Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 27)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 27)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT62 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao h = 8. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

120π.

64π.

60π.

80π.

Xem đáp án

Hình nón có bán kính đáy r = 6 và chiều cao h = 8 nên đường sinh là l=r2+h2=10.

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq=πrl=60π.

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3−4i và z2=2+i. Số phức z1+iz2 bằng: 

5 - 3i

5 + 3i

2 - 2i

2 + 2i

Xem đáp án

Ta có z1=3−4iz2=2+i⇒z1+iz2=2−2i.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(5; 4; -3) đến trục Ox bằng 

4

5

3

25

Xem đáp án

Khoảng cách từ A(5; 4; -3) xuống trục Ox bằng 42+−32=5.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình fx=log2021 là:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm (ảnh 1)

1

2

3

0

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình fx=log2021 là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y=log2021.

Ta có log2021≈3,3

Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình fx=log2021 có 3 nghiệm phân biệt.

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 8, chiều cao là 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng    

16

36

48

24

Xem đáp án

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6 nên thể tích khối là V=Sd.h=48.

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x+22+y−12+z+32=25. Tọa độ tâm của mặt cầu (S) 

(-2; 1; -3)

(2; 1; 3)

(2; -1; 3)

(-2; -1; -3)

Xem đáp án

Ta có S:x+22+y−12+z+32=25 có tâm là I(-2; 1; -3).

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(4; 1; 3), B(2; 1; 5) và C(4; 3; -3) không thẳng hàng. Mặt phẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với AB có phương trình là

2x−y−z−1=0

2x−2z−1=0

x−z+1=0

x+y−z+3=0

Xem đáp án

Ta có: AB→=−2;0;2AC→=0;2;−6⇒AB→;AC→=−4;−12;−4.

⇒ABC nhận n→=1;3;1 là 1 VTPT.

⇒ Phương trình mặt phẳng (ABC) là: 1x−4+3y−1+1z−3=0⇔x+3y+z−10=0.

Gọi I(x; y; z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Khi đó ta có: IA=IBIA=ICI∈ABC

⇔x−42+y−12+z−32=x−22+y−12+z−52x−42+y−12+z−32=x−42+y−32+z+32x+3y+z−10=0⇔−4x+4z=44y−12z=8x+3y+z−10=0⇔x=−611y=3711z=511

 

 

Vậy phương trình mặt phẳng đi qua I và vuông góc với AB là:

                                         −2x+611+2z−511=0⇔2x−2z+2=0⇔x−z+1=0

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 5x−2=1125 

x = -1

x = 3

x = 2

x = -2

Xem đáp án

5x−2=1125⇔5x−2=5−3⇔x−2=−3⇔x=−1.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ bán kính r = 3 và độ dài đường sinh l = 5. Thể tích khối trụ đã cho bằng

15π

12π

45π

36π

Xem đáp án

Thể tích khối trụ là: V=πr2h=πr2l=π.32.5=45π.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính bằng 3 và khoảng cách từ tâm của đáy đến một đường sinh bất kỳ bằng 125. Thể tích của khối nón đã cho bằng

12π

18π

36π

24π

Xem đáp án

Cho khối nón có bán kính bằng 3 và khoảng cách từ tâm của đáy đến một đường sinh (ảnh 1)

Gọi d là khoảng cách từ tâm đáy đến một đường sinh bất kì, ta có d=125.

Gọi h là chiều cao hình nón, r là bán kính đáy hình nón. Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có 1h2+1r2=1d2⇔1h2=1d2−1r2=11252−132=116⇔h=4.

Vậy thể tích khối nón là: V=13πr2h=13π.32.4=12π.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=−3 và u5=13. Giá trị của u9 bằng 

33.

37.

29.

25.

Xem đáp án

Ta có u1+u9=2u5⇔u9=2u5−u1=2.13−−3=29.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−4z+8=0. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức iz0?

Q(2; 2)

M(-2; 2)

P(-2; -2)

N(2; -2)

Xem đáp án

Ta có z2−4z+8=0⇒z=2+2iz=2−2i.

Vì z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−4z+8=0 nên z0=2+2i.

⇒iz0=i2+2i=−2+2i có điểm biểu diễn là N(2; -2)

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có diện tích là 36π. Thể tích khối cầu được giới hạn bởi mặt cầu đã cho là

27π

108π

81π

36π

Xem đáp án

Gọi r là bán kính mặt cầu ta có: S=4πr2=36π⇔r=3.

Vậy thể tích khối cầu là: V=43πr3=43π.33=36π.

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Điểm cực tiểu của (ảnh 1)

 Điểm cực tiểu của hàm số y = f(3x) 

x=23

x = 2

y = -3

x=−23

Xem đáp án

Ta có y=f3x⇒y'=3.f'3x.

Cho y'=0⇔3x=−13x=2⇔x=−13x=23.

Bảng xét dấu:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Điểm cực tiểu của (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy điểm cực tiểu của hàm số là x=23.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) = cosx là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ. Giá trị của ∫0π3fx+2dx bằng

2

2π−6

-4

Xem đáp án

Ta có F(x) = cosx là một nguyên hàm của f(x) nên fx=F'x=−sinx.

Khi đó ta có: ∫0π3fx+2dx=∫0π−3sinx+2dx=3cosx+2xπ0=2π−6.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, biết điểm M(3; -5) là điểm biểu diễn số phức z. Phần ảo của số phức z + 2i bằng

-5

2

-3

5

Xem đáp án

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, biết điểm M(3; -5) là điểm biểu diễn số phức z nên z = 3 - 5i.

Suy ra z+2i=3−5i+2i=3−3i có phần ảo bằng -3.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=12020x4−12020x2+2021 trên đoạn [-1; 1] bằng

2021−18080

2020

2021−14040

2021

Xem đáp án

Ta có f'x=1505x3−11010x=0⇔110102x3−x=0⇔x=0∈−1;1x=22∈−1;1x=−22∈−1;1.

Ta có: f0=2021,f22=f−22=2021−18080.

Vậy min−1;1fx=2021−18080.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=4+3−1i 

z¯=4−3+1i

z¯=4+1−3i

z¯=4-1−3i

z¯=4+1+3i

Xem đáp án

Ta có z=4+3−1i⇒z¯=4−3−1i=4+1−3i.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; -5; 1) và song song với mặt phẳng (Oxz) có phương trình là

x + y + 3 = 0

x + z - 3 = 0

y + 5 = 0

x - 2 = 0

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Oxz) nên có 1 vecto pháp tuyến là nP→=j→=0;1;0.

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 1y+5=0⇔y+5=0.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−24−x là 

y = 2

y=34

y = - 3

x = -3

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=3x−24−x=3x−2−x+4 có TCN y=3−1=−3.

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn ra hai loại khối đa diện đều khác nhau?

5

2

10

20

Xem đáp án

Ta thấy có tất cả 5 khối đa diện đều: tứ diện đều, lập phương, 8 mặt đều, 12 mặt đều và 20 mặt đều.

Chọn 2 trong 5 khối có C52=10.

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log712=a,log1224=b. Giá trị của log54168 được tính theo a và b 

ab+1a8−5b

ab-1a8−5b

2ab+18a−5b

2ab+18a+5b

Xem đáp án

Ta có T=log54168=log7168log754=log73.7.23log72.33

⇒T=log73+1+3log72log72+2log73.

 

Ta có: log712=alog1224=b⇔a=log73+2log72ab=log724=3log72+log73

⇔3log73+6log72=3a6log72+2log73=2ab⇔log73=3a−2ablog72=ab−a

 

Vậy T=3a−2ab+1+3ab−3aab−a+8a−6ab=ab+1a8−5b.

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên?Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên? (ảnh 1)

y=x+2x−2

y=−x3+3x2−1

y=x−1x−2

y=x4−3x2+2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm phân thức bậc nhất/ bậc nhất nên loại B, D.

Mà đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại C.

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 0,125x2−5>64 

−1;0;1

−3;3

(−3;3)

(-3; 3)

Xem đáp án

Ta có

0,125x2−5>64⇔2−3x2−5>26.

⇔−3x2−5>6⇔x2−5<−2

⇔x2<3⇔−3<x<3.

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫fxdx=3x2+2x−3+C. Hỏi f(x) là hàm số nào?

f(x) = 6x + 2 + C

fx=x3+x2−3x+C

f(x) = 6x + 2

fx=x3+x2−3x

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=3x2+2x−3+C⇒fx=3x2+2x−3+C'=6x+2.

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC và có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a3. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC và có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng (ảnh 1)

900

450

300

600

Xem đáp án

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC và có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng (ảnh 2)

Gọi O là tâm tam giác ABC nên SO⊥ABC.

Khi đó OA là hình chiếu vuông góc của SA lên (ABC) nên ∠SA;ABC=∠SA;OA=∠SAO.

Gọi H là trung điểm của BC ta có AH=a32⇒AO=23AH=a33.

Xét tam giác vuông SOA có: cos∠SAO=AOSA=a332a3=32⇒∠SAO=300.

Vậy ∠SA;ABC=300.

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 4; -2) và mặt phẳng P:2x+5z−3+2=0. Đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là 

x=3+2ty=4z=−2+5t

x=3−2ty=4+5tz=−2−3t

x=3+2ty=4z=−2−5t

x=3+2ty=4+5tz=−2−3t

Xem đáp án

Mặt phẳng P:2x+5z−3+2=0 có 1 VTPT là nP→=2;0;5.

Vì d⊥P nên d có 1 VTCP là ud→=nP→=2;0;5.

Vậy phương trình tham số của đường thẳng d là x=3+2ty=4z=−2+5t.

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−1x2−5x+6 và hai trục tọa độ bằng

114

12

11π4

π2

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là nghiệm của phương trình

                                         x−1x2−5x+6=0⇔x=1x=2x=3

Ta có đồ thị hàm số:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x - 1)(x^2 - 5x + 6) (ảnh 1)

Diện tích hình phẳng giới hạn cần tìm là

       S=−∫01x−1x2−5x+6dx+∫12x−1x2−5x+6dx−∫23x−1x2−5x+6dx=114

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đồng biến (ảnh 1)

 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−5;+∞

(-3; 0)

(2; 4)

(-5; 2)

Xem đáp án

Ta thấy hàm số đã cho đồng biến trong khoảng là −3;0,3;+∞.

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b là các số thực dương tùy ý và a≠1,logaab bằng

2+logab

12−logab

12+logab

2-logab

Xem đáp án

logaab=logaa+logab

=2logaa+12.2logab=2+logab.

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−32=y+1−3=2z−14. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d.

u2→=2;−3;4

u3→=2;3;4

u4→=2;3;−4

u1→=2;−3;2

Xem đáp án

Ta có đường thẳng d:x−32=y+1−3=2z−14 có vecto chỉ phương là u2→=2;−3;4.

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫13fxdx=5;∫13gxdx=−7. Giá trị của ∫133fx−2gxdx bằng

29

-29

1

-31

Xem đáp án

Ta có ∫133fx−2gxdx=3∫13fxdx−2∫13gxdx=3.5−2.−7=29.

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều cạnh đáy a = 3 và chiều cao h = 5. Thể tích của khối chóp bằng

15π

15

45

45π

Xem đáp án

Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy a = 3 và chiều cao h = 5 nên V=13Sd.h=13.32.5=15.

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log(3x - 5) = 2            

x = 36

x = 35

x = 40

x = 30

Xem đáp án

log3x−5=2⇔3x−5=102⇔x=35.

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log(-3x - 6) 

−2;+∞

−∞;−2

−∞;−2

0;+∞

Xem đáp án

Hàm số y = log(-3x - 6) xác định khi −3x−6>0⇔x<−2.

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, tam giác SBC vuông tại S và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng

12πa2

36πa2

18πa2

16πa2

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, tam giác SBC vuông tại (ảnh 1)

Mặt bên (SBC) vuông góc với đáy là tam giác vuông tại S nên có bán kính đường tròn ngoại tiếp Rben=12BC=3a2.

Ta có SBC∩ABC=BC=3a=gt.

Đáy ABC là tam giác đều nên bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy là Rday=3a33=a3.

⇒ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

                                R=Rben2+Rday2−gt24=3a22+a32−3a24=a3

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC là S=4πR2=4πa32=12πa2.

Chọn A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1−2i,z2=3+i. Mođun số phức z1+z2z1¯.z2¯ bằng 

534

435

543

510

Xem đáp án

z1+z2z1¯z2¯=z1+z2.z1→.z2→

=1−2i+3+i.12+−22.32+12

=42+−12.5.10

=17.52=534

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+22x−13x2−4x2−1,∀x∈ℝ. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

4

3

1

2

Xem đáp án

Ta có:

f'x=x+22x−13x2−4x2−1,∀x∈ℝ

     =x+22x−13x−2x+2x−1x+1

     =x+23x−14x−2x+1

f'x=0⇔x=−2nghiem boi 3x=1nghiem boi 4x=2nghiem donx=−1nghiem don

 

 

Bảng xét dấu f'(x)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = (x + 2)^2(x - 1)^3(x^2 - 4)(x^2 - 1) (ảnh 1)

(Ta không xét nghiệm x = 1 vì qua đó f'(x) không đổi dấu).

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 điểm cực x = -1 đại và 2 cực tiểu x=±2.

Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−4x2+2 với đường thẳng y = 2   

4.

2.

8.

5.

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

x4−4x2+2=2⇔x4−4x2+2=2x4−4x2+2=−2

⇔x4−4x2=0x4−4x2+4=0⇔x2=0x2=4x2−22=0

⇔x=0x=±2x2−2=0⇔x=0x=±2x=±2

 

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiền vào ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 12 tháng, lãi suất 5,6% một năm theo hình thức lãi kép (sau 1 năm sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 2 năm, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Cho biết số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức T=A1+rn, trong đó A là số tiền gửi, r là lãi suất và n là số kì hạn gửi. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau đúng 5 năm kể từ khi gửi tiền lần thứ nhất (số tiền lấy theo đơn vị triệu đồng, làm tròn 3 chữ số thập phân)

381,329 triệu đồng

380,391 triệu đồng

385,392 triệu đồng

380,392 triệu đồng

Xem đáp án

Ta có số tiền của người đó sau 2 năm là T1=2001+0,0562

Sau khi gửi thêm 100 triệu thì số tiền là T=2001+0,0562+100

Tổng số tiền sau 5 năm là T=200.1,0562+100.1,0563=380,392 triệu đồng.

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x2−xy+3=02x+3y−14≤0. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3x2y−xy2−2x3+2x thuộc khoảng nào dưới đây?

(-2; 2)

−∞;−1

(1; 3)

0;+∞

Xem đáp án

Với x, y là các số thực dương ta có:

x2−xy+3=02x+3y−14≤0⇔y=x2+3x2x+3x2+9x−14≤0

⇔y=x2+3x2x2+3x2+9−14x≤0⇔y=x2+3x1≤x≤95

 

Khi đó ta có

P=3x2y−xy2−2x3+2x

P=x2−xy+3y+2x2y−2x3+2x−3y

P=2x2y−2x3+2x−3y

P=2x2.x2+3x−2x3+2x−3.x2+3x

P=2x3+6x−2x3+2x−3x−9x

P=5x−9x

Xét hàm số P=5x−9x với 1≤x≤95. Ta có: P'=5+9x2>0 ∀x nên hàm số đồng biến 1;95.

Vậy min1;95P=P1=−4max1;95P=P95=4⇒min1;95P+max1;95P=0∈−2;2.

Chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực đại của hàm số (ảnh 1)

Số điểm cực đại của hàm số gx=f2x2+x2 

3

4

2

1

Xem đáp án

Ta có gx=f2x2+x2

⇒g'x=24x+1.f'2x2+xf2x2+x


g'x=0⇔4x+1=0⇔x=−14f'2x2+x=0 1f2x2+x=0  2

Dựa vào BBT ta thấy:

f'x=0⇔x=−2x=1, do đó 1⇔2x2+x=−2vo nghiem2x2+x=1⇔x=12x=−1.

f(x) = 0 có 1 nghiệm x = a > 1 do đó 2⇔2x2+x=aa>1.

Xét hàm số fx=2x2+x ta có f'x=4x+1=0⇔x=−14.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực đại của hàm số (ảnh 2)

Dựa vào BBT ta thấy phương trình f(x) = a có 2 nghiệm phân biệt x = b, x = c và b<−1,c>12.

Khi đó ta có bảng xét dấu y = g'(x) như sau:

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực đại của hàm số (ảnh 3)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y = g(x) có 3 điểm cực đại.

Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đa giác đều có 20 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O. Gọi X là tập các tam giác có các đỉnh là đỉnh của đa giác trên. Xác suất để chọn một tam giác từ tập X là tam giác vuông nhưng không phải là tam giác cân bằng

1057

857

319

157

Xem đáp án

Đa giác đều 20 đỉnh nên có 10 đường kính

⇒ có 20 tam giác vuông cân

Có 2 đường kính cắt nhau tạo được 4 tam giác vuông

Nên số tam giác vuông là C102.4=180 tam giác vuông

Nên số tam giác vuông mà không cân là 160

Do đó P=160C203=857

Chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=m2−m−6x3+m−3x2−2x+1 nghịch biến trên ℝ?

6

5

4

3

Xem đáp án

Ta có y=m2−m−6x3+m−3x2−2x+1 nghịch biến trên ℝ

⇒y'=3m2−m−6x2+2m−3x−2≤0 ∀x∈ℝ

TH1: m2−m−6=0⇔m=3m=−2.

+ Với m = 3 thì y = -2x + 1 nghịch biến trên ℝ (đúng) ⇒m=3 thỏa mãn.

+ Với m = -2 thì y=−5x2−2x+1 nghịch biến trên ℝ (sai) ⇒m=−2 không thỏa mãn.

TH2: m2−m−6≠0⇔m=3m=−2

Đề hàm số nghịch biến trên ℝ thì y'≤0 ∀x∈ℝ.

⇔3m2−m−6<0Δ'=m−32+6m2−m−6≤0

⇔−2<m<37m2−12m−27≤0

⇔−2<m<3−97≤m≤3⇔−97≤m<3.

 

Mà m∈ℤ⇒m∈−1;0;1;2.

Kết hợp cả 2 TH ta có m∈−1;0;1;2;3. Vậy có 5 giá trị m thỏa mãn.

Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=x33 là một nguyên hàm của fxx. Biết f(x) có đạo hàm xác định với mọi x≠0. Tính ∫f'xexdx

3x2ex−6xex+ex+C

x2ex−6xex+6ex+C

3x2+6xex+6ex+C

3x2ex−6xex+6ex+C

Xem đáp án

Ta có Fx=x33 là một nguyên hàm của fxx⇒fxx=F'x=x2⇒fx=x3.

⇒f'x.ex=3x2.e2⇒∫f'x.exdx=∫3x2.exdx.

Đặt u=3x2dv=exdx⇒du=6xdxv=ex⇒∫f'x.exdx=3x2ex−∫6x.exdx.

Đặt u=6xdv=exdx⇒du=6dxv=ex⇒∫6x.exdx=6xex−∫6exdx=6xex−6ex+C

Vậy ∫f'x.exdx=3x2.ex−6xex+6ex+C.

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) nguyên thỏa mãn

                       4xy+7y2x−1e2xy−e4x+y+7=2x2−y+y+7ex

8

5

6

7

Xem đáp án

Ta có 4xy+7y2x−1e2xy−e4x+y+7=2x2−y+y+7ey

⇔e2xy−e4x+y+7ey=2x2−y+y+74xy+7y2x−1=4x−2xy+y+74xy+7y2x−1

⇔e2xy−y−e4x+7=4x+7y4x+72x−1+y1−2xy4x+72x−1

⇔e2xy−y−e4x+7=1y2x−1+14x+7

⇔ey2x−1−1y2x−1=e4x+7−14x+7

 

Xét hàm số ft=et−1tt≠0 ta có f't=et+1t2>0 ∀t≠0, do đó hàm số đồng biến trên các khoảng xác định, từ đó ta có: fy2x−1=f4x+7⇔y2x−1=4x+7.

⇒y=4x+72x−1=4x−2+92x−1=2+92x+1.

Vì y nguyên nên 92x+1∈ℤ⇒2x+1∈±1;±3;±9⇒x∈0;−1;1;−2;4;−5⇒ Có 6 giá trị của x thỏa mãn.

Vậy có 6 cặp thỏa mãn số (x; y) nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục và có đạo hàm trên −2;2\0, thỏa mãn f(1) = 0 và f'x+xefx+2+xefx=0. Giá trị của f12 bằng 

ln7

ln5

C ln6

ln3

Xem đáp án

Ta có f'x+xefx+2+xefx=0

⇒f'x.efx+xefx+2.efx+x=0

⇔f'x.efx+xefx+2.efx+1=0

⇔efx'+xefx+12=0

⇔x=−efx'efx+12

 

Lấy nguyên hàm hai vế ta được:

∫xdx=∫−efx'efx+12dx=∫−efx+1'efx+12dx⇔x22+C=1efx+1

 

Mà f1=0⇒12+C=1e0+1⇔C=0

Suy ra x22=1efx+1⇒efx+1=2x2⇔efx=2x2−1⇒fx=ln2x2−1.

Vậy f12=ln214−1=ln7.

Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA=a3. Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB, K là trung điểm của AD. Khoảng cách giữa hai đường SD và HK bằng: 

a1055

a10520

a10530

a10510

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = a căn bậc hai của 3 (ảnh 1)

Vì tam giác SAB cân nên SH⊥AB.

Ta có SAB⊥ABCD=ABSH⊂SAB,SH⊥AB⇒SH⊥ABCD.

Vì HK là đường trung bình của tam giác SBD nên HK//BD⇒HK//SBD⊃SD.

⇒dSD;HK=dHK;SBD=dH;SBD.

Gọi O, M lần lượt là trung điểm của BD, SO

Ta có SC⊥BD (do ABCD là hình vuông), HM // AC (do HM là đường trung bình của ΔABO)

⇒HM⊥BD.

Ta có BD⊥HMBD⊥SH⇒BD⊥SHM.

Trong (SHM) kẻ HI⊥SM ta có HI⊥SMHI⊥BD⇒HI⊥SBD⇒dH;SBD=HI.

Vì ABCD là hình vuông cạnh a⇒AC=a2⇒AO=a22⇒HM=12AO=a24.

Ta có: HD=AH2+HD2=a22+a2=a52.

Xét tam giác vuông SHD có: SH=SD2−HD2=3a2−5a24=a72.

Xét tam giác vuông SHM có: HI=SH.HMSH2+HM2=a72.a247a24+a28=a10530.

Vậy dHK;SD=a10530.

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f4−x2−x2−1=12021 là:

Cho hàm bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm (ảnh 1)

24

14

12

10

Xem đáp án

ĐK: −2≤x≤2

Đặt t=4−x2−x2−1=4−x2−x2+1 khi 1≤x≤2−2≤x≤−14−x2+x2−1 khi −1<x<1

Ta có: t'=−x4−x2−2x khi 1≤x≤2−2≤x≤−1−x4−x2+2x khi −1<x<1

t'=0⇔−x4−x2−2x=0 khi 1≤x≤2−2≤x≤−1−x4−x2+2x=0 khi −1<x<1

⇔−x14−x2+2=0 khi 1≤x≤2−2≤x≤−11−x14−x2−2=0 khi −1<x<1    2

 

1⇔14−x2+2=0vo nghiem

2⇔x=014−x2−2=0⇔x=±152ktm

 

Bảng biến thiên:

Cho hàm bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm (ảnh 2)

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y=12021 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm là x=a;a∈0;3−32⇒4n0x=b;b∈3−32;1⇒4n0x=c∈2;+∞⇒2n0

Vậy phương trình đã cho có 10 nghiệm phân biệt.

Chọn D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng (α) cho hai tia Ox, Oy và ∠xOy=600. Trên tia Oz vuông góc với mặt phẳng (α) tại O, lấy điểm S sao cho SO = a. Gọi M, N là các điểm lần lượt di động trên hai tia Ox, Oy sao cho OM + ON = a (a > 0 và M, N khác O). Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của O trên hai cạnh SM, SN. Mặt cầu ngoại tiếp đa diện MNHOK có diện tích nhỏ nhất bằng 

2πa23

πa2

2πa2

πa23

Xem đáp án

Trong mặt phẳng (anpha) cho hai tia Ox, Oy và góc xOy = 60 độ. Trên tia Oz vuông (ảnh 1)

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN, D' là điểm đối xứng với I qua O

Ta có:

DM⊥OMDM⊥SO⇒DM⊥SOM⇒DM⊥OH

OH⊥DMOH⊥SM⇒OH⊥SDM⇒OH⊥HD

⇒∠OHD=900⇒IO=IH=ID.

Chứng minh tương tự ta có OK⊥SDN⇒OK⊥KD⇒∠OKD=900⇒IO=IK=ID.

⇒IO=IM=IN=IH=IK⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện MNHOK.

Gọi P và Q là trung điểm OM và ON nên P và Q là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OHM và OKN.

Ta có bán kính mặt cầu này là:

R=IO=RΔOMN=MN2sin∠MON

=OM2+ON2−2OM.ON.cosOMN3=OM2+ON2−OM.ON3

Ta có: OM2+ON2−OM.ON=OM+ON2−3OM.ON=a2−3OM.ON

Lại có OM.ON≤OM+ON24=a24 nên OM2+ON2−OM.ON≥a2−3a24=a24.

Do đó ta có R≥a243=a23.

Vậy S=4πR2≥4π.a232=πa23.

Chọn D.