Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 20)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT55 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x−13x−2 với mọi x∈ℝ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại 

x = -1

x = 1

x = 2

x = -2

Xem đáp án

Ta có: f'x=x−13x−2=0⇔x=1x=2.

BXD:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x - 1)^3(x - 2) với mọi x thuộc R (ảnh 1)

⇒ Hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 1.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1−ty=2+3tz=5−tt∈ℝ. Một vectơ chỉ phương của d 

u2→=−1;3;−1

u4→=1;3;−1

u1→=1;3;1

u3→=1;2;5

Xem đáp án

Đường thẳng d:x=1−ty=2+3tz=5−tt∈ℝ. Một vectơ chỉ phương của d là u2→=−1;3;−1.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho (ảnh 1)

 Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

x = 1

x = -3

x = -5

x = -2

Xem đáp án

Dựa vào BBT suy ra hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 1.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+5=0. Giá trị của z12+z22 là: 

10

50

5

18

Xem đáp án

Ta có: z2+2z+5=0⇔z1=−1+2iz2=−1−2i⇒z1=z2=5.

Vậy z12+z22=5+5=10.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1:x=2−2ty=4tz=−3+6t và d2:x=1−ty=2+2tz=3t. Khẳng định nào sau đây đúng? 

d1và d2chéo nhau

d1≡d2

d1⊥d2

d1//d2

Xem đáp án

Đường thẳng d1:x=2−2ty=4tz=−3+6t có 1 VTCP là u1→=−2;4;6.

Đường thẳng d2:x=1−ty=2+2tz=3t có 1 VTCP là u2→=−1;2;3.

Ta có u1→=2u2→ nên d1≡d2 hoặc d1//d2

Lấy M2;0;−3∈d1, thay vào phương trình đường thẳng d2 ta có: 2=1−t0=2+2t−3=3t⇔t=−1⇒M∈d2.

Vậy d1≡d2.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ? (ảnh 1)

y=−x4+2x2+1

y=x3−3x2+1

y=−x3+3x2+1

y=x4-2x2+1

Xem đáp án

BBT là của hàm đa thức bậc bốn trùng phương nên loại đáp án B và C.

Nhánh cuối của đồ thị đi xuống nên chọn đáp án A.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 và công bội q. Số hạng tổng quát un được xác định theo công thức:

un=u1qn

un=u1qn−1

un=u1qn+1

un=u1+n−1q

Xem đáp án

Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 và công bội q. Số hạng tổng quát un được xác định theo công thức un=u1qn−1.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−4 và y = x - 4 xác định bởi công thức

∫02x−x2dx

∫01x2−xdx

∫01x−x2dx

∫02x2−xdx

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2−4=x−4⇔x2−x=0⇔x=0x=1.

Khi đó diện tích cần tính là S=∫01x2−xdx=∫01x−x2dx.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = ax^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ  Số nghiệm của (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình 2fx−5=0 

2

4

1

3

Xem đáp án

Ta có 2fx−5=0⇔fx=52.

Đường thẳng y=52 cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt nên phương trình 2fx−5=0 có 4 nghiệm phân biệt.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình sau: Hàm số đã cho (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng

(-2; 1)

−∞;−1

(-1; 2)

2;+∞

Xem đáp án

Hàm số đã cho nghịch biến trên (-1; 2)

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là: 

(-1; 2; -3)

(-2; 4; -6)

(2; -4; 6)

(1; -2; 3)

Xem đáp án

Mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0 có tâm I(1; -2; 3)

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có độ dài đường sinh l = 5 và bán kính đáy r = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: 

30π

15π

24π

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng Sxq=2πrh=2πrl=2π.3.5=30π.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r = 2 và chiều cao h=3. Thể tích của khối nón đã cho là: 

4π3

2π33

4π33

4π3

Xem đáp án

Thể tích của khối nón đã cho là: V=13πr2h=13π.22.3=4π33.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(-1; 2; 1). Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy có tọa độ là: 

(-1; 0; 1)

(0; 2; 0)

(0; 0; 1)

(-1; 2; 0)

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz hình chiếu vuông góc của A(-1; 2; 1) trên trục Oy là (0; 2; 0)

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=ex là:

3xlog3+C

3xln3+C

3xln3+C

3xlog3+C

Xem đáp án

fx=3x⇒∫fxdx=∫3xdx=3xln3+C.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA=a3,SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại B, AB = a,  tam giác SBC cân. Thể tich khối chóp S.ABC bằng: 

a33

2a333

a333

a336

Xem đáp án

Cho khối chóp S.ABC có SA = a căn bậc hai của 3, SA vuông góc với mặt (ảnh 1)

Ta có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB⇒ΔSBC vuông tại B.

⇒ΔSBC vuông cân tại B⇒BC=SB=SA2+AB2=2a.

⇒SΔABC=12AB.AC=12.a.2a=a2.

Vậy VS.ABC=13SA.SΔABC=13.a3.a2=a333.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình log2x+log3x=1+log2x.log3x có hai nghiệm x1,x2. Giá trị của x12+x22 bằng:

13

2

5

25

Xem đáp án

log2x+log3x=1+log2x.log3x

⇔log2x−log2x.log3x+log3x−1=0

⇔log2x1−log3x−1−log3x=0

⇔1−log3xlog2x−1=0

⇔log3x=1log2x=1⇔x1=3x2=2

 

Vậy x12+x22=32+22=13.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng α:3x−2y+2z+7=0 và β:5x−4y+3z+1=0. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc với (α) và (β) là:  

2x−y+2z=0

2x+y-2z=0

2x+y-2z+1=0

2x−y−2z=0

Xem đáp án

Mặt phẳng α:3x−2y+2z+7=0 có 1 VTPT là nα→=3;−2;2.

Mặt phẳng β:5x−4y+3z+1=0 có 1 VTPT là nβ→=5;−4;3.

Do mặt phẳng (P) vuông góc với α và (β) nên nP→=nα→,nβ→=2;1;−2 là 1 VTPT của (P).

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 2x+y−2z=0.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 33x+6=127 

x = 3

x = -3

x = 9

x=19

Xem đáp án

33x+6=127=3−3⇔3x+6=−3⇔x=−3.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;1) và mặt phẳng P:x−3y+z−1=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng:

51111

1511

433

123

Xem đáp án

dM;P=1−3.2+1−112+−32+12=511=51111.

 

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−1−1x−2 

3

2

1

0

Xem đáp án

ĐKXĐ: x≥1x≠2.

Ta có:

limx→+∞y=limx→+∞x−1−1x−2=0,limx→−∞y không tồn tại.

⇒y=0 là TCN của đồ thị hàm số.

limx→2+y=limx→2+x−1−1x−2=limx→2+x−2x−2x−1+1=12

 

⇒x=2 là TCĐ của đồ thị hàm số.

Vậy Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−1−1x−2 là 2.

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b∈ℝ thỏa mãn a+bi1−i=3+2i. Giá trị của tích ab bằng:

5

-5

-1

1

Xem đáp án

a+bi1−i=3+2i⇔a+bi=1−i3+2i=5−i

⇒a=5,b=−1⇒ab=−5

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số a, b, c > 0 và a,b,c≠1. Đồ thị của các hàm số y=logax,y=logbx và y=logcx được cho bởi hình vẽ

Cho các số a, b, c > 0 và a, b, c khác 1. Đồ thị của các hàm số (ảnh 1)

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

c < b < a

b < a < c

c < a < b

a < b < c

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=logax,y=logbx đồng biến trên 0;+∞ nên a > 1

Đồ thị hàm số y=logcx đồng biến trên 0;+∞ nên 0 < c < 1

Với cùng 1 giá trị x0>1 ta có logbx0<logax0⇔1logx0b<1logx0a⇔logx0b>logx0a.

Do x0>1 nên b > a

Vậy c < a < b

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O,ΔABD đều cạnh a2,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a22. Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) bằng:

450

900

300

600

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O (ảnh 1)

Ta có SA⊥ABCD⇒AO là hình chiếu vuông góc của SO lên (ABCD).

⇒∠SO;ABCD=∠SO;AO=∠SOA.

Vì ABD là tam giác đều cạnh a2 nên AO=a2.32=a62.

Xét tam giác vuông SAO có: tan∠SOA=SAAO=3a22:a62=3⇒∠SOA=600.

Vậy ∠SO;ABCD=600.

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với biến đổi u = lnx, tích phân ∫e31xlnxdx trở thành

∫e31udu

∫eln31udu

∫1e31udu

∫1ln31udu

Xem đáp án

Đặt u=lnx⇒du=1xdx.

Đổi cận: x=e⇒u=lne=1x=3⇒u=ln3.

Vậy ∫e31xlnxdx=∫1ln31udu.

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số a,b>0,a≠1, giá trị của loga2ab bằng: 

12logab

1 +12logab

2+2logab

12+12logab

Xem đáp án

Với các số a,b>0,a≠1, ta có:

loga2ab=12logaab=121+logab=12+12logab.

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số có ba chữ số?

20

120

216

729

Xem đáp án

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được A63=120 số có ba chữ số.

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức (2 + 4i)i bằng số phức nào sau đây 

-4 - 2i

-4 + 2i

4 - 2i

4 + 2i

Xem đáp án

2+4ii=2i+4i2=−4+2i.

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2−3xx+1 trên đoạn [0; 2] bằng: 

0

-9

−23

-1

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định liên tục trên [0; 2]

Ta có

f'x=2x−3x+1−x2+3xx+12=x2+2x−3x+12

f'x=0⇔x2+2x−3=0⇔x=1∈0;2x=−3∉0;2.

 

Mà f0=0,f1=−1,f2=−23.

Vậy min0;2fx=−1.

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số thực dương a biểu thức e2lna bằng:

1a2

2a

a2

12a

Xem đáp án

e2lna=elna2=a2.

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 đường thẳng d1:x=3+ty=3+2tz=−2−t, d2:x−53=y+1−2=z−2−1 và d3:x−11=y−22=z−13. Đường thẳng d song song với d3 cắt d1 và d2 có phương trình là:

x−13=y+12=z1.

x−21=y−32=z−13

x−31=y−32=z+23

x−11=y+12=z3

Xem đáp án

Gọi A3+a;3+2a;−2−a=d∩d1B5+3b;−1−2b;2−b=d∩d2. Ta có AB→=3b−a+2;−2b−2a−4;−b+a+4.

Vì d//d3 nên AB→,u3→ cùng phương, với u3→=1;2;3 là 1 VTCP của đường thẳng d3.

Khi đó ta có:

3b−a+21=−2b−2a−42=−b+a+43

⇔6b−2a+4=−2b−2a−49b−3a+6=−b+a+4

⇔8b=−810b−4a+2=0⇔b=−1a=−2

⇒A1;−1;0,B2;1;3.

Vậy phương trình đường thẳng d đi qua A(1; -1; 0) và có 1 VTCP u3→=1;2;3 là x−11=y+12=z3.

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], f(2) = 1 và f(4) = 2021. Giá trị I=∫12f'2xdx bằng

-2018

1010

-1008

2018

Xem đáp án

Ta có:

I=∫12f'2xdx=12∫12f'2xd2x=12f2x21

=12f4−f2=122021−1=1010

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn |z - 3 + 4i| = 2. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z|. Tổng M2+m2 bằng: 

58

52

65

45

Xem đáp án

Ta có:

2=z−3+4i=z−3−4i≥z−3−4i

⇒z−5≤2⇔−2≤z−5≤2⇔3≤z≤7

⇒M=zmax=7,m=zmin=3.

Vậy M2+m2=72+32=58.

Chọn A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) với −1≤x≤4 có đồ thị các đoạn thẳng như hình bên. Tích phân I=∫−14fxdx bằng:

Cho hàm số y = f(x) với -1 nhỏ hơn hoặc bằng x nhỏ hơn hoặc bằng 4 có đồ thị (ảnh 1)

4

1

5,5

2,5

Xem đáp án

Cho hàm số y = f(x) với -1 nhỏ hơn hoặc bằng x nhỏ hơn hoặc bằng 4 có đồ thị (ảnh 2)

Ta có:

I=∫−14fxdx

     =∫−10fxdx+∫01fxdx+∫12fxdx+∫23fxdx+∫34fxdx

     =SΔOAB+SOBCM+SΔCDM−SΔDEN−SNEFP

     =12.1.2+1.2+12.1.2−12.1.1−1.1

     =52=2,5

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−mx2+m−6x+1 nghịch biến trên khoảng (0; 2) là 

3

4

5

2

Xem đáp án

Ta có: y=x3−mx2+m−6x+1⇒y'=3x2−2mx+m−6.

Để hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) thì y'≤0 ∀x∈0;2 và bằng 0 tại hữu hạn điểm.

⇒3x2−2mx+m−6≤0 ∀x∈0;2.

Ta có Δ'=m2−3m−6=m2−3m+18>0 ∀m nên phương trình 3x2−2mx+m−6=0 có 2 nghiệm phân biệt x1<x2. Khi đó ta có 3x2−2mx+m−6≤0⇔x∈x1;x2.

Do đó để 3x2−2mx+m−6≤0 ∀x∈0;2 thì 0;2⊂x1;x2⇒x1≤0<2≤x2.

x1≤0<x2x1<2≤x2⇔x1x2≤0x1−2x2−2≤0

⇔m−63≤0m−63−2.2m3+4≤0⇔m≤6m−6−4m+12≤0

 

⇔m≤6−3m+6≤0⇔2≤m≤6

 

Mà m∈ℤ⇒m∈2;3;4;5;6.

Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu.

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=2,z2=1 và 2z1−3z2=4. Tính giá trị biểu thức P=z1+2z2.

P=10

P=11

P=15

P=25

Xem đáp án

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = 2, |z2| = 1 và |2z1 - 3z2| = 4 (ảnh 1)

Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1,z2:

Theo bài ra ta có z1=2,z2=1⇒z1∈0;2,z2∈0;1⇒OM=2,ON=1.

Gọi M', N' lần lượt là điểm biểu diễn số phức 2z1,3z2. Vì 2z1−3z2=4⇒M'N'=4.

Gọi N'' là điểm biểu diễn số phức 2z2, khi đó ta có P=z1+2z2=OM→+ON"→=OP, với OMPN'' là hình bình hành.

Xét tam giác OM'N' có cos∠M'ON'=OM'2+ON'2−M'N'22.OM'.ON'=42+32−422.4.3=38.

⇒OP2=OM2+ON"2+2OM.ON".cos∠M'ON'=11⇒OP=11.

Vậy P=11.

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:3x+4y+5z+8=0. Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng α:x−2y+1=0 và β:x−2z−3=0. Gọi φ là góc giữa d và (P) tính φ 

φ=450

φ=300

φ=900

φ=600

Xem đáp án

Xét hệ x−2y+1=0x−2z−3=0⇔z=tx=3+2ty=x+12=2+t

⇒ Phương trình đường thẳng d=α∩β là d:x=3+2ty=2+tz=t, do đó d có 1 VTCP là ud→=2;1;1.

Mặt phẳng P:3x+4y+5z+8=0 có 1 VTPT là nP→=3;4;5.

Khi đó ta có: sinφ=cos∠ud→;nP→=ud→.nP→ud→.nP→=2.3+1.4+1.522+12+12.32+42+52=32.

Vậy φ=600.

Chọn D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số (ảnh 1)

 Số điểm cực trị của hàm số y=fx+2 là:

2

1

3

5

Xem đáp án

Ta có fx+2=fx+22.

⇒y'=2x+22x+22f'x+2=±f'x+2

y'=0⇔f'x+2=0⇔x+2=−1vô nghiệmx+2=1⇔x=−1x=−3

 

Vậy số điểm cực trị của hàm số y=fx+2 là 2.0 + 1 = 1.

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông với AB = AC = 2. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = 3. Gọi M là trung điểm của SC.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông với AB = AC = 2 (ảnh 1)

Tính khoảng cách giữa AM và BC.

dAM;BC=32

dAM;BC=233

dAM;BC=32211

dAM;BC=226

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông với AB = AC = 2 (ảnh 2)

Gọi N là trung điểm của BC ta có MN//BC⇒BC//AMN⊃AM

⇒dAM;BC=dBC;AMN=dC;AMN.

Lại có SC∩AMN=M⇒dC;AMNdS;AMN=CMSM=1⇒dC;AMN=dS;AMN

Ta có

AM=12SC=12SA2+AC2=1232+22=132

AN=12SB=12SA2+AB2=1232+22=132

MN=12BC=12AB2+AC2=12.22=2

Gọi p là nửa chu vi tam giác AMN ta có p=132+132+22=13+22.

⇒SΔAMN=pp−AMp−ANp−MN=224.

VS.AMNVS.ABC=SMSC.SNSB=14⇒VS.AMN=14VS.ABC,VS.ABC=13SA.12AB.AC=16.3.2.2=2.

⇒VS.AMN=14.2=12.

Vậy dAM;BC=dS;AMN=3VS.AMNSΔAMN=3.12224=32211.

Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = 1, AD = 2. Cạnh bên SA = 1 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của AD.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với (ảnh 1)

Diện tích  của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp  là:

Smc=5π

Smc=11π

Smc=3π

Smc=2π

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với (ảnh 2)

Gọi H, G, F lần lượt là trung điểm của AB, SC, SE và M=AC∩BD.

Dễ thấy AFGH là hình bình hành.

Ta có AF⊥SESA=AEGF⊥SEGF//AB//CE,AB⊥SE⇒SE⊥AFGH.

Khi đó (AFGH) là mặt phẳng trung trực của SE.

Theo bài ra ta có: ABCE là hình vuông ⇒CE⊥AD⇒ΔCED vuông tại E

Gọi I là trung điểm của CD⇒I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE.

Qua I kẻ đường thẳng d//SA⇒d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE.

Ta gọi O=GH∩d⇒O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE, bán kính R = OC.

Ta có IC=12CD=22.

ΔOIH∽ΔGMH⇒GMMH=OIIH⇒OI=32.

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác OIC ta có ΔOIH∽ΔGMH⇒GMMH=OIIH⇒OI=32.

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CED là: Smc=4πR2=4π.1122=11π.

Chọn B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 9x−2m−23x−m+4=0 có hai nghiệm phân biệt?

3.

1

2

Vô số

Xem đáp án

- Đặt t=3x>0, phương trình đã cho trở thành: t2−2m−2t−m+4=0 *.

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm dương phân biệt.

⇒Δ'>0S>0P>0⇔m−12−−m+4>02m−2>0−m+4>0

⇔m2−m−3>0m>1m<4⇔m>1+132m<1−132m>1m<4⇔1+132<m<4


Mà m∈ℤ⇒m=3.

Vậy có 1 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình đựng 5 quả cầu xanh khác nhau, 4 quả cầu đỏ khác nhau và 3 quả cầu vàngkhác nhau. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu trong 12 quả cầu trên. Xác suất để chọn được 3 quả cầu khác màu là:

35

37

314

311

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C123.

Gọi A là biến cố: “chọn được 3 quả cầu khác màu”⇒nA=C51.C41.C31=60.

Vậy xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=60C123=311.

Chọn D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3; 4) và mặt phẳng P:2x−y−z+6=0. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P) là điểm nào sau đây?

(2; 8; 2)

3;52;72

1;72;92

(1; 3; 5)

Xem đáp án

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P).

⇒ Phương trình đường thẳng d là: d:x=2+2ty=3−tz=4−t.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P) khi đó H=d∩P nên tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình

x=2+2ty=3−tz=4−t2z−y−z+6=0⇔x=2+2ty=3−tz=4−t4+4t−3+t−4+t+6=0

⇔x=2+2ty=3−tz=4−t6t+3=0⇔x=1y=72z=92t=−12⇒H1;72;92


Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số y=x−1x3+3x2+m+1 có đúng một tiệm cận đứng.

m≤−4m>0

m<−5m>−1

−5≤m<−1

m≤−5m>−1

Xem đáp án

Xét phương trình x3+3x2+m+1=0 *

TH1: x = 1 là nghiệm của *⇒5+m=0⇔m=−5.

Khi đó ta có y=x−1x3+3x2−4=x−1x−1x+22=1x+22, khi đó đồ thị có TCĐ x = -2.

⇒m=−5 thỏa mãn.

TH2: x = 1 không là nghiệm của (*), khi đó để đồ thị đã cho có đúng 1 TCĐ thì (*) có nghiệm duy nhất khác 1.

Ta có *⇔m=−x3−3x2−1=fx.

Xét hàm số fx=−x3−3x2−1 ta có f'x=−3x2−6x=0⇔x=0x=−2.

BBT:

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số (ảnh 1)

Dựa vào BBT ta thấy m = f(x) có nghiệm duy nhất khác 1 khi m>−1m<−5.

Kết hợp 2 TH ta có m≤5m>−1.

Chọn D.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực và fx=x3+ax2+bx+c thỏa mãn f't=f't+5=2 với t là hằng số. Giá trị ∫1t+5f'xdx bằng

−1052

1343

−12

194

Xem đáp án

Ta có: I=∫tt+5f'xdx=fxt+5t=ft+5−ft.

Chọn t = 0 ta có I = f(5) - f(0)

Ta có: fx=x3+ax2+bx+c⇒f'x=3x2+2ax+b

Vì f'(0) = f'(5) = 2 nên 0 và 5 là hai nghiệm của phương trình f'x−2=0⇔3x2+2ax+b−2=0

Áp dụng địn lí Vi-ét ta có −2a3=5b−23=0⇔a=−152b=2

Khi đó ta có:

I = f(5) - f(0)

I=125+25a+5b+c−c

I=125+25a+5b

I=125−25.152+5.2=−1052.

Chọn A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và hình chiếu của A' lên (ABC) là tâm O của ΔABC. Gọi O' là tâm của tam giác A'B'C', M là trung điểm AA' và G là trọng tâm tam giác B'C'C. Biết rằng VO'.OMG=a3, tính chiều cao h của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a  (ảnh 1)

h=24a3

h=36a3

h=9a3

h=18a3

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a  (ảnh 2)

Trong (ABC) xác định điểm E sao cho ACEO là hình bình hành.

Khi đó ta có CE//AO//A'O'CE=AO=A'O'⇒A'O'EC cũng là hình bình hành.

Áp dụng định lí Ta-lét ta có: O'GGE=O'KCE=O'KA'O'=12⇒O'GO'E=13.

Trong (AOO'A') kéo dài O'M cắt AO tại D.

Áp dụng định lí Ta-lét ta có O'MMD=A'O'AD=A'MAM=1⇒O'MO'D=12.

Khi đó ta có VO'.OMGVO'.ODE=O'MO'D.O'GO'E=12.13=16⇒VO'.ODE=6VO'.OMG=6a3.

Ta có VO'.ODE=13h.SΔODE=6a3.

Ta lại có SΔODE=12dE;OD.OD

Ta có OD=2OA=2.23.a32=2a33,dE;OD=dC;AO=a2.

⇒SΔODE=12dE;OD.OD=12.2a33.a2=a236.

Vậy h=18a3a236=36a3.

Chọn B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình xlog2020x3−a=2021 với a là số thực dương. Biết tích các nghiệm của phương trình là 32. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

1≤a≤2

3≤a≤4

4<a≤5

2≤a<3

Xem đáp án

ĐKXĐ: x > 0

Lấy logarit cơ số 2020 cả hai vế của phương trình xlog2020x3−a=2021 ta được:

     log2020xlog2020x3−a=log20202021

⇔log2020x3−alog2020x=log20202021

⇔3log20202x−alog2020x−log20202021=0

Đặt t=log2020x, phương trình trở thành 3t2−at−log20202021=0 *.

Vì phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1.x2=32

Khi đó phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt t1,t2 thỏa mãn

t1+t2=log2020x1+log2020x2=log2020x1x2=log202032.

Áp dụng định lí Vi-ét ta có t1+t2=a3=log202032⇔a=3.log202032≈1,37.

Vậy 1≤a≤2.

Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x3=y2=z2, điểm A(3; -1; -1) và mặt phẳng

P:x+2y+2z−3=0. Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A và tạo với mặt phẳng (P) một góc φ. Biết rằng khoảng cách giữa d và ∆ là 3, tính giá trị nhỏ nhất của cosφ 

13

23

49

59

Xem đáp án

Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ∆ và song song với d

Khi đó ta có dΔ;d=dd;Q=dO;Q do O∈d.

Gọi nQ→=a;b;c là 1 VTPT của (Q).

Khi đó phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(3; -1; -1) là:

                     ax−3+by+1+cz+1=0⇔ax+by+cz−3a+b+c=0

Lại có d // (Q) nên ud→⊥nQ→⇔3a+2b+2c=0.

Ta có: dO;Q=−3a+b+ca2+b2+c2=3.

⇔−3a+b+c2=9a2+b2+c2

⇔9a2+b2+c2−6ab−6ac+2bc=9a2+b2+c2

⇔4b2+c2=−3ab−3ac+bc

Ta có hệ phương trình

4b2+c2=−3ab−3ac+bc3a+2b+2c=0

⇔4b2+c2=2b+cb+2b+cc+bc3a=−2b+c

⇔4b2+4c2=2b2+2bc+2bc+2c2+bc3a=−2b+c

⇔2b2+2c2−5bc=03a=−2b+c

⇔b=2cc=2b3a=−2b+c

⇔b=2c;a=−2cc=2b;a=−2b

⇔nQ→=−2c;2c;c=−2;2;1nQ→=−2b;b;2b=−2;1;2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d (ảnh 1)

Gọi d'=P∩Q. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên P,d',M=Δ∩P.

Khi đó ta có ∠P;Q=∠AKH,φ=∠Δ;P=∠AMH.

Ta có cosφ đạt giá trị nhỏ nhất ⇒sinφ đạt giá trị lớn nhất.

Ta có sinφ=AHAM≤AHAK, do đó sinφmax=AHAK⇔H≡K.

Khi đó cosφmin=cosP;Q=nP→.nQ→nP→.nQ→.

TH1: nQ→=−2;2;1⇒cosφmin=−2.1+2.2+1.29.9=49.

TH2: nQ→=−2;1;2⇒cosφmin=−2.1+1.2+2.29.9=49.

Vậy giá trị nhỏ nhất của cosφ bằng 49.

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m∈−20;20 để phương trình log2x+log3m−x=2 có nghiệm thực? 

15

14

24

23

Xem đáp án

ĐKXĐ: 0<x<m.

Ta có:

     log2x+log3m−x=2

⇔log3m−x=2−log2x=log24x

Đặt log3m−x=log24x=t⇒m−x=3t4x=2t

⇒m−3t=42t⇔m=3t+42t=ft.

Ta có f't=3tln3−4.ln22t=0⇔6tln3−4ln2=0

⇔6t=4ln2ln3⇔4log32⇒t=log64log32=t0

BBT:

Có bao nhiêu số nguyên m thuộc (-20; 20) để phương trình (ảnh 1)

Phương trình m = f(t) có nghiệm khi và chỉ khi m≥ft0≈4,5.

Kết hợp điều kiện đề bài và m∈ℤ⇒m∈5;6;7;...;19. Vậy có 15 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx+m+1x−2 nghịch biến trên D=2;+∞ là:

−2≤m≤1

m≤-1

m < -1

m≤0

Xem đáp án

Ta có: y=mx+m+1x−2⇒y'=m+m+12x−2=2mx−2+m+12x−2

Để hàm số nghịch biến trên D=2;+∞ thì y'≤0 ∀x∈2;+∞.

⇒2mx−2+m+12x−2≤0 ∀x∈0;2

⇔m2x−2+1≤−1 ∀x∈0;2

⇔m≤−12x−2+1 ∀x∈0;2

Đặt gx=−12x−2+1 ta có m≤gx ∀x∈0;2⇔m≤min2;+∞gx.

Ta có g'x=1x−22x−2+12>0 ∀x∈2;+∞ nên hàm số đồng biến trên 2;+∞.

Do đó min2;+∞gx=g2=−1.

Vậy m≤−1.

Chọn B.