Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 15)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT38 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3−22i. Tìm a, b.

a=3;b=2

a=3;b=22

a=3;b=2

a=3;b=-22

Xem đáp án

Chọn D.

Theo lý thuyết, ta có số phức 3−22i có:

Phần thực của số phức là a = 3.

Phần ảo của số phức là b=−22.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α:5x−7y−z+2=0 nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến?

n3→=5;−7;1.

n1→=5;7;1.

n4→=−5;−7;1.

n2→=−5;7;1.

Xem đáp án

Chọn D.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α:5x−7y−z+2=0 nhận vectơ sau làm vectơ pháp tuyến: n→=5;−7;−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2x−1 

(-∞;+∞)

1;+∞.

0;+∞.

1;+∞.

Xem đáp án

Chọn D.

ĐKXĐ: x−1>0⇔x>1

Tập xác định của hàm số là D=1;+∞.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b]. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b]. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

∫abfxdx=Fx|ab=Fb−Fa

∫abfxdx=Fx|ab=Fa−Fb

∫abfxdx=fx|ab=fb−fa

∫abfxdx=Fx|ba=Fa−Fb

Xem đáp án

Chọn A.

Vì F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a; b] nên ∫abfxdx=Fxba=Fb−Fa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3; -1; 1) trên trục Oz có tọa độ là

(3; 0; 0)

(3; -1; 0)

(0; 0; 1)

(0; -1; 0)

Xem đáp án

Chọn C.

Hình chiếu vuông góc của điểm M(3; -1; 1) trên trục Oz là (0; 0; 1).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối cầu có bán kính R = 3 có thể tích bằng bao nhiêu?

36π.

72π.

112π.

48π.

Xem đáp án

Chọn A.

Thể tích của khối cầu có bán kính R = 3 là V=43πR3=43π.33=36π (đvtt).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?                  

y=2x

y=32x

y=πex

y=0,5x

Xem đáp án

Chọn D.

Hàm số y=0,5x là hàm số mũ có cơ số a=0,5∈0;1 nên nghịch biến trên tập xác định của nó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x−1 

x = 1

x = -1

x = 2

x = 0

Xem đáp án

Chọn A.

Tập xác định D=ℝ\1.

Ta có limx→1+x+1x−1=+∞⇒x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số y = f(x) (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đạt cực đại tại 

x = 4

x = 3

x = -2

x = 2

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên, nhận thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x = 2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ tròn xoay có đường kính bằng 2a, chiều cao h = 2a có thể tích là

V=πa3

V=πa2

V=2πa3

V=2πa2

Xem đáp án

Chọn C.

Bán kính của khối trụ là R=2a2=a.

Thể tích khối trụ là: V=πR2h=π.a2.2a=2πa3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [a; b]. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y = f(x) trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b được xác định bằng công thức nào sau đây? 

S=∫abfxdx

S=−∫abfxdx

S=∫abfxdx

S=−∫ab|fx|dx

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có S=∫abfxdx.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 52x+1=125 có nghiệm là: 

x=52

x = 1

x=32

x = 3

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 52x+1=125⇔52x+1=53⇔2x+1=3⇔x=1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA=3a2 và SA⊥ABCD. Thể tích hình chóp

S.ABCD bằng: 

a32

3a32

43a33

a322

Xem đáp án

Chọn A.

V=13.SA.SABCD=133a2.a2=a32.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Cho phương trình y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 

−∞;0

(-2; 0)

(0; 2)

2;+∞

Xem đáp án

Chọn C.

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng −∞;−2 và (0; 2).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 32x−1>27 

12;+∞

13;+∞

2;+∞

3;+∞

Xem đáp án

Chọn C.

32x−1>27⇔2x−1>log327⇔2x−1>3⇔x>2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 + i. Tính |z|.

z=3

z=5

z=2

z=5

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có z=22+12=5.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

∫exdx=ex+1x+1+C

∫1xdx=lnx+C

∫1cos2xdx=tanx+C

∫xedx=xe+1e+1+Ce≠−1.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có ∫exdx=ex+C do đó khẳng định sai là ∫exdx=ex+1x+1+C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức -3 + 7i có phần ảo bằng  

-3

-7

7

3

Xem đáp án

Chọn C.

Số phức -3 + 7i có phần ảo bằng 7.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−52+y−12+z+22=9. Tính bán kính R của mặt cầu (S).

R = 3

R = 9

R = 18

R = 6

Xem đáp án

Chọn A.

Bán kính mặt cầu R=9=3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lập phương cạnh 2 bằng 

6

8

4

2

Xem đáp án

Chọn B.

Thể tích khối lập phương là V=23=8.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.

V=18π

V=108π

V=36π

V=54π

Xem đáp án

Chọn A.

Theo đề ta có r = 3 và h = 6

Thể tích của khối nón là V=13πr2h=13π.32.6=18π.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị y=2x−x2 và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh Ox. 

V=43.

V=1615π.

V=1615.

V=43π.

Xem đáp án

Chọn B.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y=2x−x2 và trục hoành:

                                         2x−x2=0⇔x=0x=2

Suy ra thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh Ox là:

                                         V=π∫022x−x22dx=V=1615π.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2+3iz+4−3i=13+4i. Môđun của z bằng 

10

22

2

4

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 2+3iz+4−3i=13+4i.

⇔z=13+4i−4−3i2+3i⇔z=3−i

Môđun của z là: z=32+−12=10.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Cho hàm số y = ax + b/cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định (ảnh 1)

ad>0bc>0.

ad<0bc>0.

ad>0bc<0.

ad<0bc<0.

Xem đáp án

Chọn C.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=y0>0⇒ac>0⇒a,c cùng dấu (1).

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=x0<0⇒−dc<0⇒dc>0⇒d,c cùng dấu (2).

Từ (1), (2) ⇒a,d cùng dấu ⇒ad>0.

Mặt khác đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒bd<0⇒b,d trái dấu (3).

Từ 2,3⇒b,c trái dấu ⇒bc<0.

Vậy chọn đáp án đúng là C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x + sinx thỏa mãn F(0) = 19 là:

Fx=−cosx+x22.

Fx=−cosx+x22+20.

Fx=−cosx+x22+2.

Fx=cosx+x22+20.

Xem đáp án

Chọn B.

Fx=∫fxdx=∫x+sinxdx=x22−cosx+C.

Theo bài F0=19⇔022−cos0+C=19⇔C=20.

Vậy Fx=x22−cosx+20.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 1), B(2; 1; 0). Mặt phẳng qua B và vuông góc với AB có phương trình là: 

x+3y+z−5=0

x+3y+z−6=0

3x−y−z−5=0

3x−y−z+5=0

Xem đáp án

Chọn C.

Mặt phẳng qua B và vuông góc với AB nhận vectơ AB→3;−1;−1 làm vectơ pháp tuyến.

Phương trình mặt phẳng cần tìm là

     3x−2−y−1−z=0

⇔3x−y−z−5=0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [-1; 1] 

1

-1

-5

4

Xem đáp án

Chọn B.

y'=6x2+6x;y'=0⇔x=−1x=0.

y−1=0,y0=−1;y1=4.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên [-1; 1] là -1.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; 3), mặt phẳng P:x+y+z−15=0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng 33.

x+y+z+3=0x+y+z−3=0

x+y+z+3=0x+y+z−15=0

x+y+z+3=0

x+y+z-15=0

Xem đáp án

Chọn C.

Vì (Q)//(P) nên phương trình (Q) có dạng: x+y+z+D=0 với D≠−15.

dA;Q=6+D3=33⇔6+D=9⇔D=3D=−15L. Vậy Q:x+y+z+3=0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z¯+iz+2 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

54

1

52

32

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi z=a+bi,a,b∈ℝ.

Ta có z¯+iz+2=a−bi+ia+bi+2=a2+2a+b2−b+a−2b+2i.

Vì z¯+iz+2 là số thuần ảo nên a2+2a+b2−b=0⇔a+12+b−122=54.

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn tâm I−1;12 có bán kính R=52.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r = 4 và diện tích xung quanh bằng 20π. Thể tích của khối nón đã cho bằng

803π.

163π.

4π.

16π.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có Sxq=πrl⇒l=Sxqπr=20ππ.4=5.

Chiều cao khối nón h=l2−r2=52−42=3.

Thể tích khối nón V=13πr2h=13π.42.3=16π (đvtt).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Hàm số đồng biến trên −∞;2.

Hàm số nghịch biến trên −∞;0∪1;+∞.

Hàm số đồng biến trên (0; 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1.

Xem đáp án

Chọn C.

Vì y'>0,∀x∈0;1 nên hàm số đồng biến trên (0; 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba vectơ a→3;0;1,b→1;−1;−2,c→2;1;−1. Tính T=a→b→+c→.

T = 9

T = 0

T = 3

T = 6

Xem đáp án

Chọn D.

b→+c→=3;0;−3

T=a→b→+c→=3.3+0.0+1.−3=6.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Bà Hoa gửi vào ngân hàng 120 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng là8% năm và không thay đổi qua các năm bà gửi tiền. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì bà Hoa có số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn 180 triệu đồng? 

7 năm.

5 năm.

8 năm.

6 năm.

Xem đáp án

Chọn D.

Số tiền cả gốc lẫn lãi sau n năm bà Hoa có 1201+0,08n (triệu đồng) n∈ℕ*.

Khi đó 1201+0,08n>180⇔1.08n>1.5⇔n>ln1.5ln1.08≈5.27

Vì n∈ℕ* suy ra n≥6.              

Do đó sau ít nhất 6 năm thì bà Hoa có số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn 180 triệu đồng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ: Hỏi hàm số (ảnh 1)

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 

Có một điểm.

Có ba điểm.

Có hai điểm.

Có bốn điểm.

Xem đáp án

Chọn C.

Từ bảng biến thiên ta thấy đạo hàm của hàm số đổi dấu ba lần tại các điểm x=−1;x=0;x=1 nhưng tại x = 0 hàm số không xác định nên hàm số chỉ có hai điểm cực trị là x=±1.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng P:2x−y+2z+1=0. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P).

x−22+y−12+z−12=9

x−22+y−12+z−12=5

x−22+y−12+z−12=3

x−22+y−12+z−12=4

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính r=dA,P=2.2−1+2.1+122+−12+22=2.

Do đó phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là x−22+y−12+z−12=4.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch (ảnh 1)

3;+∞

(1; 3)

−∞;1

(0; 3)

Xem đáp án

Chọn B.

Từ hình vẽ ta thấy đồ thị có hướng đi xuống trên khoảng (1; 3).

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập trình nghiệm của bất phương trình 16x−5.4x+4≥0 có dạng T=−∞;a∪b;+∞. Tính giá trị biểu thức M = a + b 

 

1

3

2

0

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 16x−5.4x+4≥0⇔4x≤14x≥4⇔x≤0x≥1.

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho có dạng T=−∞;0∪1;+∞.

Vậy M = 0 + 1 = 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫25fxdx=3 và ∫57fxdx=9 thì ∫27fxdx bằng bao nhiêu?

-6

12

3

6

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: ∫27fxdx=∫25fxdx+∫57fxdx=3+9=12.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn: 1+iz−2−iz¯=3. Môđun của số phức w=i−2z1−i là? 

 

3102.

1222

454

1225

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi z=a+bia,b∈ℝ, khi đó

1+iz−2−iz¯=3⇔1+ia+bi−2−ia−bi=3⇔−a+2a+3bi=3

⇔a=−32a+3b=0⇔a=−3b=2⇒z=−3+2i.

 

Khi đó, w=i−2z1−i=i−2−3+2i1−i=6−3i1−i=92+32i.

Vậy w=3102.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa ∫−22fx2+5−xdx=1,∫15fxx2dx=3. Tính ∫15fxdx.

0

-13

-5

-2

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt t=x2+5−x.

Suy ra t+x=x2+5⇔t+x2=x2+5⇔t2+2tx=5⇔x=52t−t2⇒dx=−52t2−12dt.

Đổi cận: x=−2⇒t=5,x=2⇒t=1.

Khi đó 1=∫−22fx2+5−xdx=∫51ft−52t2−12dt=12∫15ft5t2+1dt

⇔2=∫15ft5t2+1dt⇔2=5∫15ftt2dt+∫15fxdx⇔2=5∫15fxx2dx+∫15fxdx

⇔2=5.3+∫15fxdx⇔∫15fxdx=−13.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên: Đồ thị hàm số (ảnh 1)

Đồ thị hàm số gx=1fx2−3fx+2 có bao nhiêu tiệm cận đứng.

2

0

6

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có fx2−3fx+2=0⇔fx=1fx=2.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên: Đồ thị hàm số (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị ta thấy mỗi phương trình fx=1,fx=2 đều có 3 nghiệm phân biệt.

Vậy đồ thị hàm số có 6 tiệm cận đứng.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;1,B2;1;3,C3;2;2. Độ dài chiều cao AH của tam giác bằng

143.

423.

146.

216.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: AB→=1;−1;2,AC→=2;0;1,AB→,AC→=−1;3;2.

Diện tích tam giác ABC:S=12AB→,AC→=12−12+32+22=142.

BC→=1;1;−1⇒BC=3.

Mặt khác ta có diện tích tam giác ABC:S=12AH.BC⇒AH=2SBC=21423=423.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2−ln1−2x trên đoạn [-2; 0]. Biết M+m=a+bln2+cln5a,b,c∈Q. Khi đó tổng a + b + c bằng

 

94

174

-34

154

Xem đáp án

Chọn A.

TXĐ: D=−∞;12.

Ta có: f'x=2x+21−2x=−4x2+2x+21−2x.

f'x=0⇔−4x2+2x+2=0⇔x=1x=−12.

 

Tính: f−2=4−ln5;f0=0;f−12=14−ln2.

⇒m=min−2;0fx=f−12=14−ln2 khi x=−12.

M=max−2;0fx=f−2=4−ln5⇒M+m=4−ln5+14−ln2=174−ln2−ln5.

⇒a=174,b=−1,c=−1⇒a+b+c=94.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-10; 2] để hàm số y=x3−x2+3mx−1 đồng biến trên ℝ. 

23

2

3

20

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: y'=3x2−2x+3m.

Để hàm số đồng biến trên ℝ⇒y'≥0,∀x∈ℝ (dấu “=” xảy ra tại hữu hạn điểm)

⇔a>0Δ'≤0⇔1>01−9m≤0⇔m≥19.

 

Vì m∈−10;2⇒m∈1;2.

Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn ycbt.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cần đổ một ống cống thoát nước hình trụ với chiều cao 2m, độ dày thành ống là 10cm. Đường kính ống là 50cm. Tính lượng bê tông cần dùng để làm ra ống thoát nước đó?  

0,045πm3.

0,12πm3.

0,08πm3.

0,5πm3.

Xem đáp án

Chọn C.

Người ta cần đổ một ống cống thoát nước hình trụ với chiều cao 2m, độ dày (ảnh 1)

Gọi V1 là thể tích lõi của ống cống (phần ống cống rỗng), r1=0,15m là bán kính đường tròn đáy của phần này.

Gọi V2 là thể tích của toàn bộ ống cống, r2=0,25m là bán kính đường tròn đáy của phần này.

Thể tích bê tông cần dùng để làm ra ống thoát nước này là:

     V=V2−V1=πr22.h−πr12.h=πhr22−r12=0,08πm3.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng nhưhình bên (các kích thước cho như trong hình). 

Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu (ảnh 1)

Tính thể tích của khối đồ chơi đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

22668

28750

27990

26340

Xem đáp án

Chọn C.                                            

Từ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể ta suy ra hình thực của vật thể như hình vẽ:

Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu (ảnh 2)

Gọi V1 là thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 36,30,12;V2 là thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 36,24,28;V3 là thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 16,20,12;V4 là thể tích khối bán trụ có bán kính đáy bằng 11, chiều cao bằng 28.

Thể tích của khối đồ chơi đó là:

V=V1+V2−V3+V4=36.30.12+36.24.28−16.20.12+12π.112.28≈27990.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình log33x+1−1=2x+log132 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy tính tổng S=27x1+27x2.

S = 45

S = 252

S = 9

S = 180

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: log33x+1−1=2x+log132⇔log33x+1−1=log332x−log32.

⇔log33.3x−1=log332x2⇔3x>133.3x−1=32x2⇔3x>1332x−6.3x+2=0 1.

 

Giả sử hai nghiệm của phương trình ban đầu là x1 và x2 khi đó phương trình (1) có hai nghiệm là 3x1 và 3x2

Theo định lý Vi-et ta có: 3x1.3x2=23x1+3x2=6

Vậy S=27x1+27x2=3x13+3x23=3x1+3x23−3.3x1.3x23x1+3x2=63−3.2.6=180.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để max1;3x3−3x2+m≤4?

5.

6.

4.

Vô số.

Xem đáp án

Chọn A.

Xét hàm số fx=x3−3x2+m trên đoạn [1; 3] ta có

f'x=3x2−6x=0⇔x=0x=2∈1;3.

 

Khi đó f1=m−2;f2=m−4;f3=m.

Suy ra max1;3fx=m;min1;3fx=m−4.

TH1: Nếu mm−4≤0⇔0≤m≤4 thì max1;3x3−3x2+m=maxm;m−4.

Để max1;3x3−3x2+m≤4⇔m≤4m−4≤4⇔−4≤m≤40≤m≤8

So sánh điều kiện suy ra 0≤m≤4. Trường hợp này có 5 giá trị m=0;1;2;3;4 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

TH2: Nếu m < 0 thì max1;3x3−3x2+m=m−4≤4⇔0≤m≤8. So sánh điều kiện thấy không thỏa mãn.

TH3: Nếu m−4>0⇔m>4 thì max1;3x3−3x2+m=m≤4⇔−4≤m≤4. So sánh điều kiện thấy không thỏa mãn.

Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn bài toán.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x, y > 1 và log3x+1y+1y+1=9−x−1y+1. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x3+y3−57x+y là một số thực có dạng a=b7a,b∈ℝ. Tính giá trị của a + b.  

a + b = -28

a + b = -30

a + b = -29

a + b = -31

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có log3x+1y+1y+1=9−x−1y+1⇔y+1log3x+1y+1=9−x−1y+1

⇔log3x+1y+1=9y+1−x−1⇔log3x+1+log3y+1=9y+1−x+1.

⇔log3x+1+x−1=−log3y+1+9y+1⇔log3x+1+x+1=log39y+1+9y+1 1.

Xét hàm số y=ft=log3t+t có f't=1tln3+1>0,∀t∈0;+∞, nên hàm số f(t) đồng biến trên 0;+∞.

Từ (1) ta có fx+1=f9y+1⇔x+1=9y+1⇔x+1y+1=9⇔xy+x+y=8.

Khi đó P=x3+y3−57x+y=x+y3−3xyx+y−57x+y

=x+y3−38−x−yx+y−57x+y

Đặt t=x+y,t>2⇒gt=t3−38−tt−57t=t3+3t2−81t với t > 2

Ta có g't=3t2+6t−81=0⇔t=−1+27nt=−1−27l.

Ta có bảng biến thiên của hàm g(t) trên 2;+∞.

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x, y > 1 và (ảnh 1)

Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy Pmin=g−1+27=83−1127.

Suy ra a=83b=−112⇒a+b=−29.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ có đồ thị như hình dưới đây.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  có đồ thị như hình dưới đây. Phương trình (ảnh 1)

Phương trình 2ffx=1 có bao nhiêu nghiệm. 

0

9

5

7

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 2ffx=1⇔ffx=12⇔fx=a∈−2;−1fx=b∈0;1fx=c∈1;2.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  có đồ thị như hình dưới đây. Phương trình (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị, ta thấy

Phương trình fx=a∈−2;−1 có duy nhất 1 nghiệm.

Phương trình fx=b∈0;1 có 3 nghiệm phân biệt.

Phương trình fx=c∈1;2 có 3 nghiệm phân biệt.

Các nghiệm của phương trình fx=a,fx=b,fx=c phân biệt với nhau.

Tóm lại, phương trình đã cho có tất cả 7 nghiệm phân biệt.