Biết tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 1 của đồ thị hàm số y = f(x) tạo với hai trục tọa độ một tam giác. Tính diện tích của tam giác đó? 

16

32

13

23

Xem đáp án

Ta có 2fx+f1−x=x2,∀x∈ℝ

⇒2f1−x+fx=1−x2,∀x∈ℝ

⇔fx+2f1−x=x2−2x+1,∀x∈ℝ

Ta có hệ:

2fx+f1−x=x2fx+2f1−x=x2−2x+1⇔4fx+2f1−x=2x2fx+2f1−x=x2−2x+1

⇒3fx=x2+2x−1⇔fx=13x2+2x−1⇒f1=23

⇒f'x=132x+2⇒f'1=43

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x = 1 là:

                                   y=43x−1+23⇔y=43x−23 d

Gọi A=d∩Ox. Cho y=0⇒43x−23=0⇔x=12⇒A12;0 và OA=12.

Gọi B=d∩Oy. Cho x=0⇒y=43.0−23=−23⇒B0;−23 và OB=23.

Vậy SΔOAB=12OA.OB=12.12.23=16.

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình 8fx−2−3.4fx−2+m+3.2fx−1−4−2m=0 có nghiệm x∈−1;0? 

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên (ảnh 1) 

3.

2.

1.

0.

Xem đáp án

Đặt t=2fx−1.

Với x∈−1;0, dựa vào đồ thị ta thấy fx∈0;2⇒fx−2∈−2;0⇒t∈14;1.

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

t3−3t2+m+3t−4−2m=0 có nghiệm t∈14;1

⇔t−1t2−2t+4+2m=0 có nghiệm t∈14;1

⇔t2−2t+4+2m=0 có nghiệm t∈14;1

⇔−t2−2t+42=m* có nghiệm t∈14;1

Xét hàm số gt=−t2−2t+42 với t∈14;1 ta có g't=−122t−2=0⇔t=1.

BBT:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên (ảnh 2)

Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có nghiệm t∈14;1 khi và chỉ khi −5732<m<−32.

Kết hợp điều kiện m∈ℤ⇒ không có giá trị nào của m thỏa mãn.

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S(O; 4) cố định. Hình nón (N) gọi là nội tiếp mặt cầu nếu hình nón (N) có đường tròn đáy và đỉnh thuộc mặt cầu S(O; 4) .Tính bán kính đáy r của (N) để khối nón (N) có thể tích lớn nhất.

r=32

r=423

r=22

r=823

Xem đáp án

Cho mặt cầu S(O; 4) cố định. Hình nón (N) gọi là nội tiếp mặt cầu nếu hình nón (N) (ảnh 1)

Gọi r, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình nón (N). Dễ thấy VN lớn nhất thì 4<h≤8. 

Áp dụng định lí Pytago ta có: r=42−h−42=8h−h2.

⇒VN=13πr2h=13π8h−h2h=π38h2−h3.

Xét hàm số fh=8h2−h3 với h∈4;8 ta có: f'h=16h−3h2=0⇔h=0h=163.

BBT:

Cho mặt cầu S(O; 4) cố định. Hình nón (N) gọi là nội tiếp mặt cầu nếu hình nón (N) (ảnh 2)

Dựa vào BBT ta thấy max4;8fh=f163.

Vậy VN đặt GTLN khi h=163⇒r=823.

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R = 6, biết một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của đường tròn và hình chữ nhật đó nội tiếp. Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật đó.Một hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R = 6, biết một cạnh (ảnh 1)

18cm2

36cm2

64cm2

96cm2

Xem đáp án

Một hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R = 6, biết một cạnh (ảnh 2)

Đặt tên các điểm như hình vẽ.

Đặt OA=x⇒AD=2x. Áp dụng định lí Pytago ta có AB=OB2−OA2=36−x2.

Khi đó SABCD=AD.AB=2x.36−x2.

Áp dụng BĐT Cô-si ta có: x36−x2≤x2+36−x22=18.

⇒SABCD≤2.18=36.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x2=36−x2⇔x2=18⇔x=32.

Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật ABCD bằng 36 cm2.

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và a2x=b2y=ab. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=6x+y2 bằng:

454

3

5416

4516

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

a2x=b2y=ab

⇔2x=logaab=12+12logab2y=logbab=12+12logba

⇔x=14+14.1logbay=x=14+14.logba

 

Đặt t=logba, vì a>1,b>1⇒t=logba>logb1=0 ta có: x=14+14.1ty=14+14.tt>0

Khi đó ta có:

P=6x+y2=614+14.1t+14+14t2

P=32+32.1t+116+18t+116t2

P=116t2+18t+32t+2516t>0

 

Ta có

P'=18t+18−32t2=t3+t2−128t2

P'=0⇔t3+t2−12=0⇔t=2tm

BBT:

Cho các số thực a, b, x, y thỏa mãn a > 1, b > 1 và a^2x = b^2y = căn bậc hai của ab (ảnh 1)

Vậy Pmin=P2=4516.

Chọn D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm M4;−1;3,N−5;11;8 và P(1; 3; m). Tìm m để M, N, P thẳng hàng.

m=143

m = 18

m = -4

m=113

Xem đáp án

Ta có: MN→=−9;12;5,MP→=−3;4;m−3.

 Để M, N, P thẳng hàng thì tồn tại số thực k≠0 sao cho MP→=k.MN→.

⇒−3=−9k4=12km−3=5k⇔k=13m=143.

 

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác OAB đều cạnh 2a. Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng (OAB) lấy điểm M sao cho OM = x. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB và OB. Gọi N là giao điểm của EF và d. Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất. 

x=a22

x=a612

x=a32

x=a2

Xem đáp án

Cho tam giác OAB đều cạnh 2a. Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với (ảnh 1)

Ta có VABMN=VM.OAB+VN.AOB=13OM.SΔOAB+13ON.SΔOAB=13MN.SΔOAB.

Tam giác OAB đều cạnh 2a nên SΔOAB=2a234=a23 không đổi.

Do đó VABMN đạt giá trị nhỏ nhất khi MN đạt giá trị nhỏ nhất.

Ta có: ΔOAB đều ⇒M là trung điểm của OB.

AF⊥OBAF⊥OM⇒AF⊥OBM⇒AF⊥BM

BM⊥AFBM⊥AE⇒BM⊥AEF⇒BM⊥EF

Cho tam giác OAB đều cạnh 2a. Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với (ảnh 2)

Ta có ∠BEF=∠OMB=∠OFN⇒ΔOBM∽ΔONFg.g.

⇒ONOB=OFOM⇒ON=OB.OFOM=2a.ax=2a2x.

 

⇒MN=OM+ON=x+2a2x≥2x2a2x=22a. Dấu "=" xảy ra ⇔x=2a2x⇔x=a2.

Vậy VABMN đạt giá trị nhỏ nhất khi x=a2.

Chọn D.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng 1 và ∠BAD=∠DAA'=∠A'AB=600. Cho hai điểm M, N thỏa mãn điều kiện C'B→=BM→,DN→=2DD'→. Độ dài đoạn thẳng MN là: 

3

13

19

15

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh bằng 1 và (ảnh 1)

Ta có:

MN→=MC'→+C'D'→+D'N→

=2BC'→+C'D'→+DD'→

=2BC→+CC'→+C'D'→+CC'→

=2BC→+2CC'→+C'D'→+CC'→

=2AD→+2AA'→−AB→+AA'→

=2AD→+3AA'→−AB→

⇒MN2=2AD→+3AA'→−AB→2

=4AD2+9AA'2+AB2+12AD→.AA'→−4AD.→AB→−6AA'→.AB→

=12+12AD→.AA'→−4AD→.AB→−6AA'→.AB→

Ta có:

AD→.AA'→=AD.AA'.cos∠DAA'=1.1.cos600=12

AD→.AB→=AD.AB.cos∠BAD=1.1.cos600=12

AA'→.AB→=AA'.AB.cos∠A'AB=1.1.cos600=12

⇒MN2=14+12.12−4.12−6.12=15.

Vậy MN=15.

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngân hàng X quy định về số tiền nhận được của ngân hàng sau n năm gửi vào ngân hàng tuân theo công thức Pn=A1+9%n, trong đó A là số tiền gửi ban đầu của khác hàng. Hỏi số tiền ít nhất mà khách hàng B phải gửi vào ngân hàng X là bao nhiêu để sau 5 năm khác hàng đó rút ra được lớn hơn 950 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng triệu)?

618 triệu đồng

617 triệu đồng

616 triệu đồng

619 triệu đồng

Xem đáp án

Sau 5 năm khách hàng đó rút ra được lớn hơn 950 triệu đồng nên ta có:

P5=A1+9%5>950⇔A>617,4 (triệu đồng)

Vậy người đó phải gửi ít nhất 618 triệu đồng.

Chọn A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T=C202003−C202014+C202025−X202036+...−C202020192022+C202020202023.

14133456312

14133456315

14133456313

14133456314

Xem đáp án

Xét khai triển:

x21−x2020=x2∑k=02020C2020k−xk

=x2C20200−C20201x+C20202x2−C20203x3+...−C20202019x2019+C20202020x2020

=C20200x2−C20201x3+C20202x4−C20203x5+...−C20202019x2021+C20202020x2022

Lấy tích phân hai vế ta có:

∫01x21−x2020dx=∫01C20200x2−C20201x3+C20202x4−C20203x5+...−C20202019x2021+C20202020x2022dx

=C20200x33−C20201x44+C20202x55−C20203x66+...−C20202019x20222022+C20202020x2023202310

=13C20200−14C20201+15C20202−16C20203+...−12022C20202019+12023C20202020

Suy ra T=∫01x21−x2020dx.

Đặt t=1−x⇒dt=−dx. Đổi cận x=0⇒t=1x=1⇒t=0. Khi đó ta có:

T=∫01x21−x2020dx=−∫101−t2t2020dt

=∫01t2020t2−2t+1dt=∫01t2022−2t2021+t2020dt

=t20232023−2t20222022+t2021202110

=12023−22022+12021=14133456313

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có ∫03fxdx=−1,∫05fxdx=5. Tính I=∫−22f2x−1dx. 

I = -3

I = 3

I = 6

I = 2

Xem đáp án

Ta có: I=∫−22f2x−1dx=∫−212f1−2xdx+∫123f2x−1dx=I1+I2.

Xét I1=∫−212f1−2xdx.

Đặt t=1−2x⇒dt=−2dx. Đổi cận: x=−2⇒t=5x=12⇒t=0. Ta có:

I1=−12∫50ftdt=12∫05fxdx=52.

Xét I2=∫123f2x−1dx.

Đặt u=2x−1⇒du=2dx. Đổi cận: x=12⇒u=0x=2⇒u=3. Ta có:

I2=12∫03fudu=12∫03fxdx=−12.

Vậy I=52−12=2.

Chọn D.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 2a và khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng 4a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho?  

V=23a3

V=33a3

V=63a3

V=243a3

Xem đáp án

Cho lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 2a và khoảng cách giữa hai đáy  (ảnh 1)

Vì ABCDEF là lục giác đều nên ΔOAB là tam giác đều cạnh 2a (Với O là tâm lục giác đều).

Ta có SΔOAB=2a234=a23 nên SABCDEF=6SΔOAB=6a23.

Vậy thể tích lăng trụ là: V=AA'.SABCDEF=4a.6a23=243a3.

Chọn D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 3x2−3x−m=logx2+33x−m+3 có nghiệm là: 

m∈ℝ

m≥−34

m≤34

−34≤m≤34

Xem đáp án

Ta có:

     3x2−3x−m=logx2+33x−m+3

⇔3x2+3−3x−m−3=logx2+33x−m+3

⇔3x2+333x−m+3=ln3x−m+3lnx2+3

⇔3x2+3.lnx2+3=33x−m+3.ln3x−m+3

Xét hàm số ft=3tlntt≥3 ta có f't=3tlnt.ln3+3t.1t>0 ∀t≥3

Do đó hàm số đồng biến trên 3;+∞.

Lại có fx2+3=f3x−m+3 nên x2+3=3x−m+3⇔x2=3x−m.

⇒x2=3x−m−x2=3x−m⇔x2−3x+3m=0x2+3x−3m=0

 

Để phương trình có nghiệm thì 9−12m≥09+12m≥0⇔m≤34m≥−34⇔m∈ℝ.

Chọn A.