Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 18)
50 câu hỏi
Tập xác định của hàm số y=1−x−2 là:
ℝ
ℝ\1
1;+∞
−∞;1
Phương pháp:
Hàm số lũy thừa y=xn với n∈ℤ− xác định khi và chỉ khi x≠0.
Cách giải:
Hàm số y=1−x−2 xác định khi 1−x≠0⇔x≠1.
Chọn B.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−xx+2 là:
y = -1
y = 1
x = -2
x = 2
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−xx+2 là y = -1.
Chọn A.
Cho số phức z = 3 - 4i. Tìm phần ảo của số phức z'=z¯.
-3
4
-4
3
z=3−4i⇒z'=z¯=3+4i có phần ảo bằng 4.
Chọn B.
Tập nghiệm của bất phương trình log2x−2<2 là:
−∞;6
(2; 6)
[2; 6)
6;+∞
log2x−2<2⇔0<x−2<4⇔2<x<6.
Chọn B.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Trên [-2; 2] hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? ![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Trên [-2; 2] (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/blobid0-1653798038.png)
4
3
2
1
Dựa vào đồ thị ta thấy trên [-2; 2] hàm số có 2 điểm cực trị x=0,x=x0∈0;2.
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, cho a→=−1;0;1 và b→=1;0;0. Góc giữa hai veto a→ và b→ bằng
450
300
600
1350
∠a→;b→=a→.b→a→.b→=−1.1+0.0+1.0−12+02+12.12+02+02=−12
⇒∠a→;b→=1350
Chọn D.
Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=2x4−4x2+1
y=x3+2x+1
y=x4−2x2+1
y=−x4+2x2+1
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm bậc bốn trùng phương nên loại B và C.
Đồ thị đi qua điểm (-1; 1) nên loại đáp án C.
Chọn A.
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt.
6.
12.
16.
20.
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 lập được A42=12 số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt.
Chọn B.
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S thì có thể tích bằng
Sh
13Sh
12Sh
3Sh
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S thì có thể tích bằng Sh
Chọn A.
Mệnh đề nào sau đây sai?
∫exdx=ex+C
∫xdx=x2+12+C
∫sinxdx=cosx+C
∫1xdx=lnx+C
Vì ∫sinxdx=−cosx+C nên đáp án C sai.
Chọn C.
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
1.
3.
4.
2.
Dựa vào BXD đạo hàm ta suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực đại x = -1; x = 1.
Chọn D.
Đồ thị hàm số y=x2−1x+12 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
2
4
1
3
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2−1x+12=0⇔x=±1.
Vậy đồ thị hàm số y=x2−1x+12 cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
Chọn A.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+3z−4=0. Đường thẳng d đi qua O và vuông góc với (P) có vectơ chỉ phương là:
q→=−1;−2;3
p→=1;2;3
n→=−1;2;−3
m→=1;−2;−3
Mặt phẳng P:x−2y+3z−4=0 có 1 VTPT là (1; -2; 3)
Vì d⊥P nên đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là n→=−1;−2;3=−1;2;−3.
Chọn C.
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 2. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
30π.
6π.
15π.
12π.
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: Sxq=2πrh=2π.3.2=12π.
Chọn D.
Cho các số phức z1=1−2i,z2=2+i. Tìm điểm biểu diễn số phức z=z1+z2.
Q(-1; 3)
N(3; 3)
P(3; -1)
M(1; 3)
Ta có: z=z1+z2=1−2i+2+i=3−i.
⇒z=3−i có điểm biểu diễn là P(3; -1)
Chọn C.
Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng 600 và bán kính đáy bằng 1. Thể tích khối nón đã cho bằng:
36π
3π
33π
π
Chiều cao khối nón là h=r.cotα=1.cot300=3.
Thể tích khối nón: V=13πr2h=13π.12.3=3π3.
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-1; 1] là:

-1
1
2
0
max−1;1y=1
Chọn B.
Cho cấp số nhân un có u2=3,u3=6. Số hạng đầu u1 là:
2
1
32
0
Ta có u1.u3=u22⇒u1=u22u3=96=32.
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

(1; 2)
1;+∞
(-1; 2)
−∞;1
Dựa vào BBT ta suy ra hàm số nghịch biến trên (1; 2).
Chọn A.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2; -1; 0) và có vectơ pháp tuyến n→1;3;−2. Phương trình của (Q) là:
x+3y−2z+3=0
2x−y+1=0
x+3y−2z+1=0
2x−y-1=0
Phương trình của (Q) là: 1x−2+3y+1−2z=0⇔x+3y−2z+1=0.
Chọn C.
Cho ∫01fxdx=2,∫02fxdx=1. Tích phân ∫12fxdx là:
2
1
3
-1
∫12fxdx=∫02fxdx−∫01fxdx=1−2=−1.
Chọn D.
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a2b=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
2log2a−log2b=1
2log2a+log2b=2
2log2a+log2b=1
log2a+2log2b=1
a2b=2
⇔log2a2b=log22
⇔2log2a+log2b=1
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên 0;+∞. Biết x2 là một nguyên hàm của x2f'x trên 0;+∞ và f(1) = 1. Tính f(e).
2e + 1
3
2
e
Do x2 là một nguyên hàm của x2f'x trên 0;+∞ nên x2f'x=x2'=2x⇒f'x=2xx2=2x.
⇒fx=∫f'xdx=∫2xdx=2lnx+C.
Mà f1=1⇒2ln1+C=1⇔C=1⇒fx=2lnx+1.
Vậy fe=2lne+1=3.
Chọn B.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=a,AA'=a2. Góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (ABB'A') bằng
450
300
750
600

Gọi M là trung điểm của AB ta có CM⊥ABCM⊥AA'⇒CM⊥ABB'A'.
A'M là hình chiếu của A'C lên mặt phẳng (ABB'A')
⇒∠A'C;ABB'A'=∠A'C;A'M=∠CA'M.
Vì CM⊥ABB'A'⇒CM⊥A'M nên ΔA'CM vuông tại M.
Tam giác ABC đều cạnh a⇒CM=a32.
Áp dụng định lí Pytago: A'M=AA'2+AM2=2a2+a24=3a2.
⇒tan∠CA'M=CMA'M=a32:3a2=33⇒∠CA'M=300.
Vậy ∠A'C;ABB'A'=300.
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; -4; 3) và B(2; 3; 4). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua B chứa trục Ox. Khoảng cách từ A đến (P) bằng:
43
2
1
5
Gọi nP→ là 1 VTPT của (P) Ta có Ox⊂POB⊂P⇒nP→=i→;OB→=0;−4;3.
Phương trình mặt phẳng (P) là: −4y−3+3z−4=0⇔4y−3z=0.
Vậy dA;P=4.−4−3.342+−32=5.
Chọn D.
Cho khối hộp đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,∠ABC=1200, đường thẳng AC1 tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 450. Tính thể tích khối hộp đã cho.
a32
3a32
3a34
a34

Ta có ∠AC1;ABCD=∠AC1;AC=∠C1AC=450⇒ΔACC1 vuông cân tại C
Mà AC=AB2+BC2−2.AB.BC.cos∠ABC=a3⇒CC1=a3.
Ta có SABC=12.AB.AC.sin∠ABC=12.a.a.sin1200=3a24⇒SABCD=2SABC=3a22.
Vậy VABCD.A1B1C1D1=CC1.SABCD=a3.3a22=3a32.
Chọn B.
Cho tứ diện ABCD có AB = 2a, độ dài tất cả các cạnh còn lại cùng bằng a2. Diệntích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đã cho bằng
16πa2
πa2
4πa2
43πa2
Ta có AC2+BC2=a22+a22=4a2=AB2AD2+BD2=a22+a22=4a2=AB2⇒ΔABC,ΔABD là các tam giác vuông tại C, D
Gọi I là trung điểm của AB, ta có IC=12AB=IA=IBID=12AB=IA=IB⇒IA=IB=IC=ID.
⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bán kính mặt cầu là R=IA=12AB=a.
Vậy diện tích mặt cầu là S=4πR2=4πa2.
Chọn C.
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1−xx2−3x+2 là
3
2
1
0
ĐKXĐ: 1−x≥0x2−3x+2≠0⇔x<1.
Ta có limx→−∞y=limx→−∞1−xx2−3x+2=0,limx→+∞y không tồn tại.
⇒y=0 là TCN của đồ thị hàm số.
limx→1−y=limx→1−1−xx2−3x+2=+∞,limx→2y không tồn tại.
⇒x=1 là TCĐ của đồ thị hàm số.
Vậy số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1−xx2−3x+2 là 2.
Chọn B.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a3,BC=a, các cạnh bên của hình chóp bằng a5. Gọi M là trung điểm SC. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABCD).
a
a3
a2
2a

Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥ABCD
Gọi H là trung điểm của OC⇒MH//SH (MH là đường trung bình của ΔSOC).
MH⊥ABCD⇒dM;ABCD=MH
Ta có: AC=AD2+CD2=a2+3a2=2a⇒OC=a.
⇒SO=SC2−OC2=5a2−a2=2a.
⇒MH=12SO=a.
Vậy dM;ABCD=a.
Chọn A.
Đạo hàm của hàm số y=log2x−12 là:
y'=2x−1ln2
y'=2ln2x−12
y'=2ln2x−1
y'=2x−12ln2
y=log2x−12
⇒y'=x−12'x−12ln2=2x−1x−12ln2=2x−1ln2
Chọn A.
Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho tồn tại số thực b thỏa mãn 2a=3b và a - b < 4
6
19
Vô số
1
Ta có 2a=3b⇒b=alog32.
⇒a−b<4⇔a−alog32<4
⇔a1−log32<4
⇔alog332<4
⇔a<4log332
Do đó a∈0;4log332. Kết hợp điều kiện a∈ℤ⇒a∈1;2;3;...;10.
Vậy có 10 giá trị của a thỏa mãn.
Chọn B.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập xác định −∞;2 và bảng biến thiên như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình
f(x) = m có đúng hai nghiệm phân biệt?
![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập xác định (- vô cùng; 2] và bảng biến thiên (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/05/blobid6-1653898602.png)
2
3
1
0
Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 2 điểm phân biệt trên −∞;2 khi và chỉ khi m=−1m=2.
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn.
Chọn A.
Một tổ gồm 6 học sinh trong đó có An và Hà được xếp ngẫu nhiên ngồi vào một dãy 6cái ghế, mỗi người ngồi một ghế. Tính xác suất để An và Hà không ngồi cạnh nhau
34
13
23
14
Số phần tử của không gian mẫu là 6!=720.
Gọi A là biến cố: “An và Hà không ngồi cạnh nhau” ⇒ Biến cố đối A¯: “An và Hà ngồi cạnh nhau”.
Coi An và Hà là 1 bạn, có 2 cách đổi chỗ An và Hà, khi đó có tất cả 5 bạn xếp vào 5 ghế ⇒nA¯=2.5!=240
Vậy xác suất của biến cố A là: PA=1−PA¯=nA¯nΩ=1−240720=23.
Chọn C.
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x−11=y−93=z−124 cắt mặt phẳng P:x−5y−3z+2=0 tại điểm M. Độ dài OM bằng:
2
1
3
23
Vì M=d∩P nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ x=1+ty=9+3tz=12+4tz−5y−3z+2=0⇔t=−3x=−2y=0z=0⇒M−2;0;0.
Vậy OM = 2.
Chọn A.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm, đồng biến và nhận giá trị âm trên 0;+∞. Hàm số gx=fxx có bao nhiêu điểm cực trị trên 0;+∞.?
1
Vô số
2
0
Ta có: gx=fxx⇒g'x=f'x.x−fxx2.
Vì hàm số đồng biến và nhận giá trị âm trên 0;+∞ nên f'x>0x>0fx<0⇒g'x>0 ∀x∈0;+∞.
Vậy hàm số gx=fxx không có cực trị trên 0;+∞.
Chọn D.
Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 và y=2−x2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức
V=π∫−222−x22dx−4π
V=π∫−222−x22dx
V=π∫−112−x22dx−4π
V=π∫−112−x22dx−2π
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 1=2−x2⇔x=±1.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức
V=π∫−112−x22−12dx
=π∫−112−x22−1dx
=π∫−112−x22dx−∫−11dx
=π∫−112−x22dx−2
=π∫−112−x22dx−2π
Chọn D.
Biết phương trình z2−2z+3=0 có hai nghiệm phức z1,z2. Mệnh đề nào sau đây sai?
z1+z2là số thực
z1-z2là số thực
z12+z22là số thực
z1z2là số thực
z2−2z+3=0⇔z1=1+2iz2=1−2i
⇒z1+z2=1+2i+1−2i=2
z1z2=1+2i.1−2i=3
z12+z22=1+2i2+1−2i2=−2.
Vậy mệnh đề B sai.
Chọn B.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2xx2+3−x2≤x2+3−2x là:
Vô số
2
1
3
ĐKXĐ:
Ta có
Ta có:
Xét hàm đặc trưng ta có nên hàm số đồng biến trên
Do đó
(do
Kết hợp điều kiện
Vậy bất phương trình đã
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; -4; -5) và các đường thẳng d1:x+4−5=y−42=z−23;d2:x−1−1=y−23=z+5−2. Đường thẳng d đi qua M và cắt d1,d2 lần lượt tại A, B. Diện tích tam giác OAB bằng
53
352
35
532
Gọi A−4−5a;4+2a;2+3a∈d1,B1−b;2+3b;−5−2b∈d2.
Vì M,A,B∈d nên chúng thẳng hàng ⇒MA→,MB→ cùng phương.
Ta có: MA→=5a+7;−2a−8;−3a−7MB→=b+2;−3b−6;2b
⇒5a+7b+2=−2a−8−3b−6=−3a−72b
⇔15ab+30a+21b+42=2ab+8b+4a+1610ab+14b=−3ab−6a−7b−14
⇔13ab+26a+13b+26=013ab+6a+21b+14=0
⇔20a−8b+12=0ab+2a+b+2=0
⇔5a−2b+3=0ab+2a+b+2=0
⇔b=5a+32a.5a+32+2a+5a+32+2=0
⇔b=5a+325a2+3a+4a+5a+3+4=0
⇔b=5a+325a2+12a+7=0
⇔a=−1,b=−1a=−75,b=−2
⇒A1;2;−1,B2;−1;−3A3;65;−115,B3;−4;−1
TH1: A1;2;−1,B2;−1;−3⇒OA→1;2;−1,OB→2;−1;−3
⇒SOAB=12OA→,OB→=1232+62+02=352
TH2: A3;65;−115,B3;−4;−1⇒OA→3;65;−115,OB→3;−4;−1
⇒SOAB=12OA→,OB→=12.102+3,62+15,62=890810.
Chọn B.
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2z−2i=z2?
4
3
1
2
ĐK: z≠2i.
Ta có:
z2z−2i=z2⇔z2z−2i=z2=z.z¯
⇔zzz−2i−z¯=0⇔z=0tmzz−2i−z¯=0 *
Đặt z=x+yi⇒z¯=x−yi, thay vào (*) ta có
x+yi=x−yix+yi−2i
⇔x+yi=x2+xyi−2xi−xyi+y2−2y
⇔x+yi=x2+y2−2y−2xi
⇔x2+y2−2y=xy=−2x
⇔x2+4x2+4x=xy=−2x
⇔5x2+3x=0y=−2x
⇔x=0;y=0x=−35;y=65
⇒z=0z=−35+63i
Vậy có 2 số phức z thỏa mãn.
Chọn D.
Một cơ sở chế biến nước mắm đặt hàng xưởng sản xuất gia công làm một bể chứa bằngInox hình trụ có nắp đậy với dung tích 2m3. Yêu cầu đặt ra cho xưởng sản xuất là phải tốn ít vật liệu nhất.Biết rằng giá tiền 1m2 Inox là 600 nghìn đồng, hỏi số tiền Inox (làm tròn đến hàng nghìn) để sản xuất bể chứanói trên là bao nhiêu?
7307000 đồng
6421000 đồng
4121000 đồng
5273000 đồng
Gọi r, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của bể hình trụ. Theo bài ra ta có πr2h=2⇔h=2πr2.
⇒ Diện tích toàn phần của bể hình trụ là Stp=2πrh+2πr2=2πr.2πr2+2πr2=4r+2πr2m2.
Áp dụng BĐT Cô-si ta có: 4r+2πr2=2r+2r+2πr2≥32r.2r.2πr23=6π3.
Dấu “=” xảy ra ⇔2r=2πr2⇔r=1π3.
Vậy số tiền để sản xuất bể chứa nói trên sao cho tốn ít vật liệu nhất là: 6π3.600≈5273 (nghìn đồng).
Chọn D.
Mặt sàn của một thang máy có dạng hình vuông ABCD cạnh 2m được lát gạch màutrắng và trang trí bởi một hình 4 cánh giống nhau màu sẫm. Khi đặt trong hệ toạ độ Oxy với O là tâm hình vuông sao cho A(1; 1) như hình vẽ bên thì các đường cong OA có phương trình y=x2 và y=ax3+bx. Tính giá trị ab biết rằng diện tích trang trí màu sẫm chiếm 13 diện tích mặt sàn.

-2
2
-3
3
Diện tích 1 cánh của hình trang trí là S1=∫01x2−ax3−bxdx=x33−ax44−bx2210=13−a4−b2.
⇒ Diện tích hình trang trí là S=4S1=43−a−2b.
Vì diện tích trang trí màu sẫm chiếm 13 diện tích mặt sàn nên 43−a−2b=43⇔a+2b=0.
Đồ thị hàm số y=ax3+bx đi qua điểm A(1; 1) nên a + b = 1.
Khi đó ta có a+2b=0a+b=1⇔a=2b=−1.
Vậy ab = -2.
Chọn A.
Cho hàm số y = f(x) là hàm đa thức bậc bốn. Đồ thị hàm y = f'(x - 1) được cho trong hình vẽ bên. Hàm số gx=f2x+2x2+2x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(-2; -1)
(1; 2)
(0; 1)
(-1; 0)
Ta có:
gx=f2x+2x2+2x
⇒g'x=2f'2x+4x+2
Cho g'x=0⇔f'2x+2x+1=0⇔f'2x=−2x−1.
Đặt 2x = X - 1 ta có f'X−1=−X+1−1=−X, khi đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồthị hàm số y = f'(X - 1) và Y = -X
Ta có đồ thị hàm số:

Dựa vào đồ thị ⇒fX−1=−X⇔X=−2X=−1X=2⇔2x+1=−22x+1=−12x+1=2⇔x=−32x=−1x=12, qua các nghiệm này g'(x) đổi dấu.
Ta có g'0=2f'0+2>0 (do f'0>0) nên ta có BXD g'(x) như sau:

Vậy hàm số gx=f2x+2x2+2x đồng biến trên khoảng (-1; 0).
Chọn D.
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho biết AB=AD=a,CD=2a, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 300. Tính thể tích khối chóp đã cho.
2a3
a3
3a32
a32

Trong (SAD) kẻ DH⊥SAH∈SA, trong (SBD) kẻ DK⊥SBK∈SB.
Ta có:
SA⊥ADAB⊥SD⇒AB⊥SAD⇒AB⊥DH
DH⊥ABDH⊥SA⇒DH⊥SAB1
Gọi E là trung điểm của CD⇒ABED là hình vuông nên BE=AD=a=12CD⇒ΔBCD vuông tại B.
Ta có:
BC⊥BDBC⊥SD⇒BC⊥SBD⇒BC⊥DK
DK⊥BCDK⊥SB⇒DK⊥SBC2
Từ (1) và 2⇒∠SAB;SBC=∠DH;DK=300
Mà DH⊥SAB⇒DH⊥HK⇒ΔDHK vuông tại H⇒∠HDK=300
Đặt SD = x (x > 0) áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
DH=AD.SDAD2+SD2=a.xa2+x2
DK=BD.SDBD2+SD2=a2.a2a2+x2
Xét tam giác vuông DHK ta có: cos∠HDK=DHDK⇒axa2+x2:a2x2a2+x2=32
⇔2a2+x22a2+2x2=32
⇔42a2+x2=32a2+2x2
⇔8a2+4x2=6a2+6x2
⇔2a2=2x2⇔x=a
Ta có SABCD=12AB+CD.AD=12a+2a.a=3a22.
Vậy VS.ABCD=13SD.SABCD=13.a.3a22=a32.
Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ. Đồ thị của hàm số y = f'(x) được cho trong hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
g(x) = f(sinx) trên 0;π là:
f(0)
f(1)
f32
f12
Đặt t = sin x với x∈0;π⇒t∈0;1.
Khi đó ta có hàm số y = f(t) trên [0; 1] có f't<0 ∀t∈0;1, do đó hàm số nghịch biến trên [0; 1] nên min0;1ft=f1.
Vậy min0;πgx=f1.
Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị thực của y để với mỗi y tồn tại đúng 2 giá trị thực của x sao cho ln4x2=xy+y?
1
Vô số
2
3
ĐKXĐ: 4x2>0⇔x≠0.
Coi phương trình ln4x2=xy+y là phương trình ẩn x tham số y.
Ta có pt⇔ln4x2=yx+1.
Với x=−1⇒ln4=0 (vô lí) ⇒x≠−1.
⇒y=ln4x2x+1=fx.
Xét hàm số fx=ln4x2x+1 với x≠1,x≠0 ta có f'x=8x4x2x+1−ln4x2x+12=2+2x−ln4x2x+12.
Cho f'x=0⇔2+2x−ln4x2=0.
Tiếp tục xét hàm số gx=2+2x−ln4x2 ta có g'x=−2x2−2x=−2−2xx2,g'x=0⇔x=−1.

Dựa vào BBT ta thấy g(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = a > 0 và với x>a⇒gx<00<x<a⇒gx>0x<0⇒gx<0
⇒fx=0 có nghiệm duy nhất x = a > 0
BBT hàm số f(x) như sau:

Do đó để phương trình y=ln4x2x+1=fx có đúng hai nghiệm thì y=0y=fa.
Vậy có 2 giá trị thực của y thỏa mãn.
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ thỏa mãn f(1) = 1 và f2x−xfx2=5x−2x3−1 với mọi x∈ℝ. Tính tích phân I=∫12xf'xdx.
I = 3
I = -1
I = 2
I = 5
Xét I=∫12xf'xdx. Đặt ft+m=1⇔ft+m=1ft+m=−1⇔ft=1−m 1ft=−1−m 2. ta có
I=xfx21−∫12fxdx=2f2−f1−∫12fxdx
=2f2−1−∫12fxdx
Ta có: f2x−xfx2=5x−2x3−1.f2x−xfx2=5x−2x3−1. Thay x=1⇒f2−f1=2⇒f2=3.
⇒I=5−∫12fxdx.
Ta có:
f2x−xfx2=5x−2x3−1
⇔2f2x−2xfx2=10x−4x3−2
Lấy tích phân 2 vế ta có:
2∫01f2xdx−∫012xfx2dx=∫0110x−4x3−2dx=2
⇔∫01f2xd2x−∫01fx2dx2=2
⇔∫02ftdt−∫01fudu=2
⇔∫02fxdx−∫01fxdx=2
⇔∫12fxdx=2
Vậy I=5−2=3.
Chọn A.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ. Đồ thị của hàm số y = f(1 - x) được cho trong hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f1−xx+2+m=1 có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc [-1; 1]?

3
4
2
1
Từ đồ thị hàm số y = f(1 - x) ta suy ra BBT hàm số y = f(x) như sau:

Đặt t=1−xx+2=−x+1x+2⇒t'=−3x+22<0 ∀x≠−2.
⇒ Với x [-1;1]⇒t∈[0;2]
Ta có BBT hàm số f(t) như sau:

Khi đó bài toán trở thành: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình |f(t) + m| = 1 (*) có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc [0; 2]
Ta có ft+m=1⇔ft+m=1ft+m=−1⇔ft=1−m 1ft=−1−m 2.
Để (*) có 3 nghiệm phân biệt.
TH1: (1) có 2 nghiệm phân biệt và (2) có 1 nghiệm ⇒−2<1−m≤11<−1−m≤3−1−m=−2⇔2≤m<3−4≤m<−2m=1⇒m=1.
TH2: (1) có 1 nghiệm và (2) có 2 nghiệm phân biệt ⇒1<1−m≤31−m=−2−2<−1−m≤1⇔−2≤m<0m=3−2≤m<1⇒−2≤m<0.
⇒m∈−2;0∪1. Mà m∈ℤ⇒m∈−2;−1;1.
Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn.
Chọn A.
Cho các số thực b, c sao cho phương trình z2+bz+c=0 có hai nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn z1−4+3i=1 và z2−8−6i=4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
5b + c = 4
5b + c = -12
5b + 6c = 12
5b + c = -4
Vì z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+bz+c=0 nên z2=z1¯.
Khi đó ta có z2−8−6i=4⇔z1¯−8−6i=4⇔z1−8+6i=4.
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z1
⇒M vừa thuộc đường tròn C1 tâm I14;−3, bán kính R1=1 và đường tròn C2 tâm I28;−6, bán kính R2=4.
⇒m∈C1∩C2.

Ta có I1I2=42+32=5=R1+R2⇒C1 và C2 tiếp xúc ngoài.
Do đó có duy nhất 1 điểm M thỏa mãn, tọa độ điểm M là nghiệm của hệ x2+y2−8x+6y+24=0x2+y2−16x+12y+84=0
⇔x=245y=−185⇒M245;−185⇒z1=245−185i là nghiệm của phương trình z2+bz+c=0
⇒z2=245+185i cũng là nghiệm của phương trình z2+bz+c=0
Áp dụng đinh lí Vi-ét ta có z1+z2=−b=485⇒b=−485,z1z2=c=36.
Vậy 5b+c=−48+36=−12.
Chọn B.
Trong không gian Oxyz, cho các đường thẳng d:x−2−3=y2=z−4−2 và Δ:x−13=y−21=z+12. Biết rằng trong tất cả các mặt phẳng chứa ∆ thì mặt phẳng P:ax+by+cz+25=0 tạo với d góc lớn nhất. Tính T = a + b + c.
T = 9
T = 5
T = -8
T = -7

Gọi M là điểm bất kì thuộc Δ.
Gọi d' là đường thẳng qua M và song song với d. Khi đó ta có ∠d;P=∠d';P.
Lấy S∈d' bất kì, kẻ SH⊥Δ,SK⊥P.
⇒KM là hình chiếu vuông góc của SM lên (P)
⇒∠d;P=∠d';P=SM;KM=∠SMK=α.
Xét tam giác vuông SMK ta có sinα=SKSM.
Để α nhỏ nhất thì sin α nhỏ nhất ⇒SKSM nhỏ nhất.
Ta có SM≥SH⇒SKSM≥SHSM⇒sinα≥SHSM.
Ta có S,P,Δ cố định ⇒SH, SK không đổi.
⇒sinαmin=SHSM⇔H≡M.
Khi đó (P) chứa Δ và vuông góc với mặt phẳng d';Δ.
Lấy M1;2;−1∈Δ, phương trình đường thẳng d' là d':x−1−3=y−22=z+1−2.
Gọi (R) là mặt phẳng chứa d';Δ⇒nR→=ud→,uΔ→=6;0;−9=32;0;−3.
Ta có Δ⊂P'R⊥P⇒nP→⊥uΔ→nP→⊥nR→⇒nP→=uΔ→,nR→=−3;13;−2.
⇒ Phương trình mặt phẳng P:−3x−1+13y−2−2z+1=0⇔3x−13y+2z+25=0
⇒a=3,b=−13,c=2.
Vậy T=a+b+c=3−13+2=−8.
Chọn C.

