Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 24)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 24)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−4x2+5 trên đoạn [-1; 2] là:                

2

3

1

5

Xem đáp án

Ta có y=x4−4x2+5⇒y'=4x3−8x=0⇔x=0∈−1;2x=2∈−1;2x=−2∉−1;2

Có y−1=2,y2=5,y5=1.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng [-1; 2] là 5.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

x−1x+1

x+1x−1

xx−1

2x−32x−2

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy đồ thị có TCN y = 1, TCĐ x = 1 nên loại đáp án A.

Đồ thị đi qua điểm có tọa độ (0; -1) nên loại đáp án C và D.

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y = 4sinx - 3 cosx + 2 đạt giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m. Tổng M + m 

0

1

2

4

Xem đáp án

Ta có −5≤sinx−3cosx≤5 nên −3≤4sinx−3cosx+2≤7⇒−3≤y≤7.

⇒M=7,m=−3.

Vậy M+m=7+−3=4.

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x2+3x có đạo hàm là

x2+3x.2x2+3x−1

2x+3.2x2+3x.ln2

2x2+3x.ln2

2x2+3x

Xem đáp án

2x2+3x'=2x+3.2x2+3x.ln2.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc giữa hai vectơ u→ và v→ trong không gian. Khẳng định nào đúng?

αphải là một góc nhọn.

αkhông thể là một góc tù.

αphải là một góc vuông.

αcó thể là một góc tù.

Xem đáp án

Góc giữa hai vecto trong không gian là một góc có giá trị từ 0 đế 180 độ.

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1), B(-1; 2; 1). Tìm tọa độ của điểm A' đối xứng với điểm A qua điểm B?

A'(3; 4; -3)

A'(-4; 3; 1)

A'(1; 3; 2)

A'(5; 0; 1)

Xem đáp án

Vì A' là điểm đối xứng của A qua B thì B là trung điểm của AA'.

Khi đó ta có xA'=2xB−xA=2.−1−2=−4yA'=2yB−yA=2.2−1=3zA'=2zB−zA=2.1−1=1⇒A'−4;3;1.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx=1x+ln2x+C thì hàm số f(x) 

fx=−1x2+1x

fx=1x2+ln2x

fx=x+12x

fx=−1x2+12x

Xem đáp án

Ta có: ∫fxdx=1x+ln2x+C⇒fx=∫fxdx'=−1x2+12x.

Chọn D.     

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bx−1 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?Cho hàm số y = ax - b/x - 1 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định (ảnh 1)

b < a < 0

0 < a < b

0 < b < a

b < a < 0

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy đồ thị có TCN y=1⇒a1=−1⇔a=−1.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; -2) nên −b−1=−2⇔b=−2.

Vậy b < a < 0.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho miền hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB ta được

khối nón tròn xoay.

hình trụ tròn xoay.

khối trụ tròn xoay.

khối tròn xoay ghép bởi hai khối nón tròn xoay.

Xem đáp án

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB ta được khối trụ tròn xoay.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình log2x−1<3 

S = (1; 9)

S = (1; 10)

S=−∞;10

S=−∞;9

Xem đáp án

Ta có: log2x−1<3⇔0<x−1<23⇔1<x<9.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

∫e2xdx=2e2x+C

∫2xdx=2xln2+C

∫cos2xdx=12sin2x+C.

∫1x+1dx=lnx+1+C x≠−1

Xem đáp án

Ta thấy ∫e2xdx=e2x2+C nên đáp án A sai.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các hạng tử trong khai triển nhị thức 2x−34 là:

1

4

5

3

Xem đáp án

Số các hạng tử trong khai triển 2x−34 là 4 + 1 = 5.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

4

6

8

3

Xem đáp án

Tứ diện đều có 6 cạnh.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

xyn=xn.yn

xnm=xmn

xm.xn=xm+n

xm3=xm3

Xem đáp án

Ta thấy xm3≠xm3 nên đáp án D sai.

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

xyn=xn.yn

xnm=xmn

xm.xn=xm+n

xm3=xm3

Xem đáp án

Ta thấy xm3≠xm3 nên đáp án D sai.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị của hàm số f'(x) là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hỏi khẳng định nào đúng?

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị của hàm số f'(x) (ảnh 1)

Hàm số y = f(x)đồng biến trên khoảng −∞;−3.

Hàm số y = f(x)nghịch biến trên khoảng (-3; -2).

Hàm số y = f(x)đồng biến trên khoảng (-2; 0).

Hàm số y = f(x)nghịch biến trên khoảng 0;+∞.

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số f'(x) ta có: f'x>0⇔x∈−3;−2f'x<0⇔x∈−∞;−3∪−2;0∪0;+∞

⇒ Hàm số đồng biến trên (-3; -2)

Hàm số nghịch biến trên −∞;−3,−2;0 và 0;+∞.

Dựa vào các đáp án chỉ có đáp án D đúng.

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối cầu có đường kính 4cm thì diện tích bằng

256π3cm3

64πcm2

16πcm2

32π3cm3

Xem đáp án

Mặt cầu đã cho có bán kính R = 4cm nên diện tích mặt cầu là S=4πR2=16π.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2x−12=2 

0

2

1

3

Xem đáp án

ĐKXĐ: x−12>0⇔x≠1.

log2x−12=2⇒x−12=4

⇒x−1=2x−1=−2⇒x=3x=−1tm

 

Vậy số nghiệm của phương trình là 2.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = a và SA = 2a. Tính tan của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD).

5

3

7

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = a và SA = 2a. Tính tan (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥ABCD.

⇒OA là hình chiếu vuông góc của SA lên ABCD⇒∠SA;ABCD=∠SA;OA=∠SAO.

Vì ABCD là hình vuông cạnh AB = a nên AC=a2⇒AO=a22.

Áp dụng định lí Pytago ta có: SO=SA2−AO2=2a2−a222=a142.

Xét tam giác vuông SOA có: tan∠SAO=SOAO=a142a22=7.

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho (ảnh 1)

 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

0;+∞

(-1; 0)

(-2; 0)

−2;+∞

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng là −1;0,1;+∞.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

GọiA, B, C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm sốy=12x4−x2−1. Diện tích ΔABC bằng: 

12

1

2

32

Xem đáp án

Ta có y=14x4−x2−1⇒y'=2x3−2x.

Cho y'=0⇔2xx2−1=0⇔x=0⇒y=−1x=1⇒y=−32x=−1⇒y=−32.

Do đó hàm số đã cho có các điểm cực trị là A0;−1,B1;−32,C−1;−32.

Tam giác ABC có 2 điểm B và Cđối xứng nhau qua trục Oy,A∈Oy nên ΔABC cân tại A

Ta có I là trung điểm của BC nên AI⊥BC và I0;−32.

Ta có: AI=−32+12=12,BC=2.

Vậy SΔOAB=12AI.BC=12.12.2=12.

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x3−3x2+5 là:

0

1

3

2

Xem đáp án

Ta có y=x3−3x2+5⇒y'=3x2−6x=0⇔x=0x=2.

Phương trình y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B = 6 và chiều cao h = 5 là 

V = 11

V = 10

V = 30

V = 15

Xem đáp án

Ta có V=Bh=6.5=30.

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 

x=−12

y=12

x = -1

y = 2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=x+12x+1 có TCN y=12.

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax;y=logbx được cho bởi hình vẽ bênĐồ thị hàm số y = a^x; y = logb(x) được cho bởi hình vẽ bên (ảnh 1)

0<a<1<b

0<a<1 và 0<b<1

0<b<1<a

a > 1 và b > 1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax đồng biến trên ℝ nên a > 1.

Đồ thị hàm số y=logbx nghịch biến trên 0;+∞ nên 0 < b < 1

Vậy 0 < b < 1 < a.

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình lnx+1+lnx+3=ln9−x 

2

3

0

1

Xem đáp án

ĐKXĐ: x+1>0x+3>09−x>0⇔−1<x<9.

Ta có

     lnx+1+lnx+3=ln9−x

⇔lnx+1x+3=ln9−x

⇔x+1x+3=9−x

⇔x2+4x+3=9−x

⇔x2+5x−6=0

⇔x=−6 ktmx=1    tm

 

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=1;−1;2 và b→=2;1;−1. Tính a→.b→.

a→.b→=1

a→.b→=2;−1;−2

a→.b→=−1;5;3

a→.b→=-1

Xem đáp án

a→.b→=1.2+−1.1+2.−1=−1.

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=32+sinx. Tìm họ nguyên hàm của ∫f'3xdx.

∫f'3xdx=92+sin3x+C

∫f'3xdx=2+cos3x+C

∫f'3xdx=2+sin3x+C

∫f'3xdx=32+sin3x+C

Xem đáp án

Ta có ∫f'3xdx=13∫f'3xd3x=f3x3+C

Mà fx=32+sinx⇒f3x=32+sin3x

Vậy ∫f'3xdx=2+sin3x+C.

Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình 31−2x=27 

x = 3

x = -1

x = 2

x = 1

Xem đáp án

31−2x=27=33⇔1−2x=3⇔x=−1.

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều và AA' = AB = a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

a32

a334

a3

a3312

Xem đáp án

Tam giác ABC đều cạnh a nên SABC=a234.

Vậy thể tích khối lăng trụ là V=SABC.A'A=a.a234=a334.

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=3;u5=19. Công sai của cấp số cộng un bằng

5

3

4

1

Xem đáp án

Ta có u5=u1+4d⇒19=3+4d⇔d=4.

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 25 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Số cách chọn 3 em học sinh trong đó có nhiều nhất 1 em nữ là:

6545

5300

3425

1245

Xem đáp án

Số cách chọn 3 em nam là C253

Số cách chọn 2 nam và 1 nữ là C252.C101.

Số cách chọn 3 em và trong đó có nhiều nhất 1 em nữ là C253+C252.C101=5300.

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→∞x2−2x+32x−1.

-1

0

-∞

−12.

Xem đáp án

limx→−∞x2−2x+3−x2x−1=limx→−∞−1−2x+3x2−12−1x=−22=−1

 

Chọn A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12x+2=2−x 

(1; 2]

2;+∞

−2;−1∪2;+∞

2;+∞

Xem đáp án

ĐKXĐ: x+2≥0⇔x≥−2.

Ta có:

12x+2>2−x⇔2−x+2>2−x

⇔x+2<x⇔x≥0x+2<x2

⇔x≥0x2−x−2>0⇔x≥0x>2x<−1⇔x>2

 

Kết hợp ĐKXĐ ta có tập nghiệm của bất phương trình là 2;+∞.

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao h = 2, bán kính đáy là r=3. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

73π.

21π

221π

Xem đáp án

Đường sinh của hình nón là l=h2+r2=7.

Diện tích xung quanh hình nón là Sxq=πrl=21π.

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm bậc 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau 

Cho f(x) là hàm bậc 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ sau Đồ thị hàm số (ảnh 1)

Đồ thị hàm số gx=x−2f2x+3fx−4 có mấy đường tiệm cận đứng

5

4

3

2

Xem đáp án

Xét phương trình f2x+3fx−4=0⇔fx=−4fx=1.

Dựa vào BBT ta thấy:

Phương trình f(x) = -4 có 2 nghiệm phân biệt khác ±2.

Phương trình f(x) = 1 có 2 nghiệm kép bằng ±2.

Suy ra phương trình f2x+2fx−4=0 có 4 nghiệm phân biệt không bị triệt tiêu bởi nghiệm x=±2.

Vậy đồ thị hàm số gx=x2−2f2x+3fx−4=1x2−2.fx+4 có 4 đường tiệm cận đứng.

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (với |m| < 2021) để phương trình 2x−1=log4x+2m+m có nghiệm?

2020

4041

0

2

Xem đáp án

Ta có

     2x−1=log4x+2m+m

⇔2x−1=12log2x+2m+m

⇔2x=log2x+2m+2m

⇔2x+x=log2x+2m+x+2m

⇔2x+x=2log2x+2m+log2x+2m

Xét hàm số fx=2x+x ta có f'x=2xln2+1>0 ∀x∈ℝ

Khi đó ta có fx=flog2x+2m⇔x=log2x+2m⇒2m=2x−x.

Đặt gx=2x−x ta có: g'x=2xln2−1.

g'x=0⇔2x=1ln2=ln2−x⇔x=log2ln2−1=−log2ln2=x0.

BBT:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (với |m| < 2021) để phương trình (ảnh 1)

Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có nghiệm khi 2m≥g−log2ln2⇔2m≥−0,91⇔m≥0,455.

Kết hợp với điều kiện đề bài ta có 1≤m<2021m∈ℤ

Vậy có 2021 giá trị m thỏa mãn.

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết u→=2,v→=1 và góc giữa 2 vecto u→ và v→ bằng 2π3. Tìm k để vecto p→=ku→+v→ vuông góc với vecto q→=u→−v→.

k=−25

k=25

k=52

k = 2

Xem đáp án

Ta có u→.v→=u→.v→.cosu→,v→=2.1.cos2π3=−1

Ta có: p→=ku→+v→ vuông góc với q→=u→−v→ khi

p→.q→=0

⇔ku→+v→u→−v→=0

⇔ku→2+1−k.u→.v→−v→2=0

⇔4k−1−k−1=0

⇔k=25

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

Media VietJack

V=23a3

V=23a33

V=26a33

V=26a3

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa (ảnh 1)

Đặt AA' = x > 0 ta có:

AB'→.BC'→=BB'→−BA→BC→+BB'→

     =BB'→.BC→+BB'→2−BA→.BC→−BA→.BB'→

     =BB'→.BC→−BA→+BB'→2−BA→.BC→

     =BB'→.AC→+BB'→2−BA→.BC→

     =BB'→2−BA→.BC→ (do BB'⊥AC)

     =x2−BA.BC.cos600+BB'2

     =x2−2a2

Ta có: AB'=BC'=x2+4a2 (định lí Pytago)

⇒AB'→.BC'→=AB'.BC'.cosAB'→;BC'→=12x2+4a2

⇒12x2+4a2=x2−2a2

⇔x2+4a2=2x2−4a2

⇔x2=8a2⇔x=22a

Vậy thể tích khối lăng trụ là VABC.A'B'C'=AA'.SΔABC=22a.2a234=26a3.

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3−x2+mx+1 đồng biến trên khoảng (1; 2)?

m≥−1

m < -1

m > -8

m≤−8

Xem đáp án

Ta có y=2x3−x2+mx+1⇒y'=3x2−2x+m.2x3−x2+mx+1

Để hàm số đồng biến trên (1; 2) thì y'=3x2−2x+m.2x3−x2+mx+1≥0 ∀x∈1;2 và bằng 0 tại hữu hạn điểm.

⇔3x2−2x+m≥0 ∀x∈1;2 (do 2x3−x2+mx−1>0 ∀x)

⇔m≥−3x2+2x, ∀x∈1;2

⇔m≥max1;2fx với fx=−3x2+2x *.

Xét hàm số fx=−3x2+2x ta có: f'x=−6x+2=0⇔x=13∉1;2.

Bảng biến thiên:

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = 2^x^3 - x^2 + mx + 1 (ảnh 1)

Dựa vào BBT ta thấy m≥f1=−1.

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét bất phương trình log222x−2m+1log2x−2<0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;+∞.

m∈0;+∞

m∈−34;0

m∈−34;+∞

m∈−∞;0

Xem đáp án

Ta có

     log222x−2m+1log2x−2<0

⇔1+log2x2−2m+1log2x−2<0

⇔log22x+2log2x+1−2m+1log2x−2<0

⇔log22x−2mlog2x−1<0

Đặt t=log2x, phương trình đã cho trở thành: t2−2mt−1<0 *.

Ta có Δ'=m2+1>0 ∀m nên tập nghiệm của bất phương trình (*) là: t∈m−m2+1;m+m2+1

Vì phương trình ban đầu phải có nghiệm thuộc khoảng x∈2;+∞⇒t∈12;+∞ nên phương trình (*) phải có nghiệm t∈12;+∞.

⇒m−m2+1;m+m2+1∩12;+∞≠∅.

⇒m+m2+1>12⇔m2+1>12−m

⇔12−m<012−m≥0m2+1>m2−m+14⇔m>12m≤12m>−34⇔m>−34


Vậy m∈−34;+∞.

Chọn C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có năm chữ số chia hết cho 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác suất để số được chọn chia hết cho 7 là

6434500

19025712

23

16072250

Xem đáp án

Từ 10000 đến 99999 có số các số chia hết cho 5 là 99995−10000:5+1=18000 số.

⇒nS=18000⇒ Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C180001=18000.

Gọi A là biến cố: “Số được chọn chia hết cho 7” ⇒ Số đó phải chia hết cho 35.

Từ 10000 đến 99999 thì số nhỏ nhất chia hết cho 35 là 99995−10010:35+1=2572.

⇒nA=2572.

Vậy xác suất của biến cố A là: PA=nAnΩ=257218000=6434500.

Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số fx.ex. Khi đó ∫f'x.exdx bằng

−x2+2x+C

−2x2+2x+C

−x2+x+C

2x2-2x+C

Xem đáp án

Vì Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số fxex nên F'x=2x=fxex.

⇒fx=2xex

⇒f'x=2ex−2xexex2=2−2xex.

 

⇒f'xex=2−2x

Vậy ∫f'x.exdx=∫2−2xdx=2x−x2+C.

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), hàm số f'x=x3+ax2+bx+c a,b,c∈ℝ có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số f(x), hàm số f'(x) = x^3 + ax^2 + bx + c (a, b, c thuộc R) (ảnh 1)

Hàm số gx=ff'x có mấy khoảng đồng biến?

1

2

4

3

Xem đáp án

Đồ thị hàm số f'x=x3+ax2+bx+c đi qua các điểm có tọa độ −1;0,0;0,1;0.

Khi đó ta có hệ phương trình −1+a−b+c=0c=01+a+b+c=0⇔a=0b=−1c=0

⇒f'x=x3−x⇒f"x=3x2−1.

Ta có gx=ff'x⇒g'x=f"x.f'f'x

g'x=0⇔f"x=0f'f'x=0⇔3x2−1=0⇔x=±33f'x3−3=0

 

Ta có: f'x=x3−x=0⇔x=0x=±1, do đó f'x3−x=0⇔x3−x=0x3−x=1x3−x=−1⇔x=±1x=0x=±1,325

⇒ Phương trình g'(x) = 0 có 7 nghiệm đơn, quan các nghiệm này thì g'(x) đều đổi dấu.

Ta có g'2=f"2,f'f'2=35.f'6=35.210>0.

Khi đó ta có bảng biến thiên:

Cho hàm số f(x), hàm số f'(x) = x^3 + ax^2 + bx + c (a, b, c thuộc R) (ảnh 2)

Vậy hàm số y = g(x) có 4 khoảng đồng biến.

Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) và y = g(x) có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 bên dưới:

Cho hàm số y = f(x) và y = g(x) có đồ thị tương ứng là hình 1 và hình 2 (ảnh 1)

Số nghiệm không âm của phương trình fgx−3=1 

11

2

4

3

Xem đáp án

Ta có

     fgx−3=1⇔fgx−3=1fgx−3=−1

⇔fgx=4fgx=2⇔gx=−1gx=0gx=a<−1gx=b>1

 

 

Dựa và đồ thị hàm số y = g(x) ta thấy:

+ Phương trình g(x) = -1 có 1 nghiệm không âm.

+ Phương trình gx=0⇔x=0x=2 có 2 nghiệm không âm.

+ Phương trình g(x) = a < -1  có 1 nghiệm không âm.

+ Phương trình g(x) = b > 1 không có nghiệm không âm.

Vậy phương trình ban đầu có tất cả 4 nghiệm không âm.

Chọn C.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng y = 4 tại điểm có hoành độ dương và đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ:

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng (ảnh 1)

Giá trị lớn nhất của hàm số y = |f(x)| trên đoạn [0; 20] là:

8

14

20

3

Xem đáp án

Dựa vào hình vẽ ta thấy: Phương trình f'(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x=±1 nên có dạng f'x=kx−1x+1.

Lại có đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ 0;−3⇒k=3.

Suy ra f'x=3x−1x+1=3x3−3.

Mà fx=ax3+bx2+cx+d⇒f'x=3ax2+2bx+c.

Đồng nhất hệ số ta có: 3a=32b=0c=−3⇔a=1b=0c=−3⇒fx=x3−3x+d.

Theo bài ra ta có: Đồ thị hàm số fx=x3−3x+d tiếp xúc với đường y = 4 tại điểm có hoành độ dương nên x3−3x+d=43x3−3=0x>0⇔x=1d=6⇒fx=x3−3x+6.

Xét hàm số fx=x3−3x+6 trên [0; 2] ta có f'x=3x2−3=0⇔x=1∈0;2x=−1∉0;2.

f0=6,f1=4,f2=8.

⇒min0;2fx=f1=4,max0;2fx=f2=8.

Vậy max0;2fx=maxmin0;2fx,max0;2fx=8.

Chọn A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. M, N lần lượt là trung điểm AB, AC; P thuộc đoạn CC' sao cho CPCC'=x. Tìm x để mặt phẳng (MNP) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có tỉ lệ thể tích là 12.

85

58

45

54

Xem đáp án

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. M, N lần lượt là trung điểm AB, AC; P (ảnh 1)

Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi (MNP)

Xét (MNP) và (BCC'B') có P chung, MN//BC (MN là đường trung bình của tam giác ABC)

⇒MNP∩BCC'B'=PQ//MN//BCQ∈BB'.

⇒ Thiết diện của hình chóp cắt bởi () là MNPQ.

Tính tỉ số thể tích

Khi đó mặt phẳng (MNP) chia hình lăng trụ thành 2 khối đa diện BCMNPQ và MNPQAA'B'C'.

Đặt VABC.A'B'C'=V,VBCMNPQ=V1,VMNPQAA'B'C'=V2.

Theo bài ra ta có V1V2=12⇒V1=13V.

Ta có: V1=VP.MNBC+VP.BMQ

VP.MNBCV=13.dP;ABCdC';ABC.SMNPQSABC

     

=13.PCC'C.SABC−SAMNSABC

     =13.x.SABC−14SABCSABC=14x

VP.BMQV=VC'.BMQ32VC'.ABB'A'=23SBMQSABB'A'=23.12.x.SABB'2SABB'=16x


⇒V1V=14x+16x=512x=13⇔x=45.

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=4x3+2x và f(0) = 1. Số điểm cực tiểu của hàm số gx=f3x là:

2

3

0

1

Xem đáp án

Ta có f'x=4x3+2x⇒fx=x4+x2+C.

Lại có f0=1⇒C=1⇒fx=x4+x2+1.

Ta có: gx=f3x⇒g'x=3f'xf2x

g'x=0⇔f'x=0

⇔4x3+2x=0⇔x=0

(ta không xét f2x=0 vì các nghiệm của phương trình này là nghiệm kép của phương trình g'(x) = 0 nên sẽ không làm g'(x) đổi dấu).

Bảng xét dấu g'(x)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = 4x^3 + 2x và f(0) = 1. Số điểm (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số y = g(x) có 1 điểm cực tiểu.

Chọn D.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Gọi H, K, L lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD. Xét khối nón (N) có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác HKL và có đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích của khối nón (N).  

πa348

πa312

πa38

πa36

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA (ảnh 1)

Ta có

BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒BC⊥AH

AH⊥SBAH⊥BC⇒AH⊥SBC⇒AH⊥HK

Chứng minh tương tự ta có BL⊥LK.

⇒AHKI là tứ giác nội tiếp đường tròn tâm O là trung điểm của AK.

⇒ Đáy của hình nón (N) cũng chính là đường tròn tâm O bán kính R=12AK.

Ta có: SA=a2;AC=a2 (do ABCD là hình vuông cạnh a)⇒ΔSAC vuông cân tại A.

⇒SC=a2.2=2a và AK=12SC=a (đường cao đồng thời là trung tuyến).

⇒ Bán kính đáy hình nón (N) là R=12AK=12a.

Ta có AH⊥SBCAK⊥SC⇒AH⊥SC⇒SC⊥AHKL.

Trong (SAC) kẻ đường thẳng song song với SC cắt AC tại I ta có I∈ABDOI//SC⇒OI⊥AHKL.

⇒I là đỉnh của hình nón (N) và IO là đường cao của hình nón (N).

Dễ thấy OI là đường trung bình của tam giác AKC nên OI=12KC=14SC=a2=h.

Vậy thể tích khối nón là V=13π.R2.h=13π.a22.a4=πa348.

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ∠ABC=600. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách giữa 2 đường thẳng CD và SA là:

a155

a32

a510

a34

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc ABC = 60 độ (ảnh 1)

Kẻ AH⊥CD1. Vì ΔACD đều cạnh a nên H là trung điểm của CD và AH=a32.

Gọi O là trung điểm của AB. Vì ΔSAB đều nên SO⊥AB.

Ta có SAB⊥ABCD=ABSO⊂SAB,SO⊥AB⇒SO⊥ABCD⇒SO⊥AH.

Nên AH⊥CD,AB//CD⇒AH⊥ABAH⊥SO⇒AH⊥SAB⇒AH⊥SA 2

Từ (1) và (2) ⇒AH là đoạn vuông góc chung của CD và SA.

Vậy dCD;SA=AH=a32

Chọn B.