Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 1)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT45 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có diện tích bằng 8πa23. Bán kính mặt cầu bằng

a23.

a63.

a33.

a62.

Xem đáp án

Ta có S=4πR2⇒R=S4π=8πa23.4π=a63

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫01dx3−2x

−12ln3.

−ln3.

12ln3.

12log3.

Xem đáp án

I=∫01dx3−2x=−12ln3−2x10=−12ln1+12ln3=12ln3

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫09fxdx=37 và ∫90gxdx=16. Khi đó, I=∫092fx+3gxdx bằng

122.

26.

58.

143.

Xem đáp án

Ta có 

∫90gxdx=16⇒−∫09gxdx=16⇒∫09gxdx=−16.

I=2∫09fxdx+3∫09gxdx=2.37+3.−16=26

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=ty=−1−4tz=6+6t và đường thẳng d2:x2=y−11=z+2−5. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;-1;2) đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng d1 và d2.

x−114=y+117=z−29.

x−114=y+17=z−2−7.

x+114=y−117=z+29.

x−11=y+12=z−23.

Xem đáp án

Vectơ chỉ phương của d1 và d2 lần lượt là u1→=1;−4;6,u2→=2;1;−5.

Vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm là u→=u1→,u2→=14;17;9

Phương trình đường thẳng cần tìm là x−114=y+117=z−29.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+sinx 

x2−cosx+C.

x2+12cosx+C.

x2−2cosx+C.

x2+cosx+C.

Xem đáp án

∫2x+sinxdx=x2−cosx+C.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

4πa2.

2a2.

2πa2.

πa2.

Xem đáp án

Ta có Sxq=2πrh=2π.a.2a=4πa2.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 1 - 2i 

-1 +2i

1 + 2i

-1 - 2i

2 - i

Xem đáp án

Số phức liên hợp của số phức z=1−2i là z¯=1+2i.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log2x−5=4

x = 11.

x = 3.

x = 13.

x = 21.

Xem đáp án

Ta có log2x−5=4⇔x−5=24⇔x=21.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz mặt phẳng P:2x−y+3z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là

n1→=2;−1;3.

n1→=2;−1;−1.

n1→=−1;3;−1.

n1→=2;−1;−3.

Xem đáp án

Mặt phẳng P:2x−y+3z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là n1→=2;−1;3.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau.Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số là (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số là

y = 2.

y = -1

y = 5.

y = 0

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, nhận thấy hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực đại là y = 5.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5 bằng

48π.

12π.

36π.

16π.

Xem đáp án

Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và đường sinh bằng 5 bằng (ảnh 1)

Ta có r2=l2−h2=52−42=9. Do đó thể tích khối nón:

V=13πr2h=13π.9.4=12π.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |z| = 2. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w=1−iz¯+2i là một đường tròn.Tìm bán kính của đường tròn đó

8

2

22

4

Xem đáp án

Gọi w=x+yi;x,y∈ℝ. Theo đề, ta có w=1−iz¯+2i⇔z¯=w−2i1−i=z+y−2i1−i.

Lấy môđun hai vế, ta được z¯=x+y−2i1−i=x+y−2i1−i=x2+y−222.

Lại có z=z¯ suy ra x2+y−222=2⇔x2+y−22=8.

Vậy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức cần tìm là đường tròn có bán kính bằng 22.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a dương, khác 1. Tìm giá trị của P=alogaa8

2.

4.

8.

2.

Xem đáp án

Ta có P=alogaa8=aloga3223=a2loga2=aloga22=22=4.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là 

x = 1 và y = 2.

x = 1 và y = -3.

x = -1 và y = 2.

x = 2 và y = 1.

Xem đáp án

+ Điều kiện xác định của hàm số x≠1.

+ limx→±∞y=limx→±∞2x−3x−1=limx→±∞2−3x1−1x=2⇒y=2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

+ limx→1+y=limx→1+2x−3x−1=−∞⇒x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x = 1 và y = 2.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M(2;0;0), N(0;1;0) và P(0;0;2). Mặt phẳng  (MNP)có phương trình là

x2+y1+z2=0.

x2+y1+z2=−1.

x2+y1+z2=1.

x2+y−1+z2=1.

Xem đáp án

Áp dụng công thức mặt phẳng đoạn chắn ta có phương trình mặt phẳng (MNP) là x2+y1+z2=1.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log39a bằng 

2log3a.

9+log3a.

2+log3a.

2−log3a.

Xem đáp án

Ta có log39a=log39+log3a=log332+log3a=2+log3a.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;-2;3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm M. Tọa độ của điểm M 

M(1;0;3).

M(1;-2;0).

M(0;-2;3).

M(1;0;0).

Xem đáp án

Mặt phẳng Oyz có phương trình x = 0.

Đường thẳng d qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với (Oyz) có phương trình x=1+ty=−2z=3

Giả sử điểm H là hình chiếu của điểm A lên (Oyz). Ta có H=d∩Oyz=0;−2;3.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

y=−x4−2x2−3.

y=x4+2x2−3.

y=−x4+x2−3.

y=x4−2x2−3.

Xem đáp án

Từ đồ thị suy ra hàm số có dạng y=ax4+bx2+ca>0 suy ra loại đáp án A, C. Do hàm số có 3 điểm cực trị suy ra

a.b < 0 loại đáp án B.

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3+3x2−x và đồ thị hàm số y=2x2+x.

13.

3712.

8112.

7725.

Xem đáp án

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x^3 +3x^2 -x (ảnh 1)

Hoành độ giao điểm của hai đường là nghiệm của phương trình

x3+3x2−x=2x2+x⇔x3+x2−2x=0⇔x=−2x=0x=1


Diện tích hình phẳng cần tính là 

S=∫−20x3+x2−2xdx−∫01x3+x2−2xdx=3712.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x2−3x+22 

ℝ\1;2.

−∞;1∪2;+∞.

(1;2).

−∞;1∪2;+∞.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi x2−3x+2>0⇔x∈−∞;1∪2;+∞.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y = 4x - 1 và đồ thị hàm số y=x3−3x2−1 có bao nhiêu điểm chung? 

0.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm ta có

 x3−3x2−1=4x−1⇔x3−3x2−4x=0⇔xx2−3x−4=0⇔x=0x=−1x=4.

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường thẳng y = 4x - 1 và đồ thị hàm số y=x3−3x2−1. Do đó có 3 điểm chung.

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu và lãi suất không đổi trong các năm gửi. Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi gần với số nào nhất?

70,128 triệu.

53,5 triệu.

20,128 triệu.

50,7 triệu.

Xem đáp án

Theo đề bài ta thấy người đó đã gửi ngân hàng theo thể thức lãi kép. Do đó theo công thức lãi kép, ta có số tiền cả gốc lẫn lãi sau 5 năm của người đó là: 50.1+7%5≈70,128 (triệu).

Số tiền lãi của người đó sau 5 năm là: 70,128−50=20,128 (triệu).

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−4y−2z−3=0 có bán kính bằng

R=3.

R=33.

R = 9.

R = 3.

Xem đáp án

Mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−4y−2z−3=0 có tâm I(-1;2;1) và bán kính

R=−12+22+12−−3=9=3.

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Số cách lấy ra hai viên bi, trong đó có 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh bằng

81.

7.

12.

64.

Xem đáp án

Số cách lấy hai viên bi, trong đó có 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh từ một hộp có 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh là C31.C41=12 (cách).

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có thể tích bằng 64a3. Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương đó bằng

V=64πa33.

V=32πa33.

V=8πa33.

V=16πa33.

Xem đáp án

Cho hình lập phương có thể tích bằng 64a^3. Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương (ảnh 1)

Hình lập phương có thể tích bằng 64a3 khi đó cạnh của hình lập phương là 4a.

Mặt cầu nội tiếp hình lập phương có tâm I bán kính r = IO = 2a.

Thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương là:

V=43πr3=43π.2a3=32πa33.

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương có thể tích bằng 64a3. Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương đó bằng

V=64πa33.

V=32πa33.

V=8πa33.

V=16πa33.

Xem đáp án

Cho hình lập phương có thể tích bằng 64a^3. Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương (ảnh 1)

Hình lập phương có thể tích bằng 64a3 khi đó cạnh của hình lập phương là 4a.

Mặt cầu nội tiếp hình lập phương có tâm I bán kính r = IO = 2a.

Thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương là:

V=43πr3=43π.2a3=32πa33.

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Số nghiệm của phương trình f(x) = 0 là (ảnh 1)

 Số nghiệm của phương trình f(x) = 0 

0.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm.

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+3i,z2=−4−5i. Tính z=z1+z2. 

z = 2 - 2i.

z = -2 - 2i.

z = -2 + 2i.

z = 2 + 2i.

Xem đáp án

Ta có: z=z1+z2=2+3i+−4−5i=−2−2i.

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−12x+1 trên [0;1]. Khẳng định nào sau đâyđúng? 

max0;1y=0.

min0;1y=−12.

min0;1y=12.

max0;1y=1.

Xem đáp án

Hàm số y=x−12x+1 có tập xác định là D=ℝ\−12.

Ta có y'=32x+12>0,∀x≠−12.

Suy ra hàm số luôn đồng biến trên khoảng −∞;−12 và −12;+∞.

Khi đó xét trên đoạn 0;1 thì max0;1y=y1=0 và min0;1y=y0=−1.

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz đường thẳng qua điểm A(1;-2;3) và có vectơ chỉ phương u→=2;−1;−2 có phương trình là

x+12=y−2−1=z+3−2.

x−12=y+2−1=z−3−2.

x−1−2=y+2−1=z−3−2.

x−1−2=y+21=z−3−2.

Xem đáp án

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và có véc tơ chỉ phương u→=2;−1;−2 là x−12=y+2−1=z−3−2.

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'x=xx+12x−1. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'x=xx+12x−1.

Số điểm cực trị của hàm số là số nghiệm của phương trình f'x=0 và f'x đổi dấu khi qua các nghiệm đó.

Mà f'x=0⇔xx+12x−1=0⇔x=0x=−1x=1 và f'x đổi dấu khi qua các nghiệm x = 0 và x = 1. 

Vậy hàm số có hai điểm cực trị là x = 0 và x = 1.

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Tính thể tích khối trụ.

V=12πa3.

V=4πa3.

V=8πa3.

V=16πa3.

Xem đáp án

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB (ảnh 1)

Theo bài ta có bán kính đáy của hình trụ là r=12AB=2a.

Và chiều cao là h=BC=AC2−AB2=25a2−16a2=3a.

Thể tích khối trụ là: V=πr2h=π.2a2.3a=12πa3 (đvtt).

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình log122x−3<log125−2x có tập nghiệm là (a;b). Tính giá trị của S = a + b. 

S=72.

S=92.

S=112.

S=132.

Xem đáp án

Điều kiện: 2x−3>05−2x>0⇔32<x<52

Ta có log122x−3<log125−2x⇔2x−3>5−2x⇔4x>8⇔x>2.

So sánh với điều kiện ta có 2<x<52⇒ tập nghiệm của bất phương trình là 2;52

Vậy a=2b=52⇒S=a+b=92.

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức           

Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức (ảnh 1)

Tìm phần thực và phần ảo của số phức

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i.

Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3.

Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i.

Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.

Xem đáp án

Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z = 3 + 4i nên số phức z có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có cạnh bằng 2 có thể tích là

4.

83.

6.

8.

Xem đáp án

Thể tích khối lập phương là V=23=8.

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây làđúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;3.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;6).

Xem đáp án

Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x2−x=1         

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Ta có 2x2−x=1⇔x2−x=0⇔x=0x=1.

Vậy số nghiệm của phương trình 2x2−x=1 là 2.

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có số hạng tổng quát là un=3n−2. Tìm công sai d của cấp số cộng. 

d = -3.

d = 2.

d = -2.

d = 3.

Xem đáp án

Ta có un=3n−2⇒u1=1,u2=4⇒d=u2−u1=3.

Vậy công sai của cấp số cộng là d = 3.

Chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z1−2i+z¯i=15+i. Tìm modun của số phức z? 

z=23.

z=4.

z=25.

z=5.

Xem đáp án

Đặt z=a+bia,b∈ℝ

Ta có

     z1−2a+z¯i=15+i

     ⇔a+bi1−2i+a−bii=15+i

     ⇔a+3b+b−ai=15+i

     ⇔a+3b=15b−a=1⇔a=3b=4⇒z=5

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 2lnx+y2.5lnx+y=2ln5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+1lnx+y+1lny.

Pmax=ln2.

Pmax=10.

Pmax=0.

Pmax=1.

Xem đáp án

Ta có

2lnx+y2.5lnx+y=2ln5

⇔x+yln2.x+yln5=2ln2.2ln5

⇔x+yln2+ln5=2ln2+ln5

⇔x+y=2

⇔y=2−x⇒0<x<2

Khi đó P=x+1lnx+y+1lny=x+1lnx+3−xln2−x,0<x<2

* P'=lnx+x+11x−ln2−x−x−3x−2=lnx−ln2−x+1x+1x−2

* P"=1x+12−x−1x2−12−x2=−4x−12x22−x2≤0,∀x∈0;2

Suy ra phương trình P'=0 có nhiều nhất 1 nghiệm mà P1=0⇔x=1.

BBT

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 2^ln(x + y/2).5^ln(x + y) = 2^ln5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức (ảnh 1)


Dựa theo BBT thì Pmax=0.

Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B và có AB = BC = a, AD = 2a có SA vuông góc với đáy và SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và CD. Tính cosin của góc giữa MN và (SAC) 

5510.

3510.

25.

15.

Xem đáp án

Chọn hệ trục tọa độ như hình v.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B và có AB = BC = aA (ảnh 1)


Khi đó A0;0;0,Ba;0;0,Ca;a;0,D0;2a;0,S0;0;a.

Do M, N lần lượt là trung điểm của SB, CD nên M, N có tọa độ lần lượt là:

Ma2;0;a2,Na2;3a2;0⇒MN→=0;3a2;−a2

 

⇒u1→=0;3;−1 là vectơ chỉ phương của đường thẳng MN.

Gọi K là trung điểm của AD⇒ABCK là hình bình hành.

Suy ra: CK=AB=a=12CD⇒ Tam giác ACD vuông tại C.

Ta có CD⊥ACCD⊥SA⇒CD⊥SAC

Mà: CD→=−a;a;0⇒n1→=−1;1;0 là vectơ pháp tuyến của mpSAC.

Gọi α là góc giữa MN và mpSAC.

Ta có: sinα=u1→.n1→u1→.n1→=3510⇒cosα=1−sin2α=5510.

Chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−2020;2021 sao cho hàm số y=3x+18x−m nghịch biến trên khoảng −∞;−3?

2024

2023

2025

2026

Xem đáp án

ĐKXĐ: x≠m

Ta có y'=−3m−18x−m2.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −∞;−3 khi y'<0 ∀x∈−∞;−3

⇔−3m−18x−m2<0 ∀x∈−∞;−3⇔−3m−18<0m∉−∞−3⇔m>−6m≥−3⇔m≥−3.

 

Lại có: m∈ℤ và m∈−2020;2021⇒m∈−3;−2;−1;...;2020.

Vậy có 2024 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn f3x+fx=x với mọi x∈ℝ. Tính I=∫02fxdx.

I=145.

I=−54.

I=54.

I=−145.

Xem đáp án

+) Đặt t=fx⇒t3+t=x⇒dx=3t2+1dt

+) x=0⇒t3+t=0⇒t=0

x=2⇒t3+t=2⇒t=1

Do đó I=∫02fxdx=∫01t3t2+1dt=∫013t3+tdt=34t4+12t210=54

Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ 1 đến 6. Người ta gieo con súc sắc 3 lần liên tiếp vànhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho6.

123216.

1118.

137216.

67108.

Xem đáp án

+) Số phần tử của không gian mẫu là Ω=63=216.

+) Gọi A là biến cố “Ba số thu được trên ba con súc sắc có tích chia hết cho 6”

 là biến cố “Ba số thu được trên ba con súc sắc có tích không chia hết cho 6”

TH1: Ba số đó không có số nào chia hết cho 3 có 43 khả năng.

TH2: Ba số đó không có số nào chia hết cho 2 có 33 khả năng

TH3: Ba số đó không có số nào chia hết cho 2 và 3 có 23 khả năng.

PA¯=43+33−2363=83216.

Vậy PA=1−83216=133216.

Chọn A.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy ABC là tam giác đều cạnh AB = 2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của AB. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính theo a khoảng cách H từ điểm B đến mặt phẳng (ACC'A').    

h=51.a17.

h=251.a17.

h=39.a13.

h=215.a5.

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có mặt đáy ABC là tam giác đều cạnh AB = 2a. Hình chiếu (ảnh 1)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, AM

Vì ABC là tam giác đều nên BM⊥AC

Mà HN song song với BM nên HN⊥AC

Ta có A'H⊥ACHN⊥AC⇒AC⊥A'HN⇒ACC'A'⊥A'HN theo giao tuyến A'N

Hạ HI⊥A'N⇒HI⊥ACC'A' do đó dH;ACC'A'=HI

Có dB;ACC'A'=2.dHACC'A'=2HI

Ta có BM=a3;HN=12BM=a32

Vì A'H⊥ABC nên hình chiếu của Â' trên mặt phẳng đáy (ABC) là AH do đó góc giữa cạnh bên AA' và mặt đáy là A'AH^=600

A'H=AH.tan600=a3

1HI2=1HN2+1A'H2⇒HI=a155. 

Vậy h=2a155.

 

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên.

 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên. Bất phương trình (ảnh 1)

Bất phương trình log5fx+m+2+fx>4−m đúng với mọi x∈−1;4 khi và chỉ khi

m≥3−f4.

m≥3−f1.

m<4−f−1.

m≥4−f−1.

Xem đáp án

Điều kiện fx+m+2>0

Đặt t=log6fx+m+2⇒fx+m+2=5t

Bất phương trình đã cho trở thành t+5t>6

Xét hàm gt=t+5t

g't=1+5t.ln5>0,∀t do đó g(t) là hàm đồng biến

Mà g(1) = 6 nên t+5t>6⇔t>1

Bất phương trình log5fx+m+2+fx>4−m đúng với mọi x∈−1;4 khi và chỉ khi 

fx+m+2>0log5fx+m+2>1,∀x∈−1;4⇔fx>−m−2fx>−m+3,∀x∈−1;4

⇔fx>−m+3,,∀x∈−1;4

Xét hàm f(t) trên (-1;4)

  Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên. Bất phương trình (ảnh 2)

Quan sát đồ thị của hàm số f'(x) ta có

∫−11f'xdx<−∫14f'xdx⇔f1−f−1<f1−f4⇔f−1>f4.

Dựa vào bảng biến thiên của hàm f(x) trên [-1;4] và dựa vào nhận xét f(-1) > f (4) ta có fx>−m+3,∀x∈−1;4 khi f4≥−m+3⇔m≥3−f4.

Chọn A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f2−x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Cho hàm số y = f(2-x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Hàm số  có bao nhiêu điểm cực trị? (ảnh 1)

Hàm số hx=fx2−2 có bao nhiêu điểm cực trị?

     

7

3

9

5

Xem đáp án

Xét hàm số y=f2−x⇒y'=−f'2−x.

Mà f'2−x=0⇔2−x=−32−x=−12−x=1⇔x=5x=3x=1.

Nên ta có f'x=0⇔x=5x=3x=1.

Xét hàm số hx=fx2−2⇒h'=2x.f'x2−2.

Vậy h'=0⇔2x=0f'x2−2=0⇔x=0x2−2=1x2−2=3x2−2=5⇔x=0x=±1x=±3x=±5.

Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương và có đạo hàm cấp một không âm trên 0;+∞ đồng thời thỏa mãn: 3x2fxf'xxfx'+1x3ln1+xf'xfx+f'x3=0,∀x>0. Giá trị của P=2019+2020.f'2021 là 

P = 2020.

2019.

2021.

0.

Xem đáp án

3x2fxf'xxfx'+1x3ln1+xf'xfx+f'x3=0

⇔3x2fxf'xfx+xf'x+1x3ln1+xf'xfx+f'x3=0

Do:

fx>0,f'x≥0∀x>0

+) fx+xf'x≥fx⇒fx+x.f'x>0

Nên ta có: 3x2.fxf'xfx+xf'x≥0

+) ln1+xf'xfx≥ln1⇒ln1+xf'xfx≥0

+) f'x3≥0

Suy ra: 3x2fxf'xfx+xf'x+1x3ln1+xf'xfx+f'x3≥0∀x>0

Dấu bằng xảy ra ⇔f'x=0∀x>0⇒f'2021=0

Do đó: P=2019+2020f'2021=2019

Chọn B.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 30. Gọi O là tâm của hình bình hành ABB'A' và G là trọng tâm tam giác A'B'C'. Thể tích tứ diện COGB' bằng  

73.

154.

52.

103.

Xem đáp án

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 30. Gọi O là tâm của hình bình hành ABB'A'  (ảnh 1)

Gọi S, h lần lượt là diện tích đáy và chiều cao của lăng trụ ⇒S.h=30.

Gọi M là trung điểm của A'B' và CO∩C'M=E

Trong tam giác CC'E ta có EMEC'=EOEC=OMCC'=12

M là trung điểm của C'E và O là trung điểm của CE.

⇒GE=2GC'⇒SB'GE=2SB'GC' mà SB'GC'=13.SA'B'C'

⇒SGB'E=23SA'B'C'=23S, mặt phẳng dC,GB'E=h⇒VC.GB'E=13SGB'E.dC,GB'E

⇒VC.GB'E=29Sh=203.

Lại có VC.GOB'VC.GB'E=COCE=12⇒VC.GOB'=12VC.GB'E=103.

Vậy VCOGB'=103.

Chọn D.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx+c có bảng biến thiên sau

Cho hàm số  có bảng biến thiên sau Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0,b>0,c<0.

a<0,b<0,c>0.

a<0,b<0,c<0.

a>0,b>0,c>0.

Xem đáp án

+) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x=−c⇒−c=1⇒c=−1<0.

+) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang: y=a⇒a=−1<0.

+) Ta có y=−x+bx−1⇒y'=1−bx−12<0⇒1−b<0⇒b>1.

Vậy a<0,b>0,c<0.

Chọn A.