Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 17)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT36 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC và SA = 2, tam giác ABC vuông cân tại A và AB = 1. Thể tích khối chóp S.ABC bằng 

16

23

13

1

Xem đáp án

Chọn C.

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) và SA = 2, tam giác (ảnh 1)Ta có: VS.ABC=13SΔABC.SA=13.12.2=13.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm M(2; -1; 1) trên trục Ox có tọa độ là 

(0; -1; 0)

(0; 0; 1)

(0; -1; 1)

(2; 0; 0)

Xem đáp án

Chọn D.

Hình chiếu vuông góc của điểm M(2; -1; 1) trên trục Ox có tọa độ là (2; 0; 0)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3a, AC = 6a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Gọi M thuộc cạnh AB sao cho AM = 2MB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằngCho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3a, AC = 6a (ảnh 1)

a2

22121a

42121a

a33

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3a, AC = 6a (ảnh 2)

Gọi N thuộc cạnh AC sao cho AN=2NC⇒MN//BC⇒BC//SMN.

⇒dSM,BC=dBC,SMN=dB,SMN=12dA,SMN=12h.

Ta có: 1h2=1AM2+1AN2+1SA2=116a2+14a2+1a2=2116a2⇒h=42121a.

⇒dSM,BC=22121a.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm M1,0,0,N0,−2,0,P0,0,3. Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

6x+3y+2z−6=0.

6x+3y+2z+6=0.

6x-3y+2z−6=0.

-6x+3y+2z−6=0.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: MN→=−1;−2;0 và MP→=−1;0;3.

Khi đó, nP→=MN→,MP→=−6;3;−2.

Vậy phương trình mặt phẳng (P) có phương trình là

                                         −6x−1+3y−2z=0⇔6x−3y+2z−6=0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tất cả các số thực dương a, b và c thỏa mãn log3ac=log9abc. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

b2=a3c3.

b2=ac.

b2=a2c2.

b = ac.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: log3ac=log9abc⇔ac2=abc⇔b=ac.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=−1;∫03fxdx=5. Tính ∫13fxdx.

4

5

6

1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: ∫13fxdx=∫10fxdx+∫03fxdx=−1+5=4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lập phương có thể tích bằng 125. Độ dài cạnh của khối lập phương đã cho bằng

4

10

15

5

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương đã cho.

Thể tích của hình lập phương là V=a3=125⇔a=5.

Vậy độ dài cạnh của khối lập phương đã cho là 5 (đvđd).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị y=3x−2x+4 

x=−4;y=−12

x = -4; y = 3

x=−12;y=−4

x = 3; y = -4

Xem đáp án

Chọn B.

Tập xác định: D=ℝ\4.

Ta có limx→±∞y=limx→±∞3x−2x+4=limx→±∞3−2x1+4x=3 suy ra đường thẳng y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

Mà limx→−4+y=limx→−4+3x−2x+4=+∞ suy ra đường thẳng x = -4 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Vậy đồ thị hàm số y=3x−2x+4 có một đường tiệm cận đứng x = -4 và một đường tiệm cận ngang y = 3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, có ba vectơ a→=−1;1;0,b→=1;1;0,c→=1;1;1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

c→=3

a→=2

b→⊥c→

a→⊥b→

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có b→.c→=1.1+1.1+1.0=2≠0 suy ra b→⊥c→. Vậy đáp án C sai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm T của bất phương trình 17−x2−x+4≤49.

T=−∞;−3∪2;+∞.

T = (-2; 3)

T = [-3; 2]

T = [-2; 3]

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 17−x2−x+4≤49⇔7x2+x−4≤72⇔x2+x−4≤2⇔x2+x−6≤0⇔−3≤x≤2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T = [-3; 2].

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; 2) và đường thẳng d có phương trình: x−11=y1=z+12. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A vuông góc và cắt d.

Δ:x−12=y2=z−21.

Δ:x−11=y1=z−2−1.

Δ:x−11=y1=z−21.

Δ:x−11=y−3=z−21.

Xem đáp án

Chọn B.

                    

Đường thẳng d:x=1+ty=tz=−1+2t có véc tơ chỉ phương u→=1;1;2

Gọi H là giao điểm của 2 đường thẳng Δ và đường thẳng d.

H∈d⇒H1+t;t;−1+2t;AH→=t;t;2t+3.

AH⊥d⇒uAH→.ud→=0⇔t+t+6+4t=0⇔t=−1⇒uAH→=1;1;−1.

Đường thẳng Δ đi qua A và có véc tơ chỉ phương uAH→ có phương trình là x−11=y1=z−2−1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z¯z+i=z−i. Môđun của số phức w=z+1+z2 là 

9

4

13

1

Xem đáp án

Chọn D.

Điều kiện: z≠−i

Gọi z=a+bia,b∈ℝ

Ta có: z¯z+i=z−i⇔z¯=z2−i2⇔z¯=z2+1⇔a−bi=a2−b2+1+2abi⇒a=a2−b2+1−b=2ab

2ab+b=0⇔b2a+1=0⇔b=0a=−12.

 

+) b=0⇒a=a2+1⇔a2−a+1=0 (vô nghiệm).

+) a=−12⇒−12=14−b2+1⇒b=±72⇒z=12±72i.

⇒w=1+z+z2=z¯+z=2a=−1⇒w=1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 4% mỗi năm. Sau 5 năm khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ? 

4.1051+0,045m3

4.105.1,045m3

4.105.1,145m3

4.105+0,045m3

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng công thức lãi kép, ta có tổng khối lượng gỗ của khu rừng đó sau 5 năm là:

T=4.1051+4%5=4.105.1,045m3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=lnx+1+x2+1+x2. Mệnh đề nào sai: 

Hàm số tăng trên khoảng −1;+∞.

Hàm số có đạo hàm y'=1+x1+x2.

Tập xác định của hàm số là D=R.

Hàm số giảm trên khoảng −1;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

ĐK: x+1+x2>0.

Ta thấy 1+x2>x2∀x∈ℝ⇒1+x2>x∀x∈ℝ⇒1+x2+x>0∀x∈ℝ

TXĐ: D=ℝ.

Ta có:

y'=1+x1+x2x+1+x2+x1+x2=1+x2+x1+x2x+1+x2+x1+x2=11+x2+x1+x2=1+x1+x2.

 

Cho y'=0⇒1+x=0⇔x=−1.

Bảng xét dấu:

Hàm số y = ln(x + căn bậc hai của 1 + x^2) + căn bậc hai của 1 + x^2 (ảnh 1)

Vậy hàm số tăng trên khoảng −1;+∞ và giảm trên khoảng −∞;−1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P:2x+3y+z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là

n4→=2;3;1.

n2→=−1;3;2

n1→=2;3;−1

n3→=1;3;2.

Xem đáp án

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log x < -2 là 

1100;+∞

−∞;1100

0;1100

[0; 100]

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có logx<−2⇔0<x<10−2⇔x∈0;1100.

Tập nghiệm của bất phương trình logx<−2 là S=0;1100.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) nhận gốc tọa độ O làm tâm và đi qua điểm M(2; 0; 0) 

x2+y2+z2=2

x2+y2+z2=4

x2+y2+z2=8

x2+y2+z2=2

Xem đáp án

Chọn B.

Do mặt cầu (S) nhận gốc tọa độ O làm tâm và đi qua điểm M(2; 0; 0) nên (S) có bán kính là R = OM = 2.

Vậy S:x2+y2+z2=4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z=5+2i−1+i2 bằng 

7

3

2

5

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có z=5+2i−1+i2=5+2i−1+2i+i2=5.

Vậy z=5.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=6x2+sinx 

2x3−cosx+C

6x3−cosx+C

2x3+cosx+C

6x3+cosx+C

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: ∫fxdx=∫6x2+sinxdx=2x3−cosx+C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của một cái cốc hình trụ có án kính đáy bằng 5cm và chiều cao bằng 10cm. 

V=2503πcm3.

V=500πcm3.

V=250πcm3.

V=5003πcm3.

Xem đáp án

Chọn C.

Theo bài ra, ta có: hình trụ có bán kính đáy r = 5cm, chiều cao h = 10cm.

Thể tích của khối trụ đã cho bằng: V=πr2h=π.52.10=250πcm3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên hợp với mặt đáy góc 600. Hình nón có đỉnh S đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD có diện tích xung quanh là

S=7πa24

S=2πa2

S=πa2

S=πa22

Xem đáp án

Chọn A.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên hợp với mặt (ảnh 1)

Gọi O=AC∩BD.

Theo bài ra, S.ABCD là hình chóp đều nên SO⊥ABCD và ABCD là hình vuông cạnh a.

Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tức là: SCO^=600.

Xét tam giác SOC vuông tại O có: SO=OC.tan600=a62.

Gọi I là trung điểm của CD. Xét tam giác SOI vuông tại O ta có:

SI=SO2+OI2=a622+a22=a72.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên hợp với mặt (ảnh 2)

Hình nón có đỉnh S đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD cạnh a có bán kính bằng r=a2 và đường sinh SI=a72.

Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng: Sxq=πrl=π.a2.a72=πa274.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−1x+1 và đường thẳng y = 3x + 11 có tung độ bằng: 

5

-2

3

-6

Xem đáp án

Chọn A.

Xét phương trình hoành độ của hai đồ thị 2x−1x+1=3x+11 x≠−1

                                         ⇔2x−1=3x+11x+1

                                         ⇔x=−2⇒y=5

Giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−1x+1 và đường thẳng y = 3x + 11 có tung độ bằng 5.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình log5x2−3x+5=1 là 

0

1

3

-3

Xem đáp án

Chọn A.

TXĐ: D=ℝ.

Ta có log5x2−3x+5=1⇔x2−3x+5=5

⇔x2−3x=0⇔x=0x=3.

 

Vậy nghiệm nhỏ nhất của phương trình là x = 0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên a. Biết f(2) = 2 và ∫01xf2xdx=10, khi đó ∫02x2f'xdx bằng

8

-72

-12

-32

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt 2x=t⇒dx=dt2 suy ra ta có ∫01xf2xdx=14∫02tftdt=10⇒∫02tftdt=40.

Hay ∫02xfxdx=40

Xét ∫02x2f'xdx. Đặt u=x2dv=f'xdx⇒du=2xdxv=fx

⇒∫02x2f'xdx=x2fx20−2∫02xfxdx=4f2−2.40=8−80=−72.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x−1−3.

D=R\1

D=1;+∞

D=−∞;1

D = ℝ

Xem đáp án

Chọn A.

Hàm số xác định khi x−1≠0⇔x≠1. Nên D=ℝ\−1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 

2

0

-2

3

Xem đáp án

Chọn D.

Hàm số có đạo hàm đổi dấu từ “+” sang “-“ khi qua x = -2. Nên hàm số đạt cực đại tại x = -2 và giá trị cực của hàm số bằng y(-2) = 3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=2 và u2=14. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 

-8

12

5

8

Xem đáp án

Chọn B.

Có d là công sai của cấp số cộng un. Nên ta có u2=u1+d⇔14=2+d⇒d=12.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu đường kính 2a bằng 

4πa3.

2πa3.

32πa33.

4πa33.

Xem đáp án

Chọn D.

Áp dụng công thức tính thể tích khối cầu bán kính R = a ta có V=4πa33.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−13x+m cắt trục hoành tại ba điểm đều có hoành độ nguyên?

0

1

3

2

Xem đáp án

Chọn D.

Để đồ thị hàm số y=x3−13x+m cắt trục hoành tại ba điểm đều có hoành độ nguyên thì phương trình x3−13x+m=0 * có 3 nghiệm đều nguyên

Ta có: x3−13x+m=0⇔−x3+13x=m

Xét hàm số y=−x3+13x

Ta có y'=−3x2+13,∀x∈ℝ;y'=0⇔−3x2+13=0⇔x=393x=−393

Bảng biến thiên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số (ảnh 1)

Các giá trị m nguyên để phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt thì

−26399<m<26399m∈ℤ⇔m∈0;±1;±;...;±18.

 

Với các giá trị m∈0;±1;±2;...;±18 để phương trình (*) có 3 nghiệm đều có hoành độ nguyên chỉ có m=±12 thỏa mãn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=3,AD=4,AA'=5. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật đã cho bằng

52

5

522.

50

Xem đáp án

Chọn C.

Mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có đường kính:

2R=AC'=AB2+AD2+AA'2=32+42+52=52.

Nên có bán kính R=522.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a vuông góc với đáy và SA=a3. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng

arcsin35.

450

300

600

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a vuông góc (ảnh 1)

Hình chiếu vuông góc của SD lên (ABCD) là AD Do đó SD;ABCD^=SD,AD^=SDA^.

Ta có: tanSDA^=SAAD=a3a=3⇒SDA^=600.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có thể tích bằng 4πa33 và bán kính của đường tròn đáy bằng 2a. Khi đó, đường cao của hình nón là:

a

2a

a2

3a

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có thể tích khối nón V=13πr2h⇒h=3Vπr2=3.4πa33π.2a2=a.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ASB^=BSC^=CSA^=600,SA=3,SB=4,SC=5. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) 

52

523

33

563

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình chóp S.ABC có góc ASB = góc BSC = góc CSA = 60 độ (ảnh 1)

+ Lấy hai điểm M, N lần lượt trên SB, SC sao cho SA=SM=SN=3. Khi đó ta có S.AMN là tứ diện đều cạnh 3. Do đó VS.AMN=33212=924.

+ VS.ABCVS.AMN=SASA.SBSM.SCSN=1.43.53=209⇒VS.ABC=209.924=52.

+ SSAB=12.SA.SB.sin600=12.3.4.32=33

+ Ta có VS.ABC=VC.SAB=13.dC,SAB.SSAB⇒dC,SAB=3.VS.ABCSSAB=3.5233=563.

Chú ý: Thể tích tứ diện đều V=cạnh3212.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy SA=a,SB=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD? 

2a336

2a333

a3159

2a335

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên (SAB)  (ảnh 1)

Tam giác SAB có SA2+SB2=AB2⇒ΔSAB vuông tại S

Kẻ SH⊥AB,H∈AB⇒SH=SA.SBAB=3a2

Ta có SAB⊥ABCDSAB∩ABCD=ABSH⊂SAB,SH⊥AB⇒SH⊥ABCD

ABCD là hình vuông cạnh 2a⇒SABCD=4a2

Vậy VS.ABCD=13SH.SABCD=23a33.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=m+3x−2x+m luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?

−2≤m≤−1

0 < m < 1

-2 < m < 1

-2 < m < 0

Xem đáp án

Chọn C.

Tập xác định: D=ℝ\−m.

Ta có y'=m2+3m+2x+m2

Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi và chỉ khi y' < 0 với mọi x∈ℝ\−m

⇔m2+3m+2<0⇔−2<m<−1.

Vậy −2<m<−1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-1; 3] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = m có 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-1; 3] là:

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-1; 3] và có đồ thị là đường (ảnh 1)

T = [-3; 0]

T = (-4; 1)

T = [-4; 1]

T = (-3; 0)

Xem đáp án

Chọn D.

Số nghiệm của phương trình f(x) = m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-1; 3] và có đồ thị là đường (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình f(x) = m có 3 nghiệm phân biệt trên [-1; 3] khi và chỉ khi -3 < m < 0.

Vậy T = (-3; 0).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x+9x trên đoạn [1; 4]. Giá trị của m + M bằng 

654

16

494

10

Xem đáp án

Chọn B.

Tập xác định D=ℝ\0 suy ra 1;4⊂D

Ta có y'=1−9x2⇒y'=0⇔1−9x2=0⇔x=3∈1;4x=−3∉1;4

⇒f1=10f3=6f4=254⇒M=10m=6⇒M+m=16.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình esinx−π4=tanx trên đoạn 0;2π là:

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn B.

Điều kiện: cosx≠0.

Ta có esinx−π4=tanx

⇔e12sinx−cosx=sinxcosx

⇔esinx2sinx=ecosx2cosx *

 

Vì esinx−π4>0 nên tanx>0⇒sinx>0cosx>0 hoặc sinx<0cosx<0.

Xét hàm số ft=et2t, có f't=et2t2−22t2<0,∀t∈−1;0∪0;1.

*⇔fsinx=fcosx⇔sinx=cosx⇔tanx=1⇔x=π4+kπ,k∈ℤ

Ta có 0≤x≤2π⇔0≤π4+kπ≤2π⇒k=0;1.

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01xdx2x+12=a+bln2+cln3 với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của a + b + c bằng

14.

112.

−13.

512.

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt t=2x+1⇒dx=dt2, đổi cận x=0⇒t=1x=1⇒t=3.

∫01xdx2x+12=∫13t−1dt4t2=14∫131t−1t2dt=14lnt+14t31=14ln3−16

 

Vậy a=−16,b=0,c=14⇒a+b+c=112.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị biểu thị vận tốc của hai chất điểm A và B xuất phát cùng một lúc, bên cạnh nhau và trên cùng một con đường. Biết đồ thị biểu diễn vận tốc của chất điểm A là một đường Parabol, đồ thị biểu diễn vận tốc của chất điểm B là một đường thẳng như hình vẽ sau.

Media VietJack

Hỏi sau khi đi được 3 giây, khoảng cách giữa hai chất điểm là bao nhiêu mét?

120m

60m

90m

270m

Xem đáp án

Chọn C.

Từ đồ thị biểu diễn vận tốc của hai chất điểm A, B ta suy ra công thức tính vận tốc từng chất điểm tương ứng là vA=−20t2+80t và vB=20t.

Từ đồ thị ta thấy vA>vB,∀t∈0;3. Vậy nên, sau khi đi được 3 giây, khoảng cách giữa hai chất điểm bằng: sA−sB=∫03vA−vBdt=∫03−20t2+60tdt=−203t3+30t230=90m.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập A là 

P4

A94

C94

4 x 9

Xem đáp án

Chọn C.

Mỗi tập hợp con có 4 phần tử của tập hợp A là một tập chập 4 của 9. Vậy số tập hợp con cần tìm là C94.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

fx=−x4+2x2

fx=x4+2x2

fx=−x4+2x2−1

fx=x4-2x2

Xem đáp án

Chọn A.

Nhìn vào đồ thị ta thấy limx→+∞fx=−∞ nên hệ số a < 0. Suy ra loại BD.

Lại có đồ thị của hàm số đi qua gốc tọa độ O(0; 0) nên loại C. Vậy chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [0; 1] thỏa mãn f'x2=42x2+1−fx với mọi x thuộc đoạn [0; 1] và f(1) = 2. Giá trị I=∫01xfxdx bằng

43

114

34

53

Xem đáp án

Chọn C.

Cách 1:

Ta có

f'x2=42x2+1−fx⇔f'x2+4fx=42x2+1

⇒∫01f'x2dx+∫014fxdx=∫0142x2+1dx⇔∫01f'x2dx+4xfx10−4∫01xf'xdx=203

⇔∫01f'x2dx−4∫01xf'xdx+4f1=203

⇔∫01f'x2dx−4∫01xf'xdx+4∫01x2dx=203−8+4∫01x2dx

⇔∫01f'x−2x2dx=0⇔f'x−2x=0⇒fx=x2+C.

f1=2⇔C=1⇔fx=x2+1.

Vậy I=∫01xfxdx=34.

Cách 2:

Đặt fx=ax2+bx+c, ta có:

f'x2=42x2+1−fx⇔2ax+b2=42x2+1−ax2−bx−c⇔4a2=42−a4ab=−4bb2=41−c.

 

Kết hợp với điều kiện f1=2⇔a+b+c=2 ta có nghiệm a=1b=0c=1. Vậy fx=x2+1.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3,y=0,x=1,x=3. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào sau đây đúng?

V=π∫13x2+32dx.

V=∫13x2+32dx.

V=∫13x2+3dx.

V=π∫13x2+3dx.

Xem đáp án

Chọn A.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=fx,y=0,x=a,x=b. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Ta có công thức tính:

                                         V=π∫abfx2dx.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ, hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới (ảnh 1)

Hàm số gx=3fx2−2−32x4−3x2+2 đạt giá trị lớn nhất trên [-2;2] bằng

g(1)

g(-2)

g(0)

g(2)

Xem đáp án

Chọn C.

gx=3fx2−2−32x4−3x2+2⇒g'x=6xf'x2−2−x2−1.

Xét hàm số f'x2−2−x2−1

Đặt x2−2=t, điều kiện t∈−2;2 do x∈−2;2 ta có ht=f't−t+3.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới (ảnh 2)

Trên cùng một hệ trục tọa độ ta thấy f't<t+3,∀t∈−2;2 suy ra ht<0,∀t∈−2;2 suy ra f'x2−2−x2−1<0,∀x∈−2;2. Ta có bảng sau

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, hàm số f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới (ảnh 3)

Từ bảng ta có maxgx−2;2=g0.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx4+m2−9x2+10. Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị

m<01<m<3

m<3−1<m<0

m<−10<m<2

m<−30<m<3

Xem đáp án

Chọn D.

Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị ⇔mm2−9<0⇔m3−9m<0⇔m<−30<m<3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương tùy ý. Giá trị của biểu thức P=a13a bằng

a16.

a56.

a23

a25

Xem đáp án

Chọn B.

P=a13a=a13.a12=a13+12=a56.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+4z+7=0. Tính z12+z22? 

14

10

21

7

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có z2+4z+7=0⇔z=−2+3i=z1z=−2−3i=z2.

Do đó z12+z22=−2+3i2+−2−3i2=72+72=14.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a thì có diện tích toàn phần bằng  

2πa2

πa2

4πa2

32πa2.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi l, r lần lượt là độ dai đường sinh và bán kính đáy của hình trụ.

Vì hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a⇒l=ar=a2.

Vậy diện tích toàn phần của hình trụ là: Stp=2πrl+2πr2=2π.a2.a+2π.a22=32πa2.

Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a thì có diện tích (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+3x2−2m+1 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho max1;3fx+min1;3fx≥10. Số các giá trị nguyên của S trong đoạn [-30; 30) 

61

56

57

55

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có f'=3x2+6x>0 ∀x∈1;3 nên hàm số f(x) đồng biến trên đoạn [1; 3] tức là f(1) < f(3).

Lại có f1=5−2m,f3=55−2m. Ta xét các trường hợp:

+) Trường hợp 1: f3≤0⇔m≥552.

Khi đó min1;3fx=f3=2m−55 nên từ yêu cầu bài toán suy ra 2m−5+55−2m≥10⇔m≥352.

Kết hợp m≥552 có m≥552 (1)

+) Trường hợp 2: f1<0<f3⇔5−2m<0<55−2m⇔52<m<552.

Khi đó min1;3fx=0.

Nếu f1<f3⇔2m−5<55−2m⇔m<15 thì max1;3fx=f3=55−2m nên từ yêu cầu bài toán suy ra 55−2m≥10⇔m≤452. Kết hợp m < 15 suy ra m < 15 (*)

Nếu f1≥f3⇔2m−5≥55−2m⇔m≥15 thì max1;3fx=f1=2m−5 nên từ yêu cầu bài toán suy ra 2m−5≥10⇔m≥152. Kết hợp m≥15 suy ra m≥15 (**)

Kết hợp (*) và (**) với 52<m<552 có 52<m<552 2

+) Trường hợp 3: f1≥0⇔5−2m≥0⇔m≤52.

Khi đó max1;3fx=f3=55−2m và min1;3fx=f1=5−2m nên từ yêu cầu bài toán suy ra 55−2m+5−2m≥10⇔m≤252.

Kết hợp m≤52 có m≤52 (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra tập S=ℝ.

Vậy số các giá trị nguyên của S trong đoạn [-30; 30] là 61.